Font size
S
M
L
XL
Worksheets12-VOCAB 21 (test 11)
Total questions: 120
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
(offer)
a)
cung cấp, đề nghị
b)
thúc đẩy, nuôi dưỡng
c)
không thể tránh được
d)
sự bất bình đẳng
2.
(set) the schedule
a)
lên lịch trình
b)
cung cấp, đề nghị
c)
thúc đẩy, nuôi dưỡng
d)
không thể tránh được
3.
motivating (a)
a)
thúc đẩy, làm cho có động lực
b)
lên lịch trình
c)
cung cấp, đề nghị
d)
thúc đẩy, nuôi dưỡng
4.
others = other + N số nhiều
a)
những người/cái khác
b)
thúc đẩy, làm cho có động lực
c)
lên lịch trình
d)
cung cấp, đề nghị
5.
another + N số ít
a)
một người/cái khác
b)
những người/cái khác
c)
thúc đẩy, làm cho có động lực
d)
lên lịch trình
6.
the others
a)
những người/cái còn lại
b)
một người/cái khác
c)
những người/cái khác
d)
thúc đẩy, làm cho có động lực
7.
skateholder (n)
a)
cổ đông, các bên liên quan
b)
những người/cái còn lại
c)
một người/cái khác
d)
những người/cái khác
8.
customer (n)
a)
khách hàng
b)
cổ đông, các bên liên quan
c)
những người/cái còn lại
d)
một người/cái khác
9.
colleague (n)
a)
đồng nghiệp
b)
khách hàng
c)
cổ đông, các bên liên quan
d)
những người/cái còn lại
10.
supplier (n)
a)
nhà cung cấp
b)
đồng nghiệp
c)
khách hàng
d)
cổ đông, các bên liên quan
11.
(give) in
a)
nhượng bộ
b)
nhà cung cấp
c)
đồng nghiệp
d)
khách hàng
12.
(build) up
a)
xây dựng, tích luỹ
b)
nhượng bộ
c)
nhà cung cấp
d)
đồng nghiệp
13.
(pass) out
a)
bất tỉnh, phân phát
b)
xây dựng, tích luỹ
c)
nhượng bộ
d)
nhà cung cấp
14.
(turn) off
a)
tắt
b)
bất tỉnh, phân phát
c)
xây dựng, tích luỹ
d)
nhượng bộ
15.
distribution (n)
a)
sự phân phối
b)
tắt
c)
bất tỉnh, phân phát
d)
xây dựng, tích luỹ
16.
development (n)
a)
sự phát triển
b)
sự phân phối
c)
tắt
d)
bất tỉnh, phân phát
17.
exposure (n)
a)
sự tiếp xúc, phơi bày
b)
sự phát triển
c)
sự phân phối
d)
tắt
18.
method (n)
a)
phương pháp
b)
sự tiếp xúc, phơi bày
c)
sự phát triển
d)
sự phân phối
19.
material (n)
a)
tài liệu, chất liệu
b)
phương pháp
c)
sự tiếp xúc, phơi bày
d)
sự phát triển
20.
in case of
a)
trong trường hợp
b)
tài liệu, chất liệu
c)
phương pháp
d)
sự tiếp xúc, phơi bày
21.
as long as
a)
miễn là
b)
trong trường hợp
c)
tài liệu, chất liệu
d)
phương pháp
22.
therefore
a)
vì vậy
b)
miễn là
c)
trong trường hợp
d)
tài liệu, chất liệu
23.
(conduct)
a)
tiến hành, thực hiện
b)
vì vậy
c)
miễn là
d)
trong trường hợp
24.
a great deal of + N không đếm được
a)
một lượng lớn cái gì
b)
tiến hành, thực hiện
c)
vì vậy
d)
miễn là
25.
amount of N không đếm được
a)
lượng cái gì
b)
một lượng lớn cái gì
c)
tiến hành, thực hiện
d)
vì vậy
26.
a/the number of N số nhiều
a)
số lượng
b)
lượng cái gì
c)
một lượng lớn cái gì
d)
tiến hành, thực hiện
27.
lots of / a lot of + N số nhiều/không đếm được
a)
nhiều cái gì
b)
số lượng
c)
lượng cái gì
d)
một lượng lớn cái gì
28.
factor (n)
a)
nhân tố
b)
nhiều cái gì
c)
số lượng
d)
lượng cái gì
29.
solution (n)
a)
giải pháp
b)
nhân tố
c)
nhiều cái gì
d)
số lượng
30.
competitor (n)
a)
đối thủ cạnh tranh, người thi đấu
b)
giải pháp
c)
nhân tố
d)
nhiều cái gì
31.
available (a)
a)
có sẵn, rảnh
b)
đối thủ cạnh tranh, người thi đấu
c)
giải pháp
d)
nhân tố
32.
currently (adv)
a)
hiện tại
b)
có sẵn, rảnh
c)
đối thủ cạnh tranh, người thi đấu
d)
giải pháp
33.
