wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giới từ 4 (Dịch nghĩa)

Total questions: 109

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

according to

a)

theo như

b)

quan tâm, chú ý

c)

thái độ.

d)

câu trả lời.

2.

attention to

a)

quan tâm, chú ý

b)

theo như

c)

thái độ.

d)

câu trả lời.

3.

answer to

a)

câu trả lời.

b)

độc ác.

c)

đóng góp.

d)

thái độ.

4.

attitude to/toward

a)

thái độ.

b)

câu trả lời.

c)

độc ác.

d)

đóng góp.

5.

cruelty to

a)

độc ác.

b)

câu trả lời.

c)

quan tâm, chú ý

d)

thái độ.

6.

contributon to

a)

đóng góp.

b)

độc ác.

c)

câu trả lời.

d)

quyền được.

7.

admission to

a)

quyền được làm gì

b)

trái với.

c)

đóng góp.

d)

độc ác.

8.

contrary to

a)

trái với.

b)

cống hiến.

c)

thói nghiện cái gì.

d)

thói nghiện cái gì.

9.

devotion to

a)

cống hiến

b)

thói nghiện cái gì.

c)

đóng góp.

d)

độc ác

10.

addiction to

a)

thói nghiện cái gì.

b)

thiệt hại

c)

quyền được.

d)

trái với.

11.

damage to

a)

thiệt hại.

b)

lời mời.

c)

cống hiến.

d)

thói nghiện cái gì.

12.

invitation to

a)

lời mời.

b)

cống hiến.

c)

trái với.

d)

thiệt hại.

13.

key to

a)

giải pháp.

b)

phản ứng.

c)

đáp lại.

d)

nhờ có.

14.

reaction to

a)

phản ứng.

b)

giải pháp.

c)

đáp lại.

d)

nhờ có.

15.

reply to

a)

đáp lại.

b)

nhờ có.

c)

phản ứng.

d)

giải pháp.

16.

thanks to = owing to

a)

nhờ có.

b)

đáp lại.

c)

phản ứng.

d)

giải pháp.

17.

with a view to

a)

với mục đích gì.

b)

lời kêu gọi ai.

c)

nhờ có.

d)

sách hướng dẫn cái gì.

18.

appeal to

a)

lời kêu gọi ai.

b)

với mục đích gì.

c)

nhờ có.

d)

đáp lại.

19.

guide to

a)

sách hướng dẫn cái gì.

b)

lời kêu gọi ai.

c)

với mục đích gì.

d)

nhờ có.

20.

introduction to

a)

sự giới thiệu ai.

b)

sách hướng dẫn cái gì.

c)

lời kêu gọi ai.

d)

với mục đích gì.

21.

clue to

a)

đầu mối, manh mối.

b)

viết cho ai tấm séc trị giá ...

c)

nhu cầu.

d)

ghét.

22.

write sb a cheque for + money

a)

viết cho ai tấm séc trị giá ...

b)

ghét.

c)

nhu cầu.

d)

đầu mối, manh mối.

23.

demand for = need for

a)

nhu cầu.

b)

ghét.

c)

lý do.

d)

đầu mối, manh mối.

24.

dislike for

a)

ghét.

b)

nhu cầu.

c)

lý do.

d)

đầu mối, manh mối.

25.

reason for

a)

lý do.

b)

ghét.

c)

nhu cầu.

d)

đầu mối, manh mối.

26.

passion/love for

a)

niềm say mê.

b)

lý do.

c)

ghét.

d)

nhu cầu.

27.

desire for

a)

sự mong muốn, khao khát gì.

b)

niềm say mê.

c)

bản dự tính.

d)

lý do.

28.

estimate for

a)

bản dự tính.

b)

sự mong muốn, khao khát gì.

c)

niềm say mê.

d)

lý do.

29.

incentive for

a)

phạt.

b)

niềm say mê.

c)

yêu cầu về việc gì.

d)

chỗ trống.

30.

inspiration for

a)

niềm say mê.

b)

phạt.

c)

yêu cầu về việc gì.

d)

chỗ trống.

31.

request for

a)

yêu cầu về việc gì.

b)

chỗ trống.

c)

niềm say mê.

d)

phạt.

32.

room for

a)

chỗ trống.

b)

yêu cầu về việc gì.

c)

niềm say mê.

d)

phạt.

33.

thirst for

a)

sự khao khát.

b)

chỗ trống.

c)

yêu cầu về việc gì.

d)

niềm say mê.

34.

an increase in

a)

tăng.

b)

sự khao khát.

c)

được đánh giá cao.

d)

chỗ trống.

35.

rise in

a)

tăng lên

b)

giảm.

c)

sự phát triển.

d)

sự khao khát.

36.

a fall/drop/decrease in

a)

a fall/drop/decrease in

b)

được đánh giá cao.

c)

tăng.

d)

sự phát triển.

37.

advance in

a)

sự phát triển.

b)

giảm.

c)

tăng lên

d)

sự khao khát.

