wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phrasal verbs

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Get up

a)

Thức dậy

b)

Đứng lên phản đối

c)

Lên xe

d)

Đi ngủ

2.

Get on

a)

Lên xe

b)

Bắt đầu làm bài

c)

Thức dậy

d)

Rời khỏi xe

3.

Get off

a)

Xuống xe

b)

Đi bộ

c)

Lên xe

d)

Ngủ gật

4.

Get over

a)

Vượt qua cú sốc

b)

Nhảy qua rào

c)

Đi qua đường

d)

Leo lên xe

5.

Get through

a)

Thi đỗ / Nối máy điện thoại

b)

Đi xuyên qua đường hầm

c)

Vượt qua cú sốc

d)

Cắt ngang cuộc gọi

6.

Get by

a)

Xoay xở

b)

Đi ngang qua

c)

Đi tắt

d)

Lướt qua nhanh

7.

Get on with/ get along with

a)

Có mối quan hệ tốt với ai

b)

Bắt đầu cãi nhau

c)

Làm quen

d)

Tránh né ai đó

8.

Get something across to somebody

a)

Truyền đạt / làm cho ai hiểu điều gì

b)

Đưa đồ cho ai

c)

Băng qua đường

d)

Chuyển hàng

9.

Get at somebody

a)

Chỉ trích ai đó

b)

Tiếp cận để giúp

c)

Nói chuyện với ai đó

d)

Trêu đùa người khác

10.

Get away

a)

Trốn thoát/ đi khỏi nơi nào đó để nghỉ ngơi

b)

Đi ngang qua ai đó

c)

Lên xe

d)

Bắt đầu lại từ đầu

11.

Get somebody down

a)

Làm ai đó buồn

b)

Gọi ai đó xuống

c)

Làm ai đó ngồi xuống

d)

Khiến ai đó tức giận

12.

Get around

a)

Đi lại, di chuyển (nhiều nơi)

b)

Tránh né người khác

c)

Lái xe vòng quanh

d)

Chạy trốn

13.

Get across

a)

Truyền đạt ý tưởng, khiến ai hiểu được

b)

Băng qua sông

c)

Đưa ai đó qua đường

d)

Đi từ bên này sang bên kia

14.

Get ahead

a)

Tiến bộ / thành công hơn người khác

b)

Đi nhanh về phía trước

c)

Tạo ra kế hoạch

d)

Giúp đỡ người khác

15.

Put on

a)

Mặc hoặc đeo (quần áo)

b)

Tắt một thiết bị điện

c)

Rửa mặt bằng nước lạnh

d)

Cởi bỏ lớp trang điểm

16.

Put off

a)

Trì hoãn

b)

Tắt đèn

c)

Bắt đầu

d)

Hủy bỏ

17.

Put up st

a)

Dựng lên

b)

Kéo xuống

c)

Gập lại

d)

Tháo ra

18.

Put up with sb/st

a)

Chịu đựng

b)

Tránh xa

c)

Tha thứ

d)

Trấn an

19.

Put sb up

a)

Cho ở nhờ

b)

Đưa đi chơi

c)

Gọi dậy

d)

Giao việc

20.

Put away

a)

Cất đi

b)

Đem bán

c)

Giấu kỹ

d)

Dọn sạch

21.

Put aside

a)

Để dành

b)

Vứt bỏ

c)

Đưa lại

d)

Gom góp

22.

Put back

a)

Trả lại

b)

Gắn thêm

c)

Đổi chỗ

d)

Cất vào

23.

Put down

a)

Ghi lại

b)

Xoá đi

c)

Viết sai

d)

Nhắc đến

24.

Put through

a)

Nối máy

b)

Cắt ngang

c)

Bấm sai

d)

Tắt máy

25.

Put forward

a)

Đề xuất

b)

Từ chối

c)

Trình bày

d)

Bác bỏ

26.

Go on

a)

Tiếp tục

b)

Bắt đầu

c)

Kết thúc

d)

Tạm dừng

27.

Go off

a)

Đổ chuông, phát nổ

b)

Tắt đèn, ngừng quay

c)

Nổ súng, bắn ra

d)

Hú còi, báo động

28.

Go up

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Đứng im

d)

Leo cao

29.

Go down

a)

Đi xuống, giảm xuống

b)

Leo lên, tăng vọt

c)

Bước lên, nhảy lên

d)

Bay lên, thăng hoa

30.

Go down with

a)

Mắc bệnh

b)

Bị cảm

c)

Đau họng

d)

Gặp nạn

31.

Go through

a)

Trải qua

b)

Băng qua

c)

Chạm tới

d)

Tiếp nối

32.

Go by

a)

Trôi qua

b)

Đi qua

c)

Xuyên qua

d)

Cho qua

33.

