wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tiếng anh 12

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Faraday was an                in Davy's laboratory.

a)

Tính từ

b)

Danh từ chỉ người

c)

Danh từ chỉ vật

d)

Động từ

2.

His                  of the generator is very famous.

a)

Danh từ chỉ vật

b)

Danh từ chỉ người

c)

Động từ

d)

Trạng từ

3.

We will                 our English vocabulary if we read English books every day.

a)

Tính từ

b)

Danh từ

c)

Động từ

d)

Trạng từ

4.

You study very well. It's               that you will fail the exam.

a)

Động từ nguyên thể

b)

Động từ quá khứ

c)

Tính từ (+)

d)

Tính từ (-)

5.

Lan always shares her               with me.

a)

Danh từ

b)

Tính từ (+)

c)

Trạng từ

d)

Tính từ (-)

6.

Faraday made many               in the field of physics and chemistry.

a)

Động từ nguyên thể

b)

Danh từ chỉ người

c)

Động từ quá khứ

d)

Danh từ chỉ vật số nhiều

7.

The generator is one of Faraday's most important          .

a)

Danh từ chỉ vật số nhiều

b)

Danh từ chỉ vật số ít

c)

Động từ

d)

Danh từ chỉ người

8.

These children have the              to imitate animals' voice.

a)

Tính từ (+)

b)

Danh từ (+)

c)

Tính từ (-)

d)

Danh từ (-)

9.

Money doesn't bring               to man.

a)

Tính từ (+)

b)

Trạng từ

c)

Danh từ

d)

Tính từ (-)

10.

Good students aren't               intelligent students.

a)

Tính từ (+)

b)

Danh từ

c)

Trạng từ

d)

Tính từ (-)

11.

tính từ thân thiện

4 lines
12.

tính từ yên bình

4 lines
13.

extinction

a)

đắt đỏ

b)

bài tập

c)

tuyệt chủng

d)

kiệt sức

14.

Viết 2 danh từ của động từ employ

4 lines
15.

disposal

4 lines
16.

không thành công

4 lines
17.

Viết danh từ và tính từ của động từ pollute

4 lines
18.

năng suất

4 lines
19.

consumption

4 lines
20.

efficiency

4 lines
21.

satisfaction

4 lines
22.

tính từ có nghĩa hài lòng

4 lines
23.

ACHIEVEMENT

a)

THÀNH TỰU

b)

THÀNH CÔNG

c)

TÀI NĂNG

d)

KIÊN TRÌ

24.

ANONYMOUS

a)

HIỂN THỊ

b)

ẨN DANH , DẤU TÊN

c)

CHE ĐẬY

d)

PHÁT HIỆN

25.

DEDICATION

a)

SỰ CỐNG HIẾN, TẬN TUY

b)

SỰ LƯỜI BIẾNG

c)

SỰ SIÊNG NĂNG

d)

SỰ THÀNH CÔNG

26.

DIAGNOSE (V)

a)

CHUẨN ĐOÁN ( BỆNH)

b)

TÌM TÒI , TÌM RA

c)

PHÁT HIỆN RA

d)

NHÌN THẤY MỘT THỨ GÌ

27.

DISTINGUISHED

a)

TÁC PHẨM

b)

TÁC GIẢ

c)

KIỆT XUẤT , LỖI LẠC

d)

NHÂN VẬT CÓ ẢNH HƯỞNG

28.

FIGURE (N)

a)

TÌNH HUỐNG

b)

NHÂN VẬT

c)

ĂN TRỘM

29.

GENEROSITY

a)

SỰ HÀO PHÓNG , TÍNH HÀO PHÓNG

b)

SỰ KEO KIỆT , KI BO

c)

ÍCH KỈ

d)

THẬT THÀ

30.

HOSPITALISATION

a)

SỰ NHẬP VIỆN

b)

BỆNH VIỆN

c)

BỆNH NHÂN

d)

SỰ ĐAU ĐỚN

31.

PROSTHETIC LEG

a)

CHÂN GIẢ

b)

ĐỒ CHƠI

c)

BỊ ĐAU CHÂN

d)

SAU ĐAU ĐỚN

32.

REPUTATION

a)

DANH TIẾNG, TIẾNG TĂM

b)

SỰ CÔ ĐƠN

c)

KHÔNG CÓ DANH TIẾNG

d)

MỘT THỜI

33.

RESPECTABLE

a)

ĐÁNH KÍNH , ĐÚNG ĐẮN

b)

KHÔNG TÔN TRỌNG

c)

NGƯỜI THƠ Ơ

d)

SỰ CÁU KỈNH

34.

TALENTED

a)

TÀI NĂNG

b)

VÔ DỤNG

c)

THÀNH TỰU

d)

SỰ HÀO NHOÁNG

35.

WAVER

a)

DO DỰ , PHÂN VÂN

b)

DỨT KHOÁT

c)

TÀI NĂNG

d)

KIỆT XUẤT

36.

English is spoken all over (a)   world.

37.

(a)   deaf are unable to hear anything

38.

I like studying (a)   Maths best

39.

People all over the world like (a)   football

40.

(a)   tea is produced in Thai Nguyen

41.

I wish today were on (a)   Sunday

42.

I often have___ breakfast at 6:00 pm and____ lunch at 11:00 pm. 11:00 pm

(a)  

43.

She gave me ______apple and gave Lan 2 ___ apples

(a)  

44.

(a)   Smiths are going to Halong Bay next summer

45.

If I won the lottery, first I would buy (a)   piece of land in the country

46.

This morning I bought a newspaper and_____ magazine._____ newspaper is in my bag but I. don't know where I put _____magazine

(a)  

47.

