wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12-Vocab 14 (Phrv 1, Collo 6, Closest 5)

Total questions: 112

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.
(go) off
a)
nổ (súng, bom), reo (chuông), ôi thiu (thức ăn), không còn thích ai/ cái gì
b)
đi đến kết luận
c)
làm ầm ĩ
d)
đe dọa cái gì
2.
(go) down with
a)
mắc bệnh
b)
chỉ ra sự khác biệt
c)
chiếu cố, để mắt đến
d)
đền bù, bồi thường
3.
(go) over
a)
xem lại
b)
nổ (súng, bom), reo (chuông), ôi thiu (thức ăn), không còn thích ai/ cái gì
c)
đi đến kết luận
d)
làm ầm ĩ
4.
(go) in for
a)
tham gia, yêu thích thứ gì
b)
mắc bệnh
c)
chỉ ra sự khác biệt
d)
chiếu cố, để mắt đến
5.
(go) along with
a)
chấp nhận, đồng tình
b)
xem lại
c)
nổ (súng, bom), reo (chuông), ôi thiu (thức ăn), không còn thích ai/ cái gì
d)
đi đến kết luận
6.
(go) through
a)
trải qua, kiểm tra kĩ
b)
tham gia, yêu thích thứ gì
c)
mắc bệnh
d)
chỉ ra sự khác biệt
7.
(go) without
a)
xoay sở sống mà không có thứ gì
b)
chấp nhận, đồng tình
c)
xem lại
d)
nổ (súng, bom), reo (chuông), ôi thiu (thức ăn), không còn thích ai/ cái gì
8.
(go) away
a)
rời đi
b)
trải qua, kiểm tra kĩ
c)
tham gia, yêu thích thứ gì
d)
mắc bệnh
9.
(go) for SB
a)
tấn công ai
b)
xoay sở sống mà không có thứ gì
c)
chấp nhận, đồng tình
d)
xem lại
10.
(keep) up/pace with
a)
bắt kịp
b)
rời đi
c)
trải qua, kiểm tra kĩ
d)
tham gia, yêu thích thứ gì
11.
(keep) away from
a)
tránh xa
b)
tấn công ai
c)
xoay sở sống mà không có thứ gì
d)
chấp nhận, đồng tình
12.
(keep) at
a)
kiên trì, tiếp tục làm gì
b)
bắt kịp
c)
rời đi
d)
trải qua, kiểm tra kĩ
13.
(keep) down
a)
kiểm soát, kiềm chế
b)
tránh xa
c)
tấn công ai
d)
xoay sở sống mà không có thứ gì
14.
(keep) off
a)
tránh đề cập tới thứ gì
b)
kiên trì, tiếp tục làm gì
c)
bắt kịp
d)
rời đi
15.
(look) after
a)
chăm sóc
b)
kiểm soát, kiềm chế
c)
tránh xa
d)
tấn công ai
16.
(look) back on
a)
nhớ lại, hồi tưởng
b)
tránh đề cập tới thứ gì
c)
kiên trì, tiếp tục làm gì
d)
bắt kịp
17.
(look) into
a)
điều tra
b)
chăm sóc
c)
kiểm soát, kiềm chế
d)
tránh xa
18.
(look) up
a)
tra cứu
b)
nhớ lại, hồi tưởng
c)
tránh đề cập tới thứ gì
d)
kiên trì, tiếp tục làm gì
19.
(look) for
a)
tìm kiếm
b)
điều tra
c)
chăm sóc
d)
kiểm soát, kiềm chế
20.
(look) up to SB
a)
kính trọng ai
b)
tra cứu
c)
nhớ lại, hồi tưởng
d)
tránh đề cập tới thứ gì
21.
(look) down on SB
a)
khinh thường ai đó
b)
tìm kiếm
c)
điều tra
d)
chăm sóc
22.
(look) out = (watch) out
a)
coi chừng, cẩn thận
b)
kính trọng ai
c)
tra cứu
d)
nhớ lại, hồi tưởng
23.
(look) forward to Ving
a)
mong đợi , mong chờ
b)
khinh thường ai đó
c)
tìm kiếm
d)
điều tra
24.
