Font size
Worksheets[PL] HSG CHUYÊN ĐỀ 2 1-200 (1)
Total questions: 109
Worksheet time: 9mins
take it easy
nghỉ ngơi, thư giãn, bình tĩnh
Bó lại (quần áo cho vừa hơn)
Xen ngang, chen ngang
nới dài (quần áo)
giảm bớt
take in (phr v)
nghỉ ngơi, thư giãn, bình tĩnh
bó lại (quần áo cho vừa hơn)
xen ngang, chen ngang
nới dài (quần áo)
giảm bớt
cut in (phr v)
nghỉ ngơi, thư giãn, bình tĩnh
bó lại (quần áo cho vừa hơn)
xen ngang, chen ngang
nới dài (quần áo)
giảm bớt
let down (phr v)
nghỉ ngơi, thư giãn, bình tĩnh
bó lại (quần áo cho vừa hơn)
xen ngang, chen ngang
nới dài (quần áo)
giảm bớt
cut down (phr v)
nghỉ ngơi, thư giãn, bình tĩnh
bó lại (quần áo cho vừa hơn)
xen ngang, chen ngang
nới dài (quần áo)
giảm bớt
disruption (n)
sự gián đoạn
sự thận trọng, quyền tự quyết
sự khác biệt, không nhất quán
sự phân biệt đối xử
thành lập, thiết lập
discretion (n)
sự gián đoạn
sự thận trọng, quyền tự quyết
sự khác biệt, không nhất quán
sự phân biệt đối xử
thành lập, thiết lập
discrepancy (n)
sự gián đoạn
sự thận trọng, quyền tự quyết
sự khác biệt, không nhất quán
sự phân biệt đối xử
thành lập, thiết lập
discrimination (n)
sự gián đoạn
sự thận trọng, quyền tự quyết
sự khác biệt, không nhất quán
sự phân biệt đối xử
thành lập, thiết lập
set up (phr v)
sự gián đoạn
sự thận trọng, quyền tự quyết
sự khác biệt, không nhất quán
sự phân biệt đối xử
thành lập, thiết lập
would like to V0 (phr)
muốn làm gì ở hiện tại
muốn làm gì trong quá khứ
tiếp quản
phát hiện, tìm ra
nếu không
would like to have V3/ed (phr)
muốn làm gì ở hiện tại
muốn làm gì trong quá khứ
tiếp quản
phát hiện, tìm ra
nếu không
take over (phr v)
muốn làm gì ở hiện tại
muốn làm gì trong quá khứ
tiếp quản
phát hiện, tìm ra
nếu không
find out (phr v)
muốn làm gì ở hiện tại
muốn làm gì trong quá khứ
tiếp quản
phát hiện, tìm ra
nếu không
unless (conj)
muốn làm gì ở hiện tại
muốn làm gì trong quá khứ
tiếp quản
phát hiện, tìm ra
nếu không
for fear that (conj)
vì sợ rằng
ưu tiên ai, cái gì
điểm yếu, khuyết điểm của 1 người mà trước đó được xem là hoàn hảo
thấm nhuần, truyền bá
sự triển khai
give preference to (collo)
vì sợ rằng
ưu tiên ai, cái gì
điểm yếu, khuyết điểm của 1 người mà trước đó được xem là hoàn hảo
thấm nhuần, truyền bá
sự triển khai
feet of clay (idm)
vì sợ rằng
ưu tiên ai, cái gì
điểm yếu, khuyết điểm của 1 người mà trước đó được xem là hoàn hảo
thấm nhuần, truyền bá
sự triển khai
instill (v)
vì sợ rằng
ưu tiên ai, cái gì
điểm yếu, khuyết điểm của 1 người mà trước đó được xem là hoàn hảo
thấm nhuần, truyền bá
sự triển khai
implementation (n)
vì sợ rằng
ưu tiên ai, cái gì
điểm yếu, khuyết điểm của 1 người mà trước đó được xem là hoàn hảo
thấm nhuần, truyền bá
sự triển khai
implementation (n)
vì sợ rằng
ưu tiên ai, cái gì
điểm yếu, khuyết điểm của 1 người mà trước đó được xem là hoàn hảo
thấm nhuần, truyền bá
sự triển khai
the long and the short of sth (idm)
nói tóm lại
