Font size
S
M
L
XL
WorksheetsVOCABULARY (UNIT 7) (NOUNS)
Total questions: 111
Worksheet time: 9mins
Name
Class
Date
1.
a wardrobe (n)
a)
tủ quần áo
b)
xuất hiện
c)
thay đổi, điều chỉnh
d)
phụ kiện
2.
a bedside table (n.ph)
a)
bàn cạnh giường
b)
tủ quần áo
c)
xuất hiện
d)
thay đổi, điều chỉnh
3.
a filing cabinet (n.ph)
a)
tủ hồ sơ
b)
bàn cạnh giường
c)
tủ quần áo
d)
xuất hiện
4.
a towel rail (n.ph)
a)
giá treo khăn
b)
tủ hồ sơ
c)
bàn cạnh giường
d)
tủ quần áo
5.
a rug (n)
a)
tấm thảm
b)
giá treo khăn
c)
tủ hồ sơ
d)
bàn cạnh giường
6.
furnished (a)
a)
được trang bị nội thất
b)
tấm thảm
c)
giá treo khăn
d)
tủ hồ sơ
7.
rent (n,v)
a)
(n) tiền thuê, (v) cho thuê
b)
được trang bị nội thất
c)
tấm thảm
d)
giá treo khăn
8.
face (v)
a)
đối mặt
b)
(n) tiền thuê, (v) cho thuê
c)
được trang bị nội thất
d)
tấm thảm
9.
take regular breaks (v.ph)
a)
nghỉ giải lao thường xuyên
b)
đối mặt
c)
(n) tiền thuê, (v) cho thuê
d)
được trang bị nội thất
10.
lose concentration (v.ph)
a)
mất tập trung
b)
nghỉ giải lao thường xuyên
c)
đối mặt
d)
(n) tiền thuê, (v) cho thuê
11.
source of information (n.ph)
a)
nguồn thông tin
b)
mất tập trung
c)
nghỉ giải lao thường xuyên
d)
đối mặt
12.
journalist (n)
a)
nhà báo
b)
nguồn thông tin
c)
mất tập trung
d)
nghỉ giải lao thường xuyên
13.
situation (n)
a)
tình huống
b)
nhà báo
c)
nguồn thông tin
d)
mất tập trung
14.
remote (a)
a)
xa xôi, hẻo lánh
b)
tình huống
c)
nhà báo
d)
nguồn thông tin
15.
improvement (n)
a)
sự cải thiện
b)
xa xôi, hẻo lánh
c)
tình huống
d)
nhà báo
16.
economy (n)
a)
nền kinh tế
b)
sự cải thiện
c)
xa xôi, hẻo lánh
d)
tình huống
17.
unemployment (n)
a)
sự thất nghiệp
b)
nền kinh tế
c)
sự cải thiện
d)
xa xôi, hẻo lánh
18.
a rethink (n)
a)
sự suy nghĩ lại
b)
sự thất nghiệp
c)
nền kinh tế
d)
sự cải thiện
19.
present (v)
a)
trình bày, thể hiện
b)
sự suy nghĩ lại
c)
sự thất nghiệp
d)
nền kinh tế
20.
remain stable (v.ph)
a)
suy trì ổn định
b)
trình bày, thể hiện
c)
sự suy nghĩ lại
d)
sự thất nghiệp
21.
facilities (n)
a)
các tiện nghi/cơ sở vật chất
b)
suy trì ổn định
c)
trình bày, thể hiện
d)
sự suy nghĩ lại
22.
consider (v)
a)
xem xét, cân nhắc
b)
các tiện nghi/cơ sở vật chất
c)
suy trì ổn định
d)
trình bày, thể hiện
23.
reach a decision (v.ph)
a)
đưa ra quyết định
b)
xem xét, cân nhắc
c)
các tiện nghi/cơ sở vật chất
d)
suy trì ổn định
24.
proposed (a)
a)
được đề xuất
b)
đưa ra quyết định
c)
xem xét, cân nhắc
d)
các tiện nghi/cơ sở vật chất
25.
depend on (v)
a)
phụ thuộc vào
b)
được đề xuất
c)
đưa ra quyết định
d)
xem xét, cân nhắc
26.
infant (n)
a)
trẻ sơ sinh
b)
phụ thuộc vào
c)
được đề xuất
d)
đưa ra quyết định
27.
adult (n)
a)
người lớn
b)
trẻ sơ sinh
c)
phụ thuộc vào
d)
được đề xuất
28.
ideal (a)
a)
lý tưởng
b)
người lớn
c)
trẻ sơ sinh
d)
phụ thuộc vào
29.
