wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

từ ielts Lớp 2

Total questions: 127

Worksheet time: 2hrs 47mins

Name
Class
Date
1.

thập kỷ (10 năm)

a)

decade

b)

obedient

c)

uncertain

d)

accept

2.

cực đoan, khắc nghiệt, vô cùng

a)

extreme

b)

exist

c)

exercise

3.

chức năng cơ học

a)

obedient

b)

self-driving car

c)

mechanical function

d)

uncertain

4.

không thể

(a)  

5.

có thể

(a)  

6.

(thuộc về) y học, y tế

a)

medical

b)

meditation

c)

minimum

7.

xe tự lái

(a)  

8.

lĩnh vực / cánh đồng / sân (tùy ngữ cảnh)

(a)  

9.

nghỉ ngơi / phần còn lại

(a)  

10.

về phía, hướng về

(a)  

11.

chấp nhận

(a)  

12.

phản chiếu, phản ánh, suy ngẫm

(a)  

13.

gương (n); phản chiếu (v)

(a)  

14.

bình đẳng, bằng nhau


(a)  

15.

ngoan ngoãn, vâng lời

a)

obesity

b)

obedient

c)

uncertain

d)

impossible

16.

không chắc chắn, bấp bênh

(a)  

17.

sự thải ra

a)

contamination

b)

emission

c)

fossil fuel

d)

velocity

18.

sự ô nhiễm

a)

descendants

b)

performance

c)

contamination

d)

lessen

19.

bụi bẩn

(a)  

20.

tạp chất

a)

impurity

b)

offspring

c)

station

d)

performance

21.

bầu khí quyển

a)

velocity

b)

coal

c)

atmosphere

d)

motor

22.

nhiên liệu hóa thạch

a)

mechanization

b)

performance

c)

fossil fuel

23.

than đá

(a)  

24.

sự nóng lên toàn cầu

a)

global warning

b)

global warming

c)

global worming

25.

giảm bớt

(a)  

26.

lâu dài

(a)  

27.

hậu duệ, con cháu

a)

employee

b)

offspring

c)

motor

d)

descendants

28.

con cái, thế hệ sau

(a)  

29.

động cơ

(a)  

30.

trạm

(a)  

31.

địa điểm

(a)  

32.

nhịp độ, tốc độ

(a)  

33.

vận tốc

a)

equipment

b)

velocity

c)

android

d)

station

34.

tỉ lệ, tốc độ

(a)  

35.

hiệu suất, màn trình diễn

a)

performance

b)

mechanization

c)

conveyor

36.

nhân viên

(a)  

37.

băng chuyền

(a)  

38.

thiết bị

(a)  

39.

cơ giới hóa

a)

mechanical

b)

mechanization

c)

m

40.

người máy (hình người)

(a)  

41.

máy dò, thiết bị phát hiện

a)

hardware

b)

detector

c)

android

d)

conveyor

42.

máy quét

(a)  

43.

màn hình / giám sát

(a)  

44.

phù hợp / trận đấu / que diêm

(a)  

45.

âm thanh

(a)  

46.

bài phát biểu / lời nói

(a)  

47.

lưỡi / ngôn ngữ

(a)  

48.

phương ngữ

(a)  

49.

chuyên gia

(a)  

50.

phần cứng

(a)  

51.

con số, số liệu

(a)  

52.

sự thật, dữ kiện

(a)  

53.

bộ nhớ / trí nhớ

(a)  

54.

sức chứa, dung lượng

a)

memory

b)

figures

c)

capacity

d)

detector

55.

cài đặt / bố trí

(a)  

56.

công cụ

(a)  

57.

hậu công nghiệp

a)

converting

b)

post-industrial

c)

warehouse

d)

architectural

58.

sự chuyển đổi, cải tạo

a)

contain

b)

conversion

c)

integration

d)

dimension

59.

trước đây, cũ

(a)  

60.

nhà kho

a)

frequently

b)

architectural

c)

warehouse

d)

intensity

61.

thuộc về đô thị

(a)  

62.

trung tâm văn hóa

(a)  

63.

đặc điểm, đặc trưng / có đặc điểm là

(a)  

64.

sự tái sinh, phục hồi

a)

converting

b)

integration

c)

regeneration

d)

component

65.

