wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về HTML

Total questions: 110

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thẻ < h > dùng để xuống dòng trên trang web.

b)

Tiêu đề văn bản được định dạng bởi thẻ < hx > với 7 mức tiêu đề từ < h1 > đến < h7 >.

c)

Cặp thẻ < div >…< /div > hay < span >…< /span > tạo một khối chứa nội dung bất kì đặt ở giữa hai thẻ.

d)

Mỗi thẻ HTML đều phải có thuộc tính.

2.

Giá trị nào trong thuộc tính style dùng để định dạng phông chữ?

a)

font-style.

b)

font-size.

c)

font-type.

d)

font-family.

3.

Thuộc tính nào dùng để thiết lập định dạng văn bản như chọn màu sắc, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, căn lề, tạo khung,… cho một phần tử HTML?

a)

format.

b)

style.

c)

design.

d)

set.

4.

Trên trang HTML, giá trị màu sắc được sử dụng theo giá trị trong hệ màu nào?

a)

RBG.

b)

CMYK.

c)

RGB.

d)

RYB.

5.

Khi muốn thực hiện nhiều định dạng phông đồng thời, em ngăn cách các cặp tên:giá trị trong phần giá trị của thuộc tính bằng dấu gì?

a)

Dấu ",".

b)

Dấu ";".

c)

Dấu ":".

d)

Dấu cách.

6.

HTML5 không hỗ trợ thẻ nào sau đây?

a)

< em >.

b)

< u >.

c)

< strong >.

d)

< del >.

7.

Để giảm cỡ chữ, em sử dụng thẻ nào trong HTML?

a)

< small >.

b)

< downsize >.

c)

< sup >.

d)

< figure >.

8.

Đoạn mã HTML để hiển thị công thức là gì?

a)

< p >H< sup >2< /sup >SO< sup >4< /sup >< /p >

b)

. < p >H< sub >2< /sub >SO< sub >4< /sub >< /p >.

c)

. < p >H< small >2< /small >SO< small >4< /small >< /p >

d)

< p >H< down >2< /down >SO< down >4< /down >< /p >

9.

Trong HTML5, đoạn mã dùng để hiển thị dòng chữ Note là

a)

< p >< u >Note< /u ></p>

.

b)

< p style="font-decoration:underline">Note

.

c)

< p style="text-decoration:underline">Note

.

d)

< p style="font-style:underline">Note

.

10.

Để định dạng kiểu chữ đậm và chữ màu đỏ cho tiêu đề “Lịch sử phát triển của HTML”, em cần viết mã HTML như thế nào?

a)

. < h1 style="color:red" >< em >Lịch sử phát triển của HTML< /em >< /h1 >.

b)

. < h1 style="color:rgb(205, 0, 0)" >< b >Lịch sử phát triển của HTML< /b >< /h1 >

c)

< p style="color:red" >< strong >Lịch sử phát triển của HTML< /strong >< /p >

d)

< h1 style="color:red" >< strong >Lịch sử phát triển của HTML< /strong >< /h1 >

11.

Để đưa tiêu đề “Lịch sử phát triển HTML” ra giữa trang, em cần viết mã HTML như thế nào?

a)

< h1 align="center">Lịch sử phát triển HTML</h1>

b)

< h1 style="text-align:center">Lịch sử phát triển HTML</h1>

c)

< h1 style="center">Lịch sử phát triển HTML</h1>

d)

< h1 style="align:center">Lịch sử phát triển HTML</h1>

12.

9Định dạng văn bản trong HTML giúp tạo ra trang web có bố cục rõ ràng và dễ đọc. Thuộc tính nào sau đây luôn phải được đặt trong cặp thẻ đóng và thẻ mở? (ĐÚNG SAI)

a)

. Thuộc tính của thẻ luôn phải được đặt trong cặp thẻ đóng và thẻ mở.

b)

Các thuộc tính của thẻ HTML có thể đi kèm với các giá trị để điều chỉnh cách hiển thị nội dung

c)

. Thẻ <p> ... </p> chỉ có thể chứa văn bản, không thể chứa các thẻ HTML khác.

d)

Thẻ <hr> được sử dụng để tạo ra một đường kẻ ngang phân cách nội dung trên trang.

