wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12-UNIT 3 Test 1+2

Total questions: 111

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.
(care) for
a)
trông nom, chăm sóc
b)
khiển trách, đổ lỗi
c)
mang tính giải thích
d)
tư vấn, cố vấn
2.
(care) about
a)
quan tâm, để ý tới
b)
trông nom, chăm sóc
c)
khiển trách, đổ lỗi
d)
mang tính giải thích
3.
as much as possible
a)
nhiều nhất có thể
b)
quan tâm, để ý tới
c)
trông nom, chăm sóc
d)
khiển trách, đổ lỗi
4.
(refer) to
a)
ám chỉ, nhắc đến
b)
nhiều nhất có thể
c)
quan tâm, để ý tới
d)
trông nom, chăm sóc
5.
research (n) on ST
a)
nghiên cứu về cái gì
b)
ám chỉ, nhắc đến
c)
nhiều nhất có thể
d)
quan tâm, để ý tới
6.
policy (n)
a)
chính sách
b)
nghiên cứu về cái gì
c)
ám chỉ, nhắc đến
d)
nhiều nhất có thể
7.
(rely) on
a)
tin cậy, dựa vào, phụ thuộc vào
b)
chính sách
c)
nghiên cứu về cái gì
d)
ám chỉ, nhắc đến
8.
public transportation (n)
a)
giao thông/phương tiện công cộng
b)
tin cậy, dựa vào, phụ thuộc vào
c)
chính sách
d)
nghiên cứu về cái gì
9.
(commute)
a)
Đi làm xa từ nhà ở ngoại ô đến chỗ làm trong trung tâm bằng xe buýt, tàu...
b)
giao thông/phương tiện công cộng
c)
tin cậy, dựa vào, phụ thuộc vào
d)
chính sách
10.
(look) for
a)
tìm kiếm
b)
Đi làm xa từ nhà ở ngoại ô đến chỗ làm trong trung tâm bằng xe buýt, tàu...
c)
giao thông/phương tiện công cộng
d)
tin cậy, dựa vào, phụ thuộc vào
11.
(look) after
a)
chăm sóc
b)
tìm kiếm
c)
Đi làm xa từ nhà ở ngoại ô đến chỗ làm trong trung tâm bằng xe buýt, tàu...
d)
giao thông/phương tiện công cộng
12.
(look) up
a)
tra cứu
b)
chăm sóc
c)
tìm kiếm
d)
Đi làm xa từ nhà ở ngoại ô đến chỗ làm trong trung tâm bằng xe buýt, tàu...
13.
(make) a difference
a)
tạo ra sự khác biệt
b)
tra cứu
c)
chăm sóc
d)
tìm kiếm
14.
(fight) against
a)
chiến đấu chống lại
b)
tạo ra sự khác biệt
c)
tra cứu
d)
chăm sóc
15.
(minimize)
a)
giảm thiểu
b)
chiến đấu chống lại
c)
tạo ra sự khác biệt
d)
tra cứu
16.
(conserve) energy
a)
bảo tồn/tiết kiệm năng lượng
b)
giảm thiểu
c)
chiến đấu chống lại
d)
tạo ra sự khác biệt
17.
appliance (n)
a)
thiết bị
b)
bảo tồn/tiết kiệm năng lượng
c)
giảm thiểu
d)
chiến đấu chống lại
18.
carpool (n/v)
a)
đi chung xe
b)
thiết bị
c)
bảo tồn/tiết kiệm năng lượng
d)
giảm thiểu
19.
(take) place = (happen)
a)
diễn ra
b)
đi chung xe
c)
thiết bị
d)
bảo tồn/tiết kiệm năng lượng
20.
(dispose) of ST
a)
vứt bỏ, xử lý
b)
diễn ra
c)
đi chung xe
d)
thiết bị
21.
cooperation (n)
a)
sự hợp tác
b)
vứt bỏ, xử lý
c)
diễn ra
d)
đi chung xe
22.
(cut) off
a)
cắt lìa, ngắt lời, ngừng cung cấp
b)
sự hợp tác
c)
vứt bỏ, xử lý
d)
diễn ra
23.
(cut) up
a)
cắt ra thành nhiều mảnh, làm ai bị thương bằng vật sắc nhọn
b)
cắt lìa, ngắt lời, ngừng cung cấp
c)
sự hợp tác
d)
vứt bỏ, xử lý
24.
(cut) down on
a)
cắt giảm
b)
cắt ra thành nhiều mảnh, làm ai bị thương bằng vật sắc nhọn
c)
cắt lìa, ngắt lời, ngừng cung cấp
d)
sự hợp tác
25.
drawback (n)
a)
nhược điểm, mặt hạn chế
b)
cắt giảm
c)
cắt ra thành nhiều mảnh, làm ai bị thương bằng vật sắc nhọn
d)
cắt lìa, ngắt lời, ngừng cung cấp
26.
convenient (a)
a)
tiện lợi, thuận tiện
b)
nhược điểm, mặt hạn chế
c)
cắt giảm
d)
cắt ra thành nhiều mảnh, làm ai bị thương bằng vật sắc nhọn
27.
