wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CAMBRIDGE IELTS LISTENING 17 TEST 4

Total questions: 117

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
iron
a)
là, ủi quần áo
b)
màu đục
c)
lọc ra
d)
hơi nước
2.
plumber
a)
n. thợ sửa ống nước
b)
là, ủi quần áo
c)
màu đục
d)
lọc ra
3.
allergic to
a)
bị dị ứng với cái gì
b)
n. thợ sửa ống nước
c)
là, ủi quần áo
d)
màu đục
4.
have a background check
a)
kiểm tra lý lịch
b)
bị dị ứng với cái gì
c)
n. thợ sửa ống nước
d)
là, ủi quần áo
5.
carry out
a)
tiến hành, thực hiện
b)
kiểm tra lý lịch
c)
bị dị ứng với cái gì
d)
n. thợ sửa ống nước
6.
domestic cleaning
a)
dọn dẹp nhà cửa
b)
tiến hành, thực hiện
c)
kiểm tra lý lịch
d)
bị dị ứng với cái gì
7.
polish
a)
v. đánh bóng, làm cho láng
b)
dọn dẹp nhà cửa
c)
tiến hành, thực hiện
d)
kiểm tra lý lịch
8.
carpet
a)
tấm thảm
b)
v. đánh bóng, làm cho láng
c)
dọn dẹp nhà cửa
d)
tiến hành, thực hiện
9.
fridge
a)
tủ lạnh
b)
tấm thảm
c)
v. đánh bóng, làm cho láng
d)
dọn dẹp nhà cửa
10.
grubby
a)
bẩn thỉu, dơ dáy
b)
tủ lạnh
c)
tấm thảm
d)
v. đánh bóng, làm cho láng
11.
balcony
a)
n. ban công
b)
bẩn thỉu, dơ dáy
c)
tủ lạnh
d)
tấm thảm
12.
general maintenance
a)
bảo trì tổng thể
b)
n. ban công
c)
bẩn thỉu, dơ dáy
d)
tủ lạnh
13.
in touch with
a)
liên lạc với
b)
bảo trì tổng thể
c)
n. ban công
d)
bẩn thỉu, dơ dáy
14.
electrician
a)
thợ điện
b)
liên lạc với
c)
bảo trì tổng thể
d)
n. ban công
15.
a special vacuum cleaning system
a)
hệ thống hút bụi đặc biệt
b)
thợ điện
c)
liên lạc với
d)
bảo trì tổng thể
16.
undergo
a)
trải qua
b)
hệ thống hút bụi đặc biệt
c)
thợ điện
d)
liên lạc với
17.
a security check
a)
kiểm tra an ninh
b)
trải qua
c)
hệ thống hút bụi đặc biệt
d)
thợ điện
18.
criminal background
a)
tiền án tiền sự
b)
kiểm tra an ninh
c)
trải qua
d)
hệ thống hút bụi đặc biệt
19.
unaware
a)
không biết, không nhận thức được
b)
tiền án tiền sự
c)
kiểm tra an ninh
d)
trải qua
20.
staff turnover
a)
tỉ lệ nghỉ việc của nhân viên
b)
không biết, không nhận thức được
c)
tiền án tiền sự
d)
kiểm tra an ninh
21.
workload
a)
n. khối lượng công việc
b)
tỉ lệ nghỉ việc của nhân viên
c)
không biết, không nhận thức được
d)
tiền án tiền sự
22.
morale
a)
tinh thần, nhuệ khí
b)
n. khối lượng công việc
c)
tỉ lệ nghỉ việc của nhân viên
d)
không biết, không nhận thức được
23.
inability
a)
(n) sự bất lực, bất tài
b)
tinh thần, nhuệ khí
c)
n. khối lượng công việc
d)
tỉ lệ nghỉ việc của nhân viên
24.
meet target
a)
đạt được mục tiêu
b)
(n) sự bất lực, bất tài
c)
tinh thần, nhuệ khí
d)
n. khối lượng công việc
25.
failing to treat staff equally
a)
ko đối xử với nhân viên công bằng
b)
đạt được mục tiêu
c)
(n) sự bất lực, bất tài
d)
tinh thần, nhuệ khí
26.
shift
a)
ca làm việc
b)
ko đối xử với nhân viên công bằng
c)
đạt được mục tiêu
d)
(n) sự bất lực, bất tài
27.
without warning
a)
không báo trước
b)
ca làm việc
c)
ko đối xử với nhân viên công bằng
d)
đạt được mục tiêu
28.
neglect
a)
v. bỏ qua, thờ ơ
b)
không báo trước
c)
ca làm việc
d)
ko đối xử với nhân viên công bằng
29.