a sleep debt (n.ph)
a)
thiếu ngủ (nợ ngủ)
b)
lý tưởng
c)
người lớn
d)
trẻ sơ sinh
30.
repay - repaid (v)
a)
trả lại, hoàn trả
b)
thiếu ngủ (nợ ngủ)
c)
lý tưởng
d)
người lớn
31.
demand (v)
a)
yêu cầu, đòi hỏi
b)
trả lại, hoàn trả
c)
thiếu ngủ (nợ ngủ)
d)
lý tưởng
32.
insomnia (n)
a)
chứng mất ngủ
b)
yêu cầu, đòi hỏi
c)
trả lại, hoàn trả
d)
thiếu ngủ (nợ ngủ)
33.
elderly people (n)
a)
người cao tuổi,người già
b)
chứng mất ngủ
c)
yêu cầu, đòi hỏi
d)
trả lại, hoàn trả
34.
brief (a)
a)
ngắn gọn
b)
người cao tuổi,người già
c)
chứng mất ngủ
d)
yêu cầu, đòi hỏi
35.
mark (n)
a)
dấu hiệu
b)
ngắn gọn
c)
người cao tuổi,người già
d)
chứng mất ngủ
36.
sleep deprivation (n.ph)
a)
sự thiếu ngủ
b)
dấu hiệu
c)
ngắn gọn
d)
người cao tuổi,người già
37.
aware (a)
a)
nhận thức, biết
b)
sự thiếu ngủ
c)
dấu hiệu
d)
ngắn gọn
38.
widespread (a)
a)
lan rộng, phổ biến
b)
nhận thức, biết
c)
sự thiếu ngủ
d)
dấu hiệu
39.
burn (v)
a)
đốt cháy
b)
lan rộng, phổ biến
c)
nhận thức, biết
d)
sự thiếu ngủ
40.
candle (n)
a)
cây nến
b)
đốt cháy
c)
lan rộng, phổ biến
d)
nhận thức, biết
41.
industrialized societies (n.ph)
a)
các xã hội công nghiệp hóa
b)
cây nến
c)
đốt cháy
d)
lan rộng, phổ biến
42.
abnormal (a)
a)
bất thường
b)
các xã hội công nghiệp hóa
c)
cây nến
d)
đốt cháy
43.
sleepy (a)
a)
(a) buồn ngủ
b)
bất thường
c)
các xã hội công nghiệp hóa
d)
cây nến
44.
sleepiness (n)
a)
(n) tình trạng buồn ngủ
b)
(a) buồn ngủ
c)
bất thường
d)
các xã hội công nghiệp hóa
45.
norm (n)
a)
chuẩn mực
b)
(n) tình trạng buồn ngủ
c)
(a) buồn ngủ
d)
bất thường
46.
dismay (v)
a)
làm thất vọng
b)
chuẩn mực
c)
(n) tình trạng buồn ngủ
d)
(a) buồn ngủ
47.
get off (v.ph)
a)
xuống (xe,tàu), rời khỏi
b)
làm thất vọng
c)
chuẩn mực
d)
(n) tình trạng buồn ngủ
48.
way of life (n.ph)
a)
lối sống
b)
xuống (xe,tàu), rời khỏi
c)
làm thất vọng
d)
chuẩn mực
49.
promise (v)
a)
hứa, đảm bảo, cam đoan
b)
lối sống
c)
xuống (xe,tàu), rời khỏi
d)
làm thất vọng
50.
pace of life (n.ph)
a)
nhịp sống
b)
hứa, đảm bảo, cam đoan
c)
lối sống
d)
xuống (xe,tàu), rời khỏi
51.
sun-bathing (n)
a)
tắm nắng
b)
nhịp sống
c)
hứa, đảm bảo, cam đoan
d)
lối sống
52.
breathtaking scenery (n.ph)
a)
cảnh đẹp ngoạn mục
b)
tắm nắng
c)
nhịp sống
d)
hứa, đảm bảo, cam đoan
53.
match (v)
a)
phù hợp
b)
cảnh đẹp ngoạn mục
c)
tắm nắng
d)
nhịp sống
54.
stunning landscape (n.ph)
a)
phong cảnh tuyệt đẹp
b)
phù hợp
c)
cảnh đẹp ngoạn mục
d)
tắm nắng
55.
enthusiast (n)
a)
người say mê
b)
phong cảnh tuyệt đẹp
c)
phù hợp
d)
cảnh đẹp ngoạn mục
56.
unusual (a)
a)
khác thường
b)
người say mê
c)
phong cảnh tuyệt đẹp
d)
phù hợp
57.