dù trong hoàn cảnh khó khăn hay thuận lợi
khắp nơi
con đường ngay thẳng, sống đúng đắn
liên tục, không ngừng
through thick and thin (idm)
nói tóm lại
dù trong hoàn cảnh khó khăn hay thuận lợi
khắp nơi
con đường ngay thẳng, sống đúng đắn
liên tục, không ngừng
high and low (idm)
nói tóm lại
dù trong hoàn cảnh khó khăn hay thuận lợi
khắp nơi
con đường ngay thẳng, sống đúng đắn
liên tục, không ngừng
straight and narrow (idm)
nói tóm lại
dù trong hoàn cảnh khó khăn hay thuận lợi
khắp nơi
con đường ngay thẳng, sống đúng đắn
liên tục, không ngừng
on end (adv)
nói tóm lại
dù trong hoàn cảnh khó khăn hay thuận lợi
khắp nơi
con đường ngay thẳng, sống đúng đắn
liên tục, không ngừng
catch up on (phr v)
theo kịp, bắt kịp
quy cho, đổ lỗi cho
bắt tay vào làm việc gì quan trọng
loại bỏ
chẩn đoán mắc bệnh gì
put down to (phr v)
theo kịp, bắt kịp
quy cho, đổ lỗi cho
bắt tay vào làm việc gì quan trọng
loại bỏ
chẩn đoán mắc bệnh gì
get down to (phr v)
theo kịp, bắt kịp
quy cho, đổ lỗi cho
bắt tay vào làm việc gì quan trọng
loại bỏ
chẩn đoán mắc bệnh gì
do away with (phr v)
theo kịp, bắt kịp
quy cho, đổ lỗi cho
bắt tay vào làm việc gì quan trọng
loại bỏ
chẩn đoán mắc bệnh gì
diagnosed with (collo)
theo kịp, bắt kịp
quy cho, đổ lỗi cho
bắt tay vào làm việc gì quan trọng
loại bỏ
chẩn đoán mắc bệnh gì
exhaustive (adj)
toàn diện, kỹ lưỡng
mệt mỏi, kiệt sức
đối mặt, chấp nhận
lén đến gần
nghiên cứu, đọc để biết về...
exhausted (adj)
toàn diện, kỹ lưỡng
mệt mỏi, kiệt sức
đối mặt, chấp nhận
lén đến gần
nghiên cứu, đọc để biết về...
face up to (phr v)
toàn diện, kỹ lưỡng
mệt mỏi, kiệt sức
đối mặt, chấp nhận
lén đến gần
nghiên cứu, đọc để biết về...
creep up on (phr v)
toàn diện, kỹ lưỡng
mệt mỏi, kiệt sức
đối mặt, chấp nhận
lén đến gần
nghiên cứu, đọc để biết về...
read up about (phr v)
toàn diện, kỹ lưỡng
mệt mỏi, kiệt sức
đối mặt, chấp nhận
lén đến gần
nghiên cứu, đọc để biết về...
brush up on (phr v)
ôn lại, trau dồi thêm
đúng giờ
kể từ thời điểm đó
từ nay trở đi
quy trình an toàn
on time (adv)
ôn lại, trau dồi thêm
đúng giờ
kể từ thời điểm đó
từ nay trở đi
quy trình an toàn
then on (adv)
ôn lại, trau dồi thêm
đúng giờ
kể từ thời điểm đó
từ nay trở đi
quy trình an toàn
from now on (adv)
ôn lại, trau dồi thêm
đúng giờ
kể từ thời điểm đó
từ nay trở đi
quy trình an toàn
safety procedure (n phr)
ôn lại, trau dồi thêm
đúng giờ
kể từ thời điểm đó
từ nay trở đi
quy trình an toàn
recruit (v)
tuyển dụng, chiêu mộ
thuê (làm việc có trả lương)
quảng bá
ra tay trước
không bị ảnh hưởng, không cảm nhận được
employ (v)
tuyển dụng, chiêu mộ
thuê (làm việc có trả lương)
quảng bá
ra tay trước
không bị ảnh hưởng, không cảm nhận được
promotional (adj)
tuyển dụng, chiêu mộ
thuê (làm việc có trả lương)
quảng bá
ra tay trước
không bị ảnh hưởng, không cảm nhận được
beat sb to the punch (idm)
tuyển dụng, chiêu mộ
thuê (làm việc có trả lương)
quảng bá
ra tay trước
không bị ảnh hưởng, không cảm nhận được
