Worksheetstiếng anh 12
Total questions: 115
Worksheet time: 58mins
Faraday was an in Davy's laboratory.
Tính từ
Danh từ chỉ người
Danh từ chỉ vật
Động từ
His of the generator is very famous.
Danh từ chỉ vật
Danh từ chỉ người
Động từ
Trạng từ
We will our English vocabulary if we read English books every day.
Tính từ
Danh từ
Động từ
Trạng từ
You study very well. It's that you will fail the exam.
Động từ nguyên thể
Động từ quá khứ
Tính từ (+)
Tính từ (-)
Lan always shares her with me.
Danh từ
Tính từ (+)
Trạng từ
Tính từ (-)
Faraday made many in the field of physics and chemistry.
Động từ nguyên thể
Danh từ chỉ người
Động từ quá khứ
Danh từ chỉ vật số nhiều
The generator is one of Faraday's most important .
Danh từ chỉ vật số nhiều
Danh từ chỉ vật số ít
Động từ
Danh từ chỉ người
These children have the to imitate animals' voice.
Tính từ (+)
Danh từ (+)
Tính từ (-)
Danh từ (-)
Money doesn't bring to man.
Tính từ (+)
Trạng từ
Danh từ
Tính từ (-)
Good students aren't intelligent students.
Tính từ (+)
Danh từ
Trạng từ
Tính từ (-)
tính từ thân thiện
tính từ yên bình
extinction
đắt đỏ
bài tập
tuyệt chủng
kiệt sức
Viết 2 danh từ của động từ employ
disposal
không thành công
Viết danh từ và tính từ của động từ pollute
năng suất
consumption
efficiency
satisfaction
tính từ có nghĩa hài lòng
ACHIEVEMENT
THÀNH TỰU
THÀNH CÔNG
TÀI NĂNG
KIÊN TRÌ
ANONYMOUS
HIỂN THỊ
ẨN DANH , DẤU TÊN
CHE ĐẬY
PHÁT HIỆN
DEDICATION
SỰ CỐNG HIẾN, TẬN TUY
SỰ LƯỜI BIẾNG
SỰ SIÊNG NĂNG
SỰ THÀNH CÔNG
DIAGNOSE (V)
CHUẨN ĐOÁN ( BỆNH)
TÌM TÒI , TÌM RA
PHÁT HIỆN RA
NHÌN THẤY MỘT THỨ GÌ
DISTINGUISHED
TÁC PHẨM
TÁC GIẢ
KIỆT XUẤT , LỖI LẠC
NHÂN VẬT CÓ ẢNH HƯỞNG
FIGURE (N)
TÌNH HUỐNG
NHÂN VẬT
ĂN TRỘM
GENEROSITY
SỰ HÀO PHÓNG , TÍNH HÀO PHÓNG
SỰ KEO KIỆT , KI BO
ÍCH KỈ
THẬT THÀ
HOSPITALISATION
SỰ NHẬP VIỆN
BỆNH VIỆN
BỆNH NHÂN
SỰ ĐAU ĐỚN
PROSTHETIC LEG
CHÂN GIẢ
ĐỒ CHƠI
BỊ ĐAU CHÂN
SAU ĐAU ĐỚN
REPUTATION
DANH TIẾNG, TIẾNG TĂM
SỰ CÔ ĐƠN
KHÔNG CÓ DANH TIẾNG
MỘT THỜI
RESPECTABLE
ĐÁNH KÍNH , ĐÚNG ĐẮN
KHÔNG TÔN TRỌNG
NGƯỜI THƠ Ơ
SỰ CÁU KỈNH
TALENTED
TÀI NĂNG
VÔ DỤNG
THÀNH TỰU
SỰ HÀO NHOÁNG
WAVER
DO DỰ , PHÂN VÂN
DỨT KHOÁT
TÀI NĂNG
KIỆT XUẤT
English is spoken all over (a) world.