…. is your thing
a)
điều mà bạn thích (Example: "Traveling is your thing")
b)
khác thường
c)
người say mê
d)
phong cảnh tuyệt đẹp
58.
ruin (n)
a)
tàn tích
b)
điều mà bạn thích (Example: "Traveling is your thing")
c)
khác thường
d)
người say mê
59.
ancient civilization (n)
a)
nền văn minh cổ đại
b)
tàn tích
c)
điều mà bạn thích (Example: "Traveling is your thing")
d)
khác thường
60.
palace (n)
a)
cung điện
b)
nền văn minh cổ đại
c)
tàn tích
d)
điều mà bạn thích (Example: "Traveling is your thing")
61.
remain (n)
a)
di tích, thứ còn sót lại
b)
cung điện
c)
nền văn minh cổ đại
d)
tàn tích
62.
scatter (v)
a)
rải rác
b)
di tích, thứ còn sót lại
c)
cung điện
d)
nền văn minh cổ đại
63.
disappointed (a)
a)
thất vọng
b)
rải rác
c)
di tích, thứ còn sót lại
d)
cung điện
64.
perfume (n)
a)
nước hoa
b)
thất vọng
c)
rải rác
d)
di tích, thứ còn sót lại
65.
material (n)
a)
vật liệu, chất liệu, nguyên liệu
b)
nước hoa
c)
thất vọng
d)
rải rác
66.
rarely (adv)
a)
hiếm
b)
vật liệu, chất liệu, nguyên liệu
c)
nước hoa
d)
thất vọng
67.
external (a)
a)
bên ngoài
b)
hiếm
c)
vật liệu, chất liệu, nguyên liệu
d)
nước hoa
68.
banana stalk (n)
a)
thân chuối
b)
bên ngoài
c)
hiếm
d)
vật liệu, chất liệu, nguyên liệu
69.
fibre (n)
a)
sợi, thớ
b)
thân chuối
c)
bên ngoài
d)
hiếm
70.
light up (v)
a)
thắp sáng, làm sáng lên
b)
sợi, thớ
c)
thân chuối
d)
bên ngoài
71.
shorten (v)
a)
rút ngắn, làm ngắn lại
b)
thắp sáng, làm sáng lên
c)
sợi, thớ
d)
thân chuối
72.
sleeve (n)
a)
tay áo
b)
rút ngắn, làm ngắn lại
c)
thắp sáng, làm sáng lên
d)
sợi, thớ
73.
cause a stir (v.ph)
a)
gây xôn xao, gây chấn động
b)
tay áo
c)
rút ngắn, làm ngắn lại
d)
thắp sáng, làm sáng lên
74.
manufacture (v)
a)
sản xuất
b)
gây xôn xao, gây chấn động
c)
tay áo
d)
rút ngắn, làm ngắn lại
75.
durable (a)
a)
bền
b)
sản xuất
c)
gây xôn xao, gây chấn động
d)
tay áo
76.
wrinkle-free (a)
a)
không nhăn
b)
bền
c)
sản xuất
d)
gây xôn xao, gây chấn động
77.
stain-resistant (a)
a)
chống bám bẩn
b)
không nhăn
c)
bền
d)
sản xuất
78.
store (v)
a)
lưu trữ, cất giữ
b)
chống bám bẩn
c)
không nhăn
d)
bền
79.
release (v)
a)
thải ra, giải phóng
b)
lưu trữ, cất giữ
c)
chống bám bẩn
d)
không nhăn
80.
flavour (n)
a)
hương vị
b)
thải ra, giải phóng
c)
lưu trữ, cất giữ
d)
chống bám bẩn
81.
fragrance (n)
a)
hương thơm
b)
hương vị
c)
thải ra, giải phóng
d)
lưu trữ, cất giữ
82.
embed (v)
a)
gắn vào
b)
hương thơm
c)
hương vị
d)
thải ra, giải phóng
83.
incorporate (v)
a)
kết hợp, hợp nhất
b)
gắn vào
c)
hương thơm
d)
hương vị
84.
signature scent (n)
a)
hương thơm/mùi hương đặc trưng
b)
kết hợp, hợp nhất
c)
gắn vào
d)
hương thơm
85.
impregnate (v)
a)
tẩm, làm thấm
b)
hương thơm/mùi hương đặc trưng
c)
kết hợp, hợp nhất
d)
gắn vào
86.
anti-perspirant (a)
a)
chống mồ hôi
b)
tẩm, làm thấm
c)
hương thơm/mùi hương đặc trưng
d)
kết hợp, hợp nhất
87.