Go over

a)

Xem kĩ

b)

Lướt qua

c)

Đọc lướt

d)

Nhìn qua

34.

Go ahead

a)

Tiến hành

b)

Bắt đầu

c)

Dừng lại

d)

Rút lui

35.

Make up

a)

Bịa chuyện, làm hòa, chiếm (%), trang điểm

b)

Dàn dựng, tô điểm, bôi vẽ

c)

Kể lại, giải thích, gợi ý

d)

Tạo mẫu, gây ấn tượng, biểu diễn

36.

Make of

a)

Làm từ chất liệu gì

b)

Gắn với thương hiệu nào

c)

Gồm những phần nào

d)

Thuộc về nước nào

37.

Make from

a)

Làm từ

b)

Tạo bởi

c)

Chế bởi

d)

Sản ra

38.

Make for

a)

Tiến về phía

b)

Đi ngang qua

c)

Dừng lại gần

d)

Quay về sau

39.

Make up for

a)

Bù đắp

b)

Sửa chữa

c)

Hoàn thiện

d)

Thêm vào

40.

Make out

a)

Nhìn ra, nhận ra, hiểu ra

b)

Nhìn lướt, đoán thử, mô tả

c)

Chỉ tay, đánh giá, hỏi han

d)

Nghe thấy, viết ra, lắng nghe

41.

Make over

a)

Thay đổi diện mạo

b)

Biến đổi hình ảnh

c)

Làm đẹp

d)

Đổi phong cách

42.

Make off with

a)

Ăn trộm

b)

Cầm nhầm

c)

Giấu đồ

d)

Bỏ chạy

43.

Break down

a)

Hỏng, phân hủy, chia bé ra

b)

Sụp đổ, tan rã, vỡ vụn

c)

Gãy đổ, nứt toác, vỡ vụn

d)

Tan chảy, hòa tan, lan tỏa

44.

Break out

a)

Bùng nổ, bùng phát

b)

Leo lên, trèo qua

c)

Tràn lan, lan tỏa

d)

Nổ tung, bùng cháy

45.

Break up

a)

Chia tay, tan rã

b)

Tạm dừng

c)

Phân tách, chia rẽ

d)

Bỏ ngang, gián đoạn

46.

Break through

a)

Đột phá

b)

Vượt qua

c)

Xuyên qua

d)

Lọt vào

47.

Break in

a)

Chen vào, ngắt lời

b)

Cắt ngang, gián đoạn

c)

Xen ngang, giật lời

d)

Đi qua, chen lấn

48.

Break into

a)

Đột nhập

b)

Chen vào

c)

Tràn vào

d)

Hòa nhập

49.

Take apart

a)

Tháo rời, tách thành từng mảnh nhỏ

b)

Lắp ráp lại thành hình cũ

c)

Gộp chung lại thành khối lớn

d)

Sắp xếp lại thành từng bộ phận

50.

Take away

a)

Mang đi

b)

Đem về

c)

Lấy lại

d)

Đưa vào

51.

Take back

a)

Trả lại, rút lại

b)

Đưa ra, gạch bỏ

c)

Nhận về, xoá bỏ

d)

Mang đi, chuyển giao

52.

Take in

a)

Tiếp thu kiến thức, hiểu, lừa gạt

b)

Thu thập dữ liệu, phân tích, báo cáo

c)

Tiếp nhận thông tin, xử lý, phản hồi

d)

Ghi nhớ tạm thời, sắp xếp, trình bày

53.

Take off

a)

Cất cánh, cởi, thăng tiến

b)

Hạ cánh, mặc, suy giảm

c)

Bay lên, tháo, tụt lùi

d)

Tăng vọt, đóng, chậm lại

54.

Take on

a)

Tuyển thêm, đảm nhận

b)

Từ chối, lờ đi

c)

Giao phó, trợ giúp

d)

Hủy bỏ, tránh né

55.

Take up

a)

Bắt đầu một hoạt động, công việc, thói quen

b)

Kết thúc một dự án, nhiệm vụ, cuộc họp

c)

Tiếp tục một kế hoạch, dự án, nhiệm vụ

d)

Hủy bỏ một trách nhiệm, công việc, kế hoạch

56.

Take after

a)

Giống nhau

b)

Khác biệt

c)

Trông như

d)

Mang lại

57.

Take over

a)

Tiếp quản

b)

Khởi động

c)

Bàn giao

d)

Chuyển giao

58.

Come on

a)

Tiếp tục

b)

Ngắt quãng

c)

Tạm dừng

d)

Bỏ dở

59.

Come across

a)

Tình cờ gặp

b)

Bắt gặp

c)

Gặp gỡ

d)

Sắp xếp

60.