(ingest)
a)
ăn vào bụng
b)
tiện lợi, thuận tiện
c)
nhược điểm, mặt hạn chế
d)
cắt giảm
28.
(disrupt)
a)
làm gián đoạn, ngắt
b)
ăn vào bụng
c)
tiện lợi, thuận tiện
d)
nhược điểm, mặt hạn chế
29.
(break) down = (decompose)
a)
phân hủy
b)
làm gián đoạn, ngắt
c)
ăn vào bụng
d)
tiện lợi, thuận tiện
30.
intimidating (a)
a)
đáng kinh hãi, đáng sợ
b)
phân hủy
c)
làm gián đoạn, ngắt
d)
ăn vào bụng
31.
process (n)
a)
quá trình
b)
đáng kinh hãi, đáng sợ
c)
phân hủy
d)
làm gián đoạn, ngắt
32.
progress (n)
a)
sự tiến bộ
b)
quá trình
c)
đáng kinh hãi, đáng sợ
d)
phân hủy
33.
nutrient (n)
a)
chất dinh dưỡng
b)
sự tiến bộ
c)
quá trình
d)
đáng kinh hãi, đáng sợ
34.
(enhance)
a)
nâng cao, tăng cường
b)
chất dinh dưỡng
c)
sự tiến bộ
d)
quá trình
35.
(involve) ST/Ving
a)
có liên quan, yêu cầu, bao gồm, đòi hỏi
b)
nâng cao, tăng cường
c)
chất dinh dưỡng
d)
sự tiến bộ
36.
synthetic (a)
a)
tổng hợp nhân tạo
b)
có liên quan, yêu cầu, bao gồm, đòi hỏi
c)
nâng cao, tăng cường
d)
chất dinh dưỡng
37.
(do) harm to ST
a)
gây hại
b)
tổng hợp nhân tạo
c)
có liên quan, yêu cầu, bao gồm, đòi hỏi
d)
nâng cao, tăng cường
38.
biodegradable (a)
a)
phân hủy sinh học
b)
gây hại
c)
tổng hợp nhân tạo
d)
có liên quan, yêu cầu, bao gồm, đòi hỏi
39.
alternative (n)
a)
lựa chọn thay thế
b)
phân hủy sinh học
c)
gây hại
d)
tổng hợp nhân tạo
40.
stainless steel (n)
a)
thép không gỉ
b)
lựa chọn thay thế
c)
phân hủy sinh học
d)
gây hại
41.
(reheat)
a)
hâm nóng lại
b)
thép không gỉ
c)
lựa chọn thay thế
d)
phân hủy sinh học
42.
component (n)
a)
thành phần
b)
hâm nóng lại
c)
thép không gỉ
d)
lựa chọn thay thế
43.
(leach) into
a)
ngấm vào, thấm vào
b)
thành phần
c)
hâm nóng lại
d)
thép không gỉ
44.
come into/in contact with
a)
tiếp xúc với
b)
ngấm vào, thấm vào
c)
thành phần
d)
hâm nóng lại
45.
conscious (a)
a)
tỉnh táo, có ý thức, nhận thức
b)
tiếp xúc với
c)
ngấm vào, thấm vào
d)
thành phần
46.
(invest) => investment/ investor
a)
đầu tư
b)
tỉnh táo, có ý thức, nhận thức
c)
tiếp xúc với
d)
ngấm vào, thấm vào
47.
running errands
a)
chạy việc vặt
b)
đầu tư
c)
tỉnh táo, có ý thức, nhận thức
d)
tiếp xúc với
48.
aside from ST/Ving
a)
ngoài ra, trừ ra
b)
chạy việc vặt
c)
đầu tư
d)
tỉnh táo, có ý thức, nhận thức
49.
sturdy (a)
a)
cứng cáp, vững chắc
b)
ngoài ra, trừ ra
c)
chạy việc vặt
d)
đầu tư
50.
power outage (n)
a)
sự mất điện
b)
cứng cáp, vững chắc
c)
ngoài ra, trừ ra
d)
chạy việc vặt
51.
(float)
a)
trôi nổi, lơ lửng
b)
sự mất điện
c)
cứng cáp, vững chắc
d)
ngoài ra, trừ ra
52.
precious (a)
a)
quý giá
b)
trôi nổi, lơ lửng
c)
sự mất điện
d)
cứng cáp, vững chắc
53.
finite (a)
a)
có hạn, hạn chế
b)
quý giá
c)
trôi nổi, lơ lửng
d)
sự mất điện
54.
currently (adv)
a)
hiện thời, hiện nay
b)
có hạn, hạn chế
c)
quý giá
d)
trôi nổi, lơ lửng
55.
