Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCác cấu trúc giới từ thông dụng thường gặp 03
Total questions: 123
Worksheet time: 1hrs 2mins
Name
Class
Date
1.
in advance
a)
trước
b)
rút cái gì đó ra khỏi
c)
cảnh báo ai đó về điều gì
d)
đánh thức ai dậy
2.
in brief
a)
tóm lại
b)
trước
c)
rút cái gì đó ra khỏi
d)
cảnh báo ai đó về điều gì
3.
in cash
a)
bằng tiền mặt
b)
tóm lại
c)
trước
d)
rút cái gì đó ra khỏi
4.
in conclusion
a)
kết luận lại, nói tóm lại
b)
bằng tiền mặt
c)
tóm lại
d)
trước
5.
in contrast
a)
ngược lại, trái lại
b)
kết luận lại, nói tóm lại
c)
bằng tiền mặt
d)
tóm lại
6.
in detail
a)
một cách chi tiết
b)
ngược lại, trái lại
c)
kết luận lại, nói tóm lại
d)
bằng tiền mặt
7.
in doubt
a)
nghi ngờ
b)
một cách chi tiết
c)
ngược lại, trái lại
d)
kết luận lại, nói tóm lại
8.
in essence
a)
về bản chất, về cơ bản
b)
nghi ngờ
c)
một cách chi tiết
d)
ngược lại, trái lại
9.
in fact
a)
trên thực tế
b)
về bản chất, về cơ bản
c)
nghi ngờ
d)
một cách chi tiết
10.
in general = on the whole
a)
nhìn chung, tổng quát
b)
trên thực tế
c)
về bản chất, về cơ bản
d)
nghi ngờ
11.
in honor of
a)
vinh dự được
b)
nhìn chung, tổng quát
c)
trên thực tế
d)
về bản chất, về cơ bản
12.
in need
a)
cần
b)
vinh dự được
c)
nhìn chung, tổng quát
d)
trên thực tế
13.
in need of sth
a)
đang cần cái gì
b)
cần
c)
vinh dự được
d)
nhìn chung, tổng quát
14.
in particular
a)
đặc biệt, cụ thể là
b)
đang cần cái gì
c)
cần
d)
vinh dự được
15.
in person
a)
mặt đối mặt, trực tiếp
b)
đặc biệt, cụ thể là
c)
đang cần cái gì
d)
cần
16.
in reality
a)
trên thực tế
b)
mặt đối mặt, trực tiếp
c)
đặc biệt, cụ thể là
d)
đang cần cái gì
17.
in response to sth
a)
đáp lại, hưởng ứng điều gì
b)
trên thực tế
c)
mặt đối mặt, trực tiếp
d)
đặc biệt, cụ thể là
18.
in return
a)
đáp lại / để đền đáp lại / để đổi lại
b)
đáp lại, hưởng ứng điều gì
c)
trên thực tế
d)
mặt đối mặt, trực tiếp
19.
in search of
a)
đang tìm kiếm ...
b)
đáp lại / để đền đáp lại / để đổi lại
c)
đáp lại, hưởng ứng điều gì
d)
trên thực tế
20.
in summary / to sum up / in short
a)
nói tóm lại
b)
đang tìm kiếm ...
c)
đáp lại / để đền đáp lại / để đổi lại
d)
đáp lại, hưởng ứng điều gì
21.
in the company of sb
a)
ở cùng với ai đó
b)
nói tóm lại
c)
đang tìm kiếm ...
d)
đáp lại / để đền đáp lại / để đổi lại
22.
in the field of sth
a)
trong lĩnh vực gì
b)
ở cùng với ai đó
c)
nói tóm lại
d)
đang tìm kiếm ...
