wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1: Economic Development Concepts

Total questions: 118

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào dưới đây là sai về phát triển kinh tế?

a)

Phát triển kinh tế là kết hợp hài hòa giữa tăng trưởng kinh tế và tăng trưởng về xã hội.

b)

Phát triển kinh tế là sự tăng tiến mọi mặt về kinh tế - xã hội của một quốc gia.

c)

Phát triển kinh tế là quá trình biến đổi về lượng của một quốc gia trong thời gian nhất định.

d)

Phát triển kinh tế là quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với tiến bộ xã hội.

2.

Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia, người ta không căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây?

a)

Cơ cấu vùng kinh tế.

b)

Cơ cấu ngành kinh tế.

c)

Tiềm lực quốc phòng.

d)

Cơ cấu thành phần kinh tế.

3.

Mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững được thể hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững không liên quan đến nhau.

b)

Tăng trưởng kinh tế không gây ảnh hưởng đến phát triển bền vững.

c)

Tăng trưởng kinh tế quan trọng nhưng không đảm bảo phát triển bền vững.

d)

Tăng trưởng kinh tế là điều kiện tiên quyết để đạt được phát triển bền vững.

4.

Đối với mỗi quốc gia, phát triển kinh tế thể hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Chuyển dịch vùng sản xuất.

b)

Chuyển dịch cơ cấu ngành.

c)

Chuyển dịch việc phân phối.

d)

Chuyển đổi mô hình tiền tệ.

5.

Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế thì tăng trưởng kinh tế không đóng vai trò nào dưới đây đối với phát triển kinh tế?

a)

Là nội dung của phát triển bền vững.

b)

Là động lực của phát triển xã hội.

c)

Là điều kiện cần thiết để phát triển bền vững.

d)

Là nhân tố bên ngoài của phát triển bền vững.

6.

Dùng để biểu thị thu nhập của nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định được tính bằng tổng thu nhập từ hàng hóa, dịch vụ cuối cùng do công dân của quốc gia đó tạo ra trong một năm là

a)

tổng thu nhập quốc nội (GDP).

b)

tổng thu nhập quốc dân trên đầu người.

c)

tổng thu nhập quốc nội trên đầu người.

d)

tổng thu nhập quốc dân (GNI).

7.

Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của phát triển kinh tế?

a)

Mức sống bình dân.

b)

Tiến bộ xã hội.

c)

Cơ cấu đồng tiền.

d)

Tăng trưởng dân số.

8.

Cụm từ GDP/người là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế; nó thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Tổng sản phẩm quốc nội.

b)

Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.

c)

Tổng sản phẩm quốc dân.

d)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.

9.

Đối với mỗi quốc gia, vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế thể hiện ở việc, thông qua tăng trưởng và phát triển kinh tế sẽ góp phần

a)

tăng tỷ lệ đói nghèo đa chiều.

b)

gia tăng phân hóa giàu nghèo.

c)

giải quyết tốt vấn đề việc làm.

d)

gia tăng lệ thuộc vào thế giới.

10.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về phát triển kinh tế?

a)

Mục tiêu cuối cùng của phát triển kinh tế là xây dựng được cơ cấu kinh tế hiện đại.

b)

Phát triển kinh tế là quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với tiến bộ xã hội.

c)

Phát triển kinh tế là quá trình biến đổi về lượng của nền kinh tế.

d)

Muốn phát triển kinh tế cần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế với tốc độ cao.

11.

Tăng trưởng kinh tế được biểu hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Tập trung đến sự tiến bộ về phân phối thu nhập.

b)

Đảm bảo phát triển bền vững về môi trường.

c)

Sự gia tăng quy mô sản lượng của nền kinh tế.

d)

Chú trọng vào cải thiện chất lượng cuộc sống.

12.

Phát biểu nào dưới đây là sai về mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế?

a)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện để phát triển văn hoá, giáo dục.

b)

Một quốc gia muốn phát triển bền vững, chỉ cần đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế.

c)

Phát triển kinh tế góp phần giảm bớt chênh lệch trình độ phát triển giữa các vùng.

d)

Phát triển kinh tế góp phần thúc đẩy công nghiệp hoá, hiện đại hoá nền kinh tế.

13.

Tăng trưởng và phát triển kinh tế không có vai trò nào dưới đây?

a)

Thực hiện phân phối công bằng.

b)

Nâng cao mức sống người dân.

c)

Gia tăng khoảng cách giàu nghèo.

d)

Thu hẹp khoảng cách các vùng.

14.

Phát biểu nào sau đây là sai về các chỉ tiêu tăng trưởng và phát triển kinh tế?

a)

Phát triển kinh tế góp phần thúc đẩy công nghiệp hoá, hiện đại hoá nền kinh tế.

b)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện để phát triển văn hoá, giáo dục.

c)

Tăng trưởng kinh tế là thước đo năng lực của một quốc gia biểu hiện qua quy mô tăng trưởng và tốc độ tăng trưởng.

d)

Phát triển kinh tế là quá trình biến đổi về lượng của nền kinh tế ở một quốc gia trong khoảng thời gian nhất định.

15.

Nội dung nào dưới đây không phải là tiêu chí thể hiện sự tăng trưởng kinh tế của một quốc gia?

a)

Sự gia tăng thu nhập của người dân.

b)

Sự gia tăng của dân số.

c)

Sự gia tăng của hàng hóa.

d)

Sự gia tăng mức sống của người dân.

16.

Quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đảm bảo tiến bộ xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Phát triển kinh tế.

