WorksheetsLTV10- ĐỀ BÌNH DƯƠNG 2022-2023
Total questions: 111
Worksheet time: 1hrs 29mins
: dân số toàn cầu -> gợi ý: g____p__
(a)
:không khí khí ô nhiễm -> gợi ý: p____a__
(a)
(n) bước -> gợi ý: s
(a)
cái chết CÓ THỂ NGĂN CHẶN -> gợi ý: p____d__
(a)
(ADJ) KHÔNG THỂ ĐẾM XUỂ -> gợi ý: c (a)
(n) sự đầu tư -> gợi ý: in
(a)
(v) thở -> -> gợi ý: br
(a)
(adj) không lành mạnh -> gợi ý: un (a)
(v) đạt được -> gợi ý: ac (a)
(v) duy trì -> gợi ý: ma
(a)
(v) GIẢM -> gợi ý: re
(a)
(v) TĂNG-> gợi ý: in
(a)
due to + N = (a) + N
(a) +N ĐẾM ĐƯỢC (nhiều)
(a) +N không ĐẾM ĐƯỢC ( much water ) : nhiều
(a) + N (ĐẾM ĐƯỢC và k đ đ) (nhiều hơn)
(adj) nản -> gợi ý : dis (a)
: từ bỏ -> gợi ý : g (a) u
(adj) có động lực -> gợi ý : mo (a)
(n) NÃO -> gợi ý : b (a)
(n) tín hiệu -> gợi ý : s (a)
gửi tín hiệu -> gợi ý : s____o___s
(a)
ngũ cốc NGUYÊN HẠT -> gợi ý : wh (a)
: bệnh TIM -> gợi ý : h____d___
(a)
(n) tiểu đường -> gợi ý : d
(a)
(v) THÔNG BÁO -> gợi ý : i (a)
(adj) bối rối -> gợi ý : em
(a)
(adj) ngạc nhiên -> gợi ý : as
(a)
(adj) khó chịu -> gợi ý : fr
(a)
(v) tránh -> gợi ý : a
(a)
(a) s.o to V0: khuyên ai làm gì
(adj) thuận tiện -> gợi ý : co (a)
(adv) 1 cách thuận tiện -> gợi ý : co (a)
(adj) bất tiện -> gợi ý : in (a)
(adv) 1 cách bất tiện -> gợi ý : in (a)
sức khoẻ tinh thần-> gợi ý : m___ h__
(a)
(n) sự bối rối -> gợi ý : e (a)
(n) sự tập trung -> gợi ý : co (a)
(n) sự BÉO PHÌ -> gợi ý : ob (a)
(n) vụ mùa -> gợi ý : c (a)
(adj) thịnh vượng = rich -> gợi ý : pr (a)
(v) lo lắng -> gợi ý : w (a)
vượt quá ngân sách -> gợi ý : b___ t___b
(a)
(N) BIỆN PHÁP -> gợi ý : me (a)
(N) SỰ ỨNG DỤNG -> gợi ý : a (a)
(n) hành động -> gợi ý : a (a)
: công nhân THỦ CÔNG -> gợi ý : m (a) w
(ADJ) tự động hoá -> gợi ý : a (a)
cắt giảm bớt -> gợi ý : c___b____o
(a)
quản lý thời gian CỦA BẠN > gợi ý : m___y____t
(a)
(adj) căng thẳng > gợi ý : s______o____
(a)
(a) all (b) population (c) polluted (d) ..
(gần như tất cả dân số toàn cầu hít thở không khí ô nhiễm)
The people (a) in them are still taking in (b) levels (c) nitrogen dioxide (NO2), a common urban (d) .
(những người sống trong đó vẫn đang hấp thụ nitơ điôxit (NO2) ở mức độ không lành mạnh, một chất gây ô nhiễm phổ biến ở đô thị.)
"It is unacceptable to still have 7 million (a) (b) and (c) preventable lost years of good (d) due to (e) .
(Thật không thể chấp nhận được khi vẫn còn 7 triệu ca tử vong có thể phòng ngừa được và vô số năm sức khỏe tốt bị mất đi do ô nhiễm không khí.)
Yet too (a) (b) are still being sunk into a (c) (d) .
(Vậy mà quá nhiều khoản đầu tư vẫn đang bị nhấn chìm trong môi trường ô nhiễm)
ĐỀ
eat
(v) ăn
breathe
(v) thở
overcook
(v) nấu quá lửa
maintain
(v) duy trì
achieve
(v) đạt được
Before we (a) these (b) , we may feel (c) and (d) .
(Trước khi đạt được những mục tiêu này, chúng ta có thể cảm thấy chán nản và bỏ cuộc.)
To feel (a) , we can break down these (b) goals into smaller and more realistic (c) .
(Để cảm thấy có động lực, chúng ta có thể chia các mục tiêu sức khỏe này thành các bước nhỏ hơn và thực tế hơn.)
Eat (a) : It (b) about 20 minutes for your (c) to (d) out (e) that you are full.