23.
in the wrong
a)
sai
b)
trong lĩnh vực gì
c)
ở cùng với ai đó
d)
nói tóm lại
24.
in theory
a)
về lý thuyết
b)
sai
c)
trong lĩnh vực gì
d)
ở cùng với ai đó
25.
be in use
a)
đang được sử dụng, đang dùng
b)
về lý thuyết
c)
sai
d)
trong lĩnh vực gì
26.
incline towards sth
a)
có khuynh hướng / thiên về / nghiêng về điều gì đó
b)
đang được sử dụng, đang dùng
c)
về lý thuyết
d)
sai
27.
increase (n) / decrease (n) in sth
a)
tăng/giảm cái gì
b)
có khuynh hướng / thiên về / nghiêng về điều gì đó
c)
đang được sử dụng, đang dùng
d)
về lý thuyết
28.
inform sb of/about sth
a)
thông báo cho ai về việc gì
b)
tăng/giảm cái gì
c)
có khuynh hướng / thiên về / nghiêng về điều gì đó
d)
đang được sử dụng, đang dùng
29.
interact with sb
a)
tương tác với ai đó
b)
thông báo cho ai về việc gì
c)
tăng/giảm cái gì
d)
có khuynh hướng / thiên về / nghiêng về điều gì đó
30.
introduce sb/sth to sb/sth
a)
giới thiệu ai/cái gì với ai/cái gì
b)
tương tác với ai đó
c)
thông báo cho ai về việc gì
d)
tăng/giảm cái gì
31.
invest in sth
a)
đầu tư vào cái gì
b)
giới thiệu ai/cái gì với ai/cái gì
c)
tương tác với ai đó
d)
thông báo cho ai về việc gì
32.
involve sb (in sth/in doing sth)
a)
lôi kéo ai đó vào việc gì/làm việc gì
b)
đầu tư vào cái gì
c)
giới thiệu ai/cái gì với ai/cái gì
d)
tương tác với ai đó
33.
join in
a)
tham gia vào
b)
lôi kéo ai đó vào việc gì/làm việc gì
c)
đầu tư vào cái gì
d)
giới thiệu ai/cái gì với ai/cái gì
34.
judge sb by sth
a)
đánh giá ai qua cái gì
b)
tham gia vào
c)
lôi kéo ai đó vào việc gì/làm việc gì
d)
đầu tư vào cái gì
35.
know of/about sth
a)
biết về điều gì
b)
đánh giá ai qua cái gì
c)
tham gia vào
d)
lôi kéo ai đó vào việc gì/làm việc gì
36.
lack of sth
a)
việc thiếu cái gì đó
b)
biết về điều gì
c)
đánh giá ai qua cái gì
d)
tham gia vào
37.
laugh at sb/sth
a)
cười nhạo ai/cái gì
b)
việc thiếu cái gì đó
c)
biết về điều gì
d)
đánh giá ai qua cái gì
38.
lead to sth
a)
dẫn đến điều gì
b)
cười nhạo ai/cái gì
c)
việc thiếu cái gì đó
d)
biết về điều gì
39.
learn about sth
a)
tìm hiểu về điều gì
b)
dẫn đến điều gì
c)
cười nhạo ai/cái gì
d)
việc thiếu cái gì đó
40.
learn sth by heart
a)
học thuộc lòng cái gì
b)
tìm hiểu về điều gì
c)
dẫn đến điều gì
d)
cười nhạo ai/cái gì
41.
learn sth from sb
a)
học hỏi điều gì từ ai
b)
học thuộc lòng cái gì
c)
tìm hiểu về điều gì
d)
dẫn đến điều gì
42.
leave comments on sth
a)
để lại bình luận về điều gì
b)
học hỏi điều gì từ ai
c)
học thuộc lòng cái gì
d)
tìm hiểu về điều gì
43.
leave sth behind
a)
để, bỏ lại cái gì phía sau
b)
để lại bình luận về điều gì
c)
học hỏi điều gì từ ai
d)
học thuộc lòng cái gì
44.
lecture sb about sth
a)
giảng cho ai về cái gì
b)
để, bỏ lại cái gì phía sau
c)
để lại bình luận về điều gì
d)
học hỏi điều gì từ ai
45.
lend sth to sb
a)
cho ai đó mượn cái gì đó
b)
giảng cho ai về cái gì
c)
để, bỏ lại cái gì phía sau
d)
để lại bình luận về điều gì
46.