(make) up
a)
trang điểm, bịa chuyện, chiếm (%)
b)
coi chừng, cẩn thận
c)
kính trọng ai
d)
tra cứu
25.
(make) up with
a)
làm hòa
b)
mong đợi , mong chờ
c)
khinh thường ai đó
d)
tìm kiếm
26.
(make) up for
a)
đền bù
b)
trang điểm, bịa chuyện, chiếm (%)
c)
coi chừng, cẩn thận
d)
kính trọng ai
27.
(make) away with
a)
tẩu thoát
b)
làm hòa
c)
mong đợi , mong chờ
d)
khinh thường ai đó
28.
(make) out
a)
nhận thấy, nhận ra, nhìn thấy, hiểu, phân biệt
b)
đền bù
c)
trang điểm, bịa chuyện, chiếm (%)
d)
coi chừng, cẩn thận
29.
(make) fun of
a)
đùa cợt, chế giễu, chế nhạo
b)
tẩu thoát
c)
làm hòa
d)
mong đợi , mong chờ
30.
(make) for
a)
đi về phía
b)
nhận thấy, nhận ra, nhìn thấy, hiểu, phân biệt
c)
đền bù
d)
trang điểm, bịa chuyện, chiếm (%)
31.
(nurture) = (foster)
a)
nuôi dưỡng, bồi đắp
b)
đùa cợt, chế giễu, chế nhạo
c)
tẩu thoát
d)
làm hòa
32.
(abandon)
a)
từ bỏ, bỏ rơi
b)
đi về phía
c)
nhận thấy, nhận ra, nhìn thấy, hiểu, phân biệt
d)
đền bù
33.
(engage) in
a)
tham gia vào
b)
nuôi dưỡng, bồi đắp
c)
đùa cợt, chế giễu, chế nhạo
d)
tẩu thoát
34.
(get) up on the wrong side of the bed
a)
trong tâm trạng tồi tệ và dễ cáu gắt
b)
từ bỏ, bỏ rơi
c)
đi về phía
d)
nhận thấy, nhận ra, nhìn thấy, hiểu, phân biệt
35.
irritable (a)
a)
dễ cáu; cáu kỉnh
b)
tham gia vào
c)
nuôi dưỡng, bồi đắp
d)
đùa cợt, chế giễu, chế nhạo
36.
shift (n)
a)
sự thay đổi
b)
trong tâm trạng tồi tệ và dễ cáu gắt
c)
từ bỏ, bỏ rơi
d)
đi về phía
37.
(give) way = (collapse)
a)
bị hư hỏng, sụp, đổ sập
b)
dễ cáu; cáu kỉnh
c)
tham gia vào
d)
nuôi dưỡng, bồi đắp
38.
(crumple)
a)
bị ép thành nhiều nếp hoặc vò nhàu
b)
sự thay đổi
c)
trong tâm trạng tồi tệ và dễ cáu gắt
d)
từ bỏ, bỏ rơi
39.
(deflate)
a)
tháo hơi, xả hơi
b)
bị hư hỏng, sụp, đổ sập
c)
dễ cáu; cáu kỉnh
d)
tham gia vào
40.
(languish)
a)
ốm yếu, tiều tụy
b)
bị ép thành nhiều nếp hoặc vò nhàu
c)
sự thay đổi
d)
trong tâm trạng tồi tệ và dễ cáu gắt
41.
sensible (a)
a)
hợp lý, thiết thực, có óc xét đoán
b)
tháo hơi, xả hơi
c)
bị hư hỏng, sụp, đổ sập
d)
dễ cáu; cáu kỉnh
42.
(come) into operation
a)
bắt đầu hoạt động
b)
ốm yếu, tiều tụy
c)
bị ép thành nhiều nếp hoặc vò nhàu
d)
sự thay đổi
43.
now that SV
a)
bởi vì
b)
hợp lý, thiết thực, có óc xét đoán
c)
tháo hơi, xả hơi
d)
bị hư hỏng, sụp, đổ sập
44.
nonetheless
a)
tuy nhiên
b)
bắt đầu hoạt động
c)
ốm yếu, tiều tụy
d)
bị ép thành nhiều nếp hoặc vò nhàu
45.
