Font size
S
M
L
XL
Worksheets12-Vocab 18
Total questions: 110
Worksheet time: 9mins
Name
Class
Date
1.
tricky (a)
a)
khó, phức tạp
b)
cẩn thận
c)
kỹ lưỡng, thấu đáo, triệt để
d)
xảo quyệt, xảo trá
2.
passion = interest (n)
a)
đam mê, sự hứng thú
b)
cuối cùng là, sau cùng
c)
một cách nghiêm trọng, khắc nghiệt
d)
hoàn toàn
3.
suitability (n)
a)
sự thích hợp, phù hợp
b)
khó, phức tạp
c)
cẩn thận
d)
kỹ lưỡng, thấu đáo, triệt để
4.
(criticise) SB for ST
a)
chỉ trích
b)
đam mê, sự hứng thú
c)
cuối cùng là, sau cùng
d)
một cách nghiêm trọng, khắc nghiệt
5.
(praise)
a)
khen ngợi
b)
sự thích hợp, phù hợp
c)
khó, phức tạp
d)
cẩn thận
6.
(pretend)
a)
giả vờ
b)
chỉ trích
c)
đam mê, sự hứng thú
d)
cuối cùng là, sau cùng
7.
an old hand (n)
a)
người có kinh nghiệm, lão luyện trong nghề
b)
khen ngợi
c)
sự thích hợp, phù hợp
d)
khó, phức tạp
8.
(put) SB/ST on the map
a)
làm cho ai/cái gì trở nên nổi tiếng/quan trọng
b)
giả vờ
c)
chỉ trích
d)
đam mê, sự hứng thú
9.
(permit) SB to V
a)
cho phép ai làm gì
b)
người có kinh nghiệm, lão luyện trong nghề
c)
khen ngợi
d)
sự thích hợp, phù hợp
10.
(make) room for
a)
nhường chỗ cho
b)
làm cho ai/cái gì trở nên nổi tiếng/quan trọng
c)
giả vờ
d)
chỉ trích
11.
(absorb) information
a)
tiếp thu/ tiếp nhận thông tin
b)
cho phép ai làm gì
c)
người có kinh nghiệm, lão luyện trong nghề
d)
khen ngợi
12.
(emit)
a)
phát ra, tỏa ra
b)
nhường chỗ cho
c)
làm cho ai/cái gì trở nên nổi tiếng/quan trọng
d)
giả vờ
13.
(inhale) >< (exhale)
a)
hít vào >< thở ra
b)
tiếp thu/ tiếp nhận thông tin
c)
cho phép ai làm gì
d)
người có kinh nghiệm, lão luyện trong nghề
14.
(seem) to V
a)
dường như, có vẻ
b)
phát ra, tỏa ra
c)
nhường chỗ cho
d)
làm cho ai/cái gì trở nên nổi tiếng/quan trọng
15.
(strengthen)
a)
củng cố, tăng cường
b)
hít vào >< thở ra
c)
tiếp thu/ tiếp nhận thông tin
d)
cho phép ai làm gì
16.
(take) out ST
a)
nhổ, lấy ra cái gì từ cơ thể
b)
dường như, có vẻ
c)
phát ra, tỏa ra
d)
nhường chỗ cho
17.
(put) out ST
a)
đổ (rác), dập tắt, công bố, xuất bản, đưa ra
b)
củng cố, tăng cường
c)
hít vào >< thở ra
d)
tiếp thu/ tiếp nhận thông tin
18.
(bring) up ST
a)
đề cập đến
b)
nhổ, lấy ra cái gì từ cơ thể
c)
dường như, có vẻ
d)
phát ra, tỏa ra
19.
(take) on ST
a)
đảm nhận
b)
đổ (rác), dập tắt, công bố, xuất bản, đưa ra
c)
củng cố, tăng cường
d)
hít vào >< thở ra
20.
excuse for ST
a)
cớ, lý do cho cái gì
b)
đề cập đến
c)
nhổ, lấy ra cái gì từ cơ thể
d)
dường như, có vẻ
21.
weapon (n)
a)
vũ khí
b)
đảm nhận
c)
đổ (rác), dập tắt, công bố, xuất bản, đưa ra
d)
củng cố, tăng cường
22.
tool (n)
a)
dụng cụ (cầm bằng tay/ cái để mình làm việc, để đạt được cái gì)
b)
cớ, lý do cho cái gì
c)
đề cập đến
d)
nhổ, lấy ra cái gì từ cơ thể
23.
