Font size
WorksheetsTopic 1 lớp 9
Total questions: 115
Worksheet time: 2hrs 55mins
ảnh hưởng (v)
(a)
sự ảnh hưởng (n)
(a)
có ảnh hưởng (a)
(a)
thay thế
(a)
dưới nước
(a)
biển quảng cáo
(a)
đa dạng sinh học
(a)
khí đốt (từ chất thải)
(a)
hẻm núi
(a)
vết carbon (dấu chân carbon)
(a)
ven biển
(a)
bảo tồn
(a)
làm ô nhiễm
(a)
lục địa
(a)
rặng san hô
(a)
quỹ từ thiện
(a)
sự nguy hiểm (n)
(a)
nguy hiểm (a)
(a)
gặp nguy hiểm (a)
(a)
rừng
(a)
nạn phá rừng
(a)
sa mạc
(a)
phá hủy (v)
(a)
(tính) phá hủy, phá hoại (a)
(a)
sự phá hủy, phá hoại (n)
(a)
biến mất
(a)
vứt bỏ
(a)
loại bỏ
(a)
hệ sinh thái
(a)
sinh thái học
(a)
khí thải
(a)
năng lượng
(a)
cần thiết, thiết yếu
(a)
tuyệt chủng (a)
(a)
sự tuyệt chủng
(a)
phân bón
(a)
chuỗi thức ăn
(a)
hệ động thực vật
(a)
nhiên liệu hóa thạch
(a)
tạo ra, phát ra
(a)
môi trường sống
(a)
khổng lồ
(a)
làm hại (V)
(a)
có hại (A)
(a)
vô hại (a)
(a)
(không) bị tổn hại
(a)
săn
(a)
bãi rác
(a)
địa hình
(a)
chất lỏng
(a)
giá thấp
(a)
phổi
(a)
tài nguyên thiên nhiên
(a)
khu bảo tồn thiên nhiên
(a)
đỉnh
(a)
vĩnh viễn
(a)
thuyết phục
(a)
xăng
(a)
cực (Trái Đất)
(a)
làm ô nhiễm
(v)
(a)
sự ô nhiễm
(n)
(a)
tác nhân ô nhiễm
(n)
(a)
(không) bị ô nhiễm
(a)
(a)
bảo tồn (p (a) )
ngăn chặn
(a)
con mồi
(a)
sản xuất, sinh sản
(a)
(thuộc) phóng xạ
(a)
(a)
tái chế
(a)
giảm thiểu
(a)
có thể làm đầy lại
(a)
thải ra
(a)
có thể tái tạo
(a)
cao su
(a)
rác
(a)
vệ tinh
(a)
mực nước biển
(a)
quan trọng
(a)
tầm quan trọng (n)
(a)
tấm pin năng lượng mặt trời
(a)
(thuộc) nhiệt
(a)
(a)
sự đe dọa
(n)
(a)
đe dọa
(v)
(a)
vứt đi, xử lý
(a)
xử lý
(a)
(chưa) được xử lý
(a)
(a)
sự xử lý
(a)
nhiệt đới
(a)
tình nguyện viên / làm tình nguyện
(a)
(a) + Ving: tranh làm gì
be responsible (a) sth/ving: có trách nhiệm về việc gì
take responsibility (a) sth/ving: có trách nhiệm về việc gì
(a) responsibility for sth/ving: có trách nhiệm về việc gì
(a) responsible for sth/ving: có trách nhiệm về việc gì
concern (a) sth: quan ngại điều gì
contribute (a) sth/Ving: đóng góp vào việc gì
contribute to sth/ (a) : Đóng góp vào việc gì
(a) sb to V: khuyến khích ai làm gì
encourage sb (a) : khuyến hích ai làm gì
(a) to sth/Ving: mong chờ điều gì
prevent sb (a) Ving: ngăn chặn ai làm gì
prevent sb from (a) : ngăn chặn ai làm gì
provide sb (a) sth: cung cấp cho ai cái gì
(a) sb's awareness of sth: nâng cao nhận thức của ai về gì
rely (a) sth: dựa vào cái gì
do đó
(a)
thêm vào đó
(a)
cùng bắt đầu với
(a)
do đó (as...)
(a)
hơn nữa
(a)
khác
(a)
ví dụ
(a)
nóng lên toàn cầu
(a)
biến đổi khí hậu
(a)
hành tinh
(a)
