wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[PL] HSG CHUYÊN ĐỀ 2 1-200 (1)

Total questions: 109

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

take it easy

a)

nghỉ ngơi, thư giãn, bình tĩnh

b)

Bó lại (quần áo cho vừa hơn)

c)

Xen ngang, chen ngang

d)

nới dài (quần áo)

e)

giảm bớt

2.

take in (phr v)

a)

nghỉ ngơi, thư giãn, bình tĩnh

b)

bó lại (quần áo cho vừa hơn)

c)

xen ngang, chen ngang

d)

nới dài (quần áo)

e)

giảm bớt

3.

cut in (phr v)

a)

nghỉ ngơi, thư giãn, bình tĩnh

b)

bó lại (quần áo cho vừa hơn)

c)

xen ngang, chen ngang

d)

nới dài (quần áo)

e)

giảm bớt

4.

let down (phr v)

a)

nghỉ ngơi, thư giãn, bình tĩnh

b)

bó lại (quần áo cho vừa hơn)

c)

xen ngang, chen ngang

d)

nới dài (quần áo)

e)

giảm bớt

5.

cut down (phr v)

a)

nghỉ ngơi, thư giãn, bình tĩnh

b)

bó lại (quần áo cho vừa hơn)

c)

xen ngang, chen ngang

d)

nới dài (quần áo)

e)

giảm bớt

6.

disruption (n)

a)

sự gián đoạn

b)

sự thận trọng, quyền tự quyết

c)

sự khác biệt, không nhất quán

d)

sự phân biệt đối xử

e)

thành lập, thiết lập

7.

discretion (n)

a)

sự gián đoạn

b)

sự thận trọng, quyền tự quyết

c)

sự khác biệt, không nhất quán

d)

sự phân biệt đối xử

e)

thành lập, thiết lập

8.

discrepancy (n)

a)

sự gián đoạn

b)

sự thận trọng, quyền tự quyết

c)

sự khác biệt, không nhất quán

d)

sự phân biệt đối xử

e)

thành lập, thiết lập

9.

discrimination (n)

a)

sự gián đoạn

b)

sự thận trọng, quyền tự quyết

c)

sự khác biệt, không nhất quán

d)

sự phân biệt đối xử

e)

thành lập, thiết lập

10.

set up (phr v)

a)

sự gián đoạn

b)

sự thận trọng, quyền tự quyết

c)

sự khác biệt, không nhất quán

d)

sự phân biệt đối xử

e)

thành lập, thiết lập

11.

would like to V0 (phr)

a)

muốn làm gì ở hiện tại

b)

muốn làm gì trong quá khứ

c)

tiếp quản

d)

phát hiện, tìm ra

e)

nếu không

12.

would like to have V3/ed (phr)

a)

muốn làm gì ở hiện tại

b)

muốn làm gì trong quá khứ

c)

tiếp quản

d)

phát hiện, tìm ra

e)

nếu không

13.

take over (phr v)

a)

muốn làm gì ở hiện tại

b)

muốn làm gì trong quá khứ

c)

tiếp quản

d)

phát hiện, tìm ra

e)

nếu không

14.

find out (phr v)

a)

muốn làm gì ở hiện tại

b)

muốn làm gì trong quá khứ

c)

tiếp quản

d)

phát hiện, tìm ra

e)

nếu không

15.

unless (conj)

a)

muốn làm gì ở hiện tại

b)

muốn làm gì trong quá khứ

c)

tiếp quản

d)

phát hiện, tìm ra

e)

nếu không

16.

for fear that (conj)

a)

vì sợ rằng

b)

ưu tiên ai, cái gì

c)

điểm yếu, khuyết điểm của 1 người mà trước đó được xem là hoàn hảo

d)

thấm nhuần, truyền bá

e)

sự triển khai

17.

give preference to (collo)

a)

vì sợ rằng

b)

ưu tiên ai, cái gì

c)

điểm yếu, khuyết điểm của 1 người mà trước đó được xem là hoàn hảo

d)

thấm nhuần, truyền bá

e)

sự triển khai

18.

feet of clay (idm)

a)

vì sợ rằng

b)

ưu tiên ai, cái gì

c)

điểm yếu, khuyết điểm của 1 người mà trước đó được xem là hoàn hảo

d)

thấm nhuần, truyền bá

e)

sự triển khai

19.

instill (v)

a)

vì sợ rằng

b)