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)

Hội nhập kinh tế.

d)

Kinh tế đối ngoại.

17.

Theo định nghĩa trong bài, giá trị bằng tiền của tất cả hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trên lãnh thổ một nước trong thời gian nhất định là chỉ tiêu nào?

a)

Tổng thu nhập quốc dân (GNI)

b)

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)

c)

Thu nhập quốc nội trên đầu người

d)

Tổng thu nhập quốc dân trên đầu người

18.

Phát biểu nào sau đây là sai về các chỉ tiêu tăng trưởng và phát triển kinh tế nêu trong bài?

a)

Có thể đánh giá mức sống, phân hóa giàu nghèo, xác định tỉ lệ nghèo của một quốc gia bằng tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người

b)

Tăng trưởng kinh tế là sự gia tăng của GDP và GNI

c)

GDP là một trong những thước đo đánh giá tốc độ tăng trưởng kinh tế tại thời điểm nhất định

d)

Phát triển kinh tế là sự tăng tiến về mọi mặt kinh tế, chính trị, xã hội của một quốc gia

19.

Trong giai đoạn 2016–2020, tăng trưởng kinh tế trung bình 7%/năm có vai trò như thế nào đối với sự phát triển kinh tế của Việt Nam theo thông tin đã cho?

a)

Quyết định nhất

b)

Không đáng kể

c)

Kìm hãm

d)

Động lực

20.

Nội dung nào dưới đây không phải là chỉ tiêu để đánh giá sự phát triển kinh tế của Việt Nam trong thông tin đã nêu (2016–2020)?

a)

Thực hiện chính sách an sinh xã hội

b)

Công tác giải quyết việc làm, bảo hiểm

c)

Thu nhập bình quân đầu người (GNI/người)

d)

Tỷ lệ lạm phát và tăng giá hàng tiêu dùng

21.

Theo thông tin giai đoạn 2011–2020, GDP của Việt Nam tăng trưởng khoảng bao nhiêu phần trăm mỗi năm và quy mô GDP tăng như thế nào?

a)

Khoảng 3%/năm; quy mô GDP tăng gấp 1,5 lần, từ 116 tỉ USD lên 174 tỉ USD

b)

Khoảng 5,9%/năm; quy mô GDP tăng gấp 2,4 lần, từ 116 tỉ USD lên 268,4 tỉ USD

c)

Khoảng 7%/năm; quy mô GDP tăng gấp 3 lần, từ 100 tỉ USD lên 300 tỉ USD

d)

Khoảng 9,2%/năm; quy mô GDP tăng gấp đôi, từ 150 tỉ USD lên 300 tỉ USD

22.

Nội dung nào dưới đây không phải là chỉ tiêu cơ bản để đánh giá sự tăng trưởng và phát triển kinh tế trong giai đoạn 2011–2020 theo bài?

a)

Thu nhập bình quân theo GDP

b)

Tốc độ tăng dân số

c)

Tốc độ tăng GDP

d)

Tỷ lệ hộ nghèo

23.

Theo thông tin 2016–2020, lạm phát ở Việt Nam được giữ ở mức nào?

a)

Dưới 3%

b)

Dưới 5%

c)

Khoảng 7%

d)

Trên 10%

24.

Theo báo cáo của Tổng cục Thống kê, chỉ số phát triển con người (HDI) của Việt Nam năm 2021 đạt 0,703 và xếp hạng thuộc nhóm trung bình cao. Nhận định nào sau đây đúng về mối liên hệ giữa tăng trưởng kinh tế và HDI?

a)

HDI tỷ lệ thuận hoàn toàn với tốc độ tăng trưởng GDP nội địa

b)

Tăng trưởng kinh tế cao tạo điều kiện vật chất để thực hiện các mục tiêu về con người, góp phần nâng HDI

c)

HDI chỉ phản ánh mức thu nhập bình quân, không liên quan đến các khía cạnh xã hội

d)

HDI là tiêu chí riêng cho các nước phát triển, không áp dụng cho Việt Nam

25.

Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào dùng để đánh giá sự phát triển kinh tế – xã hội, không phải để đo tốc độ tăng trưởng kinh tế của một quốc gia?

a)

Tốc độ tăng GDP thực

b)

Tỷ lệ hộ nghèo, cận nghèo

c)

Tốc độ tăng sản lượng công nghiệp

d)

Mức tăng kim ngạch xuất khẩu

26.

Việt Nam đã và đang giải quyết hài hòa mối quan hệ giữa tăng trưởng và phát triển kinh tế. Dấu hiệu nào dưới đây phản ánh điều đó theo dữ liệu cho trước?

a)

Tốc độ tăng GDP cao đi kèm cải thiện thu hút FDI nhưng tỷ lệ hộ nghèo tăng

b)

Tốc độ tăng GDP cùng với giảm tỷ lệ hộ nghèo và cải thiện chỉ số phát triển con người

c)

Giảm tỷ lệ hộ nghèo nhưng GDP giảm mạnh liên tục

d)

Chỉ số HDI không đổi trong khi GDP tăng nhanh

27.

Những nội dung nào sau đây phản ánh mục tiêu của phát triển bền vững, không phải mục tiêu riêng của tăng trưởng kinh tế?

a)

Mở rộng quy mô sản xuất để tăng GDP ngắn hạn

b)

Thúc đẩy nền kinh tế xanh, tuần hoàn, hướng tới con người

c)

Tăng xuất khẩu bằng mọi giá

d)

Tăng tốc độ đô thị hóa bất kể tác động xã hội

28.