______ Wayle is_____ small river that cuts across_____ park near my house

(a)  

48.

Maria comes from_______ United States. She is____ American girl

(a)  

49.

The boy said: "_____ Moon is bigger than___ Earth."

(a)  

50.

I bought_____ car last week._____ car is over there

(a)  

51.

I need _____few apples but _____lot of suggar.

(a)  

52.

Where is _____nearest shop? There is one at_____ end of this street.

(a)  

53.

There are 2 cars parked outside: _____blue one and_____ grey one._____ blue one belongs to my neighbours and I don't know who _____owner of_____ grey one is

(a)  

54.

My friends live in _____old house in_____ small village. There is _____beautiful garden behind_____ house. I would like to have _____garden like that.

(a)  

55.

What did you eat for (a)   breakfast this morning?

56.

John and Mary went to _____school yesterday and then studied in_____ library before returning home

(a)  

57.

On our trip to (a)   Spain, we crossed Atlantic Ocean

58.

Nana plays_____ violin and her sister plays _____guitar

(a)  

59.

(a)   farmers who are working hard on their land almost get nothing for their lifetime

60.

The political science class is taking trip to ____ France in ____ Spring

(a)  

61.

Last night there was (a)   bird singing outside my house

62.

He is (a)   honest person

63.

When do you hope to go to (a)   university?

64.

There is (a)   useful method of learning English

65.

I've got (a)   uncle.

66.

Your shoes are under (a)   bed

67.

There is a strike at (a)   hospital

68.

There is (a)   onion left in the fridge

69.

There is a splendid (long lay) view of (a)   Lake Geneva from his hotel

70.

She is_____ nurse, so her work is to take care of _____sick

(a)  

71.

Summer is_____ warmest season but _____summer of 2020 was unusually cool.

(a)  

72.

Tom is a sailor. He spends most of his life at (a)   sea.

73.

We had (a)   meal in a restaurant

74.

(a)   rose is my favourite color

75.

Toshi speaks (a)   Japanese at home

76.

Viết Tiếng Anh của từ: giả sử

(a)  

77.

Viết Tiếng Anh của từ: tiến bộ trong công việc của tôi

(a)  

78.

Viết Tiếng Anh của từ: đúng thời gian

(a)  

79.

Viết Tiếng Anh của từ: tiến bộ trong công việc

(a)  

80.

Viết Tiếng Anh của từ: phấn khích

(a)  

81.

Viết Tiếng Anh của từ: đánh bại

(a)  

82.

Viết Tiếng Anh của từ: nực cười

(a)  

83.

Viết Tiếng Anh của từ: làm nhiệm vụ

(a)  

84.

Viết Tiếng Anh của từ: tài lượn siêu tốc

(a)  

85.

Viết Tiếng Anh của từ: tội phạm cao cấp

(a)  

86.

Viết Tiếng Anh của từ: kẻ bảo thù

(a)  

87.

Viết Tiếng Anh của từ: chặn các tuyến đường chính

(a)  

88.

Viết Tiếng Anh của từ: ảnh đẹp

(a)  

89.

Viết Tiếng Anh của từ: loài động vật lạ

(a)  

90.

Viết Tiếng Anh của từ: nhà tự nhiên học nổi tiếng

(a)  

91.

Từ nào dưới đây là danh từ?

a)

protect

b)

Protective

c)

Protectively

d)

Protection

92.

Từ nào là tính từ?

a)

Competition

b)

Occasion

c)

Congestion

d)

Responsible

93.

Từ nào là động từ?

a)

Protect

b)

Protective

c)

Protection

d)

Protectively

94.

Từ nào là tính từ?

a)

Responsible

b)

Responsibility

c)

Responsibly

d)

Respond

95.

Từ nào là động từ?

a)

Exception

b)

Exceptional

c)

Except

d)

Exceptionally

96.

Từ nào là danh từ

a)

Nationally

b)

National

c)

Native

d)

Nationality

97.

Từ nào là động từ?

a)

Informal

b)

Informally

c)

Inform

d)

Information

98.

Từ nào là tính từ?

a)

Beauty

b)

Beautify

c)

Beautiful

d)

Beautifully

99.

Từ nào là động từ?

a)

attend

b)

attention

c)

Attentive

d)

Attentively

100.

Từ nào là trạng từ?

a)

Noise

b)

Noisily

c)

Noisy

d)

Noiseless

101.

Viết Tiếng Anh của từ: đạo diễn trao giải thưởng cho

(a)  

102.

Viết Tiếng Anh của từ: tiến bộ trong công việc của tôi

(a)  

103.

Viết Tiếng Anh của từ: cốt truyện

(a)  

104.

Viết Tiếng Anh của từ: viễn tưởng

(a)  

105.

Viết Tiếng Anh của từ: mang câu chuyện vào cuộc sống

(a)  

106.

Viết Tiếng Anh của từ: sân chơi trường học

(a)  

107.

Viết Tiếng Anh của từ: đấu với

(a)  

108.

Viết Tiếng Anh của từ: học từ những tổn thất của mình

(a)  

109.

Viết Tiếng Anh của từ: hiệu trưởng

(a)  

110.

Viết Tiếng Anh của từ: chăm sóc

(a)  

111.

Viết Tiếng Anh của từ: nghiêm khắc

(a)  

112.

Viết Tiếng Anh của từ: kịch bản

(a)  

113.

Viết Tiếng Anh của từ: trải nghiệm căng thẳng

(a)  

114.

Viết Tiếng Anh của từ: dốc xuống

(a)  

115.

Viết Tiếng Anh của từ: từ 11 tuổi trở lên

(a)