instrument (n)
a)
dụng cụ (phát nhạc, đo lường, được dùng bởi chuyên gia-công việc khoa học)
b)
vũ khí
c)
đảm nhận
d)
đổ (rác), dập tắt, công bố, xuất bản, đưa ra
24.
utensil (n)
a)
dụng cụ, đồ dùng trong nhà
b)
dụng cụ (cầm bằng tay/ cái để mình làm việc, để đạt được cái gì)
c)
cớ, lý do cho cái gì
d)
đề cập đến
25.
no matter how/what...
a)
dù cho ntn/cái gì...
b)
dụng cụ (phát nhạc, đo lường, được dùng bởi chuyên gia-công việc khoa học)
c)
vũ khí
d)
đảm nhận
26.
complementary (a)
a)
bổ sung, bổ trợ
b)
dụng cụ, đồ dùng trong nhà
c)
dụng cụ (cầm bằng tay/ cái để mình làm việc, để đạt được cái gì)
d)
cớ, lý do cho cái gì
27.
complimentary (a)
a)
bày tỏ sự khen ngợi, lòng ngưỡng mộ
b)
dù cho ntn/cái gì...
c)
dụng cụ (phát nhạc, đo lường, được dùng bởi chuyên gia-công việc khoa học)
d)
vũ khí
28.
(form)
a)
hình thành, thành lập
b)
bổ sung, bổ trợ
c)
dụng cụ, đồ dùng trong nhà
d)
dụng cụ (cầm bằng tay/ cái để mình làm việc, để đạt được cái gì)
29.
(be) made up of ST
a)
được tạo thành từ cái gì
b)
bày tỏ sự khen ngợi, lòng ngưỡng mộ
c)
dù cho ntn/cái gì...
d)
dụng cụ (phát nhạc, đo lường, được dùng bởi chuyên gia-công việc khoa học)
30.
(prohibit)
a)
cấm
b)
hình thành, thành lập
c)
bổ sung, bổ trợ
d)
dụng cụ, đồ dùng trong nhà
31.
privileged (a)
a)
có đặc quyền, đặc ân
b)
được tạo thành từ cái gì
c)
bày tỏ sự khen ngợi, lòng ngưỡng mộ
d)
dù cho ntn/cái gì...
32.
in recognition of ST
a)
để công nhận/ghi nhận cái gì
b)
cấm
c)
hình thành, thành lập
d)
bổ sung, bổ trợ
33.
in response to
a)
phản hồi lại
b)
có đặc quyền, đặc ân
c)
được tạo thành từ cái gì
d)
bày tỏ sự khen ngợi, lòng ngưỡng mộ
34.
gratitude (n)
a)
lòng biết ơn
b)
để công nhận/ghi nhận cái gì
c)
cấm
d)
hình thành, thành lập
35.
(devote) ST to ST/Ving
a)
cống hiến cái gì cho việc gì
b)
phản hồi lại
c)
có đặc quyền, đặc ân
d)
được tạo thành từ cái gì
36.
(make) an effort
a)
nỗ lực, cố gắng
b)
lòng biết ơn
c)
để công nhận/ghi nhận cái gì
d)
cấm
37.
under the guidance of
a)
dưới sự chỉ đạo, hướng dẫn của...
b)
cống hiến cái gì cho việc gì
c)
phản hồi lại
d)
có đặc quyền, đặc ân
38.
(leave) the door open
a)
để cửa mở
b)
nỗ lực, cố gắng
c)
lòng biết ơn
d)
để công nhận/ghi nhận cái gì
39.
(take) ST into consideration
a)
xét đến, tính đến, quan tâm đến, lưu ý đến cái gì
b)
dưới sự chỉ đạo, hướng dẫn của...
c)
cống hiến cái gì cho việc gì
d)
phản hồi lại
40.
a crucial role
a)
vai trò thiết yếu, quan trọng
b)
để cửa mở
c)
nỗ lực, cố gắng
d)
lòng biết ơn
41.
(do) ST at your own pace
a)
làm việc gì tùy theo tiến độ mà mình thích (nhanh chậm tùy ý)
b)
xét đến, tính đến, quan tâm đến, lưu ý đến cái gì
c)
dưới sự chỉ đạo, hướng dẫn của...
d)
cống hiến cái gì cho việc gì
42.