Theo thông tin nêu rõ, Việt Nam chính thức trở thành thành viên thứ 150 của Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) vào thời điểm nào?

a)

11/1/2007

b)

1/11/2007

c)

11/11/2007

d)

01/01/2007

29.

Việc Việt Nam gia nhập WTO thể hiện hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào?

a)

Song phương

b)

Khu vực

c)

Toàn cầu

d)

Toàn quốc

30.

Ngày 28-7-1995, Việt Nam trở thành thành viên thứ bảy của ASEAN. Việc gia nhập ASEAN thể hiện hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào?

a)

Song phương

b)

Toàn quốc

c)

Khu vực

d)

Toàn cầu

31.

Sự thỏa thuận giữa các bên tham gia nhằm xóa bỏ hầu hết hàng rào thuế quan và phí thuế quan nhưng vẫn duy trì chính sách thuế quan riêng của mỗi bên đối với các nước ngoài hiệp định thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức nào?

a)

Thị trường chung

b)

Thỏa thuận thương mại ưu đãi

c)

Hiệp định thương mại tự do

d)

Liên minh kinh tế

32.

Trong bối cảnh toàn cầu hóa hiện nay, thông qua quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ góp phần tạo ra điều gì?

a)

Nhiều cơ hội việc làm

b)

Nhiều lãnh thổ mới

c)

Những đảng phái mới

d)

Những chủng tộc mới

33.

Đối với các nước đang phát triển, việc tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ mang lại lợi ích nào?

a)

Lệ thuộc tài chính vào nước lớn

b)

Tận dụng được nguồn tài chính

c)

Mở mang thêm phạm vi lãnh thổ

d)

Được chuyển lên thành nước lớn

34.

Ngày 25/12/2008, Việt Nam và Nhật Bản ký Hiệp định Đối tác Kinh tế Việt Nam - Nhật Bản. Xét về cấp độ hợp tác, đây là hình thức hợp tác nào?

a)

Toàn cầu

b)

Song phương

c)

Khu vực

d)

Châu lục

35.

Phát biểu nào sau đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế chỉ cần thiết với những quốc gia đang thiếu các nguồn lực về vốn

b)

Các nước đang phát triển cần tham gia hội nhập kinh tế quốc tế để tiếp cận và sử dụng được các nguồn lực bên ngoài

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế có khả năng thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế quốc gia

d)

Đối với nước ta, hội nhập kinh tế là con đường ngắn nhất để rút ngắn khoảng cách lạc hậu

36.

Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế song phương, mỗi quốc gia cần dựa vào nguyên tắc nào?

a)

Có cùng lịch sử hình thành

b)

Tôn trọng độc lập chủ quyền

c)

Tương đồng trình độ phát triển

d)

Có sự tương đồng về tôn giáo

37.

Trong các quan hệ kinh tế quốc tế, việc tham gia của mỗi quốc gia không được thực hiện ở cấp độ nào?

a)

Quy chế miễn thị thực

b)

Liên minh kinh tế

c)

Thị trường chung

d)

Liên minh thuế quan

38.

Ngày 14/1/1998, Việt Nam chính thức trở thành thành viên của APEC. Việc gia nhập APEC là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào?

a)

Toàn quốc

b)

Toàn cầu

c)

Song phương

d)

Khu vực

39.

Hội nhập kinh tế là quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với đối tượng nào?

a)

Người đứng đầu chính phủ

b)

Nguyên thủ của một nước

c)

Một nhóm người

d)

Các quốc gia khác

40.

Nội dung nào sau đây không thể hiện vai trò và tác dụng to lớn của hội nhập kinh tế quốc tế đối với mỗi quốc gia?

a)

Thu hút vốn đầu tư

b)

Mở rộng thị trường

c)

Mở rộng biên giới

d)

Tạo nhiều việc làm

41.

Phát biểu nào sau đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hội nhập giúp các quốc gia tận dụng được các nguồn lực bên ngoài để phát triển

b)

Hội nhập góp phần mở rộng thị trường để thúc đẩy sản xuất trong nước

c)

Hội nhập giúp nền kinh tế quốc gia phát triển bền vững

d)

Hội nhập làm cho nền kinh tế quốc gia ngày càng phụ thuộc vào bên ngoài

42.

Phát biểu nào sau đây là sai về khái niệm hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Trong tiến trình hội nhập, các quốc gia thường chú trọng đến liên kết với quốc gia có trình độ phát triển tương đồng

b)

Trong hội nhập, mối quan hệ giữa các quốc gia được xây dựng trên nguyên tắc cùng có lợi

c)

Hội nhập là quá trình gắn kết nền kinh tế của quốc gia này với nền kinh tế của quốc gia khác trên thế giới

d)

Khi tham gia một tổ chức kinh tế, mỗi quốc gia thành viên không chỉ tuân thủ mà còn chủ động đề xuất xây dựng những điều khoản quy định của tổ chức

43.

Hội nhập kinh tế quốc tế bao gồm các hình thức nào?

a)

Hội nhập về kinh tế và hội nhập về văn hóa

b)

Hội nhập toàn cầu, hội nhập khu vực và hội nhập song phương

c)

Toàn cầu hóa kinh tế và toàn cầu hóa chính trị

d)

Hội nhập về kinh tế và hội nhập về xã hội

44.

Hội nhập kinh tế khu vực không được thực hiện giữa các quốc gia có đặc điểm nào?

a)

Tương đồng về địa lý

b)

Đang chiến tranh với nhau

c)

Có sự phù hợp về văn hóa

d)

Cùng chung mục tiêu

45.