13.

Việc sử dụng các thẻ và thuộc tính trong HTML giúp định dạng văn bản một cách linh hoạt. Thẻ nào sau đây được dùng để xuống dòng trong văn bản HTML?(ĐÚNG SAI)

a)

. Thẻ <br> được sử dụng để xuống dòng trong văn bản HTML

b)

. Thẻ <span> ... </span> được sử dụng để định dạng một phần văn bản nhỏ mà không thay đổi cấu trúc

của trang.

c)

. Thuộc tính font-family dùng để thay đổi kích thước chữ trong đoạn văn

d)

. Thuộc tính text-align được sử dụng để căn chỉnh văn bản theo lề trái, phải hoặc giữa.

14.

Trong HTML, khi tạo danh sách, thuộc tính type được dùng để làm gì?

a)

Xác định giá trị bắt đầu đánh số, nhận giá trị là các số nguyên.

b)

Xác định kiểu danh sách.

c)

Xác định kiểu kí tự đầu dòng.

d)

Xác định kiểu đánh số, các kiểu đánh số là "1", "A", "a", "I" và "i".

15.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Để thêm tiêu đề cho bảng, ta sử dụng thẻ , ngay trước thẻ

.

b)

Các dạng danh sách trong HTML cơ bản gồm danh sách có thứ tự và danh sách không có thứ tự.

c)

Để chọn kí tự đầu dòng, ta thiết lập giá trị của đặc tính list-style-type trong thuộc tính style bằng một trong 4 giá trị disc, circle, square và none.

d)

Thuộc tính thuộc tính con length và height của thuộc tính style để điều chỉnh kích thước của bảng.

16.

Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ độ dày của thuộc tính con border trong thuộc tính style được đặt theo

a)

%

b)

px.

c)

mm.

d)

pt.

17.

Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ kiểu viền của thuộc tính con border trong thuộc tính style không nhận giá trị nào sau đây?

a)

None.

b)

Dotted.

c)

Shadow.

d)

Solid.

18.

Cặp thẻ nào trong HTML dùng để tạo danh sách có thứ tự?

a)

    .

    b)

  • .

    c)

      .

      d)

      .

      19.

      Để gộp ô trong cột của bảng HTML, em sử dụng thuộc tính nào?

      a)

      rowspan.

      b)

      colspan.

      c)

      colframe.

      d)

      rowsize.

      20.

      Khi tạo bảng HTML, thuộc tính nào dùng để gộp các ô theo hàng?

      a)

      rowspan

      b)

      colspan

      c)

      colframe

      d)

      rowsize

      21.

      Để định dạng màu nền cho bảng trong HTML, bạn nên sử dụng thuộc tính nào?

      a)

      background

      b)

      color

      c)

      bgcolor

      d)

      tablecolor

      22.

      Khi định dạng bảng trong HTML, thuộc tính nào có thể được sử dụng để thay đổi màu sắc và kích cỡ của bảng?

      a)

      color

      b)

      border

      c)

      background

      d)

      tablecolor

      23.

      Phát biểu nào sau đây sai?

      a)

      Có hai loại URL chính là đường dẫn tuyệt đối và đường dẫn tương đối.

      b)

      Đường dẫn tương đối không yêu cầu giao thức hay tên miền mà chỉ cần tên đường dẫn.

      c)

      Các tệp có phần mở rộng .txt là các siêu văn bản.

      d)

      Siêu văn bản là loại văn bản mà nội dung của nó không chỉ chứa văn bản mà còn có thể chứa nhiều dạng dữ liệu khác như âm thanh, hình ảnh,… và đặc biệt là chứa các siêu liên kết tới siêu văn bản khác.

      24.