Come along

a)

Đến, xuất hiện

b)

Rời đi

c)

Chen vào, ngắt lời

d)

Bỏ lỡ

61.

Come back

a)

Trở lại, trở về

b)

Rời đi, bỏ lại

c)

Dừng lại, ngừng nghỉ

d)

Tiến lên, phát triển

62.

Come out

a)

Để lộ bí mật, tin tức, xuất bản, phát hành

b)

Tiêu hủy tài liệu, xóa bỏ bằng chứng

c)

Hoãn phát hành, đình chỉ công bố

d)

Bảo mật thông tin, giữ kín bí mật

63.

Come round

a)

Tỉnh lại sau khi hôn mê

b)

Đến thăm người bệnh

c)

Tham dự cuộc họp

d)

Ngủ gật tại bàn

64.

Come up

a)

Phát sinh

b)

Kết thúc

c)

Bắt đầu

d)

Giảm sút

65.

Come up against

a)

Đối mặt khó khăn

b)

Bỏ qua khó khăn

c)

Gặp được may mắn

d)

Chấp nhận thử thách

66.

Come up with

a)

Tìm ra giải pháp

b)

Bỏ qua giải pháp

c)

Đưa ra ý tưởng

d)

Hoàn thành nhiệm vụ

67.

Come in for

a)

Hứng chịu chỉ trích

b)

Nhận được khen ngợi

c)

Trải qua thử thách

d)

Nhận bằng khen thưởng

68.

Come into

a)

Đi vào, thừa kế

b)

Rời khỏi, bỏ lại

c)

Giữ lại, thu hồi

d)

Nhập vào, xử lý

69.

Give away

a)

Trao đi, cho đi

b)

Giữ lại, cất giấu

c)

Lấy về, mang về

d)

Mua lại, thu hồi

70.

Give back

a)

Trả lại

b)

Giữ lại

c)

Cho mượn

d)

Lấy về

71.

Give in

a)

Nhượng bộ

b)

Từ chối

c)

Tiếp tục

d)

Chịu đựng

72.

Give up

a)

Từ bỏ

b)

Tiếp tục

c)

Bỏ lỡ

d)

Từ chối

73.

Give off

a)

Tạo ra, thải ra

b)

Hấp thụ vào

c)

Giữ lại, cô đặc

d)

Phát tán ra

74.

Give out

a)

Phát, phân phát

b)

Thu lại, gom góp

c)

Hủy bỏ, xóa bỏ

d)

Nhận về, tiếp nhận

75.

Look after

a)

Trông nom, chăm sóc

b)

Giữ gìn, bảo quản

c)

Sắp xếp, bố trí

d)

Đón tiếp, tiếp đãi

76.

Look for

a)

Tìm kiếm

b)

Hoãn lại

c)

Từ chối

d)

Ngăn chặn

77.

Look at

a)

Nhìn

b)

Đọc

c)

Nghe

d)

Nếm

78.

Look forward to

a)

Mong chờ điều gì đó

b)

Chuẩn bị tinh thần

c)

Phát triển ý tưởng

d)

Hoàn thành nhiệm vụ

79.

Look out

a)

Coi chừng, cẩn thận

b)

Thử nghiệm, khám phá

c)

Tiến hành, thực hiện

d)

Xem xét, suy nghĩ

80.

Look up

a)

Tra từ điển

b)

Gọi điện thoại

c)

Mở trình duyệt

d)

Soạn email

81.

Look up to

a)

Kính trọng, tôn trọng

b)

Xa lánh, chê bai

c)

Tin tưởng, giao phó

d)

Tiếp xúc, kết bạn

82.

Look down on

a)

Khinh thường, coi thường

b)

Nhìn xuống đất

c)

Quan sát từ xa

d)

Chăm chú nhìn

83.

Look into

a)

Điều tra

b)

Liệt kê

c)

Đề xuất

d)

Hướng dẫn

84.

Bring up

a)

Nuôi dưỡng

b)

Đề cập

c)

Giải quyết

d)

Gợi ý

85.

Bring about

a)

Mang đến, mang lại

b)

Gây ra

c)

Tạo thành

d)

Cho đi

86.

Bring in

a)

Ban hành

b)

Mang vào

c)

Nhập khẩu

d)

Thu hút

87.

Bring off

a)

Thành công

b)

Hoàn thành

c)

Xử lý

d)

Giải quyết

88.

Bring back

a)

Gợi lại

b)

Nhắc nhở

c)

Trả lại

d)

Mang về

89.

Carry on

a)

Tiếp tục

b)

Dừng lại

c)

Bỏ ngang

d)

Ngắt quãng

90.