(a) deaf are unable to hear anything
I like studying (a) Maths best
People all over the world like (a) football
(a) tea is produced in Thai Nguyen
I wish today were on (a) Sunday
I often have___ breakfast at 6:00 pm and____ lunch at 11:00 pm. 11:00 pm
(a)
She gave me ______apple and gave Lan 2 ___ apples
(a)
(a) Smiths are going to Halong Bay next summer
If I won the lottery, first I would buy (a) piece of land in the country
This morning I bought a newspaper and_____ magazine._____ newspaper is in my bag but I. don't know where I put _____magazine
(a)
______ Wayle is_____ small river that cuts across_____ park near my house
(a)
Maria comes from_______ United States. She is____ American girl
(a)
The boy said: "_____ Moon is bigger than___ Earth."
(a)
I bought_____ car last week._____ car is over there
(a)
I need _____few apples but _____lot of suggar.
(a)
Where is _____nearest shop? There is one at_____ end of this street.
(a)
There are 2 cars parked outside: _____blue one and_____ grey one._____ blue one belongs to my neighbours and I don't know who _____owner of_____ grey one is
(a)
My friends live in _____old house in_____ small village. There is _____beautiful garden behind_____ house. I would like to have _____garden like that.
(a)
What did you eat for (a) breakfast this morning?
John and Mary went to _____school yesterday and then studied in_____ library before returning home
(a)
On our trip to (a) Spain, we crossed Atlantic Ocean
Nana plays_____ violin and her sister plays _____guitar
(a)
(a) farmers who are working hard on their land almost get nothing for their lifetime
The political science class is taking trip to ____ France in ____ Spring
(a)
Last night there was (a) bird singing outside my house
He is (a) honest person
When do you hope to go to (a) university?
There is (a) useful method of learning English
I've got (a) uncle.
Your shoes are under (a) bed
There is a strike at (a) hospital
There is (a) onion left in the fridge
There is a splendid (long lay) view of (a) Lake Geneva from his hotel
She is_____ nurse, so her work is to take care of _____sick
(a)
Summer is_____ warmest season but _____summer of 2020 was unusually cool.
(a)
Tom is a sailor. He spends most of his life at (a) sea.
We had (a) meal in a restaurant
(a) rose is my favourite color
Toshi speaks (a) Japanese at home
Viết Tiếng Anh của từ: giả sử
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: tiến bộ trong công việc của tôi
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: đúng thời gian
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: tiến bộ trong công việc
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: phấn khích
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: đánh bại
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: nực cười
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: làm nhiệm vụ
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: tài lượn siêu tốc
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: tội phạm cao cấp
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: kẻ bảo thù
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: chặn các tuyến đường chính
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: ảnh đẹp
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: loài động vật lạ
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: nhà tự nhiên học nổi tiếng
(a)
Từ nào dưới đây là danh từ?
protect
Protective
Protectively
Protection
Từ nào là tính từ?
Competition
Occasion
Congestion
Responsible
Từ nào là động từ?
Protect
Protective
Protection
Protectively
Từ nào là tính từ?
Responsible
Responsibility
Responsibly
Respond
Từ nào là động từ?
Exception
Exceptional
Except
Exceptionally
Từ nào là danh từ
Nationally
National
Native
Nationality
Từ nào là động từ?
Informal
Informally
Inform
Information
Từ nào là tính từ?
Beauty
Beautify
Beautiful
Beautifully
Từ nào là động từ?
attend
attention
Attentive
Attentively
Từ nào là trạng từ?
Noise
Noisily
Noisy
Noiseless
Viết Tiếng Anh của từ: đạo diễn trao giải thưởng cho
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: tiến bộ trong công việc của tôi
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: cốt truyện
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: viễn tưởng
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: mang câu chuyện vào cuộc sống
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: sân chơi trường học
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: đấu với
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: học từ những tổn thất của mình
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: hiệu trưởng
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: chăm sóc
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: nghiêm khắc
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: kịch bản
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: trải nghiệm căng thẳng
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: dốc xuống
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: từ 11 tuổi trở lên
(a)