ưu tiên ai, cái gì

c)

điểm yếu, khuyết điểm của 1 người mà trước đó được xem là hoàn hảo

d)

thấm nhuần, truyền bá

e)

sự triển khai

20.

implementation (n)

a)

vì sợ rằng

b)

ưu tiên ai, cái gì

c)

điểm yếu, khuyết điểm của 1 người mà trước đó được xem là hoàn hảo

d)

thấm nhuần, truyền bá

e)

sự triển khai

21.

implementation (n)

a)

vì sợ rằng

b)

ưu tiên ai, cái gì

c)

điểm yếu, khuyết điểm của 1 người mà trước đó được xem là hoàn hảo

d)

thấm nhuần, truyền bá

e)

sự triển khai

22.

the long and the short of sth (idm)

a)

nói tóm lại

b)

dù trong hoàn cảnh khó khăn hay thuận lợi

c)

khắp nơi

d)

con đường ngay thẳng, sống đúng đắn

e)

liên tục, không ngừng

23.

through thick and thin (idm)

a)

nói tóm lại

b)

dù trong hoàn cảnh khó khăn hay thuận lợi

c)

khắp nơi

d)

con đường ngay thẳng, sống đúng đắn

e)

liên tục, không ngừng

24.

high and low (idm)

a)

nói tóm lại

b)

dù trong hoàn cảnh khó khăn hay thuận lợi

c)

khắp nơi

d)

con đường ngay thẳng, sống đúng đắn

e)

liên tục, không ngừng

25.

straight and narrow (idm)

a)

nói tóm lại

b)

dù trong hoàn cảnh khó khăn hay thuận lợi

c)

khắp nơi

d)

con đường ngay thẳng, sống đúng đắn

e)

liên tục, không ngừng

26.

on end (adv)

a)

nói tóm lại

b)

dù trong hoàn cảnh khó khăn hay thuận lợi

c)

khắp nơi

d)

con đường ngay thẳng, sống đúng đắn

e)

liên tục, không ngừng

27.

catch up on (phr v)

a)

theo kịp, bắt kịp

b)

quy cho, đổ lỗi cho

c)

bắt tay vào làm việc gì quan trọng

d)

loại bỏ

e)

chẩn đoán mắc bệnh gì

28.

put down to (phr v)

a)

theo kịp, bắt kịp

b)

quy cho, đổ lỗi cho

c)

bắt tay vào làm việc gì quan trọng

d)

loại bỏ

e)

chẩn đoán mắc bệnh gì

29.

get down to (phr v)

a)

theo kịp, bắt kịp

b)

quy cho, đổ lỗi cho

c)

bắt tay vào làm việc gì quan trọng

d)

loại bỏ

e)

chẩn đoán mắc bệnh gì

30.

do away with (phr v)

a)

theo kịp, bắt kịp

b)

quy cho, đổ lỗi cho

c)

bắt tay vào làm việc gì quan trọng

d)

loại bỏ

e)

chẩn đoán mắc bệnh gì

31.

diagnosed with (collo)

a)

theo kịp, bắt kịp

b)

quy cho, đổ lỗi cho

c)

bắt tay vào làm việc gì quan trọng

d)

loại bỏ

e)

chẩn đoán mắc bệnh gì

32.

exhaustive (adj)

a)

toàn diện, kỹ lưỡng

b)

mệt mỏi, kiệt sức

c)

đối mặt, chấp nhận

d)

lén đến gần

e)

nghiên cứu, đọc để biết về...

33.

exhausted (adj)

a)

toàn diện, kỹ lưỡng

b)

mệt mỏi, kiệt sức

c)

đối mặt, chấp nhận

d)

lén đến gần

e)

nghiên cứu, đọc để biết về...

34.

face up to (phr v)

a)

toàn diện, kỹ lưỡng

b)

mệt mỏi, kiệt sức

c)

đối mặt, chấp nhận

d)

lén đến gần

e)

nghiên cứu, đọc để biết về...

35.

creep up on (phr v)

a)

toàn diện, kỹ lưỡng

b)

mệt mỏi, kiệt sức

c)

đối mặt, chấp nhận

d)

lén đến gần

e)

nghiên cứu, đọc để biết về...

36.

read up about (phr v)

a)

toàn diện, kỹ lưỡng

b)

mệt mỏi, kiệt sức

c)

đối mặt, chấp nhận

d)

lén đến gần

e)

nghiên cứu, đọc để biết về...