(pay) lip service
a)
nói lời đãi bôi, sáo rỗng
b)
bởi vì
c)
hợp lý, thiết thực, có óc xét đoán
d)
tháo hơi, xả hơi
46.
solemn (a)
a)
long trọng, trang nghiêm
b)
tuy nhiên
c)
bắt đầu hoạt động
d)
ốm yếu, tiều tụy
47.
broken promise (n)
a)
thất hứa
b)
nói lời đãi bôi, sáo rỗng
c)
bởi vì
d)
hợp lý, thiết thực, có óc xét đoán
48.
via = by means of
a)
bằng cách, thông qua cái gì
b)
long trọng, trang nghiêm
c)
tuy nhiên
d)
bắt đầu hoạt động
49.
in terms of
a)
về mặt, về phương diện gì
b)
thất hứa
c)
nói lời đãi bôi, sáo rỗng
d)
bởi vì
50.
by the way
a)
nhân tiện; tiện thể
b)
bằng cách, thông qua cái gì
c)
long trọng, trang nghiêm
d)
tuy nhiên
51.
(confer) with SB
a)
bàn bạc, hội ý với ai
b)
về mặt, về phương diện gì
c)
thất hứa
d)
nói lời đãi bôi, sáo rỗng
52.
(conceal)
a)
giấu diếm, che đậy
b)
nhân tiện; tiện thể
c)
bằng cách, thông qua cái gì
d)
long trọng, trang nghiêm
53.
(confide)
a)
kể (một bí mật) cho ai
b)
bàn bạc, hội ý với ai
c)
về mặt, về phương diện gì
d)
thất hứa
54.
the right frame of mind
a)
tâm trạng tốt
b)
giấu diếm, che đậy
c)
nhân tiện; tiện thể
d)
bằng cách, thông qua cái gì
55.
(pass) the buck
a)
đẩy trách nhiệm (sang cho người khác)
b)
kể (một bí mật) cho ai
c)
bàn bạc, hội ý với ai
d)
về mặt, về phương diện gì
56.
(shoulder) the blame
a)
nhận sự khiển trách
b)
tâm trạng tốt
c)
giấu diếm, che đậy
d)
nhân tiện; tiện thể
57.
(assume) responsibility for ST
a)
chịu trách nhiệm
b)
đẩy trách nhiệm (sang cho người khác)
c)
kể (một bí mật) cho ai
d)
bàn bạc, hội ý với ai
58.
conflict
a)
xung đột
b)
nhận sự khiển trách
c)
tâm trạng tốt
d)
giấu diếm, che đậy
59.
harmony (n)
a)
sự hòa hợp
b)
chịu trách nhiệm
c)
đẩy trách nhiệm (sang cho người khác)
d)
kể (một bí mật) cho ai
60.
massive (a)
a)
to lớn, đồ sộ
b)
xung đột
c)
nhận sự khiển trách
d)
tâm trạng tốt
61.
minor (a) >< major (a)
a)
nhỏ/ thứ yếu>< lớn/ quan trọng
b)
sự hòa hợp
c)
chịu trách nhiệm
d)
đẩy trách nhiệm (sang cho người khác)
62.
(get) a feel for ST
a)
bắt đầu hiểu cách làm tốt việc gì
b)
to lớn, đồ sộ
c)
xung đột
d)
nhận sự khiển trách
63.
(have) the faintest idea about ST
a)
không biết về thứ gì
b)
nhỏ/ thứ yếu>< lớn/ quan trọng
c)
sự hòa hợp
d)
chịu trách nhiệm
64.
(touch) with SB's own hands
a)
tự tay chạm vào
b)
bắt đầu hiểu cách làm tốt việc gì
c)
to lớn, đồ sộ
d)
xung đột
65.
on purpose
a)
có mục đích, cố ý
b)
không biết về thứ gì
c)
nhỏ/ thứ yếu>< lớn/ quan trọng
d)
sự hòa hợp
66.
innovation (n)
a)
sự đổi mới
b)
tự tay chạm vào
c)
bắt đầu hiểu cách làm tốt việc gì
d)
to lớn, đồ sộ
67.
stagnation (n)
a)
sự đình trệ, trì trệ
b)
có mục đích, cố ý
c)
không biết về thứ gì
d)
nhỏ/ thứ yếu>< lớn/ quan trọng
68.
revolution (n)
a)
cuộc cách mạng
b)
sự đổi mới
c)
tự tay chạm vào
d)
bắt đầu hiểu cách làm tốt việc gì
69.