lie on sth
a)
nằm trên cái gì
b)
cho ai đó mượn cái gì đó
c)
giảng cho ai về cái gì
d)
để, bỏ lại cái gì phía sau
47.
lie to sb
a)
nói dối ai
b)
nằm trên cái gì
c)
cho ai đó mượn cái gì đó
d)
giảng cho ai về cái gì
48.
major in sth
a)
chuyên ngành chính là gì
b)
nói dối ai
c)
nằm trên cái gì
d)
cho ai đó mượn cái gì đó
49.
mistake sb/sth for sb/sth
a)
nhầm ai/cái gì với ai/cái gì
b)
chuyên ngành chính là gì
c)
nói dối ai
d)
nằm trên cái gì
50.
mix with
a)
hoà lẫn với
b)
nhầm ai/cái gì với ai/cái gì
c)
chuyên ngành chính là gì
d)
nói dối ai
51.
nag sb about sth
a)
cằn nhằn ai đó về chuyện gì
b)
hoà lẫn với
c)
nhầm ai/cái gì với ai/cái gì
d)
chuyên ngành chính là gì
52.
on a basis
a)
trên cơ sở, trên nền tảng
b)
cằn nhằn ai đó về chuyện gì
c)
hoà lẫn với
d)
nhầm ai/cái gì với ai/cái gì
53.
on a regular basis
a)
một cách thường xuyên
b)
trên cơ sở, trên nền tảng
c)
cằn nhằn ai đó về chuyện gì
d)
hoà lẫn với
54.
on a small/large scale
a)
trên quy mô nhỏ/lớn
b)
một cách thường xuyên
c)
trên cơ sở, trên nền tảng
d)
cằn nhằn ai đó về chuyện gì
55.
on arrival
a)
khi tới nơi, lúc đến nơi
b)
trên quy mô nhỏ/lớn
c)
một cách thường xuyên
d)
trên cơ sở, trên nền tảng
56.
on average
a)
trung bình
b)
khi tới nơi, lúc đến nơi
c)
trên quy mô nhỏ/lớn
d)
một cách thường xuyên
57.
on demand
a)
theo yêu cầu, theo nhu cầu
b)
trung bình
c)
khi tới nơi, lúc đến nơi
d)
trên quy mô nhỏ/lớn
58.
on end
a)
liền, liên tục
b)
theo yêu cầu, theo nhu cầu
c)
trung bình
d)
khi tới nơi, lúc đến nơi
59.
on one's own
a)
riêng mình, một mình
b)
liền, liên tục
c)
theo yêu cầu, theo nhu cầu
d)
trung bình
60.
on the basis of sth
a)
dựa trên cái gì
b)
riêng mình, một mình
c)
liền, liên tục
d)
theo yêu cầu, theo nhu cầu
61.
on the corner of sth
a)
ở góc của cái gì đó
b)
dựa trên cái gì
c)
riêng mình, một mình
d)
liền, liên tục
62.
on the left/right of sth
a)
ở bên trái/phải của cái gì đó
b)
ở góc của cái gì đó
c)
dựa trên cái gì
d)
riêng mình, một mình
63.
on the outskirts of sth
a)
ở ngoại ô của
b)
ở bên trái/phải của cái gì đó
c)
ở góc của cái gì đó
d)
dựa trên cái gì
64.
be on trial
a)
đang trong giai đoạn thử việc / thử nghiệm / đang bị xét xử / đang trong phiên toà
b)
ở ngoại ô của
c)
ở bên trái/phải của cái gì đó
d)
ở góc của cái gì đó
65.
be on vacation
a)
đang trong kỳ nghỉ; đi nghỉ
b)
đang trong giai đoạn thử việc / thử nghiệm / đang bị xét xử / đang trong phiên toà
c)
ở ngoại ô của
d)
ở bên trái/phải của cái gì đó
66.
participate in = take part in
a)
tham gia vào
b)
đang trong kỳ nghỉ; đi nghỉ
c)
đang trong giai đoạn thử việc / thử nghiệm / đang bị xét xử / đang trong phiên toà
d)
ở ngoại ô của
67.