37.

brush up on (phr v)

a)

ôn lại, trau dồi thêm

b)

đúng giờ

c)

kể từ thời điểm đó

d)

từ nay trở đi

e)

quy trình an toàn

38.

on time (adv)

a)

ôn lại, trau dồi thêm

b)

đúng giờ

c)

kể từ thời điểm đó

d)

từ nay trở đi

e)

quy trình an toàn

39.

then on (adv)

a)

ôn lại, trau dồi thêm

b)

đúng giờ

c)

kể từ thời điểm đó

d)

từ nay trở đi

e)

quy trình an toàn

40.

from now on (adv)

a)

ôn lại, trau dồi thêm

b)

đúng giờ

c)

kể từ thời điểm đó

d)

từ nay trở đi

e)

quy trình an toàn

41.

safety procedure (n phr)

a)

ôn lại, trau dồi thêm

b)

đúng giờ

c)

kể từ thời điểm đó

d)

từ nay trở đi

e)

quy trình an toàn

42.

recruit (v)

a)

tuyển dụng, chiêu mộ

b)

thuê (làm việc có trả lương)

c)

quảng bá

d)

ra tay trước

e)

không bị ảnh hưởng, không cảm nhận được

43.

employ (v)

a)

tuyển dụng, chiêu mộ

b)

thuê (làm việc có trả lương)

c)

quảng bá

d)

ra tay trước

e)

không bị ảnh hưởng, không cảm nhận được

44.

promotional (adj)

a)

tuyển dụng, chiêu mộ

b)

thuê (làm việc có trả lương)

c)

quảng bá

d)

ra tay trước

e)

không bị ảnh hưởng, không cảm nhận được

45.

beat sb to the punch (idm)

a)

tuyển dụng, chiêu mộ

b)

thuê (làm việc có trả lương)

c)

quảng bá

d)

ra tay trước

e)

không bị ảnh hưởng, không cảm nhận được

46.

impervious to sth (adj)

a)

tuyển dụng, chiêu mộ

b)

thuê (làm việc có trả lương)

c)

quảng bá

d)

ra tay trước

e)

không bị ảnh hưởng, không cảm nhận được

47.

taskmaster (n)

a)

người giao việc, ng quản lý nghiêm khắc

b)

người bóc lột lao động

c)

đồng nghiệp

d)

người làm việc chăm chỉ

e)

gây ra nhiều áp lực

48.

slavedriver (n)

a)

người giao việc, ng quản lý nghiêm khắc

b)

người bóc lột lao động

c)

đồng nghiệp

d)

người làm việc chăm chỉ

e)

gây ra nhiều áp lực

49.

workmate (n)

a)

người giao việc, ng quản lý nghiêm khắc

b)

người bóc lột lao động

c)

đồng nghiệp

d)

người làm việc chăm chỉ

e)

gây ra nhiều áp lực

50.

workhorse (n)

a)

người giao việc, ng quản lý nghiêm khắc

b)

người bóc lột lao động

c)

đồng nghiệp

d)

người làm việc chăm chỉ

e)

gây ra nhiều áp lực

51.

do a lot of pressure (phr)

a)

người giao việc, ng quản lý nghiêm khắc

b)

người bóc lột lao động

c)

đồng nghiệp

d)

người làm việc chăm chỉ

e)

gây ra nhiều áp lực

52.

scratch (v)

a)

gãi

b)

tổng (chưa trừ thuế/ các khoản khấu trừ)

c)

tầm quan trọng tối cao

d)

đi vòng quanh, lang thang

e)

trở thành tin tức nổi bật

53.

gross (adj)

a)

gãi

b)

tổng (chưa trừ thuế/ các khoản khấu trừ)

c)

tầm quan trọng tối cao

d)

đi vòng quanh, lang thang

e)

trở thành tin tức nổi bật

54.

paramount importance (collo)

a)

gãi

b)

tổng (chưa trừ thuế/ các khoản khấu trừ)

c)

tầm quan trọng tối cao

d)

đi vòng quanh, lang thang

e)

trở thành tin tức nổi bật

55.

roam (v)

a)

gãi

b)

tổng (chưa trừ thuế/ các khoản khấu trừ)

c)

tầm quan trọng tối cao

d)

đi vòng quanh, lang thang

e)

trở thành tin tức nổi bật

56.