impervious to sth (adj)
tuyển dụng, chiêu mộ
thuê (làm việc có trả lương)
quảng bá
ra tay trước
không bị ảnh hưởng, không cảm nhận được
taskmaster (n)
người giao việc, ng quản lý nghiêm khắc
người bóc lột lao động
đồng nghiệp
người làm việc chăm chỉ
gây ra nhiều áp lực
slavedriver (n)
người giao việc, ng quản lý nghiêm khắc
người bóc lột lao động
đồng nghiệp
người làm việc chăm chỉ
gây ra nhiều áp lực
workmate (n)
người giao việc, ng quản lý nghiêm khắc
người bóc lột lao động
đồng nghiệp
người làm việc chăm chỉ
gây ra nhiều áp lực
workhorse (n)
người giao việc, ng quản lý nghiêm khắc
người bóc lột lao động
đồng nghiệp
người làm việc chăm chỉ
gây ra nhiều áp lực
do a lot of pressure (phr)
người giao việc, ng quản lý nghiêm khắc
người bóc lột lao động
đồng nghiệp
người làm việc chăm chỉ
gây ra nhiều áp lực
scratch (v)
gãi
tổng (chưa trừ thuế/ các khoản khấu trừ)
tầm quan trọng tối cao
đi vòng quanh, lang thang
trở thành tin tức nổi bật
gross (adj)
gãi
tổng (chưa trừ thuế/ các khoản khấu trừ)
tầm quan trọng tối cao
đi vòng quanh, lang thang
trở thành tin tức nổi bật
paramount importance (collo)
gãi
tổng (chưa trừ thuế/ các khoản khấu trừ)
tầm quan trọng tối cao
đi vòng quanh, lang thang
trở thành tin tức nổi bật
roam (v)
gãi
tổng (chưa trừ thuế/ các khoản khấu trừ)
tầm quan trọng tối cao
đi vòng quanh, lang thang
trở thành tin tức nổi bật
hit the headlines (idm)
gãi
tổng (chưa trừ thuế/ các khoản khấu trừ)
tầm quan trọng tối cao
đi vòng quanh, lang thang
trở thành tin tức nổi bật
unknown quantity (idm)
người/ điều gì chưa rõ ràng, chưa được biết đến hoặc chưa được đánh giá
phó chỉ huy
tập trung vào
lừa ai, trêu chọc
trải qua khó khăn/ thử thách
second in command (collo)
người/ điều gì chưa rõ ràng, chưa được biết đến hoặc chưa được đánh giá
phó chỉ huy
tập trung vào
lừa ai, trêu chọc
trải qua khó khăn/ thử thách
focus on (phr v)
người/ điều gì chưa rõ ràng, chưa được biết đến hoặc chưa được đánh giá
phó chỉ huy
tập trung vào
lừa ai, trêu chọc
trải qua khó khăn/ thử thách
have sb on (idm)
người/ điều gì chưa rõ ràng, chưa được biết đến hoặc chưa được đánh giá
phó chỉ huy
tập trung vào
lừa ai, trêu chọc
trải qua khó khăn/ thử thách
put through (phr v)
người/ điều gì chưa rõ ràng, chưa được biết đến hoặc chưa được đánh giá
phó chỉ huy
tập trung vào
lừa ai, trêu chọc
trải qua khó khăn/ thử thách
put over (phr v)
giải thích, truyền đạt
chịu đựng
đề xuất, đưa ra
hoàn thành, vượt qua
bắt kịp
put up with (phr v)
giải thích, truyền đạt
chịu đựng
đề xuất, đưa ra
hoàn thành, vượt qua
bắt kịp
put forward (phr v)
giải thích, truyền đạt
chịu đựng
đề xuất, đưa ra
hoàn thành, vượt qua
bắt kịp
get through (phr v)
giải thích, truyền đạt
chịu đựng
đề xuất, đưa ra
hoàn thành, vượt qua
bắt kịp
catch up (phr v)
giải thích, truyền đạt
chịu đựng
đề xuất, đưa ra
hoàn thành, vượt qua
bắt kịp
draw out (phr v)
kéo dài
tàn phá
làm việc chăm chỉ đến mức kiệt sức