(Ăn chậm: Mất khoảng 20 phút để não phát đi tín hiệu rằng bạn đã no)
Eating (a) foods such as brown rice, wholemeal bread and rolled oats can help (b) the (c) of developing (d) and (e) .
( Ăn thực phẩm ngũ cốc nguyên hạt như gạo lứt, bánh mì nguyên cám và yến mạch cán có thể giúp giảm nguy cơ mắc bệnh tim và tiểu đường)
it (a) time for the (b) to (c) that our (d) is (e) .
(Nó tốn thời gian để não thông báo rằng dạ dày của chúng ta đã đầy)
She (a) him (b) to (c) too (d) .
(Cô khuyên anh không nên uống quá nhiều)
She
advised
him
not to
drink too much
Many (a) people (b) to the (c) of the new (d) .
(Nhiều người dân địa phương phản đối việc xây dựng sân bay mới.)
He (a) a party and the (b) levels (c) some (d) to his (e) .
(Anh ấy tổ chức một bữa tiệc và mức độ tiếng ồn gây ra một số bất tiện cho hàng xóm của anh ấy)
(a) has an (b) on both your (c) and (d) (e) .
(Căng thẳng có ảnh hưởng đến cả sức khỏe thể chất và tinh thần của bạn)
Yoga can (a) our (b) of (c) .
(Yoga có thể cải thiện khả năng tập trung của chúng ta.)
Having excellent (a) means that (b) become (c) by (d) what they have (e) .
(Có vụ mùa bội thu có nghĩa là nông dân trở nên giàu có bằng cách bán những gì họ đã trồng)
She told him not to (a) because buying a (b) at a (c) price wouldn't (d) the (e) .
(Cô ấy bảo anh đừng lo lắng vì mua một chiếc váy với giá chiết khấu sẽ không vượt quá ngân sách (tiêu xài quá mức)
She had to (a) (b) (c) (d) (e) that she would never walk again after the accident.
(Cô phải đối mặt với sự thật rằng mình sẽ không bao giờ đi lại được nữa sau tai nạn)
The doctor wants him to (a) (b) (c) sweets and fatty foods so that he can (d) (e) .
(Bác sĩ muốn anh cắt giảm đồ ngọt và đồ béo để có thể giảm cân)
They have found a solution.
-> A solution (a)
(a) your (b) well and you won't feel (c) (d) .
(Quản lý tốt thời gian của bạn và bạn sẽ không cảm thấy căng thẳng)
Manage your time well and you won't feel stressed out.
-> If you manage (a)
global population
: dân số toàn cầu
polluted air
:không khí khí ô nhiễm
steps
(n) bước
preventable deaths:
cái chết CÓ THỂ NGĂN CHẶN
countless
(ADJ) KHÔNG THỂ ĐẾM XUỂ
Match the following
investment
(n) sự đầu tư
breathe
(v) thở
unhealthy
(adj) không lành mạnh
achieve
(v) đạt được
maintain
(v) duy trì
reduce
(v) GIẢM
increase
(v) TĂNG
due to + N
BECAUSE OF + Ndiscouraged
give up
: từ bỏ.
discouraged
(adj) nản
motivated
(adj) có động lực
brain
(n) NÃO
signal
(n) tín hiệu
send out signal
gửi tín hiệu
wholegrain
ngũ cốc NGUYÊN HẠT
heart disease
: bệnh TIM
diabetes
(n) tiểu đường
inform
(v) THÔNG BÁO
embarrassed
(adj) bối rối
astonished
(adj) ngạc nhiên
frustrated
(adj) khó chịu
avoid
(v) tránh
advise s.o to V0
: khuyên ai làm gì
embarrassment
(n) sự bối rối
concentration
(n) sự tập trung
many
+N ĐẾM ĐƯỢC (nhiều)
much
+N không ĐẾM ĐƯỢC ( much water ) : nhiều
more
+ N (ĐẾM ĐƯỢC và k đ đ) (nhiều hơn)
too + much/many + N
quá nhiều
too+ little/few
quá ít
convenient
(adj) thuận tiện
conveniently
(adv) 1 cách thuận tiện
inconvenient
(adj) bất tiện
inconveniently
(adv) 1 cách bất tiện
mental health
sức khoẻ tinh thần
embarrassment
(n) sự bối rối
concentration
(n) sự tập trung
obesity
(n) sự BÉO PHÌ
crop
(n) vụ mùa
prosperous
(adj) thịnh vượng = rich
worry
(v) lo lắng
break the bank
vượt quá ngân sách
measure
(N) BIỆN PHÁP
application
(N) SỰ ỨNG DỤNG
action
(n) hành động
Match the following
manual workers
: công nhân THỦ CÔNG
automatic
(ADJ) tự động hoá
cut back on
cắt giảm bớt
Manage your time
quản lý thời gian
stressed out
(adj) căng thẳng
at the (a) of : vào đầu…
