wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khảo bài lớp đại học ngày 16/10/2021 (đề 1) + từ vựng Đề 2

Total questions: 112

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

(n) cấu tạo, hình dạng

(a)  

2.

(n)/(v) nguỵ trang

(a)  

3.

Ngăn cản ai

(a)  

4.

(n)/(v) chấp thuận, trừng phạt

(a)  

5.

(n) hợp nhất

(a)  

6.

(adv) 1 cách thảm khốc

(a)  

7.

(v) làm cho tệ đi

(a)  

8.

Đạt được tham vọng

(a)  

9.

Sử dụng, tận dụng

(a)  

10.

(a) chiếm ưu thế

(a)  

11.

(n) triển vọng

(a)  

12.

Từ chối (bắt đầu bằng T)

(a)  

13.

Tình cờ gặp

(a)  

14.

(n) sự chế nhạo

(a)  

15.

Làm lành

(a)  

16.

Bồi thường

(a)  

17.

(a) không thể tránh khỏi

(a)  

18.

(n) nguy cấp

(a)  

19.

(a) can đảm

(a)  

20.

Đòi hỏi/ mong muốn những thứ không khả thi

(a)  

21.

Khao khát

(a)  

22.

(a) có thể đạt được

(a)  

23.

(n) cường độ cao

(a)  

24.

Mạnh mẽ, mãnh liệt

(a)  

25.

(a) an toàn, ổn định

(a)  

26.

(a) khó khăn

(a)  

27.

Quên để phục hồi

(a)  

28.

(n) sự phục hồi

(a)  

29.

(v) đem lại

(a)  

30.

Thành công trong việc làm gì đó

(a)  

31.

Hoá ra

(a)  

32.

Bản chất ý nghĩa là know, nhận ra qua việc nhìn đơn thuần

(a)  

33.

Bản chất ý nghĩa là understand, nhận ra sau khi nhìn & dành thời gian suy ngẫm

(a)  

34.

(n) máy chém

(a)  

35.

(v) chết ngạt

(a)  

36.

(n,v) sự nhượng bộ, nhượng bộ

(a)  

37.

(v) triển khai

(a)  

38.

(v) lấy được, đạt được

(a)  

39.

(n) trọng tài/ người tham khảo thông tin

(a)  

40.

Đạt được/ tìm ra

(a)  

41.

Đưa ai đó/cái gì đó đến 1 địa điểm

(a)  

42.

It + be + N/preposition + N (cụm giới từ) + that/who/which

(a)  

43.

tài năng về lĩnh vực gì đó

(a)  

44.

(a) nhiều/ đáng kể

(a)  

45.

(a) khổng lồ

(a)  

46.

(v) đề xuất

(a)  

47.

1 người làm chỗ dựa, người bảo vệ

(a)  

48.

(n) bức tượng

(a)  

49.

(n) con số/ nhân vật

(a)  

50.

Ghé thăm dọc đường

(a)  

51.

Đi khuya không về nhà

(a)  

52.

Thức khuya

(a)  

53.

ở nhà, không ra ngoài

(a)  

54.

Cẩn thận trong hành xử, lời ăn, tiếng nói

(a)  

55.

(v) khen ngợi

(a)  

56.

(v) tán dương

(a)  

57.

(v) đọc chính tả/ ra lệnh

(a)  

58.

(v) miêu tả

(a)  

59.

(v) sắc phong (trong tôn giáo)

(a)  

60.

Nhận thấy có lỗi

(a)  

61.

Tuyên bố vô tội

(a)  

62.

Bị kết tội vì có lỗi

(a)  

63.

Được báo cho việc biện hộ

(a)  

64.

Thông báo cho ai về chuyện gì đó

(a)  

65.

(a) khá lớn/ đáng kể

(a)  

66.

(a) không đáng kể

(a)  

67.

(a) nhiều/ dư dả

(a)  

68.

Được biết đến với tư cách là

(a)  

69.

(n) tổ tiên

(a)  

70.

(n) hậu duệ/ con cháu

(a)  

71.

(n) người tiên phong

(a)  

72.

Đứng lên trên sth

(a)  

73.

(n) con mồi

(a)  

74.

(n) động vật ăn thịt

(a)  

75.

(n) sẻ thông

(a)  

76.

Chim sẻ

(a)  

77.

(n) khuyết tật/ khiếm khuyết

(a)  

78.

(v) quy định

(a)  

79.

(n) Quỹ

(a)  

80.

(n) cuộc họp

(a)  

81.

(v) Tàn phá

(a)  

82.

(v.n)đánh bóng

(a)  

83.

(n) Bác sĩ (từ cổ của doctor)

(a)  

84.

(v) Chạy trốn

(a)  

85.

(a) Chấp hành, quản lý

(a)  

86.

(v,n)Thi hành, sự uỷ nhiệm

(a)  

87.

Từ viết tắt

(a)  

88.

(n) Nhà tài trợ, người cho, người tặng

(a)  

89.

(n) Doanh thu, thu nhập, lợi tức

(a)  

90.

(v) Tiến hóa

(a)  

91.

(n,v) Thuộc tính/ cho là

(a)  

92.

(a) Có thể điều chỉnh

(a)  

93.

(v) Kéo dài

(a)  

94.

(v) Bay lên

(a)  

95.

(a) Cao hơn về cấp bậc, địa vị

(a)  

96.

(v) Sự hỗn loạn

(a)  

97.

(n) Bánh lái, đuôi lái

(a)  

98.

(v) lái (tàu, ô tô), hướng dẫn

(a)  

99.

(n) cái phanh, cái thắng

(a)  

100.

(v) Đập nhẹ

(a)  

101.

(n) Hành lý

(a)  

102.

(a) Rỗng

(a)  

103.

(n) dáng đi khệnh khạng, vênh váo

(a)  

104.

(n) Đặc tính, đặc trưng

(a)  

105.

(n) Khu vực

(a)  

106.

(n) Chỗ ở

(a)  

107.

(a) thuộc tâm thần, tinh thần

(a)  

108.

(adv) 1 cách đáng kể

(a)  

109.

(n) Chức năng

(a)  

110.

(a) Có thể

(a)  

111.

(v) Loại trừ, bác bỏ, tống ra

(a)  

112.

(n) Chi phí

(a)