busy periods
a)
trong những khoảng thời gian bận rộn
b)
v. bỏ qua, thờ ơ
c)
không báo trước
d)
ca làm việc
30.
unexpected benefit
a)
lợi ích bất ngờ
b)
trong những khoảng thời gian bận rộn
c)
v. bỏ qua, thờ ơ
d)
không báo trước
31.
staff retention rate
a)
tỉ lệ giữ chân nhân viên
b)
lợi ích bất ngờ
c)
trong những khoảng thời gian bận rộn
d)
v. bỏ qua, thờ ơ
32.
loyalty
a)
sự trung thành
b)
tỉ lệ giữ chân nhân viên
c)
lợi ích bất ngờ
d)
trong những khoảng thời gian bận rộn
33.
club membership
a)
thành viên clb
b)
sự trung thành
c)
tỉ lệ giữ chân nhân viên
d)
lợi ích bất ngờ
34.
incentives
a)
ưu đãi
b)
thành viên clb
c)
sự trung thành
d)
tỉ lệ giữ chân nhân viên
35.
financial benefits
a)
lợi ích tài chính
b)
ưu đãi
c)
thành viên clb
d)
sự trung thành
36.
a huge factor
a)
một nhân tố lớn
b)
lợi ích tài chính
c)
ưu đãi
d)
thành viên clb
37.
recruit
a)
tuyển dụng
b)
một nhân tố lớn
c)
lợi ích tài chính
d)
ưu đãi
38.
time-comsuming
a)
tốn thời gian
b)
tuyển dụng
c)
một nhân tố lớn
d)
lợi ích tài chính
39.
cover some duties
a)
đảm đương một số nhiệm vụ
b)
tốn thời gian
c)
tuyển dụng
d)
một nhân tố lớn
40.
make basic errors
a)
mắc những lỗi cơ bản
b)
đảm đương một số nhiệm vụ
c)
tốn thời gian
d)
tuyển dụng
41.
upset
a)
buồn bã
b)
mắc những lỗi cơ bản
c)
đảm đương một số nhiệm vụ
d)
tốn thời gian
42.
resentful
a)
phẫn uất, bực bội
b)
buồn bã
c)
mắc những lỗi cơ bản
d)
đảm đương một số nhiệm vụ
43.
preferential treatment
a)
đối xử ưu tiên, ưu ái
b)
phẫn uất, bực bội
c)
buồn bã
d)
mắc những lỗi cơ bản
44.
contribute to
a)
đóng góp vào
b)
đối xử ưu tiên, ưu ái
c)
phẫn uất, bực bội
d)
buồn bã
45.
introduce a scheme
a)
đưa ra một kế hoạch
b)
đóng góp vào
c)
đối xử ưu tiên, ưu ái
d)
phẫn uất, bực bội
46.
recognise
a)
nhận ra, công nhận, thừa nhận
b)
đưa ra một kế hoạch
c)
đóng góp vào
d)
đối xử ưu tiên, ưu ái
47.
reward
a)
phần thưởng
b)
nhận ra, công nhận, thừa nhận
c)
đưa ra một kế hoạch
d)
đóng góp vào
48.
an all-expense-paid trip
a)
một chuyến đi được chi trả toàn bộ chi phí
b)
phần thưởng
c)
nhận ra, công nhận, thừa nhận
d)
đưa ra một kế hoạch
49.
brewery
a)
n. nhà máy bia
b)
một chuyến đi được chi trả toàn bộ chi phí
c)
phần thưởng
d)
nhận ra, công nhận, thừa nhận
50.
worthwhile
a)
đáng giá, xứng đáng
b)
n. nhà máy bia
c)
một chuyến đi được chi trả toàn bộ chi phí
d)
phần thưởng
51.
rewarding
a)
bổ ích
b)
đáng giá, xứng đáng
c)
n. nhà máy bia
d)
một chuyến đi được chi trả toàn bộ chi phí
52.
good prospects
a)
triển vọng tốt
b)
bổ ích
c)
đáng giá, xứng đáng
d)
n. nhà máy bia
53.
a caring employer
a)
một nhà tuyển dụng quan tâm
b)
triển vọng tốt
c)
bổ ích
d)
đáng giá, xứng đáng
54.
issue vouchers
a)
phát hành phiếu
b)
một nhà tuyển dụng quan tâm
c)
triển vọng tốt
d)
bổ ích
55.
cover the cost of children
a)
trang trải chi phí trông trẻ
b)
phát hành phiếu
c)
một nhà tuyển dụng quan tâm
d)
triển vọng tốt
56.
a cooperative and supportive environment
a)
một môi trường hợp tác và hỗ trợ
b)
trang trải chi phí trông trẻ
c)
phát hành phiếu
d)
một nhà tuyển dụng quan tâm
57.