Khi các quốc gia thỏa thuận ưu đãi thuế quan và phi thuế quan đối với hàng hóa của nhau, biểu hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ nào?

a)

Hiệp định thương mại tự do

b)

Thỏa thuận thương mại ưu đãi

c)

Thị trường chung

d)

Liên minh kinh tế

46.

Trong các quan hệ kinh tế quốc tế, việc tham gia của mỗi quốc gia có thể thực hiện ở cấp độ nào dưới đây?

a)

Thỏa thuận tài trợ nhân đạo

b)

Hiệp định tương trợ tư pháp

c)

Hiệp định vay vốn ưu đãi

d)

Thỏa thuận thương mại ưu đãi

47.

Một trong những biểu hiện của hợp tác kinh tế quốc tế là các quốc gia có thể cùng quốc gia khác tham gia ký kết loại hiệp định nào?

a)

Hiệp định chiến tranh

b)

Xác định mốc biên giới

c)

Hiệp định thương mại tự do

d)

Tuần tra chung trên biển

48.

Trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, Việt Nam khẳng định nguyên tắc “lợi ích hài hòa, rủi ro chia sẻ”. Nguyên tắc này gắn với nội dung nào của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Bình đẳng

b)

Thỏa thuận

c)

Công bằng

d)

Cùng có lợi

49.

Liên kết giữa các quốc gia, vùng lãnh thổ thông qua việc tham gia vào các tổ chức kinh tế toàn cầu là hình thức hội nhập ở cấp độ nào?

a)

Khu vực

b)

Song phương

c)

Toàn cầu

d)

Toàn diện

50.

Quá trình một quốc gia gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ quy định chung là nội dung của khái niệm nào?

a)

Kinh tế đối ngoại

b)

Hội nhập kinh tế

c)

Phát triển kinh tế

d)

Tăng trưởng kinh tế

51.

Khi tham gia hội nhập kinh tế quốc tế song phương, mỗi quốc gia cần dựa vào nguyên tắc nào?

a)

Phải cùng trong khu vực

b)

Phải tương đồng văn hóa

c)

Nước lớn có quyền áp đặt

d)

Bình đẳng và cùng có lợi

52.

Đối với mỗi quốc gia, hình thức hội nhập sâu rộng nhất, gắn kết với nhiều quốc gia, tổ chức, khu vực trên thế giới là hình thức nào?

a)

Hội nhập liên minh

b)

Hội nhập song phương

c)

Hội nhập khu vực

d)

Hội nhập toàn cầu

53.

Việc gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) thể hiện Việt Nam tham gia cấp độ hội nhập nào?

a)

Hội nhập song phương

b)

Hội nhập khu vực

c)

Hội nhập toàn cầu

d)

Hội nhập đa phương

54.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng do chủ thể nào thực hiện?

a)

Đoàn thể thực hiện

b)

Nhà nước thực hiện

c)

Công đoàn thực hiện

d)

Người dân thực hiện

55.

Theo quy định của pháp luật, người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc nếu đủ điều kiện có thể được hưởng chế độ nào dưới đây?

a)

Trợ cấp đi lại

b)

Trợ cấp thất nghiệp

c)

Trợ cấp lưu trú

d)

Trợ cấp thai sản

56.

Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức mà người lao động và người sử dụng lao động thuộc đối tượng theo quy định phải tham gia là loại bảo hiểm nào?

a)

Bảo hiểm thân thể

b)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện

c)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc

d)

Bảo hiểm tài sản

57.

Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức nhằm bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm, đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hết tuổi lao động dựa trên cơ sở mức đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội của người lao động trước đó là loại hình nào?

a)

Bảo hiểm xã hội

b)

Bảo hiểm dân sự

c)

Bảo hiểm con người

d)

Bảo hiểm thương mại

58.

Cơ sở để người tham gia bảo hiểm y tế được nhận quyền lợi bảo hiểm là căn cứ vào yếu tố nào?

a)

Thời gian tham gia bảo hiểm

b)

Tuổi của người tham gia

c)

Nghề nghiệp của người tham gia

d)

Mức lương tối thiểu vùng

59.

Theo đặc điểm của hệ thống bảo hiểm xã hội, chủ thể của các loại hình bảo hiểm xã hội là do ai tổ chức?

a)

các doanh nghiệp tư nhân

b)

tổ chức thương mại

c)

nhà đầu tư nước ngoài

d)

Nhà nước tổ chức

60.

Nội dung nào sau đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Huy động vốn dài hạn

b)

Thúc đẩy tín dụng đen

c)

Ổn định tài chính cá nhân

d)

Giảm lao động thất nghiệp

61.

Theo quy định pháp luật, cơ quan bảo hiểm xã hội không phải chi trả loại trợ cấp nào dưới đây đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc?

a)

trợ cấp bệnh nghề nghiệp

b)

trợ cấp tử tuất

c)

trợ cấp lưu trú

d)

trợ cấp tai nạn lao động

62.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng gồm những loại hình nào?

a)

Vận động và tự nguyện

b)

Tự nguyện và cưỡng chế

c)

Bắt buộc và vận động

d)

Tự nguyện và bắt buộc

63.

Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm xã hội là bị ốm đau hoặc nghỉ thai sản, nếu đủ điều kiện họ sẽ được nhận gì?

a)

tiền trợ cấp theo quy định

b)

toàn bộ số tiền đã đóng

c)

bảo hiểm thất nghiệp

d)

chi phí khám chữa bệnh

64.