38.

delight in = pleasure of

a)

vui sướng, hài lòng

b)

sự tin tưởng.

c)

sự quan tâm.

d)

cuộc cách mạng.

39.

confidence in = faith in = trust in

a)

sự tin tưởng.

b)

vui sướng, hài lòng

c)

sự quan tâm.

d)

cuộc cách mạng.

40.

interest in

a)

sự quan tâm.

b)

sự tin tưởng.

c)

cuộc cách mạng.

d)

chuyên gia.

41.

revolution in

a)

cuộc cách mạng.

b)

sự quan tâm.

c)

sự tin tưởng.

d)

chuyên gia.

42.

specialist in

a)

chuyên gia.

b)

cuộc cách mạng.

c)

sự buôn bán.

d)

sự tin cậy, tin tưởng.

43.

trade in

a)

sự buôn bán.

b)

chuyên gia.

c)

cuộc cách mạng.

d)

sự quan tâm.

44.

delay in

a)

sự trì hoàn cái gì.

b)

sự tin cậy, tin tưởng.

c)

sự buôn bán.

d)

chuyên gia.

45.

truth in

a)

tính xác thực.

b)

nguyên nhân.

c)

tranh.

d)

ảnh.

46.

cause of

a)

nguyên nhân.

b)

tranh.

c)

ảnh.

d)

tính xác thự

47.

picture of

a)

tranh.

b)

ảnh.

c)

nguyên nhân.

d)

nguy hiểm.

48.

photograph of

a)

ảnh.

b)

tranh

c)

nguyên nhân.

d)

nguy hiểm.

49.

danger of

a)

nguy hiểm.

b)

ảnh.

c)

tranh.

d)

nguyên nhân.

50.

a number of

a)

số lượng.

b)

nguy hiểm.

c)

ảnh.

d)

tranh.

51.

a lot of

a)

nhiều.

b)

số lượng.

c)

nguy hiểm.

d)

ảnh.

52.

as a result of

a)

là kết quả của.

b)

nhiều.

c)

số lượng.

d)

nguy hiểm.

53.

for fear of

a)

sợ.

b)

là kết quả của.

c)

nhiều.

d)

số lượng.

54.

in the middle of

a)

ở giữa.

b)

thay mặt.

c)

có quan hệ, kết nối

d)

có sự khác biệt giữa 2 cái gì

55.

on behalf of

a)

thay mặt.

b)

ở giữa.

c)

có quan hệ, kết nố

d)

có sự khác biệt giữa 2 cái gì

56.

a relationship/a connection/contact with...

a)

có quan hệ, kết nối

b)

có sự khác biệt giữa 2 cái gì

c)

thay mặt.

d)

ở giữa.

57.

a different between two things or people

a)

có sự khác biệt giữa 2 cái gì

b)

có quan hệ, kết nối

c)

thay mặt.

d)

học thuộc lòng.

58.

by heart

a)

học thuộc lòng.

b)

tình cờ.

c)

nhầm.

d)

đường hàng không.

59.

by chance

a)

tình cờ.

b)

học thuộc lòng.

c)

nhầm.

d)

có sự khác biệt giữa 2 cái gì

60.

by mistake

a)

nhầm.

b)

tình cờ.

c)

học thuộc lòng

d)

có sự khác biệt giữa 2 cái gì

61.

by air

a)

đường hàng không.

b)

tình cờ.

c)

nhầm.

d)

học thuộc lòng.

62.

by accident

a)

tình cờ.

b)

đường hàng không.

c)

nhầm.

d)

tình cờ.

63.

by cheque

a)

bằng séc.

b)

bằng mọi cách

c)

nhân tiện.

d)

thực tế.

64.

by all means

a)

bằng mọi cách.

b)

bằng séc.

c)

nhân tiện.

d)

thực tế.

65.

by the way

a)

nhân tiện.

b)

bằng mọi cách.

c)

bằng séc.

d)

thực tế.

66.

in fact

a)

thực tế.

b)

nhân tiện.

c)

bằng mọi cách.

d)

bằng séc.

67.

in general

a)

nhìn chung.

b)

chịu trách nhiệm.

c)

thực tế.

d)

bằng tiền mặt.

68.

in charge of

a)

chịu trách nhiệm.

b)

bằng tiền mặt.

c)

nhìn chung.

d)

thực tế.

69.

in cash

a)

bằng tiền mặt.

b)

chịu trách nhiệm.

c)

nhìn chung.

d)

thực tế.

70.

in public

a)

công chúng.

b)

bằng tiền mặt.

c)

chịu trách nhiệm.

d)

đặt trước.

71.

in advance

a)

đặt trước.

b)

công chúng.

c)

bằng tiền mặt

d)

chịu trách nhiệm.

72.

in addition to

a)

thêm vào.

b)

nợ nần.

c)

ngắn nắp/không ngăn nắp.

d)

trực tiếp.

73.

in good/bad condition

a)

trong tình trạng tốt/ xấu

b)

trực tiếp.

c)

thêm vào.

d)

nợ nần.