Carry out

a)

Tiến hành

b)

Hoàn thành

c)

Hoãn lại

d)

Hủy bỏ

91.

Carry off

a)

Thành công

b)

Thất bại

c)

Vượt qua

d)

Tiến hành

92.

Cheer sb up

a)

Làm ai vui lên

b)

Làm ai buồn

c)

Làm ai giận

d)

Làm ai khóc

93.

Close down

a)

Đóng cửa

b)

Mở cửa

c)

Rút lui

d)

Khép cửa

94.

Deal with

a)

Giải quyết

b)

Bỏ qua

c)

Trì hoãn

d)

Chuyển giao

95.

Dress up

a)

Ăn mặc lịch lãm

b)

Ăn mặc bừa bãi

c)

Mặc đồ ngủ

d)

Mặc đồ bẩn

96.

Face up to

a)

Chấp nhận đối mặt

b)

Từ chối đối mặt

c)

Tránh né khó khăn

d)

Phớt lờ vấn đề

97.

Cope with

a)

Đối mặt với

b)

Chịu đựng

c)

Lờ đi vấn đề

d)

Trốn tránh

98.

Apply for

a)

Ứng tuyển

b)

Từ chối

c)

Bỏ qua

d)

Rút lui

99.

Fill in/out

a)

Điền thông tin

b)

Xóa thông tin

c)

Quên thông tin

d)

Lưu thông tin

100.

Find out

a)

Tìm ra

b)

Tìm thấy

c)

Phát hiện

d)

Hiểu ra

101.

Give up

a)

Từ bỏ

b)

Tiếp tục

c)

Bỏ lỡ

d)

Nhượng bộ

102.

Grow up

a)

Lớn lên, trưởng thành

b)

Ngừng lớn

c)

Co lại

d)

Chậm phát triển

103.

Keep up with

a)

Bắt kịp, theo kịp

b)

Bỏ xa

c)

Chậm lại

d)

Lùi bước

104.

Keep in touch

a)

Giữ liên lạc

b)

Mất liên lạc

c)

Đổi số

d)

Ngắt kết

105.

Live on

a)

Sống dựa vào

b)

Sống tự do

c)

Chết dần

d)

Sống sót

106.

Rely on / depend on / base on

a)

Dựa vào

b)

Bỏ qua

c)

Tin tưởng

d)

Đặt lên

107.

Name after

a)

Đặt tên theo ai

b)

Lấy tên lót

c)

Thay tên

d)

Gọi ngang

108.

Pass down

a)

Truyền lại

b)

Nhận lại

c)

Mất đi

d)

Lan tỏa

109.

Pick something up

a)

Nhặt cái gì lên

b)

Đặt xuống

c)

Ném đi

d)

Buông tay

110.

Pick somebody up

a)

Đón ai

b)

Bỏ ai lại

c)

Gặp gỡ

d)

Thả ai

111.

Pull down

a)

Phá hủy

b)

Dựng lên

c)

Xây lên

d)

Sửa chữa

112.

Show somebody around

a)

Đưa ai đi vòng quanh

b)

Cho ai ở

c)

Dẫn ai ra

d)

Đón ai

113.

Think over

a)

Suy nghĩ, xem xét kỹ

b)

Quên đi

c)

Bỏ qua

d)

Quyết định

114.

Run into

a)

Tình cờ gặp

b)

Va vào

c)

Chạy đi

d)

Gặp khó

115.

Run out of

a)

Hết

b)

Còn lại

c)

Đầy đủ

d)

Sử dụng

116.

Set up

a)

Thành lập

b)

Phá bỏ

c)

Hủy bỏ

d)

Dỡ bỏ

117.

Set off

a)

Khởi hành

b)

Kết thúc

c)

Dừng lại

d)

Quay về

118.

Live up to

a)

Đáp ứng mong đợi

b)

Không đạt

c)

Vượt qua

d)

Từ chối

119.

Out of work

a)

Thất nghiệp

b)

Có việc

c)

Làm thêm

d)

Xin việc

120.

Out of money

a)

Hết tiền

b)

Có tiền

c)

Vay nợ

d)

Ngập tiền

121.

Out of order

a)

Hỏng hóc

b)

Hoạt động

c)

Sẵn sàng

d)

Đúng hạn

122.

Out of fashion

a)

Lỗi thời

b)

Hợp mốt

c)

Hiện đại

d)

Thời thượng

123.

Put out

a)

Dập tắt

b)

Bật sáng

c)

Kêu gọi

d)

Khơi mào

124.

Turn up

a)

Xuất hiện

b)

Vặn lớn

c)

Tụt xuống

d)

Đến nơi

125.

Bond with

a)

Gắn kết với

b)

Phân tách ra

c)

Liên kết với

d)

Chia sẻ với