(associate) ST with ST
a)
liên kết cái gì với cái gì
b)
hiện thời, hiện nay
c)
có hạn, hạn chế
d)
quý giá
56.
procedure (n)
a)
thủ tục, quy trình
b)
liên kết cái gì với cái gì
c)
hiện thời, hiện nay
d)
có hạn, hạn chế
57.
concerned about
a)
quan tâm, lo lắng đến
b)
thủ tục, quy trình
c)
liên kết cái gì với cái gì
d)
hiện thời, hiện nay
58.
non-renewable (a) >< renewable (a)
a)
không thể tái tạo lại đc
b)
quan tâm, lo lắng đến
c)
thủ tục, quy trình
d)
liên kết cái gì với cái gì
59.
hazard (n)
a)
mối nguy hiểm, rủi ro
b)
không thể tái tạo lại đc
c)
quan tâm, lo lắng đến
d)
thủ tục, quy trình
60.
illegal (a)
a)
bất hợp pháp
b)
mối nguy hiểm, rủi ro
c)
không thể tái tạo lại đc
d)
quan tâm, lo lắng đến
61.
(break) into
a)
đột nhập
b)
bất hợp pháp
c)
mối nguy hiểm, rủi ro
d)
không thể tái tạo lại đc
62.
(break) through
a)
đột phá, tăng mạnh
b)
đột nhập
c)
bất hợp pháp
d)
mối nguy hiểm, rủi ro
63.
(break) out
a)
bùng nổ, bùng phát
b)
đột phá, tăng mạnh
c)
đột nhập
d)
bất hợp pháp
64.
(reproduce)
a)
tái sản xuất, sinh sản
b)
bùng nổ, bùng phát
c)
đột phá, tăng mạnh
d)
đột nhập
65.
legitimate (a)
a)
hợp pháp, chính đáng
b)
tái sản xuất, sinh sản
c)
bùng nổ, bùng phát
d)
đột phá, tăng mạnh
66.
(respond) to
a)
phản hồi
b)
hợp pháp, chính đáng
c)
tái sản xuất, sinh sản
d)
bùng nổ, bùng phát
67.
outcry (n)
a)
sự phản đối kịch liệt
b)
phản hồi
c)
hợp pháp, chính đáng
d)
tái sản xuất, sinh sản
68.
oil spill (n)
a)
sự tràn dầu
b)
sự phản đối kịch liệt
c)
phản hồi
d)
hợp pháp, chính đáng
69.
(agree) on ST/with SB
a)
đồng ý cái gì/ với ai
b)
sự tràn dầu
c)
sự phản đối kịch liệt
d)
phản hồi
70.
(carry) on
a)
tiếp tục
b)
đồng ý cái gì/ với ai
c)
sự tràn dầu
d)
sự phản đối kịch liệt
71.
(carry) out
a)
tiến hành, thực hiện
b)
tiếp tục
c)
đồng ý cái gì/ với ai
d)
sự tràn dầu
72.
(apologize) to SB for ST/Ving
a)
xin lỗi ai vì điều gì
b)
tiến hành, thực hiện
c)
tiếp tục
d)
đồng ý cái gì/ với ai
73.
(explore)
a)
khám phá
b)
xin lỗi ai vì điều gì
c)
tiến hành, thực hiện
d)
tiếp tục
74.
available (a) for
a)
có sẵn, rảnh
b)
khám phá
c)
xin lỗi ai vì điều gì
d)
tiến hành, thực hiện
75.
(take) steps
a)
thực hiện các bước, áp dụng biện pháp
b)
có sẵn, rảnh
c)
khám phá
d)
xin lỗi ai vì điều gì
76.
(implement)
a)
thực hiện, thi hành
b)
thực hiện các bước, áp dụng biện pháp
c)
có sẵn, rảnh
d)
khám phá
77.
consumption (n) - consumer (n)
a)
sự tiêu thụ, người tiêu thị
b)
thực hiện, thi hành
c)
thực hiện các bước, áp dụng biện pháp
d)
có sẵn, rảnh
78.
equipment (n)
a)
trang thiết bị
b)
sự tiêu thụ, người tiêu thị
c)
thực hiện, thi hành
d)
thực hiện các bước, áp dụng biện pháp
79.
fertilizer (n)
a)
phân bón
b)
trang thiết bị
c)
sự tiêu thụ, người tiêu thị
d)
thực hiện, thi hành
80.
made of
a)
được làm từ (chất liệu được giữ nguyên trong quá trình chế tạo)
b)
phân bón
c)
trang thiết bị
d)
sự tiêu thụ, người tiêu thị
81.