      Phát biểu nào sau đây đúng?

      a)

      Liên kết ngoài sử dụng đường dẫn tương đối.

      b)

      Thuộc tính id được gọi là mã định danh đoạn.

      c)

      Khi sử dụng liên kết trên mạng Internet (mà tài liệu không nằm trên máy chủ của mình), em cần phải sử dụng đường dẫn tương đối.

      d)

      Liên kết trong sử dụng đường dẫn tuyệt đối.

      25.

      Thẻ nào trong HTML được dùng để tạo liên kết?

      a)

      < b >

      b)

      < i >

      c)

      < a >

      d)

      < 1 >

      26.

      Trường hợp liên kết nào sau đây là liên kết ngoài?

      a)

      Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet.

      b)

      Liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới hai (hay nhiều) cấp.

      c)

      Liên kết tới vị trí khác trong cùng trang web.

      d)

      Liên kết tới trang web cùng thư mục.

      27.

      Trong trường hợp trang web liên kết tới thuộc thư mục khác và ở mức trên, ta sử dụng các kí tự nào khi viết đường dẫn?

      a)

      ".."

      b)

      "../"

      c)

      "./"

      d)

      "/.."

      28.

      Thẻ HTML nào dùng để hiển thị ảnh trong trang web?

      a)

      < image >

      b)

      < pic >

      c)

      < img >

      d)

      < photo >

      29.

      Đoạn mã HTML đúng để tạo liên kết tới trang web https://www.google.com/ là

      a)

      < a url="https://www.google.com/">Google< /a >

      b)

      < a href="https://www.google.com/">Google< /a >

      c)

      < a link="https://www.google.com/">Google< /a >

      d)

      < a domain="https://www.google.com/">Google< /a >

      30.

      Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết từ trang homepage.html tới trang product.html trong thư mục project là

      a)

      < a href="project/homepage.html">Product List< /a >

      b)

      < a url="project/product">Product List< /a >

      c)

      < a link="project/product.html">Product List< /a >

      d)

      < a href="project/product.html">Product List< /a >

      31.

      Khi tạo liên kết tới một vị trí cụ thể trong cùng trang web, em cần tạo phần tử HTML có thuộc tính gì tại vị trí được liên kết đến?

      a)

      Thuộc tính src.

      b)

      Thuộc tính target.

      c)

      Thuộc tính class.

      d)

      Thuộc tính id.

      32.

      Em cần viết đoạn mã HTML như thế nào để tạo đường liên kết tới hình ảnh tháp Eiffel được lưu trong tệp có đường dẫn images/eiffel.jpg tới trang info.html?

      a)

      < a href="info.html" src="images/eiffel.jpg">< /a >

      b)

      < img src="images/eiffel.jpg">< a href="info.html">< /a >

      c)

      < a href="info.html">< img src="images/eiffel.jpg">< /a >

      d)

      < a src="info.html">< img href="images/eiffel.jpg">< /a >

      33.

      THUÔC TÍNH ATL CỦA THẺ <IMG> ĐƯỢC DÙNG ĐỂ LÀM GÌ?

      a)

      Chèn nội dung lên hình ảnh.

      b)

      Cung cấp văn bản thay thế khi việc hiển thị ảnh bị lỗi.

      c)

      Chỉ đường dẫn tới tệp ảnh.

      d)

      Thiết lập kích thước cho ảnh.

      34.

      Phát biểu nào sau đây đúng?

      a)

      Khi chèn ảnh, nên dùng đường dẫn tuyệt đối để tránh trường hợp tệp ảnh lưu trong máy tính bị lỗi.

      b)

      Thẻ<img> là thẻ đôi, dùng để thêm ảnh vào trang web.

      c)

      Khi chèn hình ảnh vào trang web, ta cần quan tâm tới dung lượng của tệp hình ảnh.

      d)

      PNG là định dạng tệp ảnh đồ họa vector.

      35.