(not lift) a finger to V
a)
không động tay làm việc gì
b)
vai trò thiết yếu, quan trọng
c)
để cửa mở
d)
nỗ lực, cố gắng
43.
(make) impression
a)
tạo ấn tượng
b)
làm việc gì tùy theo tiến độ mà mình thích (nhanh chậm tùy ý)
c)
xét đến, tính đến, quan tâm đến, lưu ý đến cái gì
d)
dưới sự chỉ đạo, hướng dẫn của...
44.
(make) a donation
a)
quyên góp
b)
không động tay làm việc gì
c)
vai trò thiết yếu, quan trọng
d)
để cửa mở
45.
(commit) a crime
a)
phạm tội
b)
tạo ấn tượng
c)
làm việc gì tùy theo tiến độ mà mình thích (nhanh chậm tùy ý)
d)
xét đến, tính đến, quan tâm đến, lưu ý đến cái gì
46.
(realize) SB's ambitions
a)
thực hiện được hoài bão, tham vọng
b)
quyên góp
c)
không động tay làm việc gì
d)
vai trò thiết yếu, quan trọng
47.
(pay) SB a visit
a)
ghé thăm ai
b)
phạm tội
c)
tạo ấn tượng
d)
làm việc gì tùy theo tiến độ mà mình thích (nhanh chậm tùy ý)
48.
(cover) tuition fee
a)
trang trải học phí
b)
thực hiện được hoài bão, tham vọng
c)
quyên góp
d)
không động tay làm việc gì
49.
(follow) ST
a)
hiểu, làm theo
b)
ghé thăm ai
c)
phạm tội
d)
tạo ấn tượng
50.
marked (a)
a)
rõ ràng, rõ rệt
b)
trang trải học phí
c)
thực hiện được hoài bão, tham vọng
d)
quyên góp
51.
mediocre (a)
a)
xoàng, tầm thường
b)
hiểu, làm theo
c)
ghé thăm ai
d)
phạm tội
52.
minimal (a)
a)
tối thiểu
b)
rõ ràng, rõ rệt
c)
trang trải học phí
d)
thực hiện được hoài bão, tham vọng
53.
pronounced (a)
a)
hiển nhiên, dễ thấy
b)
xoàng, tầm thường
c)
hiểu, làm theo
d)
ghé thăm ai
54.
(do) SB's duty
a)
làm nhiệm vụ của ai
b)
tối thiểu
c)
rõ ràng, rõ rệt
d)
trang trải học phí
55.
(give) priority to ST
a)
ưu tiên cho cái gì
b)
hiển nhiên, dễ thấy
c)
xoàng, tầm thường
d)
hiểu, làm theo
56.
poor attendance (n)
a)
sự tham gia ít ỏi, ít người tham gia
b)
làm nhiệm vụ của ai
c)
tối thiểu
d)
rõ ràng, rõ rệt
57.
slack (a)
a)
uể oải, chậm chạp
b)
ưu tiên cho cái gì
c)
hiển nhiên, dễ thấy
d)
xoàng, tầm thường
58.
(grab) the opportunity
a)
nắm bắt cơ hội
b)
sự tham gia ít ỏi, ít người tham gia
c)
làm nhiệm vụ của ai
d)
tối thiểu
59.
(grasp) at ST
a)
chộp lấy, giật lấy
b)
uể oải, chậm chạp
c)
ưu tiên cho cái gì
d)
hiển nhiên, dễ thấy
60.
(take) the lead
a)
dẫn đầu, hướng dẫn
b)
nắm bắt cơ hội
c)
sự tham gia ít ỏi, ít người tham gia
d)
làm nhiệm vụ của ai
61.
(take) place
a)
diễn ra
b)
chộp lấy, giật lấy
c)
uể oải, chậm chạp
d)
ưu tiên cho cái gì
62.
on good terms with SB
a)
có mối quan hệ tốt với ai
b)
dẫn đầu, hướng dẫn
c)
nắm bắt cơ hội
d)
sự tham gia ít ỏi, ít người tham gia
63.
(commit) ST to memory
a)
ghi nhớ điều gì
b)
diễn ra
c)
chộp lấy, giật lấy
d)
uể oải, chậm chạp
64.
obsessed with ST
a)
ám ảnh với cái gì
b)
có mối quan hệ tốt với ai
c)
dẫn đầu, hướng dẫn
d)
nắm bắt cơ hội
65.
packed with ST
a)
nhồi nhét, đầy cái gì
b)
ghi nhớ điều gì
c)
diễn ra
d)
chộp lấy, giật lấy
66.
matched with ST
a)
phù hợp, kết hợp được với cái gì
b)
ám ảnh với cái gì
c)
có mối quan hệ tốt với ai
d)
dẫn đầu, hướng dẫn
67.