74.

in debt

a)

nợ nần.

b)

trong tình trạng tốt/ xấu

c)

thêm vào.

d)

trực tiếp.

75.

in person

a)

trực tiếp.

b)

theo quan điểm của tôi.

c)

trong tình trạng tốt/ xấu

d)

nợ nần.

76.

in my opinion

a)

theo quan điểm của tôi.

b)

trực tiếp.

c)

trong tình trạng tốt/ xấu

d)

nợ nần.

77.

in trouble/difficulties

a)

khó khăn.

b)

theo quan điểm của tôi

c)

vô ích.

d)

nói cách khác.

78.

in vain

a)

vô ích.

b)

khó khăn.

c)

nói cách khác.

d)

có nguy cơ.

79.

in other words

a)

nói cách khác.

b)

vô ích.

c)

có nguy cơ.

d)

khó khăn.

80.

in danger of

a)

có nguy cơ.

b)

nói cách khác

c)

vô ích.

d)

theo quan điểm của tôi.

81.

on fire

a)

lửa

b)

đình công.

c)

nghỉ.

d)

đúng giờ.

82.

on strike

a)

đình công.

b)

nghỉ.

c)

đúng giờ.

d)

tín dụng.

83.

on holiday

a)

nghỉ.

b)

đúng giờ.

c)

đình công.

d)

lửa

84.

on time

a)

đúng giờ.

b)

nghỉ.

c)

đình công.

d)

lửa

85.

on credit

a)

tín dụng.

b)

đúng giờ.

c)

nghỉ.

d)

đình công

86.

on purpose

a)

cố tình.

b)

tín dụng.

c)

với điều kiện là.

d)

đúng giờ.

87.

on condition that

a)

với điều kiện là.

b)

cố tình.

c)

tín dụng.

d)

đúng giờ.

88.

on average

a)

trung bình.

b)

với điều kiện là.

c)

nói chung.

d)

giảm giá.

89.

on the whole

a)

nói chung.

b)

giảm giá.

c)

trung bình.

d)

trưng bày.

90.

on sale

a)

giảm giá.

b)

nói chung.

c)

trưng bày.

d)

trên TV/điện thoại.

91.

on display

a)

trưng bày.

b)

giảm giá.

c)

nói chung.

d)

trên TV/điện thoại.

92.

on TV/on the telephone

a)

trên TV /điện thoại.

b)

trưng bày.

c)

giảm giá.

d)

nói chung.

93.

for a walk/change

a)

đi dạo.

b)

trên TV/điện thoại.

c)

trưng bày.

d)

đi cắm trại / uống nước

94.

go for a picnic/drink

a)

đi cắm trại / uống nước

b)

ví dụ.

c)

đi dạo.

d)

một lúc.

95.

for example

a)

ví dụ.

b)

đi cắm trại / uống nước

c)

một lúc.

d)

tạm thời.

96.

for a while

a)

một lúc.

b)

tạm thời.

c)

cả đời.

d)

ví dụ.

97.

for the moment

a)

tạm thời.

b)

cả đời.

c)

một lúc.

d)

ví dụ.

98.

for life

a)

cả đời.

b)

tạm thời.

c)

một lúc.

d)

không thể thực hiện.

99.

out of the question

a)

không thể thực hiện.

b)

thất nghiệp.

c)

cả đời.

d)

bị hỏng.

100.

out of work

a)

thất nghiệp.

b)

không thể thực hiện.

c)

cả đời.

d)

bị hỏng.

101.

out of tune

a)

bị hỏng.

b)

thất nghiệp

c)

không thể thực hiện.

d)

cả đời.

102.

out of date

a)

lỗi thời, lạc hậu.

b)

kém may mắn.

c)

bị hỏng.

d)

thất nghiệp.

103.

out of luck

a)

kém may mắn.

b)

lỗi thời, lạc hậu.

c)

hiện tại, vào lúc này.

d)

có nguy cơ rủi ro

104.

at present

a)

hiện tại, vào lúc này.

b)

có nguy cơ rủi ro

c)

từ cái nhìn đầu tiên.

d)

đang gây chiến tranh.

105.

at risk

a)

có nguy cơ rủi ro

b)

từ cái nhìn đầu tiên.

c)

đang gây chiến tranh.

d)

thi thoảng.

106.

at first sight

a)

từ cái nhìn đầu tiên.

b)

đang gây chiến tranh.

c)

có nguy cơ rủi ro

d)

thi thoảng.

107.

at war

a)

đang gây chiến tranh.

b)

thi thoảng.

c)

đang gặp bất lợi.

d)

có nguy cơ rủi ro

108.

at times

a)

thi thoảng.

b)

đang gây chiến tranh.

c)

từ cái nhìn đầu tiên.

d)

có nguy cơ rủi ro

109.

at a disadvantage

a)

đang gặp bất lợi.

b)

thi thoảng.

c)

từ cái nhìn đầu tiên.

d)

có nguy cơ rủi ro