không theo khuôn mẫu, sáng tạo
không ích gì
lay waste (collo)
kéo dài
tàn phá
làm việc chăm chỉ đến mức kiệt sức
không theo khuôn mẫu, sáng tạo
không ích gì
work one's fingers to the bone (idm)
kéo dài
tàn phá
làm việc chăm chỉ đến mức kiệt sức
không theo khuôn mẫu, sáng tạo
không ích gì
break the mold (idm)
kéo dài
tàn phá
làm việc chăm chỉ đến mức kiệt sức
không theo khuôn mẫu, sáng tạo
không ích gì
it's no use doing sth
= there's no use doing sth (idm)
kéo dài
tàn phá
làm việc chăm chỉ đến mức kiệt sức
không theo khuôn mẫu, sáng tạo
không ích gì
argue the toss (idm)
tranh cãi về điều gì đã được quyết định
chỉ trích nặng nề
trông bẩn thỉu, lôi thôi
con cưng của giáo viên
mục tiêu dễ bị tấn công/ tổn thương
pour scorn on (idm)
tranh cãi về điều gì đã được quyết định
chỉ trích nặng nề
trông bẩn thỉu, lôi thôi
con cưng của giáo viên
mục tiêu dễ bị tấn công/ tổn thương
look like sth the cat draggeg/brought in (idm)
tranh cãi về điều gì đã được quyết định
chỉ trích nặng nề
trông bẩn thỉu, lôi thôi
con cưng của giáo viên
mục tiêu dễ bị tấn công/ tổn thương
teacher's pet (idm)
tranh cãi về điều gì đã được quyết định
chỉ trích nặng nề
trông bẩn thỉu, lôi thôi
con cưng của giáo viên
mục tiêu dễ bị tấn công/ tổn thương
sitting duck (idm)
tranh cãi về điều gì đã được quyết định
chỉ trích nặng nề
trông bẩn thỉu, lôi thôi
con cưng của giáo viên
mục tiêu dễ bị tấn công/ tổn thương
eager beaver (idm)
người làm việc chăm chỉ, nhiệt tình
kiên quyết không thay đổi ý định
cáu kỉnh, mắng ai đó
giữ vững tinh thần, không nản lòng
tự mình gặp rủi ro
dig one's heels in (idm)
người làm việc chăm chỉ, nhiệt tình
kiên quyết không thay đổi ý định
cáu kỉnh, mắng ai đó
giữ vững tinh thần, không nản lòng
tự mình gặp rủi ro
bite one's head off (idm)
người làm việc chăm chỉ, nhiệt tình
kiên quyết không thay đổi ý định
cáu kỉnh, mắng ai đó
giữ vững tinh thần, không nản lòng
tự mình gặp rủi ro
keep one's chin up (idm)
người làm việc chăm chỉ, nhiệt tình
kiên quyết không thay đổi ý định
cáu kỉnh, mắng ai đó
giữ vững tinh thần, không nản lòng
tự mình gặp rủi ro
stick one's neck out (idm)
người làm việc chăm chỉ, nhiệt tình
kiên quyết không thay đổi ý định
cáu kỉnh, mắng ai đó
giữ vững tinh thần, không nản lòng
tự mình gặp rủi ro
give sb the third degree (idm)
thẩm vấn ai nghiêm ngặt, hỏi khó
lừa dối ai tin vào điều không đúng
ước tính rằng
cung cấp cho ai cái gì
cung cấp cái gì cho ai
put the wool over one's eyes
thẩm vấn ai nghiêm ngặt, hỏi khó
lừa dối ai tin vào điều không đúng
ước tính rằng
cung cấp cho ai cái gì
cung cấp cái gì cho ai
estimate that (phr)
thẩm vấn ai nghiêm ngặt, hỏi khó
lừa dối ai tin vào điều không đúng
ước tính rằng
cung cấp cho ai cái gì
cung cấp cái gì cho ai
provide sb with sth
thẩm vấn ai nghiêm ngặt, hỏi khó
lừa dối ai tin vào điều không đúng
ước tính rằng
cung cấp cho ai cái gì
cung cấp cái gì cho ai
provide sth to sb
thẩm vấn ai nghiêm ngặt, hỏi khó