(pursue) SB's interest
a)
theo đuổi sở thích của ai
b)
nhồi nhét, đầy cái gì
c)
ghi nhớ điều gì
d)
diễn ra
68.
tough measures (n)
a)
biện pháp cứng rắn
b)
phù hợp, kết hợp được với cái gì
c)
ám ảnh với cái gì
d)
có mối quan hệ tốt với ai
69.
profound (a)
a)
sâu sắc, uyên thâm
b)
theo đuổi sở thích của ai
c)
nhồi nhét, đầy cái gì
d)
ghi nhớ điều gì
70.
threshing (n)
a)
sự đập lúa
b)
biện pháp cứng rắn
c)
phù hợp, kết hợp được với cái gì
d)
ám ảnh với cái gì
71.
(follow) SB's example
a)
làm theo gương ai
b)
sâu sắc, uyên thâm
c)
theo đuổi sở thích của ai
d)
nhồi nhét, đầy cái gì
72.
(set) an example
a)
làm gương
b)
sự đập lúa
c)
biện pháp cứng rắn
d)
phù hợp, kết hợp được với cái gì
73.
(bring) in ST
a)
ban hành (luật)
b)
làm theo gương ai
c)
sâu sắc, uyên thâm
d)
theo đuổi sở thích của ai
74.
(drop) in on SB
a)
ghé thăm ai
b)
làm gương
c)
sự đập lúa
d)
biện pháp cứng rắn
75.
(take) off
a)
cất cánh, cởi ra
b)
ban hành (luật)
c)
làm theo gương ai
d)
sâu sắc, uyên thâm
76.
(turn) up
a)
đến, xuất hiện
b)
ghé thăm ai
c)
làm gương
d)
sự đập lúa
77.
(cut) down ST
a)
chặt, đốn hạ
b)
cất cánh, cởi ra
c)
ban hành (luật)
d)
làm theo gương ai
78.
(go) back on ST
a)
không giữ lời
b)
đến, xuất hiện
c)
ghé thăm ai
d)
làm gương
79.
(come) into ST
a)
thừa kế, thừa hưởng
b)
chặt, đốn hạ
c)
cất cánh, cởi ra
d)
ban hành (luật)
80.
(put) SB up
a)
cho ai đó ở nhờ
b)
không giữ lời
c)
đến, xuất hiện
d)
ghé thăm ai
81.
(call) off ST
a)
huỷ bỏ cái gì
b)
thừa kế, thừa hưởng
c)
chặt, đốn hạ
d)
cất cánh, cởi ra
82.
(get) over ST
a)
vượt qua, bình phục (bệnh tật, nỗi đau)
b)
cho ai đó ở nhờ
c)
không giữ lời
d)
đến, xuất hiện
83.
(fall) over
a)
vấp ngã
b)
huỷ bỏ cái gì
c)
thừa kế, thừa hưởng
d)
chặt, đốn hạ
84.
(bring) about ST
a)
mang lại, gây ra
b)
vượt qua, bình phục (bệnh tật, nỗi đau)
c)
cho ai đó ở nhờ
d)
không giữ lời
85.
(fall) out of ST
a)
rơi, ngã ra khỏi cái gì (cửa sổ, giường, máy bay)
b)
vấp ngã
c)
huỷ bỏ cái gì
d)
thừa kế, thừa hưởng
86.
(get) SB across (to SB)
a)
thành công trong việc diễn đạt điều gì, truyền tải được cái gì
b)
mang lại, gây ra
c)
vượt qua, bình phục (bệnh tật, nỗi đau)
d)
cho ai đó ở nhờ
87.
ST (give) out
a)
cạn kiệt/không còn sử dụng được nữa
b)
rơi, ngã ra khỏi cái gì (cửa sổ, giường, máy bay)
c)
vấp ngã
d)
huỷ bỏ cái gì
88.
(carry) out ST
a)
tiến hành, thực hiện
b)
thành công trong việc diễn đạt điều gì, truyền tải được cái gì
c)
mang lại, gây ra
d)
vượt qua, bình phục (bệnh tật, nỗi đau)
89.