Thu phí bảo hiểm trước khi rủi ro được bảo hiểm xảy ra sẽ giúp huy động yếu tố nào dưới đây để phục vụ cho phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Những cá nhân tài năng

b)

Các loại hình tín dụng đen

c)

Nguồn vốn nhàn rỗi

d)

Nhiều lao động thất nghiệp

65.

Một trong những mục đích của người tham gia bảo hiểm là nhằm đạt được điều gì?

a)

phải nộp phí bảo hiểm

b)

được đóng phí bảo hiểm

c)

được từ chối trách nhiệm

d)

được bồi thường thiệt hại

66.

Về mặt kinh tế, một trong những vai trò của bảo hiểm góp phần giúp các cá nhân và tổ chức tham gia bảo hiểm là gì?

a)

ngày càng lệ thuộc vào nhau

b)

ổn định được nguồn tài chính

c)

thu được nhiều lợi nhuận

d)

chiếm đoạt tài sản của nhau

67.

Đặc điểm chung của bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp đều là do ai đứng ra tổ chức?

a)

Hộ gia đình đứng ra tổ chức

b)

Nhà nước đứng ra tổ chức

c)

doanh nghiệp tư nhân tổ chức

d)

doanh nghiệp nước ngoài tổ chức

68.

Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm y tế là khi không may bị ốm đau, hay xảy ra tai nạn họ sẽ nhận được gì?

a)

trợ cấp thai sản, ốm đau

b)

tiền mặt để chi tiêu hàng ngày

c)

thanh toán khám, chữa bệnh

d)

lương hưu hằng tháng

69.

Anh H đến đại lý bán bảo hiểm để mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự xe cơ giới cho chiếc xe máy đang sử dụng. Anh H đã dùng loại hình bảo hiểm nào?

a)

Bảo hiểm y tế

b)

Bảo hiểm thương mại

c)

Bảo hiểm xã hội

d)

Bảo hiểm thất nghiệp

70.

Khái niệm bảo hiểm có nội dung cam kết bồi thường giữa bên cung cấp bảo hiểm với bên tham gia bảo hiểm về rủi ro, thiệt hại nhằm ổn định kinh tế cho người tham gia và hướng tới đảm bảo an sinh xã hội là nói đến điều gì?

a)

Thất nghiệp

b)

Tăng trưởng kinh tế

c)

Bảo hiểm

d)

Phát triển kinh tế

71.

Loại hình bảo hiểm nào sau đây có hoạt động chấp nhận rủi ro của người được bảo hiểm trên cơ sở bên mua bảo hiểm đóng phí để tổ chức bảo hiểm bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện theo thỏa thuận trong hợp đồng?

a)

Bảo hiểm y tế

b)

Bảo hiểm thất nghiệp

c)

Bảo hiểm thương mại

d)

Bảo hiểm xã hội

72.

Theo quy định pháp luật, đối tượng tham gia bảo hiểm thất nghiệp là người lao động và ai nữa?

a)

cơ quan quản lý lao động

b)

thân nhân người lao động

c)

người sử dụng lao động

d)

người đào tạo lao động

73.

Đối với ngân sách nhà nước, một trong những vai trò của bảo hiểm là góp phần giúp cho ngân sách nhà nước điều gì?

a)

ngày càng lệ thuộc vào nhau

b)

ổn định được nguồn tài chính

c)

thu được nhiều lợi nhuận

d)

chiếm đoạt tài sản của nhau

74.

Theo tình huống về bà H: Sau khi điều trị bệnh với tổng chi phí gần 50 triệu đồng, bảo hiểm y tế đã thanh toán bao nhiêu phần trăm chi phí vì bà thuộc đối tượng đồng chi trả?

a)

10% chi phí

b)

20% chi phí

c)

50% chi phí

d)

80% chi phí

75.

Lợi ích trực tiếp mà việc tham gia bảo hiểm y tế mang lại cho bà H khi ốm đau là gì?

a)

Khám chữa bệnh miễn phí suốt đời

b)

Giảm gánh nặng tài chính cho gia đình

c)

Nhận trợ cấp thất nghiệp

d)

Được hỗ trợ tiền sau khi ra viện

76.

Loại hình bảo hiểm mà bà H tham gia để được hưởng quyền lợi khi khám chữa bệnh là loại nào?

a)

Bảo hiểm thất nghiệp

b)

Bảo hiểm y tế

c)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc

d)

Bảo hiểm thương mại

77.

Ông N đã từng đóng BHXH bắt buộc 15 năm nhưng chưa đủ điều kiện hưởng hưu (tối thiểu 20 năm). Cuối năm 2022, ông chọn phương án nào để đủ điều kiện nhận lương hưu?

a)

Rút BHXH một lần rồi gửi tiết kiệm

b)

Tiếp tục làm việc để đóng thêm BHXH bắt buộc 5 năm

c)

Đóng BHXH tự nguyện một lần cho những năm còn thiếu

d)

Chuyển sang bảo hiểm y tế để tích lũy thời gian

78.

Theo chia sẻ của ông N, sau khi hoàn thành thủ tục đóng BHXH tự nguyện cho những năm còn thiếu, tháng lương hưu đầu tiên ông nhận khoảng bao nhiêu tiền?

a)

1,2 triệu đồng

b)

1,5 triệu đồng

c)

Hơn 1,8 triệu đồng

d)

Hơn 2,5 triệu đồng

79.

Dựa trên tình huống về ông N, loại hình bảo hiểm xã hội mà ông N đã tham gia là gì?

a)

Tự nguyện và trọn đời

b)

Tự nguyện và trả góp

c)

Bắt buộc và tự nguyện

d)

Bắt buộc và trả góp

80.