đánh dấu

(a)  

66.

định hướng dịch vụ

a)

service-oriented

b)

architectural

c)

frequently

d)

intensity

67.

chuyển đổi, cải tạo

(a)  

68.

trống rỗng, bỏ không

(a)  

69.

địa điểm (tổ chức sự kiện)

(a)  

70.

chứa đựng

(a)  

71.

thường xuyên

a)

intensity

b)

frequently

c)

dimension

d)

proponent

72.

sự lắp đặt, tác phẩm sắp đặt (nghệ thuật)

a)

architectural

b)

integration

c)

component

d)

installation

73.

thành phần, bộ phận

a)

converting

b)

component

c)

conversion

74.

khía cạnh, chiều kích

a)

neglected

b)

dimension

c)

perception

d)

proponent

75.

người ủng hộ

a)

proponent

b)

post-industrial

c)

perception

d)

neglected

76.

nhận thức, quan niệm

a)

installation

b)

intensity

c)

perception

d)

proponent

77.

thay đổi

(a)  

78.

bị bỏ bê, không được quan tâm

(a)  

79.

phổ biến, chung cho mọi người

a)

universally

b)

inequality

c)

upgrade

d)

municipal

80.

thẩm mỹ

a)

resource

b)

exclude

c)

aesthetic

d)

perception

81.

nâng cấp

(a)  

82.

sự bất bình đẳng

(a)  

83.

tài nguyên, nguồn lực

(a)  

84.

lệch lạc, thiên lệch

(a)  

85.

quận, khu vực

(a)  

86.

chủ yếu

(a)  

87.

mới đến, sắp tới

(a)  

88.

cư dân

(a)  

89.

lâu đời

(a)  

90.

thu hút

(a)  

91.

ở gần

(a)  

92.

thuộc về đô thị / thành phố

a)

municipal

b)

maintenance

c)

viewpoint

d)

durability

93.

ngân sách thành phố

a)

schedule

b)

narrative

c)

municipal budget

94.

nhà tài trợ / tài trợ

(a)  

95.

tư nhân

(a)  

96.

thu nhập

(a)  

97.

mối liên hệ, ràng buộc

(a)  

98.

loại trừ

(a)  

99.

sự vào cửa, vé vào

a)

administrator

b)

approach

c)

admission

100.

tiêu chuẩn

(a)  

101.

lịch trình / lên lịch

(a)  

102.

di sản

a)

demographic

b)

curator

c)

heritage

d)

mission

103.

tài liệu lưu trữ

a)

stakeholder

b)

outcome

c)

archival material

d)

transparent

104.

người phụ trách (bảo tàng, triển lãm)

(a)  

105.

phấn đấu cho, cố gắng đạt được

(a)  

106.

câu chuyện, tường thuật

(a)  

107.

bố cục, cách sắp xếp

(a)  

108.

ưu tiên

(a)  

109.

bảo trì, duy tu

a)

municipal

b)

mission

c)

maintenance

d)

administrator

110.

hào quang, không khí đặc trưng

(a)  

111.

độ bền

a)

demographic

b)

durability

c)

residency

d)

decade

112.

hiệu quả về chi phí

(a)  

113.

cách tiếp cận

(a)  

114.

người quản lý, điều hành

a)

administrator

b)

transparent

c)

narrative

d)

demographic

115.

phác thảo, đề cương

(a)  

116.

quan điểm

(a)  

117.

bên liên quan

a)

calendar

b)

stakeholder

c)

resonate

d)

thoughtful

118.

thời gian cư trú, chương trình lưu trú (nghệ thuật)

(a)  

119.

hoạt động tiếp cận cộng đồng

(a)  

120.

lịch, thời gian biểu

(a)  

121.

nhân khẩu học, đặc điểm dân số

a)

administrator

b)

transparent

c)

demographic

d)

thoughtful

122.

kết quả

(a)  

123.

sứ mệnh

(a)  

124.

minh bạch

a)

administrator

b)

transparent

c)

heritage

125.

sẵn lòng

(a)  

126.

vang vọng, gây tiếng vang, đồng cảm

(a)  

127.

sâu sắc, chu đáo, có suy nghĩ

(a)