hit the headlines (idm)

a)

gãi

b)

tổng (chưa trừ thuế/ các khoản khấu trừ)

c)

tầm quan trọng tối cao

d)

đi vòng quanh, lang thang

e)

trở thành tin tức nổi bật

57.

unknown quantity (idm)

a)

người/ điều gì chưa rõ ràng, chưa được biết đến hoặc chưa được đánh giá

b)

phó chỉ huy

c)

tập trung vào

d)

lừa ai, trêu chọc

e)

trải qua khó khăn/ thử thách

58.

second in command (collo)

a)

người/ điều gì chưa rõ ràng, chưa được biết đến hoặc chưa được đánh giá

b)

phó chỉ huy

c)

tập trung vào

d)

lừa ai, trêu chọc

e)

trải qua khó khăn/ thử thách

59.

focus on (phr v)

a)

người/ điều gì chưa rõ ràng, chưa được biết đến hoặc chưa được đánh giá

b)

phó chỉ huy

c)

tập trung vào

d)

lừa ai, trêu chọc

e)

trải qua khó khăn/ thử thách

60.

have sb on (idm)

a)

người/ điều gì chưa rõ ràng, chưa được biết đến hoặc chưa được đánh giá

b)

phó chỉ huy

c)

tập trung vào

d)

lừa ai, trêu chọc

e)

trải qua khó khăn/ thử thách

61.

put through (phr v)

a)

người/ điều gì chưa rõ ràng, chưa được biết đến hoặc chưa được đánh giá

b)

phó chỉ huy

c)

tập trung vào

d)

lừa ai, trêu chọc

e)

trải qua khó khăn/ thử thách

62.

put over (phr v)

a)

giải thích, truyền đạt

b)

chịu đựng

c)

đề xuất, đưa ra

d)

hoàn thành, vượt qua

e)

bắt kịp

63.

put up with (phr v)

a)

giải thích, truyền đạt

b)

chịu đựng

c)

đề xuất, đưa ra

d)

hoàn thành, vượt qua

e)

bắt kịp

64.

put forward (phr v)

a)

giải thích, truyền đạt

b)

chịu đựng

c)

đề xuất, đưa ra

d)

hoàn thành, vượt qua

e)

bắt kịp

65.

get through (phr v)

a)

giải thích, truyền đạt

b)

chịu đựng

c)

đề xuất, đưa ra

d)

hoàn thành, vượt qua

e)

bắt kịp

66.

catch up (phr v)

a)

giải thích, truyền đạt

b)

chịu đựng

c)

đề xuất, đưa ra

d)

hoàn thành, vượt qua

e)

bắt kịp

67.

draw out (phr v)

a)

kéo dài

b)

tàn phá

c)

làm việc chăm chỉ đến mức kiệt sức

d)

không theo khuôn mẫu, sáng tạo

e)

không ích gì

68.

lay waste (collo)

a)

kéo dài

b)

tàn phá

c)

làm việc chăm chỉ đến mức kiệt sức

d)

không theo khuôn mẫu, sáng tạo

e)

không ích gì

69.

work one's fingers to the bone (idm)

a)

kéo dài

b)

tàn phá

c)

làm việc chăm chỉ đến mức kiệt sức

d)

không theo khuôn mẫu, sáng tạo

e)

không ích gì

70.

break the mold (idm)

a)

kéo dài

b)

tàn phá

c)

làm việc chăm chỉ đến mức kiệt sức

d)

không theo khuôn mẫu, sáng tạo

e)

không ích gì

71.

it's no use doing sth

= there's no use doing sth (idm)

a)

kéo dài

b)

tàn phá

c)

làm việc chăm chỉ đến mức kiệt sức

d)

không theo khuôn mẫu, sáng tạo

e)

không ích gì

72.

argue the toss (idm)

a)

tranh cãi về điều gì đã được quyết định

b)

chỉ trích nặng nề

c)

trông bẩn thỉu, lôi thôi

d)

con cưng của giáo viên

e)

mục tiêu dễ bị tấn công/ tổn thương

73.

pour scorn on (idm)

a)

tranh cãi về điều gì đã được quyết định

b)

chỉ trích nặng nề

c)

trông bẩn thỉu, lôi thôi

d)

con cưng của giáo viên

e)

mục tiêu dễ bị tấn công/ tổn thương

74.