pay for sth
a)
trả tiền cho cái gì
b)
tham gia vào
c)
đang trong kỳ nghỉ; đi nghỉ
d)
đang trong giai đoạn thử việc / thử nghiệm / đang bị xét xử / đang trong phiên toà
68.
point at sb/sth
a)
chỉ vào ai/cái gì
b)
trả tiền cho cái gì
c)
tham gia vào
d)
đang trong kỳ nghỉ; đi nghỉ
69.
pose with sb/sth
a)
tạo dáng với ai/thứ gì
b)
chỉ vào ai/cái gì
c)
trả tiền cho cái gì
d)
tham gia vào
70.
praise sb for sth
a)
khen ngợi ai đó vì điều gì
b)
tạo dáng với ai/thứ gì
c)
chỉ vào ai/cái gì
d)
trả tiền cho cái gì
71.
pray for sth
a)
cầu nguyện cho điều gì
b)
khen ngợi ai đó vì điều gì
c)
tạo dáng với ai/thứ gì
d)
chỉ vào ai/cái gì
72.
prepare for
a)
chuẩn bị cho
b)
cầu nguyện cho điều gì
c)
khen ngợi ai đó vì điều gì
d)
tạo dáng với ai/thứ gì
73.
prevent sb from sth/doing sth
a)
ngăn chặn ai đó khỏi điều gì/làm việc gì
b)
chuẩn bị cho
c)
cầu nguyện cho điều gì
d)
khen ngợi ai đó vì điều gì
74.
prior to sth
a)
trước cái gì đó
b)
ngăn chặn ai đó khỏi điều gì/làm việc gì
c)
chuẩn bị cho
d)
cầu nguyện cho điều gì
75.
protect sb/sth from sb/sth
a)
bảo vệ ai/cái gì khỏi ai/cái gì
b)
trước cái gì đó
c)
ngăn chặn ai đó khỏi điều gì/làm việc gì
d)
chuẩn bị cho
76.
protest against sth
a)
phản đối cái gì, biểu tình chống lại cái gì
b)
bảo vệ ai/cái gì khỏi ai/cái gì
c)
trước cái gì đó
d)
ngăn chặn ai đó khỏi điều gì/làm việc gì
77.
provide sb with sth
a)
cung cấp cho ai cái gì
b)
phản đối cái gì, biểu tình chống lại cái gì
c)
bảo vệ ai/cái gì khỏi ai/cái gì
d)
trước cái gì đó
78.
provide sth to/for sb
a)
cung cấp cái gì đó cho ai đó
b)
cung cấp cho ai cái gì
c)
phản đối cái gì, biểu tình chống lại cái gì
d)
bảo vệ ai/cái gì khỏi ai/cái gì
79.
refer to sth
a)
đề cập tới điều gì
b)
cung cấp cái gì đó cho ai đó
c)
cung cấp cho ai cái gì
d)
phản đối cái gì, biểu tình chống lại cái gì
80.
reflect on sth
a)
suy ngẫm, ngẫm nghĩ về điều gì đó
b)
đề cập tới điều gì
c)
cung cấp cái gì đó cho ai đó
d)
cung cấp cho ai cái gì
81.
relate to sth
a)
liên quan đến cái gì
b)
suy ngẫm, ngẫm nghĩ về điều gì đó
c)
đề cập tới điều gì
d)
cung cấp cái gì đó cho ai đó
82.
rely on
a)
dựa vào, dựa trên
b)
liên quan đến cái gì
c)
suy ngẫm, ngẫm nghĩ về điều gì đó
d)
đề cập tới điều gì
83.
remind sb about/of sth
a)
nhắc ai đó về điều gì, gợi cho ai nhớ tới ai/cái gì
b)
dựa vào, dựa trên
c)
liên quan đến cái gì
d)
suy ngẫm, ngẫm nghĩ về điều gì đó
84.