hayfever (n)
a)
viêm mũi dị ứng
b)
chống mồ hôi
c)
tẩm, làm thấm
d)
hương thơm/mùi hương đặc trưng
88.
relief (n)
a)
sự nhẹ nhõm, sự khuây khỏa
b)
viêm mũi dị ứng
c)
chống mồ hôi
d)
tẩm, làm thấm
89.
derive from (v)
a)
bắt nguồn từ
b)
sự nhẹ nhõm, sự khuây khỏa
c)
viêm mũi dị ứng
d)
chống mồ hôi
90.
renewable resource (n.ph)
a)
nguồn tài nguyên tái tạo
b)
bắt nguồn từ
c)
sự nhẹ nhõm, sự khuây khỏa
d)
viêm mũi dị ứng
91.
harvest (v)
a)
thu hoạch
b)
nguồn tài nguyên tái tạo
c)
bắt nguồn từ
d)
sự nhẹ nhõm, sự khuây khỏa
92.
spin-spun (v)
a)
quay, kéo sợi
b)
thu hoạch
c)
nguồn tài nguyên tái tạo
d)
bắt nguồn từ
93.
absorber (n)
a)
chất hấp thụ
b)
quay, kéo sợi
c)
thu hoạch
d)
nguồn tài nguyên tái tạo
94.
ventilator (n)
a)
lỗ thông gió, máy thông gió
b)
chất hấp thụ
c)
quay, kéo sợi
d)
thu hoạch
95.
retain heat (v)
a)
giữ nhiệt
b)
lỗ thông gió, máy thông gió
c)
chất hấp thụ
d)
quay, kéo sợi
96.
gain ground (v.ph)
a)
trở nên phổ biến
b)
giữ nhiệt
c)
lỗ thông gió, máy thông gió
d)
chất hấp thụ
97.
attempt (n,v)
a)
(n) sự cố gắng, sự nỗ lực, (v) cố gắng, thử, nỗ lực
b)
trở nên phổ biến
c)
giữ nhiệt
d)
lỗ thông gió, máy thông gió
98.
standard (a)
a)
tiêu chuẩn
b)
(n) sự cố gắng, sự nỗ lực, (v) cố gắng, thử, nỗ lực
c)
trở nên phổ biến
d)
giữ nhiệt
99.
fix (v)
a)
cố định
b)
tiêu chuẩn
c)
(n) sự cố gắng, sự nỗ lực, (v) cố gắng, thử, nỗ lực
d)
trở nên phổ biến
100.
attach (v)
a)
gắn, đính kèm
b)
cố định
c)
tiêu chuẩn
d)
(n) sự cố gắng, sự nỗ lực, (v) cố gắng, thử, nỗ lực
101.
make it work (v.ph)
a)
làm cho nó hoạt động
b)
gắn, đính kèm
c)
cố định
d)
tiêu chuẩn
102.
powered by (v)
a)
làm cho hoạt động bởi, được cung cấp năng lượng bởi
b)
làm cho nó hoạt động
c)
gắn, đính kèm
d)
cố định
103.
wow (v)
a)
làm kinh ngạc, gây ấn tượng
b)
làm cho hoạt động bởi, được cung cấp năng lượng bởi
c)
làm cho nó hoạt động
d)
gắn, đính kèm
104.
suitable (a)
a)
phù hợp
b)
làm kinh ngạc, gây ấn tượng
c)
làm cho hoạt động bởi, được cung cấp năng lượng bởi
d)
làm cho nó hoạt động
105.
capable of (a)
a)
(a) có khả năng
b)
phù hợp
c)
làm kinh ngạc, gây ấn tượng
d)
làm cho hoạt động bởi, được cung cấp năng lượng bởi
106.
capability (n)
a)
(n) khả năng
b)
(a) có khả năng
c)
phù hợp
d)
làm kinh ngạc, gây ấn tượng
107.
wizardry (n)
a)
ma thuật, tài năng phi thường
b)
(n) khả năng
c)
(a) có khả năng
d)
phù hợp
108.
fragile (a)
a)
mỏng manh, dễ hỏng
b)
ma thuật, tài năng phi thường
c)
(n) khả năng
d)
(a) có khả năng
109.
accessories (n)
a)
phụ kiện
b)
mỏng manh, dễ hỏng
c)
ma thuật, tài năng phi thường
d)
(n) khả năng
110.
alter (v)
a)
thay đổi, điều chỉnh
b)
phụ kiện
c)
mỏng manh, dễ hỏng
d)
ma thuật, tài năng phi thường
111.
appear (v)
a)
xuất hiện
b)
thay đổi, điều chỉnh
c)
phụ kiện
d)
mỏng manh, dễ hỏng
Reset