(hang) on
a)
đợi một chút, giữ máy
b)
hiện tại
c)
có sẵn, rảnh
d)
đối thủ cạnh tranh, người thi đấu
34.
(attach)
a)
đính kèm
b)
đợi một chút, giữ máy
c)
hiện tại
d)
có sẵn, rảnh
35.
reputable (a)
a)
có uy tín, có danh tiếng
b)
đính kèm
c)
đợi một chút, giữ máy
d)
hiện tại
36.
in response to ST
a)
để đáp lại, phản hồi lại cái gì
b)
có uy tín, có danh tiếng
c)
đính kèm
d)
đợi một chút, giữ máy
37.
recruitment (n)
a)
sự tuyển dụng
b)
để đáp lại, phản hồi lại cái gì
c)
có uy tín, có danh tiếng
d)
đính kèm
38.
candidature (n)
a)
hồ sơ ứng tuyển
b)
sự tuyển dụng
c)
để đáp lại, phản hồi lại cái gì
d)
có uy tín, có danh tiếng
39.
(coordinate)
a)
phối hợp, điều phối
b)
hồ sơ ứng tuyển
c)
sự tuyển dụng
d)
để đáp lại, phản hồi lại cái gì
40.
(oversee)
a)
giám sát
b)
phối hợp, điều phối
c)
hồ sơ ứng tuyển
d)
sự tuyển dụng
41.
(hone)
a)
trau dồi, rèn luyện
b)
giám sát
c)
phối hợp, điều phối
d)
hồ sơ ứng tuyển
42.
(handle)
a)
xử lý, giải quyết
b)
trau dồi, rèn luyện
c)
giám sát
d)
phối hợp, điều phối
43.
diverse (a)
a)
đa dạng
b)
xử lý, giải quyết
c)
trau dồi, rèn luyện
d)
giám sát
44.
industry (n)
a)
ngành công nghiệp
b)
đa dạng
c)
xử lý, giải quyết
d)
trau dồi, rèn luyện
45.
client (n)
a)
khách hàng
b)
ngành công nghiệp
c)
đa dạng
d)
xử lý, giải quyết
46.
accomplishment (n)
a)
thành tựu, sự hoàn thành
b)
khách hàng
c)
ngành công nghiệp
d)
đa dạng
47.
tight deadline (n)
a)
thời hạn chặt chẽ, nghiêm ngặt
b)
thành tựu, sự hoàn thành
c)
khách hàng
d)
ngành công nghiệp
48.
well-rounded (a)
a)
toàn diện
b)
thời hạn chặt chẽ, nghiêm ngặt
c)
thành tựu, sự hoàn thành
d)
khách hàng
49.
(endure)
a)
chịu đựng
b)
toàn diện
c)
thời hạn chặt chẽ, nghiêm ngặt
d)
thành tựu, sự hoàn thành
50.
smog (n)
a)
khói bụi
b)
chịu đựng
c)
toàn diện
d)
thời hạn chặt chẽ, nghiêm ngặt
51.
cultural root (n)
a)
cội nguồn văn hóa
b)
khói bụi
c)
chịu đựng
d)
toàn diện
52.
(honor)
a)
tôn vinh
b)
cội nguồn văn hóa
c)
khói bụi
d)
chịu đựng
53.
mandatory (a)
a)
bắt buộc
b)
tôn vinh
c)
cội nguồn văn hóa
d)
khói bụi
54.
seminar (n)
a)
hội thảo
b)
bắt buộc
c)
tôn vinh
d)
cội nguồn văn hóa
55.
(feature)
a)
có đặc điểm, bao gồm
b)
hội thảo
c)
bắt buộc
d)
tôn vinh
56.
(register) => registration (n)
a)
sự đăng ký
b)
có đặc điểm, bao gồm
c)
hội thảo
d)
bắt buộc
57.
approach (n)
a)
phương pháp, sự tiếp cận
b)
sự đăng ký
c)
có đặc điểm, bao gồm
d)
hội thảo
58.
perspective (n)
a)
quan điểm, góc nhìn
b)
phương pháp, sự tiếp cận
c)
sự đăng ký
d)
có đặc điểm, bao gồm
59.
contribution (n)
a)
sự đóng góp, góp phần
b)
quan điểm, góc nhìn
c)
phương pháp, sự tiếp cận
d)
sự đăng ký
60.
manner (n)
a)
cách thức
b)
sự đóng góp, góp phần
c)
quan điểm, góc nhìn
d)
phương pháp, sự tiếp cận
61.
program (n)
a)
chương trình
b)
cách thức
c)
sự đóng góp, góp phần
d)
quan điểm, góc nhìn
62.