look like sth the cat draggeg/brought in (idm)

a)

tranh cãi về điều gì đã được quyết định

b)

chỉ trích nặng nề

c)

trông bẩn thỉu, lôi thôi

d)

con cưng của giáo viên

e)

mục tiêu dễ bị tấn công/ tổn thương

75.

teacher's pet (idm)

a)

tranh cãi về điều gì đã được quyết định

b)

chỉ trích nặng nề

c)

trông bẩn thỉu, lôi thôi

d)

con cưng của giáo viên

e)

mục tiêu dễ bị tấn công/ tổn thương

76.

sitting duck (idm)

a)

tranh cãi về điều gì đã được quyết định

b)

chỉ trích nặng nề

c)

trông bẩn thỉu, lôi thôi

d)

con cưng của giáo viên

e)

mục tiêu dễ bị tấn công/ tổn thương

77.

eager beaver (idm)

a)

người làm việc chăm chỉ, nhiệt tình

b)

kiên quyết không thay đổi ý định

c)

cáu kỉnh, mắng ai đó

d)

giữ vững tinh thần, không nản lòng

e)

tự mình gặp rủi ro

78.

dig one's heels in (idm)

a)

người làm việc chăm chỉ, nhiệt tình

b)

kiên quyết không thay đổi ý định

c)

cáu kỉnh, mắng ai đó

d)

giữ vững tinh thần, không nản lòng

e)

tự mình gặp rủi ro

79.

bite one's head off (idm)

a)

người làm việc chăm chỉ, nhiệt tình

b)

kiên quyết không thay đổi ý định

c)

cáu kỉnh, mắng ai đó

d)

giữ vững tinh thần, không nản lòng

e)

tự mình gặp rủi ro

80.

keep one's chin up (idm)

a)

người làm việc chăm chỉ, nhiệt tình

b)

kiên quyết không thay đổi ý định

c)

cáu kỉnh, mắng ai đó

d)

giữ vững tinh thần, không nản lòng

e)

tự mình gặp rủi ro

81.

stick one's neck out (idm)

a)

người làm việc chăm chỉ, nhiệt tình

b)

kiên quyết không thay đổi ý định

c)

cáu kỉnh, mắng ai đó

d)

giữ vững tinh thần, không nản lòng

e)

tự mình gặp rủi ro

82.

give sb the third degree (idm)

a)

thẩm vấn ai nghiêm ngặt, hỏi khó

b)

lừa dối ai tin vào điều không đúng

c)

ước tính rằng

d)

cung cấp cho ai cái gì

e)

cung cấp cái gì cho ai

83.

put the wool over one's eyes

a)

thẩm vấn ai nghiêm ngặt, hỏi khó

b)

lừa dối ai tin vào điều không đúng

c)

ước tính rằng

d)

cung cấp cho ai cái gì

e)

cung cấp cái gì cho ai

84.

estimate that (phr)

a)

thẩm vấn ai nghiêm ngặt, hỏi khó

b)

lừa dối ai tin vào điều không đúng

c)

ước tính rằng

d)

cung cấp cho ai cái gì

e)

cung cấp cái gì cho ai

85.

provide sb with sth

a)

thẩm vấn ai nghiêm ngặt, hỏi khó

b)

lừa dối ai tin vào điều không đúng

c)

ước tính rằng

d)

cung cấp cho ai cái gì

e)

cung cấp cái gì cho ai

86.

provide sth to sb

a)

thẩm vấn ai nghiêm ngặt, hỏi khó

b)

lừa dối ai tin vào điều không đúng

c)

ước tính rằng

d)

cung cấp cho ai cái gì

e)

cung cấp cái gì cho ai

87.

abhorrent to (collo)

a)

gây ghê tởm với ai

b)

liên tưởng

c)

làm điếc

d)

làm im lặng

e)

làm lấn át, nhấn chìm (âm thanh)

88.

associate A with B (phr)

a)

gây ghê tởm với ai

b)

liên tưởng

c)

làm điếc

d)

làm im lặng

e)

làm lấn át, nhấn chìm (âm thanh)

89.

deafen (v)

a)

gây ghê tởm với ai

b)

liên tưởng

c)

làm điếc

d)

làm im lặng

e)

làm lấn át, nhấn chìm (âm thanh)

90.

mute (v)

a)

gây ghê tởm với ai

b)

liên tưởng

c)

làm điếc

d)

làm im lặng

e)

làm lấn át, nhấn chìm (âm thanh)

91.