(put) off ST
a)
trì hoãn
b)
cạn kiệt/không còn sử dụng được nữa
c)
rơi, ngã ra khỏi cái gì (cửa sổ, giường, máy bay)
d)
vấp ngã
90.
(cut) in on SB/ST
a)
ngắt lời
b)
tiến hành, thực hiện
c)
thành công trong việc diễn đạt điều gì, truyền tải được cái gì
d)
mang lại, gây ra
91.
(put) up with ST
a)
chịu đựng cái gì
b)
trì hoãn
c)
cạn kiệt/không còn sử dụng được nữa
d)
rơi, ngã ra khỏi cái gì (cửa sổ, giường, máy bay)
92.
(tell) SB/ST apart
a)
phân biệt ai/cái gì
b)
ngắt lời
c)
tiến hành, thực hiện
d)
thành công trong việc diễn đạt điều gì, truyền tải được cái gì
93.
(take) SB in
a)
lừa dối ai
b)
chịu đựng cái gì
c)
trì hoãn
d)
cạn kiệt/không còn sử dụng được nữa
94.
(go) over ST
a)
kiểm tra, soát lại
b)
phân biệt ai/cái gì
c)
ngắt lời
d)
tiến hành, thực hiện
95.
(make) out ST
a)
hiểu cái gì
b)
lừa dối ai
c)
chịu đựng cái gì
d)
trì hoãn
96.
(bring) out ST
a)
xuất bản cái gì
b)
kiểm tra, soát lại
c)
phân biệt ai/cái gì
d)
ngắt lời
97.
(put) SB through to SB
a)
nối máy cho ai với ai
b)
hiểu cái gì
c)
lừa dối ai
d)
chịu đựng cái gì
98.
ST (go) out (of ST)
a)
lỗi thời
b)
xuất bản cái gì
c)
kiểm tra, soát lại
d)
phân biệt ai/cái gì
99.
ST (catch) on with SB
a)
trở nên phổ biến, được ưa thích, ưa chuộng bởi ai
b)
nối máy cho ai với ai
c)
hiểu cái gì
d)
lừa dối ai
100.
(do) a crossword
a)
chơi trò chơi ô chữ
b)
lỗi thời
c)
xuất bản cái gì
d)
kiểm tra, soát lại
101.
post (n)
a)
vị trí công việc
b)
trở nên phổ biến, được ưa thích, ưa chuộng bởi ai
c)
nối máy cho ai với ai
d)
hiểu cái gì
102.
in plain sight
a)
ở nơi mà cái gì đó hay người nào đó có thể nhìn thấy dễ dàng
b)
chơi trò chơi ô chữ
c)
lỗi thời
d)
xuất bản cái gì
103.
habitat (n)
a)
môi trường sống
b)
vị trí công việc
c)
trở nên phổ biến, được ưa thích, ưa chuộng bởi ai
d)
nối máy cho ai với ai
104.
charming (a)
a)
quyến rũ, duyên dáng
b)
ở nơi mà cái gì đó hay người nào đó có thể nhìn thấy dễ dàng
c)
chơi trò chơi ô chữ
d)
lỗi thời
105.
cunning (a)
a)
xảo quyệt, xảo trá
b)
môi trường sống
c)
vị trí công việc
d)
trở nên phổ biến, được ưa thích, ưa chuộng bởi ai
106.
completely (adv)
a)
hoàn toàn
b)
quyến rũ, duyên dáng
c)
ở nơi mà cái gì đó hay người nào đó có thể nhìn thấy dễ dàng
d)
chơi trò chơi ô chữ
107.
thoroughly (adv)
a)
kỹ lưỡng, thấu đáo, triệt để
b)
xảo quyệt, xảo trá
c)
môi trường sống
d)
vị trí công việc
108.
severely (adv)
a)
một cách nghiêm trọng, khắc nghiệt
b)
hoàn toàn
c)
quyến rũ, duyên dáng
d)
ở nơi mà cái gì đó hay người nào đó có thể nhìn thấy dễ dàng
109.
on the safe side
a)
cẩn thận
b)
kỹ lưỡng, thấu đáo, triệt để
c)
xảo quyệt, xảo trá
d)
môi trường sống
110.
lastly (adv)
a)
cuối cùng là, sau cùng
b)
một cách nghiêm trọng, khắc nghiệt
c)
hoàn toàn
d)
quyến rũ, duyên dáng
Reset