(shame)
a)
làm ai đó xấu hổ
b)
chương trình
c)
cách thức
d)
sự đóng góp, góp phần
63.
(compliment)
a)
khen ngợi
b)
làm ai đó xấu hổ
c)
chương trình
d)
cách thức
64.
(joke)
a)
đùa cợt
b)
khen ngợi
c)
làm ai đó xấu hổ
d)
chương trình
65.
(ridicule)
a)
chế giễu, nhạo báng
b)
đùa cợt
c)
khen ngợi
d)
làm ai đó xấu hổ
66.
(ignore)
a)
phớt lờ
b)
chế giễu, nhạo báng
c)
đùa cợt
d)
khen ngợi
67.
(punish)
a)
trừng phạt
b)
phớt lờ
c)
chế giễu, nhạo báng
d)
đùa cợt
68.
strict (a)
a)
nghiêm khắc
b)
trừng phạt
c)
phớt lờ
d)
chế giễu, nhạo báng
69.
nagging (n)
a)
sự cằn nhằn
b)
nghiêm khắc
c)
trừng phạt
d)
phớt lờ
70.
constant (a)
a)
liên tục
b)
sự cằn nhằn
c)
nghiêm khắc
d)
trừng phạt
71.
harsh (a)
a)
khắc nghiệt
b)
liên tục
c)
sự cằn nhằn
d)
nghiêm khắc
72.
perhaps
a)
có lẽ
b)
khắc nghiệt
c)
liên tục
d)
sự cằn nhằn
73.
direct (a)
a)
trực tiếp
b)
có lẽ
c)
khắc nghiệt
d)
liên tục
74.
honest (a)
a)
trung thực, thật thà
b)
trực tiếp
c)
có lẽ
d)
khắc nghiệt
75.
(hesitate)
a)
do dự
b)
trung thực, thật thà
c)
trực tiếp
d)
có lẽ
76.
(demand)
a)
yêu cầu, đòi hỏi
b)
do dự
c)
trung thực, thật thà
d)
trực tiếp
77.
laid-back (a)
a)
thoải mái
b)
yêu cầu, đòi hỏi
c)
do dự
d)
trung thực, thật thà
78.
self-discipline (n)
a)
tinh thần tự giác
b)
thoải mái
c)
yêu cầu, đòi hỏi
d)
do dự
79.
(push)
a)
đẩy, thúc đẩy
b)
tinh thần tự giác
c)
thoải mái
d)
yêu cầu, đòi hỏi
80.
straightforward (a)
a)
đơn giản, dễ hiểu, thẳng thắn
b)
đẩy, thúc đẩy
c)
tinh thần tự giác
d)
thoải mái
81.
(reject)
a)
từ chối, bác bỏ
b)
đơn giản, dễ hiểu, thẳng thắn
c)
đẩy, thúc đẩy
d)
tinh thần tự giác
82.
linkage (n)
a)
sự liên kết
b)
từ chối, bác bỏ
c)
đơn giản, dễ hiểu, thẳng thắn
d)
đẩy, thúc đẩy
83.
(involve) SB/ST
a)
có liên quan, bao gồm, đòi hỏi
b)
sự liên kết
c)
từ chối, bác bỏ
d)
đơn giản, dễ hiểu, thẳng thắn
84.
capital (n)
a)
vốn, thủ đô
b)
có liên quan, bao gồm, đòi hỏi
c)
sự liên kết
d)
từ chối, bác bỏ
85.
region (n)
a)
vùng, miền
b)
vốn, thủ đô
c)
có liên quan, bao gồm, đòi hỏi
d)
sự liên kết
86.
(give) a boost to = (step) up
a)
thúc đẩy, tăng cường
b)
vùng, miền
c)
vốn, thủ đô
d)
có liên quan, bao gồm, đòi hỏi
87.
(give) out
a)
phát ra, toả ra, cạn kiệt
b)
thúc đẩy, tăng cường
c)
vùng, miền
d)
vốn, thủ đô
88.