Theo thông tin đã cho về ông N, ông KHÔNG thuộc đối tượng của loại hình bảo hiểm nào sau đây?

a)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện

b)

Bảo hiểm y tế

c)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc

d)

Bảo hiểm thất nghiệp

81.

Ông N đang được hưởng chế độ nào dưới đây khi đủ điều kiện hưởng bảo hiểm xã hội?

a)

Trợ cấp khám bệnh

b)

Chế độ tai nạn lao động

c)

Chế độ tử tuất

d)

Chế độ hưu trí

82.

Chính sách an sinh xã hội KHÔNG có vai trò nào dưới đây đối với đối tượng được hưởng?

a)

Phòng ngừa biến cố

b)

Ngăn ngừa rủi ro

c)

Khắc phục rủi ro

d)

Quản lý xã hội

83.

Để thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp thực hiện biện pháp nào?

a)

Tạo ra nhiều sản phẩm

b)

Tạo ra nhiều việc làm mới

c)

Bảo vệ người lao động

d)

Tăng thu nhập cho người lao động

84.

Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là gì?

a)

Việc làm tối thiểu

b)

Thu nhập tối đa

c)

Y tế tối thiểu

d)

Bảo hiểm tối thiểu

85.

Nội dung nào sau đây KHÔNG thể hiện mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, bảo đảm thu nhập và giảm nghèo bền vững?

a)

Giảm tỷ lệ hộ giàu trong xã hội

b)

Cải thiện cuộc sống hộ nghèo

c)

Xóa bỏ khoảng cách giàu nghèo

d)

Giảm tỷ lệ người thất nghiệp

86.

Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng được hưởng chính sách có thể chủ động, ngăn ngừa và giảm bớt điều gì?

a)

phạm tội

b)

rủi ro

c)

quyền lợi

d)

lợi nhuận

87.

Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?

a)

Chia đều các nguồn thu nhập

b)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động

c)

Chấp hành quy tắc công cộng

d)

Bảo trợ hoạt động truyền thông

88.

Một trong những mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về bảo hiểm nhằm giúp người dân là gì?

a)

xóa đói giảm nghèo

b)

xóa bỏ nhà tạm

c)

phòng ngừa rủi ro

d)

phòng ngừa thất nghiệp

89.

Đối với đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội đem lại lợi ích nào dưới đây?

a)

Hưởng thu nhập vô điều kiện

b)

Được hoàn trả lại lợi ích đã mất

c)

Khắc phục và giảm thiểu rủi ro

d)

Được hỗ trợ miễn phí trọn đời

90.

Đối với sự phát triển kinh tế - xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ góp phần vào điều nào?

a)

thúc đẩy sự phân hóa giàu nghèo

b)

thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội

c)

thúc đẩy tình trạng thất nghiệp

d)

thúc đẩy tình trạng lạm phát

91.

Khái niệm mô tả hệ thống các chính sách can thiệp của Nhà nước và các lực lượng xã hội nhằm giảm mức độ nghèo đói, nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập, bảo đảm ổn định, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào?

a)

An sinh xã hội

b)

Bảo hiểm xã hội

c)

Chất lượng cuộc sống

d)

Thượng tầng xã hội

92.

Một trong những mục tiêu của việc thực hiện chính sách trợ giúp xã hội là nhằm giúp các đối tượng yếu thế trong xã hội có thể đạt được điều gì?

a)

ổn định cuộc sống

b)

mặc cảm và tự ti

c)

từ bỏ cuộc sống

d)

gia tăng giàu nghèo

93.

Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?

a)

Chia đều lợi nhuận khu vực

b)

Hưởng chế độ phụ cấp khu vực

c)

Xóa bỏ định kiến về giới

d)

Phát triển sản xuất và dịch vụ

94.

Nhà nước hỗ trợ gạo từ nguồn ngân sách cho nhân dân các vùng khó khăn dịp Tết Nguyên đán là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách hỗ trợ bảo hiểm

b)

Chính sách trợ giúp xã hội

c)

Chính sách trợ giúp việc làm

d)

Chính sách hỗ trợ thu nhập

95.

Ở nước ta hiện nay, chính sách nào dưới đây không thuộc hệ thống chính sách an sinh xã hội cơ bản?

a)

Chính sách về bảo hiểm

b)

Chính sách xuất khẩu nông sản

c)

Chính sách hỗ trợ thu nhập

d)

Chính sách hỗ trợ giảm nghèo

96.

Theo thông tin: Năm 2023, tỉnh M giải quyết việc làm mới cho hơn 8.000 lao động; 5 năm tạo việc làm cho 41.394 lao động, đạt 103% kế hoạch; tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị giảm từ 5,2% xuống còn 4,54%; tỉ lệ sử dụng thời gian lao động ở khu vực nông thôn tăng đạt 75% lên 85%; triển khai hiệu quả chương trình giảm nghèo. Việc giảm tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị phản ánh hiệu quả của chính sách an sinh xã hội nào tỉnh M đã thực hiện?

a)

Chính sách bảo hiểm

b)

Chính sách giảm nghèo

c)

Chính sách giải quyết việc làm

d)

Chính sách trợ giúp xã hội

97.

Căn cứ đoạn thông tin về tỉnh M, biện pháp nào dưới đây nhiều khả năng đã giúp tỉ lệ sử dụng thời gian lao động ở nông thôn tăng từ 75% lên 85%?

a)

Mở rộng dịch vụ tài chính tiêu dùng

b)

Tăng cường đào tạo nghề và tạo việc làm tại chỗ

c)

Giảm thuế thu nhập cá nhân

d)

Khuyến khích di cư ra nước ngoài

98.