      Phương án nào sau đây là định dạng tệp ảnh đồ họa vector?

      a)

      TIFF.

      b)

      GIF.

      c)

      EPS.

      d)

      JPEG.

      36.

      Thuộc tính nào của thẻ là bắt buộc?

      a)

      src.

      b)

      url.

      c)

      sizes.

      d)

      alt.

      37.

      Khi thiết lập kích thước cho ảnh bằng các thuộc tính width, height, kích thước hiển thị ảnh sẽ được tính bằng đơn vị gì?

      a)

      in.

      b)

      mm.

      c)

      rem.

      d)

      px.

      38.

      Phương án nào sau đây là một định dạng tệp video?

      a)

      wav.

      b)

      webm.

      c)

      ogg.

      d)

      flac.

      39.

      Thẻ

      a)

      preload.

      b)

      width.

      c)

      muted.

      d)

      autoplay.

      40.

      Để chèn tệp âm thanh vào trang web, em sử dụng thẻ HTML nào?

      a)

      <sound>

      b)

      <music>

      c)

      <audio>

      d)

      <video>

      41.

      Trong trường hợp có nhiều video hoặc nhiều tệp âm thanh tương ứng với các định dạng khác nhau, em có thể sử dụng thẻ HTML nào để chỉ định các loại định dạng khác nhau?

      a)

      type.

      b)

      source.

      c)

      control.

      d)

      form.

      42.

      Em sử dụng thẻ HTML nào để tạo khung nội tuyến?

      a)

      <frame>

      b)

      <oframe>

      c)

      <aframe>

      d)

      <inframe>

      43.

      Để trình duyệt chạy video ngay khi hiển thị, em cần sử dụng thuộc tính nào cho thẻ <video>?

      a)

      autoplay.

      b)

      controls.

      c)

      poster.

      d)

      active.

      44.

      Cho ảnh có kích thước gốc là 960 x 750 pixel. Chèn ảnh vào trang web bằng câu lệnh: < img src="images/daisy.png" alt="Daisy" width="800" > Hỏi ảnh trong trang web có kích thước bao nhiêu?

      a)

      800 x 750 pixel.

      b)

      800 x 590 pixel.

      c)

      800 x 625 pixel.

      d)

      800 x 675 pixel.

      45.

      Phát biểu nào sau đây sai?

      a)

      Thẻ<label> là thẻ đôi.

      b)

      Dữ liệu người dùng nhập vào biểu mẫu được xử lí tại chỗ hoặc gửi về máy chủ.

      c)

      Biểu mẫu hiển thị trên web và script xử lí dữ liệu đều thuộc phạm vi ngôn ngữ HTML.

      d)

      Ta thường xuyên gặp các biểu mẫu khi đăng kí tài khoản, mua hàng, tìm kiếm thông tin,…

      46.

      Phân từ fieldset của biểu mẫu được dùng để làm gì?

      a)

      Nhóm các phần tử có liên quan trong biểu mẫu.

      b)

      Nhập dữ liệu.

      c)

      Chỉ định cho trình duyệt tự động lấy dữ liệu người dùng đã nhập trước đây.

      d)

      Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu người dùng nhập vào.

      47.

      Biểu mẫu web đầy đủ gồm mấy thành phần?

      a)

      2

      b)

      3

      c)

      4

      d)

      5

      48.

      Phần tử nào của biểu mẫu xác định vùng nhập dữ liệu?

      a)

      name

      b)

      label

      c)

      textarea

      d)

      input

      49.

      Kiểu dữ liệu input của[........] là

      a)

      radio

      b)

      password

      c)

      text

      d)

      file

      50.

      Để tham chiếu tới dữ liệu đã nhập khi thực hiện tính toán hay gửi tới máy chủ, em cần sử dụng thuộc tính nào của phần tử input?

      a)

      id

      b)

      value

      c)

      name

      d)

      type

      51.

      Để tạo các lựa chọn trong danh sách thả xuống, em sử dụng thẻ HTML nào trong phần tử