(kick) it into touch
a)
hủy bỏ, ngừng lại
b)
sự đình trệ, trì trệ
c)
có mục đích, cố ý
d)
không biết về thứ gì
70.
(measure)
a)
đo lường
b)
cuộc cách mạng
c)
sự đổi mới
d)
tự tay chạm vào
71.
(approve)
a)
chấp thuận
b)
hủy bỏ, ngừng lại
c)
sự đình trệ, trì trệ
d)
có mục đích, cố ý
72.
(count) on SB
a)
tin tưởng ai đó
b)
đo lường
c)
cuộc cách mạng
d)
sự đổi mới
73.
(discredit)
a)
làm mất uy tín, mất thể diện
b)
chấp thuận
c)
hủy bỏ, ngừng lại
d)
sự đình trệ, trì trệ
74.
(strike) while the iron is hot
a)
nhanh chóng chớp lấy cơ hội, hành động trong lúc tốt nhất có thể
b)
tin tưởng ai đó
c)
đo lường
d)
cuộc cách mạng
75.
(take) advantage of ST
a)
tận dụng cái gì
b)
làm mất uy tín, mất thể diện
c)
chấp thuận
d)
hủy bỏ, ngừng lại
76.
(miss) the boat
a)
bỏ lỡ cơ hội
b)
nhanh chóng chớp lấy cơ hội, hành động trong lúc tốt nhất có thể
c)
tin tưởng ai đó
d)
đo lường
77.
(face) the music
a)
chịu trận
b)
tận dụng cái gì
c)
làm mất uy tín, mất thể diện
d)
chấp thuận
78.
(put) others first
a)
đặt lợi ích của người khác lên trên
b)
bỏ lỡ cơ hội
c)
nhanh chóng chớp lấy cơ hội, hành động trong lúc tốt nhất có thể
d)
tin tưởng ai đó
79.
(lay) the burden on SB
a)
tạo gánh nặng cho ai
b)
chịu trận
c)
tận dụng cái gì
d)
làm mất uy tín, mất thể diện
80.
(take) turns
a)
thay phiên nhau, lần lượt
b)
đặt lợi ích của người khác lên trên
c)
bỏ lỡ cơ hội
d)
nhanh chóng chớp lấy cơ hội, hành động trong lúc tốt nhất có thể
81.
(maintain) the ecosystem
a)
duy trì hệ sinh thái
b)
tạo gánh nặng cho ai
c)
chịu trận
d)
tận dụng cái gì
82.
(maintain) SB's position
a)
giữ vựng vị thế/vị trí
b)
thay phiên nhau, lần lượt
c)
đặt lợi ích của người khác lên trên
d)
bỏ lỡ cơ hội
83.
(draw) a firm conclusion
a)
rút ra kết luận chắc chắn
b)
duy trì hệ sinh thái
c)
tạo gánh nặng cho ai
d)
chịu trận
84.
rash (a)
a)
bừa bãi, cẩu thả, thiếu suy nghĩ
b)
giữ vựng vị thế/vị trí
c)
thay phiên nhau, lần lượt
d)
đặt lợi ích của người khác lên trên
85.
amicable (a)
a)
thân mật, thân ái, thân tình
b)
rút ra kết luận chắc chắn
c)
duy trì hệ sinh thái
d)
tạo gánh nặng cho ai
86.
unpredictable (a)
a)
không thể đoán trước
b)
bừa bãi, cẩu thả, thiếu suy nghĩ
c)
giữ vựng vị thế/vị trí
d)
thay phiên nhau, lần lượt
87.
a promising start (n)
a)
khởi đầu đầy triển vọng
b)
thân mật, thân ái, thân tình
c)
rút ra kết luận chắc chắn
d)
duy trì hệ sinh thái
88.
disastrous (a)
a)
thảm khốc
b)
không thể đoán trước
c)
bừa bãi, cẩu thả, thiếu suy nghĩ
d)
giữ vựng vị thế/vị trí
89.
immediate family (n)
a)
gia đình ruột thịt
b)
khởi đầu đầy triển vọng
c)
thân mật, thân ái, thân tình
d)
rút ra kết luận chắc chắn
90.
in particularly
a)
đặc biệt
b)
thảm khốc
c)
không thể đoán trước
d)
bừa bãi, cẩu thả, thiếu suy nghĩ
91.