valued
a)
được quý trọng
b)
một môi trường hợp tác và hỗ trợ
c)
trang trải chi phí trông trẻ
d)
phát hành phiếu
58.
challenging
a)
(adj): đầy tính thử thách
b)
được quý trọng
c)
một môi trường hợp tác và hỗ trợ
d)
trang trải chi phí trông trẻ
59.
disappointed
a)
thất vọng
b)
(adj): đầy tính thử thách
c)
được quý trọng
d)
một môi trường hợp tác và hỗ trợ
60.
fellow students
a)
bạn bè đồng trang lứa
b)
thất vọng
c)
(adj): đầy tính thử thách
d)
được quý trọng
61.
admire
a)
ngưỡng mộ
b)
bạn bè đồng trang lứa
c)
thất vọng
d)
(adj): đầy tính thử thách
62.
disbelief
a)
sự hoài nghi
b)
ngưỡng mộ
c)
bạn bè đồng trang lứa
d)
thất vọng
63.
relief
a)
(n)sự thoải mái, sự làm cho khuây khỏa
b)
sự hoài nghi
c)
ngưỡng mộ
d)
bạn bè đồng trang lứa
64.
homesickness
a)
(n) sự nhớ nhà
b)
(n)sự thoải mái, sự làm cho khuây khỏa
c)
sự hoài nghi
d)
ngưỡng mộ
65.
excessive sweating
a)
Đổ quá nhiều mồ hôi
b)
(n) sự nhớ nhà
c)
(n)sự thoải mái, sự làm cho khuây khỏa
d)
sự hoài nghi
66.
material
a)
chất liệu
b)
Đổ quá nhiều mồ hôi
c)
(n) sự nhớ nhà
d)
(n)sự thoải mái, sự làm cho khuây khỏa
67.
mass produced
a)
được sản xuất hàng loạt
b)
chất liệu
c)
Đổ quá nhiều mồ hôi
d)
(n) sự nhớ nhà
68.
replace
a)
v. thay thế
b)
được sản xuất hàng loạt
c)
chất liệu
d)
Đổ quá nhiều mồ hôi
69.
unpopular
a)
không phổ biến
b)
v. thay thế
c)
được sản xuất hàng loạt
d)
chất liệu
70.
brilliant
a)
(adj) xuất sắc, giỏi
b)
không phổ biến
c)
v. thay thế
d)
được sản xuất hàng loạt
71.
push
a)
ép, thúc đẩy
b)
(adj) xuất sắc, giỏi
c)
không phổ biến
d)
v. thay thế
72.
top athlete
a)
vận động viên hàng đầu
b)
ép, thúc đẩy
c)
(adj) xuất sắc, giỏi
d)
không phổ biến
73.
fortunate
a)
may mắn
b)
vận động viên hàng đầu
c)
ép, thúc đẩy
d)
(adj) xuất sắc, giỏi
74.
rolls of rubber
a)
cuộn cao su
b)
may mắn
c)
vận động viên hàng đầu
d)
ép, thúc đẩy
75.
in bulk
a)
số lượng lớn
b)
cuộn cao su
c)
may mắn
d)
vận động viên hàng đầu
76.
innovative change
a)
sự thay đổi sáng tạo
b)
số lượng lớn
c)
cuộn cao su
d)
may mắn
77.
helmet
a)
mũ bảo hiểm
b)
sự thay đổi sáng tạo
c)
số lượng lớn
d)
cuộn cao su
78.
boo
a)
v. la ó phản đối
b)
mũ bảo hiểm
c)
sự thay đổi sáng tạo
d)
số lượng lớn
79.
jeer
a)
chế nhạo, chế giễu
b)
v. la ó phản đối
c)
mũ bảo hiểm
d)
sự thay đổi sáng tạo
80.
original helmet design
a)
thiết kế mũ bảo hiểm ban đầu
b)
chế nhạo, chế giễu
c)
v. la ó phản đối
d)
mũ bảo hiểm
81.
an upside-down bowl
a)
một cái bát úp ngược
b)
thiết kế mũ bảo hiểm ban đầu
c)
chế nhạo, chế giễu
d)
v. la ó phản đối
82.
large air vent
a)
lỗ thông khí lớn
b)
một cái bát úp ngược
c)
thiết kế mũ bảo hiểm ban đầu
d)
chế nhạo, chế giễu
83.
stick
a)
n. cái gậy
b)
lỗ thông khí lớn
c)
một cái bát úp ngược
d)
thiết kế mũ bảo hiểm ban đầu
84.
manufacture
a)
v. sản xuất, chế tạo
b)
n. cái gậy
c)
lỗ thông khí lớn
d)
một cái bát úp ngược
85.