remove sth from sth
a)
loại bỏ cái gì khỏi cái gì
b)
nhắc ai đó về điều gì, gợi cho ai nhớ tới ai/cái gì
c)
dựa vào, dựa trên
d)
liên quan đến cái gì
85.
replace sth with/by sth
a)
thay thế cái gì bằng cái gì
b)
loại bỏ cái gì khỏi cái gì
c)
nhắc ai đó về điều gì, gợi cho ai nhớ tới ai/cái gì
d)
dựa vào, dựa trên
86.
reply to sb/sth
a)
trả lời/hồi đáp ai/cái gì đó
b)
thay thế cái gì bằng cái gì
c)
loại bỏ cái gì khỏi cái gì
d)
nhắc ai đó về điều gì, gợi cho ai nhớ tới ai/cái gì
87.
resign from
a)
từ chức
b)
trả lời/hồi đáp ai/cái gì đó
c)
thay thế cái gì bằng cái gì
d)
loại bỏ cái gì khỏi cái gì
88.
respond to sth
a)
trả lời, phản hồi cái gì
b)
từ chức
c)
trả lời/hồi đáp ai/cái gì đó
d)
thay thế cái gì bằng cái gì
89.
result from
a)
bắt nguồn từ điều gì (nguyên nhân)
b)
trả lời, phản hồi cái gì
c)
từ chức
d)
trả lời/hồi đáp ai/cái gì đó
90.
result in
a)
dẫn đến điều gì (hậu quả)
b)
bắt nguồn từ điều gì (nguyên nhân)
c)
trả lời, phản hồi cái gì
d)
từ chức
91.
share sth with sb
a)
chia sẻ/dùng chung cái gì với ai
b)
dẫn đến điều gì (hậu quả)
c)
bắt nguồn từ điều gì (nguyên nhân)
d)
trả lời, phản hồi cái gì
92.
shop for sth
a)
mua sắm thứ gì
b)
chia sẻ/dùng chung cái gì với ai
c)
dẫn đến điều gì (hậu quả)
d)
bắt nguồn từ điều gì (nguyên nhân)
93.
smell of sth
a)
có mùi gì
b)
mua sắm thứ gì
c)
chia sẻ/dùng chung cái gì với ai
d)
dẫn đến điều gì (hậu quả)
94.
smile at sb
a)
mỉm cười với ai
b)
có mùi gì
c)
mua sắm thứ gì
d)
chia sẻ/dùng chung cái gì với ai
95.
specialize in sth
a)
chuyên về điều gì
b)
mỉm cười với ai
c)
có mùi gì
d)
mua sắm thứ gì
96.
stay away from
a)
tránh xa khỏi
b)
chuyên về điều gì
c)
mỉm cười với ai
d)
có mùi gì
97.
straight away
a)
ngay lập tức, không chậm trễ
b)
tránh xa khỏi
c)
chuyên về điều gì
d)
mỉm cười với ai
98.
struggle with sth
a)
đấu tranh/chật vật với cái gì
b)
ngay lập tức, không chậm trễ
c)
tránh xa khỏi
d)
chuyên về điều gì
99.
study sth under sb
a)
học cái gì đó dưới sự hướng dẫn của ai
b)
đấu tranh/chật vật với cái gì
c)
ngay lập tức, không chậm trễ
d)
tránh xa khỏi
100.
subscribe to sth
a)
đăng ký/đặt cái gì
b)
học cái gì đó dưới sự hướng dẫn của ai
c)
đấu tranh/chật vật với cái gì
d)
ngay lập tức, không chậm trễ
101.
substitute for sb/sth
a)
thay thế cho ai/cái gì
b)
đăng ký/đặt cái gì
c)
học cái gì đó dưới sự hướng dẫn của ai
d)
đấu tranh/chật vật với cái gì
102.
suffer from
a)
chịu đựng, bị, mắc phải
b)
thay thế cho ai/cái gì
c)
đăng ký/đặt cái gì
d)
học cái gì đó dưới sự hướng dẫn của ai
103.
tap on sth
a)
nhấn vào cái gì đó
b)
chịu đựng, bị, mắc phải
c)
thay thế cho ai/cái gì
d)
đăng ký/đặt cái gì
104.