Theo thông tin, đa số hộ nghèo ở tỉnh M được nâng cao nhận thức, cố gắng tìm tòi học tập kinh nghiệm trong sản xuất, tự tạo việc làm để vượt lên thoát nghèo. Điều này cho thấy chính sách nào đang phát huy tác động?

a)

Chính sách trợ cấp thất nghiệp lâu dài

b)

Chính sách hỗ trợ việc làm và giảm nghèo

c)

Chính sách thu đổi ngoại tệ

d)

Chính sách miễn toàn bộ nghĩa vụ lao động

99.

Kết quả giảm nghèo của toàn tỉnh M trong 5 năm vượt mục tiêu đề ra, giảm từ 38.085 hộ nghèo xuống 18.048 hộ nghèo (28,4%). Tác động này phản ánh vai trò nào của an sinh xã hội đối với phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Làm tăng phân hóa giàu nghèo

b)

Thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội và nâng cao chất lượng sống

c)

Tăng thất nghiệp ở thành thị

d)

Làm suy giảm năng lực tự bảo vệ của người dân

100.

Theo đoạn thông tin: “Hệ thống bảo hiểm xã hội được quan tâm phát triển… Số người tham gia bảo hiểm bắt buộc tăng nhanh, từ 4,8 triệu (năm 2001) lên 9,7 triệu (năm 2011).” Con số nào mô tả đúng sự tăng trưởng người tham gia bảo hiểm bắt buộc?

a)

Tăng từ 4,8 triệu lên 9,7 triệu trong giai đoạn 2001–2011

b)

Giảm từ 9,7 triệu xuống 4,8 triệu trong giai đoạn 2001–2011

c)

Giữ nguyên ở mức 4,8 triệu từ 2001 đến 2011

d)

Tăng từ 4,8 triệu lên 13,4 triệu trong giai đoạn 2001–2011

101.

Theo đoạn văn: “Bảo hiểm y tế tăng nhanh từ 13,4% dân số (năm 2000) lên khoảng 62% (năm 2010).” Nhận định nào đúng?

a)

Tỉ lệ người có bảo hiểm y tế đạt khoảng 62% vào năm 2010

b)

Tỉ lệ người có bảo hiểm y tế giảm xuống 13,4% vào năm 2010

c)

Tỉ lệ người có bảo hiểm y tế luôn dưới 20% đến năm 2010

d)

Tỉ lệ người có bảo hiểm y tế đạt 96,6% vào năm 2010

102.

Chính sách nào thuộc trụ cột an sinh xã hội theo nội dung đoạn đọc về hệ thống bảo hiểm xã hội và hỗ trợ ngân sách nhà nước?

a)

Chính sách việc làm

b)

Chính sách thu nhập

c)

Chính sách bảo hiểm xã hội

d)

Chính sách giáo dục

103.

Theo đoạn thông tin, Nhà nước hằng năm còn "cấp đột xuất hàng nghìn tỉ đồng và hàng chục nghìn tấn lương thực, thuốc men" chủ yếu nhằm mục tiêu nào?

a)

Khắc phục thiên tai và hỗ trợ khẩn cấp

b)

Khuyến khích xuất khẩu nông sản

c)

Tăng thu ngân sách qua thuế

d)

Tài trợ cho các doanh nghiệp tư nhân

104.

Theo đoạn đọc về các đối tượng yếu thế: “hiện nước ta có khoảng hơn 20% dân số là những đối tượng yếu thế… trong đó khoảng trên 12 triệu người cao tuổi, gần 7 triệu người khuyết tật…”. Biện pháp nào thể hiện vai trò của chính sách an sinh xã hội đối với nhóm này?

a)

Tạo bình đẳng trong xã hội thông qua trợ giúp phù hợp

b)

Gia tăng khoảng cách giàu nghèo bằng ưu đãi cho người giàu

c)

Ngăn cản họ tiếp cận dịch vụ xã hội cơ bản

d)

Giảm hỗ trợ y tế và bảo hiểm cho người yếu thế

105.

Theo nội dung các trang đọc, việc triển khai bảo hiểm xã hội và chương trình xóa đói giảm nghèo góp phần đạt chỉ tiêu phát triển kinh tế nào?

a)

Chỉ số tiến bộ xã hội

b)

Tổng sản phẩm quốc dân

c)

Tổng thu nhập quốc dân

d)

Thu nhập theo đầu người

106.

Căn cứ đoạn đọc về ngân sách nhà nước hỗ trợ thường xuyên, phương án nào sau đây KHÔNG góp phần vào việc hỗ trợ các lực lượng yếu thế?

a)

Hỗ trợ về y tế và bảo hiểm

b)

Ngăn cản họ tiếp cận dịch vụ xã hội

c)

Xây dựng trung tâm bảo trợ xã hội

d)

Trợ cấp kinh phí hằng tháng

107.

Theo thông tin: Nhà nước đã dành 21% ngân sách cho phúc lợi xã hội, mức cao nhất trong các nước ASEAN. Câu nào diễn đạt đúng ý nghĩa của con số này?

a)

Đây là minh chứng Nhà nước ưu tiên thực hiện mục tiêu an sinh xã hội.

b)

Chứng tỏ ngân sách y tế đã vượt 50% tổng chi ngân sách.

c)

Cho thấy Việt Nam không cần hỗ trợ xã hội nữa.

d)

Khẳng định ngân sách phúc lợi thấp hơn các nước ASEAN.