lừa dối ai tin vào điều không đúng
ước tính rằng
cung cấp cho ai cái gì
cung cấp cái gì cho ai
abhorrent to (collo)
gây ghê tởm với ai
liên tưởng
làm điếc
làm im lặng
làm lấn át, nhấn chìm (âm thanh)
associate A with B (phr)
gây ghê tởm với ai
liên tưởng
làm điếc
làm im lặng
làm lấn át, nhấn chìm (âm thanh)
deafen (v)
gây ghê tởm với ai
liên tưởng
làm điếc
làm im lặng
làm lấn át, nhấn chìm (âm thanh)
mute (v)
gây ghê tởm với ai
liên tưởng
làm điếc
làm im lặng
làm lấn át, nhấn chìm (âm thanh)
drown (v)
gây ghê tởm với ai
liên tưởng
làm điếc
làm im lặng
làm lấn át, nhấn chìm (âm thanh)
be liable to V0 (phr)
khả năng xảy ra 1 hành động/ tình huống tiêu cực (ko mong muốn/ hậu quả)
có xu hướng hành động (tiêu cực/ thường xuyên/ kéo dài)
dự kiến xảy ra vào 1 thời điểm nhất định (bắt buộc/ kì vọng)
be prone to V0 (phr)
khả năng xảy ra 1 hành động/ tình huống tiêu cực (ko mong muốn/ hậu quả)
có xu hướng hành động (tiêu cực/ thường xuyên/ kéo dài)
dự kiến xảy ra vào 1 thời điểm nhất định (bắt buộc/ kì vọng)
be due to V0 (phr)
khả năng xảy ra 1 hành động/ tình huống tiêu cực (ko mong muốn/ hậu quả)
có xu hướng hành động (tiêu cực/ thường xuyên/ kéo dài)
dự kiến xảy ra vào 1 thời điểm nhất định (bắt buộc/ kì vọng)
take advantage of (phr)
tận dụng, lợi dụng
chế giễu
xem xét, tính đến
thưởng thức đúng cách
mặc cho nhiều khó khăn, thử thách
make fun of (phr)
tận dụng, lợi dụng
chế giễu
xem xét, tính đến
thưởng thức đúng cách
mặc cho nhiều khó khăn, thử thách
make allowance for (phr)
tận dụng, lợi dụng
chế giễu
xem xét, tính đến
thưởng thức đúng cách
mặc cho nhiều khó khăn, thử thách
properly appreciate (collo)
tận dụng, lợi dụng
chế giễu
xem xét, tính đến
thưởng thức đúng cách
mặc cho nhiều khó khăn, thử thách
against all the odds (collo)
tận dụng, lợi dụng
chế giễu
xem xét, tính đến
thưởng thức đúng cách
mặc cho nhiều khó khăn, thử thách
break into (phr v)
đột nhập
làm cho tỉnh lại, thuyết phục
ăn thịt
xuất viện
cảm thấy lo lắng, ko thoải mái
bring round (phr v)
đột nhập
làm cho tỉnh lại, thuyết phục
ăn thịt
xuất viện
cảm thấy lo lắng, ko thoải mái
flesh-eating (adj)
đột nhập
làm cho tỉnh lại, thuyết phục
ăn thịt
xuất viện
cảm thấy lo lắng, ko thoải mái
discharged from (v)
đột nhập
làm cho tỉnh lại, thuyết phục
ăn thịt
xuất viện
cảm thấy lo lắng, ko thoải mái
ill at ease (idm)
đột nhập
làm cho tỉnh lại, thuyết phục
ăn thịt
xuất viện
cảm thấy lo lắng, ko thoải mái
run out of steam (idm)
kiệt sức, không còn nhiệt huyết
khiếm thị
sách lôi cuốn
sách bán chạy
vỏ chăn
visual impairment (n phr)
kiệt sức, không còn nhiệt huyết
khiếm thị
sách lôi cuốn
sách bán chạy
vỏ chăn
page-turner (n)
kiệt sức, không còn nhiệt huyết
khiếm thị
sách lôi cuốn
sách bán chạy
vỏ chăn
best-seller (n)
kiệt sức, không còn nhiệt huyết
khiếm thị
sách lôi cuốn
sách bán chạy
vỏ chăn
duveit cover (n)
kiệt sức, không còn nhiệt huyết
khiếm thị
sách lôi cuốn
sách bán chạy
vỏ chăn