drown (v)

a)

gây ghê tởm với ai

b)

liên tưởng

c)

làm điếc

d)

làm im lặng

e)

làm lấn át, nhấn chìm (âm thanh)

92.

be liable to V0 (phr)

a)

khả năng xảy ra 1 hành động/ tình huống tiêu cực (ko mong muốn/ hậu quả)

b)

có xu hướng hành động (tiêu cực/ thường xuyên/ kéo dài)

c)

dự kiến xảy ra vào 1 thời điểm nhất định (bắt buộc/ kì vọng)

93.

be prone to V0 (phr)

a)

khả năng xảy ra 1 hành động/ tình huống tiêu cực (ko mong muốn/ hậu quả)

b)

có xu hướng hành động (tiêu cực/ thường xuyên/ kéo dài)

c)

dự kiến xảy ra vào 1 thời điểm nhất định (bắt buộc/ kì vọng)

94.

be due to V0 (phr)

a)

khả năng xảy ra 1 hành động/ tình huống tiêu cực (ko mong muốn/ hậu quả)

b)

có xu hướng hành động (tiêu cực/ thường xuyên/ kéo dài)

c)

dự kiến xảy ra vào 1 thời điểm nhất định (bắt buộc/ kì vọng)

95.

take advantage of (phr)

a)

tận dụng, lợi dụng

b)

chế giễu

c)

xem xét, tính đến

d)

thưởng thức đúng cách

e)

mặc cho nhiều khó khăn, thử thách

96.

make fun of (phr)

a)

tận dụng, lợi dụng

b)

chế giễu

c)

xem xét, tính đến

d)

thưởng thức đúng cách

e)

mặc cho nhiều khó khăn, thử thách

97.

make allowance for (phr)

a)

tận dụng, lợi dụng

b)

chế giễu

c)

xem xét, tính đến

d)

thưởng thức đúng cách

e)

mặc cho nhiều khó khăn, thử thách

98.

properly appreciate (collo)

a)

tận dụng, lợi dụng

b)

chế giễu

c)

xem xét, tính đến

d)

thưởng thức đúng cách

e)

mặc cho nhiều khó khăn, thử thách

99.

against all the odds (collo)

a)

tận dụng, lợi dụng

b)

chế giễu

c)

xem xét, tính đến

d)

thưởng thức đúng cách

e)

mặc cho nhiều khó khăn, thử thách

100.

break into (phr v)

a)

đột nhập

b)

làm cho tỉnh lại, thuyết phục

c)

ăn thịt

d)

xuất viện

e)

cảm thấy lo lắng, ko thoải mái

101.

bring round (phr v)

a)

đột nhập

b)

làm cho tỉnh lại, thuyết phục

c)

ăn thịt

d)

xuất viện

e)

cảm thấy lo lắng, ko thoải mái

102.

flesh-eating (adj)

a)

đột nhập

b)

làm cho tỉnh lại, thuyết phục

c)

ăn thịt

d)

xuất viện

e)

cảm thấy lo lắng, ko thoải mái

103.

discharged from (v)

a)

đột nhập

b)

làm cho tỉnh lại, thuyết phục

c)

ăn thịt

d)

xuất viện

e)

cảm thấy lo lắng, ko thoải mái

104.

ill at ease (idm)

a)

đột nhập

b)

làm cho tỉnh lại, thuyết phục

c)

ăn thịt

d)

xuất viện

e)

cảm thấy lo lắng, ko thoải mái

105.

run out of steam (idm)

a)

kiệt sức, không còn nhiệt huyết

b)

khiếm thị

c)

sách lôi cuốn

d)

sách bán chạy

e)

vỏ chăn

106.

visual impairment (n phr)

a)

kiệt sức, không còn nhiệt huyết

b)

khiếm thị

c)

sách lôi cuốn

d)

sách bán chạy

e)

vỏ chăn

107.

page-turner (n)

a)

kiệt sức, không còn nhiệt huyết

b)

khiếm thị

c)

sách lôi cuốn

d)

sách bán chạy

e)

vỏ chăn

108.

best-seller (n)

a)

kiệt sức, không còn nhiệt huyết

b)

khiếm thị

c)

sách lôi cuốn

d)

sách bán chạy

e)

vỏ chăn

109.

duveit cover (n)

a)

kiệt sức, không còn nhiệt huyết

b)

khiếm thị

c)

sách lôi cuốn

d)

sách bán chạy

e)

vỏ chăn