(take) up
a)
bắt đầu học cái gì mới (giải trí), chiếm
b)
phát ra, toả ra, cạn kiệt
c)
thúc đẩy, tăng cường
d)
vùng, miền
89.
accessible (a)
a)
dễ tiếp cận
b)
bắt đầu học cái gì mới (giải trí), chiếm
c)
phát ra, toả ra, cạn kiệt
d)
thúc đẩy, tăng cường
90.
diversified (a)
a)
đa dạng hóa
b)
dễ tiếp cận
c)
bắt đầu học cái gì mới (giải trí), chiếm
d)
phát ra, toả ra, cạn kiệt
91.
comprehensive (a)
a)
toàn diện
b)
đa dạng hóa
c)
dễ tiếp cận
d)
bắt đầu học cái gì mới (giải trí), chiếm
92.
thorough (a)
a)
tỉ mỉ, kỹ lưỡng, hoàn toàn
b)
toàn diện
c)
đa dạng hóa
d)
dễ tiếp cận
93.
partial (a)
a)
một phần
b)
tỉ mỉ, kỹ lưỡng, hoàn toàn
c)
toàn diện
d)
đa dạng hóa
94.
extensive (a)
a)
sâu rộng
b)
một phần
c)
tỉ mỉ, kỹ lưỡng, hoàn toàn
d)
toàn diện
95.
inclusive (a)
a)
toàn diện, bao gồm
b)
sâu rộng
c)
một phần
d)
tỉ mỉ, kỹ lưỡng, hoàn toàn
96.
living standard (n)
a)
tiêu chuẩn sống
b)
toàn diện, bao gồm
c)
sâu rộng
d)
một phần
97.
(argue)
a)
tranh cãi
b)
tiêu chuẩn sống
c)
toàn diện, bao gồm
d)
sâu rộng
98.
(prioritize)
a)
ưu tiên
b)
tranh cãi
c)
tiêu chuẩn sống
d)
toàn diện, bao gồm
99.
inadequate (a)
a)
không đủ, thiếu
b)
ưu tiên
c)
tranh cãi
d)
tiêu chuẩn sống
100.
policy (n)
a)
chính sách
b)
không đủ, thiếu
c)
ưu tiên
d)
tranh cãi
101.
(hinder)
a)
gây cản trở
b)
chính sách
c)
không đủ, thiếu
d)
ưu tiên
102.
(address)
a)
giải quyết
b)
gây cản trở
c)
chính sách
d)
không đủ, thiếu
103.
strategy (n)
a)
chiến lược
b)
giải quyết
c)
gây cản trở
d)
chính sách
104.
investment (n)
a)
sự đầu tư
b)
chiến lược
c)
giải quyết
d)
gây cản trở
105.
poverty (n)
a)
sự nghèo đói
b)
sự đầu tư
c)
chiến lược
d)
giải quyết
106.
infrastructure (n)
a)
cơ sở hạ tầng
b)
sự nghèo đói
c)
sự đầu tư
d)
chiến lược
107.
affordable (a)
a)
giá cả phải chăng
b)
cơ sở hạ tầng
c)
sự nghèo đói
d)
sự đầu tư
108.
(implement)
a)
thực hiện, thi hành
b)
giá cả phải chăng
c)
cơ sở hạ tầng
d)
sự nghèo đói
109.
literacy (n)
a)
sự biết chữ
b)
thực hiện, thi hành
c)
giá cả phải chăng
d)
cơ sở hạ tầng
110.
(enhance)
a)
nâng cao, tăng cường
b)
sự biết chữ
c)
thực hiện, thi hành
d)
giá cả phải chăng
111.
(facilitate)
a)
tạo điều kiện thuận lợi
b)
nâng cao, tăng cường
c)
sự biết chữ
d)
thực hiện, thi hành
112.
(bridge) the gap
a)
thu hẹp khoảng cách
b)
tạo điều kiện thuận lợi
c)
nâng cao, tăng cường
d)
sự biết chữ
113.
relevant (a)
a)
có liên quan, thích hợp
b)
thu hẹp khoảng cách
c)
tạo điều kiện thuận lợi
d)
nâng cao, tăng cường
114.
resilient (a)
a)
kiên cường, có khả năng phục hồi
b)
có liên quan, thích hợp
c)
thu hẹp khoảng cách
d)
tạo điều kiện thuận lợi
115.
(eliminate)
a)
loại bỏ
b)
kiên cường, có khả năng phục hồi
c)
có liên quan, thích hợp
d)
thu hẹp khoảng cách
116.
prosperous (a)
a)
thịnh vượng, phát đạt
b)
loại bỏ
c)
kiên cường, có khả năng phục hồi
d)
có liên quan, thích hợp
117.
ultimately (adv)
a)
cuối cùng
b)
thịnh vượng, phát đạt
c)
loại bỏ
d)
kiên cường, có khả năng phục hồi
118.
inequality (n)
a)
sự bất bình đẳng
b)
cuối cùng
c)
thịnh vượng, phát đạt
d)
loại bỏ
119.
inevitable (a)
a)
không thể tránh được
b)
sự bất bình đẳng
c)
cuối cùng
d)
thịnh vượng, phát đạt
120.
(foster)
a)
thúc đẩy, nuôi dưỡng
b)
không thể tránh được
c)
sự bất bình đẳng
d)
cuối cùng
Reset