tease sb about sth
a)
trêu chọc ai đó về điều gì
b)
nhấn vào cái gì đó
c)
chịu đựng, bị, mắc phải
d)
thay thế cho ai/cái gì
105.
tell about sth
a)
kể về cái gì
b)
trêu chọc ai đó về điều gì
c)
nhấn vào cái gì đó
d)
chịu đựng, bị, mắc phải
106.
tell sb off for sth
a)
mắng ai đó vì làm điều gì
b)
kể về cái gì
c)
trêu chọc ai đó về điều gì
d)
nhấn vào cái gì đó
107.
tell sb apart
a)
phân biệt được ai với ai
b)
mắng ai đó vì làm điều gì
c)
kể về cái gì
d)
trêu chọc ai đó về điều gì
108.
thank sb for doing sth
a)
cảm ơn ai đó đã làm gì
b)
phân biệt được ai với ai
c)
mắng ai đó vì làm điều gì
d)
kể về cái gì
109.
thanks to sth/sb
a)
nhờ có ai/cái gì
b)
cảm ơn ai đó đã làm gì
c)
phân biệt được ai với ai
d)
mắng ai đó vì làm điều gì
110.
to be honest with sb
a)
thành thật với ai đó
b)
nhờ có ai/cái gì
c)
cảm ơn ai đó đã làm gì
d)
phân biệt được ai với ai
111.
to begin/start with
a)
đầu tiên, trước tiên
b)
thành thật với ai đó
c)
nhờ có ai/cái gì
d)
cảm ơn ai đó đã làm gì
112.
transform sth into sth
a)
chuyển đổi cái gì thành cái gì đó
b)
đầu tiên, trước tiên
c)
thành thật với ai đó
d)
nhờ có ai/cái gì
113.
be under arrest
a)
bị bắt giữ
b)
chuyển đổi cái gì thành cái gì đó
c)
đầu tiên, trước tiên
d)
thành thật với ai đó
114.
be under control
a)
được kiểm soát
b)
bị bắt giữ
c)
chuyển đổi cái gì thành cái gì đó
d)
đầu tiên, trước tiên
115.
be out of control
a)
ngoài tầm kiểm soát
b)
được kiểm soát
c)
bị bắt giữ
d)
chuyển đổi cái gì thành cái gì đó
116.
be under the influence of sb/sth
a)
chịu ảnh hưởng của ai/cái gì
b)
ngoài tầm kiểm soát
c)
được kiểm soát
d)
bị bắt giữ
117.
value sth over sth
a)
coi trọng cái gì hơn cái gì
b)
chịu ảnh hưởng của ai/cái gì
c)
ngoài tầm kiểm soát
d)
được kiểm soát
118.
view sb/sth as sb/sth
a)
xem ai/cái gì như là ai/cái gì
b)
coi trọng cái gì hơn cái gì
c)
chịu ảnh hưởng của ai/cái gì
d)
ngoài tầm kiểm soát
119.
vote for
a)
bầu cho, bỏ phiếu cho
b)
xem ai/cái gì như là ai/cái gì
c)
coi trọng cái gì hơn cái gì
d)
chịu ảnh hưởng của ai/cái gì
120.
wait for sb/sth
a)
chờ ai/cái gì
b)
bầu cho, bỏ phiếu cho
c)
xem ai/cái gì như là ai/cái gì
d)
coi trọng cái gì hơn cái gì
121.
wake sb up
a)
đánh thức ai dậy
b)
chờ ai/cái gì
c)
bầu cho, bỏ phiếu cho
d)
xem ai/cái gì như là ai/cái gì
122.
warn sb about sth
a)
cảnh báo ai đó về điều gì
b)
đánh thức ai dậy
c)
chờ ai/cái gì
d)
bầu cho, bỏ phiếu cho
123.
withdraw sth from
a)
rút cái gì đó ra khỏi
b)
cảnh báo ai đó về điều gì
c)
đánh thức ai dậy
d)
chờ ai/cái gì
Reset