108.

Trong bối cảnh dịch COVID-19, các chính sách nào được nêu đã hỗ trợ 14,4 triệu người với tổng kinh phí hơn 33.000 tỷ đồng?

a)

Chính sách hỗ trợ trực tiếp của Chính phủ và chính sách bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp.

b)

Chỉ chính sách giáo dục miễn học phí.

c)

Chỉ chính sách nhà ở xã hội cho công nhân.

d)

Chỉ chính sách tín dụng ưu đãi doanh nghiệp nhỏ.

109.

Phát biểu nào đúng về vai trò của tăng trưởng kinh tế đối với việc thực hiện các chính sách an sinh xã hội?

a)

Tăng trưởng kinh tế tạo nguồn lực vật chất để thực hiện chính sách an sinh xã hội.

b)

Tăng trưởng kinh tế làm giảm nhu cầu an sinh nên không cần chính sách.

c)

Tăng trưởng kinh tế chỉ ảnh hưởng đến thu ngân sách, không liên quan an sinh.

d)

Tăng trưởng kinh tế khiến chi an sinh xã hội luôn giảm.

110.

Phát biểu nào phản ánh đúng trách nhiệm ngân sách Nhà nước trong thực hiện chính sách an sinh xã hội?

a)

Nhà nước đầu tư nhiều ngân sách cho việc thực hiện chính sách an sinh xã hội.

b)

Ngân sách Nhà nước là nguồn lực duy nhất để thực hiện chính sách an sinh.

c)

Ngân sách Nhà nước không liên quan đến an sinh xã hội.

d)

Chỉ nguồn viện trợ nước ngoài mới thực hiện chính sách an sinh.

111.

Nhận định nào đúng về nguồn lực thực hiện chính sách an sinh xã hội ngoài ngân sách Nhà nước?

a)

Ngoài ngân sách Nhà nước còn có các nguồn lực từ xã hội khác.

b)

Không có nguồn lực nào khác ngoài ngân sách Nhà nước.

c)

Chỉ có nguồn từ doanh nghiệp FDI.

d)

Chỉ có nguồn từ tổ chức quốc tế, không có trong nước.

112.

Theo nội dung: Việc hỗ trợ kinh phí với các đối tượng là người có công và thân nhân thuộc hoạt động nào?

a)

Hoạt động góp phần hỗ trợ cho các đối tượng chính sách ổn định cuộc sống.

b)

Hoạt động tín dụng thương mại sinh lời.

c)

Hoạt động từ thiện tự phát không liên quan chính sách.

d)

Hoạt động đầu tư cơ sở hạ tầng giao thông.

113.

Nhà nước đã ban hành chính sách phổ cập giáo dục và hỗ trợ học sinh thuộc diện nào?

a)

Thuộc hộ nghèo, diện đối tượng bảo trợ xã hội, dân tộc thiểu số, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

b)

Chỉ học sinh ở thành phố lớn.

c)

Chỉ học sinh có thành tích cao.

d)

Chỉ học sinh trường tư thục.

114.

Nội dung nào KHÔNG thuộc trọng tâm hoàn thiện hệ thống y tế nêu trong tài liệu?

a)

Giảm các rào cản trong tiếp cận dịch vụ y tế thông qua liên thông các tuyến khám chữa bệnh.

b)

Phát triển hệ thống khám chữa bệnh và hệ thống bảo hiểm y tế.

c)

Hoàn thiện hệ thống y tế dự phòng, tăng cường khả năng phòng chống dịch.

d)

Cắt giảm toàn bộ đầu tư cho y tế công để chuyển sang tư nhân.

115.

Những nhóm đối tượng nào được ưu tiên trong chính sách khám chữa bệnh của Nhà nước theo nội dung đã nêu?

a)

Trẻ em dưới 6 tuổi, người cao tuổi từ 80 trở lên, người dân tộc thiểu số, người nghèo và các đối tượng yếu thế.

b)

Chỉ người trưởng thành có việc làm.

c)

Chỉ người sống ở đô thị.

d)

Chỉ bệnh nhân có bảo hiểm tư nhân.

116.

Mục tiêu của việc liên thông các tuyến khám chữa bệnh được nêu là gì?

a)

Giảm các rào cản trong tiếp cận dịch vụ y tế.

b)

Tăng chi phí khám chữa bệnh cho người bệnh.

c)

Hạn chế người bệnh đến bệnh viện tuyến trên.

d)

Loại bỏ bảo hiểm y tế toàn dân.

117.

Khẳng định nào đúng về vai trò của Đảng và Nhà nước trong lĩnh vực y tế theo tài liệu?

a)

Tập trung hoàn thiện cơ chế, chính sách để phát triển hệ thống y tế và bảo đảm dịch vụ y tế tối thiểu.

b)

Không can thiệp vào lĩnh vực y tế, để thị trường tự vận hành.

c)

Chỉ đầu tư cho bệnh viện trung ương, bỏ qua tuyến cơ sở.

d)

Chỉ quan tâm y tế dự phòng, bỏ qua khám chữa bệnh.

118.

Ý nào diễn đạt đúng mối quan hệ giữa phát triển kinh tế và thực hiện chính sách an sinh xã hội được nêu?

a)

Phát triển kinh tế và thực hiện an sinh xã hội được chú trọng đồng thời.

b)

Chỉ phát triển kinh tế trước rồi mới tính an sinh xã hội sau.

c)

Chỉ thực hiện an sinh xã hội khi kinh tế suy giảm.

d)

Hai lĩnh vực tách biệt, không liên quan nhau.