made from
a)
được làm từ (chất liệu đã chịu biến đổi về thành phần)
b)
được làm từ (chất liệu được giữ nguyên trong quá trình chế tạo)
c)
phân bón
d)
trang thiết bị
82.
made by
a)
làm bởi ai
b)
được làm từ (chất liệu đã chịu biến đổi về thành phần)
c)
được làm từ (chất liệu được giữ nguyên trong quá trình chế tạo)
d)
phân bón
83.
made with
a)
được làm cùng với
b)
làm bởi ai
c)
được làm từ (chất liệu đã chịu biến đổi về thành phần)
d)
được làm từ (chất liệu được giữ nguyên trong quá trình chế tạo)
84.
molecule (n)
a)
phân tử
b)
được làm cùng với
c)
làm bởi ai
d)
được làm từ (chất liệu đã chịu biến đổi về thành phần)
85.
(bury)
a)
chôn
b)
phân tử
c)
được làm cùng với
d)
làm bởi ai
86.
(discard)
a)
loại bỏ, vứt bỏ
b)
chôn
c)
phân tử
d)
được làm cùng với
87.
shoreline (n)
a)
bờ biển
b)
loại bỏ, vứt bỏ
c)
chôn
d)
phân tử
88.
toxin (n)
a)
chất độc
b)
bờ biển
c)
loại bỏ, vứt bỏ
d)
chôn
89.
solution to ST/Ving
a)
giải pháp cho cái gì
b)
chất độc
c)
bờ biển
d)
loại bỏ, vứt bỏ
90.
disaster (n)
a)
thảm họa
b)
giải pháp cho cái gì
c)
chất độc
d)
bờ biển
91.
category (n)
a)
hạng, loại
b)
thảm họa
c)
giải pháp cho cái gì
d)
chất độc
92.
commercial (a)
a)
thương mại
b)
hạng, loại
c)
thảm họa
d)
giải pháp cho cái gì
93.
intact (a)
a)
còn nguyên vẹn
b)
thương mại
c)
hạng, loại
d)
thảm họa
94.
freezing (a)
a)
lạnh cóng, đóng băng
b)
còn nguyên vẹn
c)
thương mại
d)
hạng, loại
95.
integral (a)
a)
cần thiết
b)
lạnh cóng, đóng băng
c)
còn nguyên vẹn
d)
thương mại
96.
undoubtedly (adv)
a)
rõ ràng, chắc chắn, không nghi ngờ gì nữa
b)
cần thiết
c)
lạnh cóng, đóng băng
d)
còn nguyên vẹn
97.
fossil fuel (n)
a)
nhiên liệu hóa thạch
b)
rõ ràng, chắc chắn, không nghi ngờ gì nữa
c)
cần thiết
d)
lạnh cóng, đóng băng
98.
eventually (adv)
a)
cuối cùng
b)
nhiên liệu hóa thạch
c)
rõ ràng, chắc chắn, không nghi ngờ gì nữa
d)
cần thiết
99.
in contrast to
a)
trái ngược với
b)
cuối cùng
c)
nhiên liệu hóa thạch
d)
rõ ràng, chắc chắn, không nghi ngờ gì nữa
100.
(manufacture)
a)
sản xuất, chế tạo
b)
trái ngược với
c)
cuối cùng
d)
nhiên liệu hóa thạch
101.
(require)
a)
yêu cầu
b)
sản xuất, chế tạo
c)
trái ngược với
d)
cuối cùng
102.
(result) in = (bring) about
a)
gây ra, dẫn đến
b)
yêu cầu
c)
sản xuất, chế tạo
d)
trái ngược với
103.
ultimately (adv)
a)
cuối cùng
b)
gây ra, dẫn đến
c)
yêu cầu
d)
sản xuất, chế tạo
104.
complex (a)
a)
phức tạp
b)
cuối cùng
c)
gây ra, dẫn đến
d)
yêu cầu
105.
entire (a)
a)
toàn bộ
b)
phức tạp
c)
cuối cùng
d)
gây ra, dẫn đến
106.
(appeal) to ST
a)
thu hút
b)
toàn bộ
c)
phức tạp
d)
cuối cùng
107.
(bring) up
a)
nuôi dưỡng, đề cập tới
b)
thu hút
c)
toàn bộ
d)
phức tạp
108.
(form)
a)
hình thành
b)
nuôi dưỡng, đề cập tới
c)
thu hút
d)
toàn bộ
109.
advisory (a)
a)
tư vấn, cố vấn
b)
hình thành
c)
nuôi dưỡng, đề cập tới
d)
thu hút
110.
explanatory (a)
a)
mang tính giải thích
b)
tư vấn, cố vấn
c)
hình thành
d)
nuôi dưỡng, đề cập tới
111.
blame
a)
khiển trách, đổ lỗi
b)
mang tính giải thích
c)
tư vấn, cố vấn
d)
hình thành