stitch
a)
khâu, may
b)
v. sản xuất, chế tạo
c)
n. cái gậy
d)
lỗ thông khí lớn
86.
pieces of leather
a)
những miếng da
b)
khâu, may
c)
v. sản xuất, chế tạo
d)
n. cái gậy
87.
let in water
a)
làm cho nước đi vào bên trong
b)
những miếng da
c)
khâu, may
d)
v. sản xuất, chế tạo
88.
head
a)
v. đánh vào đầu
b)
làm cho nước đi vào bên trong
c)
những miếng da
d)
khâu, may
89.
syrup
a)
siro
b)
v. đánh vào đầu
c)
làm cho nước đi vào bên trong
d)
những miếng da
90.
sap
a)
nhựa cây
b)
siro
c)
v. đánh vào đầu
d)
làm cho nước đi vào bên trong
91.
refined sugar
a)
Đường tinh luyện
b)
nhựa cây
c)
siro
d)
v. đánh vào đầu
92.
best growing conditions
a)
điều kiện phát triển tốt nhất
b)
Đường tinh luyện
c)
nhựa cây
d)
siro
93.
heat the sap
a)
làm nóng nhựa cây
b)
điều kiện phát triển tốt nhất
c)
Đường tinh luyện
d)
nhựa cây
94.
tree trunk
a)
thân cây
b)
làm nóng nhựa cây
c)
điều kiện phát triển tốt nhất
d)
Đường tinh luyện
95.
drill
a)
v. khoan
b)
thân cây
c)
làm nóng nhựa cây
d)
điều kiện phát triển tốt nhất
96.
tap
a)
vòi nước
b)
v. khoan
c)
thân cây
d)
làm nóng nhựa cây
97.
bucket
a)
Thùng, xô
b)
vòi nước
c)
v. khoan
d)
thân cây
98.
by means of
a)
bằng phương tiện, bằng cách
b)
Thùng, xô
c)
vòi nước
d)
v. khoan
99.
evaporation process
a)
quá trình bay hơi
b)
bằng phương tiện, bằng cách
c)
Thùng, xô
d)
vòi nước
100.
a huge quantity of
a)
một số lượng lớn (của)
b)
quá trình bay hơi
c)
bằng phương tiện, bằng cách
d)
Thùng, xô
101.
thick
a)
(adj) dày; đậm
b)
một số lượng lớn (của)
c)
quá trình bay hơi
d)
bằng phương tiện, bằng cách
102.
golden
a)
màu vàng óng
b)
(adj) dày; đậm
c)
một số lượng lớn (của)
d)
quá trình bay hơi
103.
a healthy alternative
a)
một giải pháp thay thế
b)
màu vàng óng
c)
(adj) dày; đậm
d)
một số lượng lớn (của)
104.
preservative
a)
n. chất bảo quản
b)
một giải pháp thay thế
c)
màu vàng óng
d)
(adj) dày; đậm
105.
added ingredients
a)
chất phụ gia
b)
n. chất bảo quản
c)
một giải pháp thay thế
d)
màu vàng óng
106.
climate
a)
khí hậu, thời tiết
b)
chất phụ gia
c)
n. chất bảo quản
d)
một giải pháp thay thế
107.
scorching hot
a)
nóng như thiêu đốt
b)
khí hậu, thời tiết
c)
chất phụ gia
d)
n. chất bảo quản
108.
diameter
a)
đường kính
b)
nóng như thiêu đốt
c)
khí hậu, thời tiết
d)
chất phụ gia
109.
tap (v)
a)
khai thác
b)
đường kính
c)
nóng như thiêu đốt
d)
khí hậu, thời tiết
110.
insert into
a)
chèn vào, đưa vào
b)
khai thác
c)
đường kính
d)
nóng như thiêu đốt
111.
tube
a)
(n) ống, tuýp
b)
chèn vào, đưa vào
c)
khai thác
d)
đường kính
112.
evaporate
a)
bốc hơi
b)
(n) ống, tuýp
c)
chèn vào, đưa vào
d)
khai thác
113.
pan
a)
(n) xoong, chảo
b)
bốc hơi
c)
(n) ống, tuýp
d)
chèn vào, đưa vào
114.
pour into
a)
v. Đổ vào
b)
(n) xoong, chảo
c)
bốc hơi
d)
(n) ống, tuýp
115.
steam
a)
hơi nước
b)
v. Đổ vào
c)
(n) xoong, chảo
d)
bốc hơi
116.
filter out
a)
lọc ra
b)
hơi nước
c)
v. Đổ vào
d)
(n) xoong, chảo
117.
cloudy appearance
a)
màu đục
b)
lọc ra
c)
hơi nước
d)
v. Đổ vào