(hit) the sack
a)
đi ngủ
b)
gia đình ruột thịt
c)
khởi đầu đầy triển vọng
d)
thân mật, thân ái, thân tình
92.
(make) a major breakthrough in ST
a)
tạo đột phá lớn
b)
đặc biệt
c)
thảm khốc
d)
không thể đoán trước
93.
(follow) the example of SB
a)
noi gương ai
b)
đi ngủ
c)
gia đình ruột thịt
d)
khởi đầu đầy triển vọng
94.
(apply) ST to ST
a)
áp dụng cái gì vào cái gì
b)
tạo đột phá lớn
c)
đặc biệt
d)
thảm khốc
95.
hooked on ST
a)
mê, nghiện cái gì
b)
noi gương ai
c)
đi ngủ
d)
gia đình ruột thịt
96.
absorbed in ST
a)
quá mải mê, chú tâm
b)
áp dụng cái gì vào cái gì
c)
tạo đột phá lớn
d)
đặc biệt
97.
fed up with
a)
chán ngấy
b)
mê, nghiện cái gì
c)
noi gương ai
d)
đi ngủ
98.
(make) a difference
a)
tạo sự khác biệt
b)
quá mải mê, chú tâm
c)
áp dụng cái gì vào cái gì
d)
tạo đột phá lớn
99.
(make) every effort
a)
cố gắng hết sức
b)
chán ngấy
c)
mê, nghiện cái gì
d)
noi gương ai
100.
(think) highly of SB
a)
ngưỡng mộ, tôn trọng ai
b)
tạo sự khác biệt
c)
quá mải mê, chú tâm
d)
áp dụng cái gì vào cái gì
101.
(spring) a surprise
a)
làm ai đó ngạc nhiên
b)
cố gắng hết sức
c)
chán ngấy
d)
mê, nghiện cái gì
102.
(take) SB into care
a)
chăm sóc ai đó
b)
ngưỡng mộ, tôn trọng ai
c)
tạo sự khác biệt
d)
quá mải mê, chú tâm
103.
snap decision
a)
quyết định vội vàng
b)
làm ai đó ngạc nhiên
c)
cố gắng hết sức
d)
chán ngấy
104.
at fault
a)
có trách nhiệm về cái gì
b)
chăm sóc ai đó
c)
ngưỡng mộ, tôn trọng ai
d)
tạo sự khác biệt
105.
(pursue) SB's own interest
a)
theo đuổi sở thích của riêng mình
b)
quyết định vội vàng
c)
làm ai đó ngạc nhiên
d)
cố gắng hết sức
106.
(absorb) = (take) in
a)
tiếp thu (kiến thức)
b)
có trách nhiệm về cái gì
c)
chăm sóc ai đó
d)
ngưỡng mộ, tôn trọng ai
107.
(pose) a threat to ST
a)
đe dọa cái gì
b)
theo đuổi sở thích của riêng mình
c)
quyết định vội vàng
d)
làm ai đó ngạc nhiên
108.
make amends for
a)
đền bù, bồi thường
b)
tiếp thu (kiến thức)
c)
có trách nhiệm về cái gì
d)
chăm sóc ai đó
109.
(make) a fuss
a)
làm ầm ĩ
b)
đe dọa cái gì
c)
theo đuổi sở thích của riêng mình
d)
quyết định vội vàng
110.
make allowances for
a)
chiếu cố, để mắt đến
b)
đền bù, bồi thường
c)
tiếp thu (kiến thức)
d)
có trách nhiệm về cái gì
111.
(come) to the conclusion
a)
đi đến kết luận
b)
làm ầm ĩ
c)
đe dọa cái gì
d)
theo đuổi sở thích của riêng mình
112.
(tell) the difference
a)
chỉ ra sự khác biệt
b)
chiếu cố, để mắt đến
c)
đền bù, bồi thường
d)
tiếp thu (kiến thức)