Font size
WorksheetsHóa..
Total questions: 106
Worksheet time: 53mins
Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Chất X là
C2H3COOCH3
CH3COOC2H5
C2H5COOH
CH3COOH
Chất nào sau đây là axit béo?
Axit panmitic
Axit axetic
Axit fomic
Axit propionic
Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm
1 muối và 1 ancol
2 muối và 2 ancol
1 muối và 2 ancol
2 muối và 1 ancol
Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH?
CH3COOCH3
HCOOC2H5
CH3COOC2H5
C2H5COOCH3
Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo của X là
CH3COOC2H5
HCOOC2H5
CH3COOCH3
C2H5COOCH3
Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là
C2H5COOCH3
C2H5COOC2H5
CH3COOCH3
CH3COOC2H5
Khi đun nóng chất X có công thức cấu phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của chất X là
HCOOC2H5
CH3COOCH3
C2H5COOH
CH3COOC2H5
Thủy phân este X có công thức C4H8O2, thu được ancol etylic. Tên gọi của X là
etyl propionat
metyl axetat
metyl propionat
etyl axetat
Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là
CH3COONa và CH3COOH
CH3COONa và CH3OH
CH3COOH và CH3ONa
CH3OH và CH3COOH
Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là:
C2H3COOC2H5
C2H5COOCH3
CH3COOC2H5
CH3COOCH3
Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là
C2H5ONa
C2H5COONa
CH3COONa
HCOONa
Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat?
HCOOCH3
CH3COOC2H5
C2H5COOCH3
HCOOC2H5
Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri fomat?
C2H5COOC2H5
CH3COOC2H5
CH3COOCH3
HCOOCH3
Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol metylic?
CH3COOC2H5
HCOOCH3
HCOOC2H5
HCOOC3H7
Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol etylic?
CH3COOC2H5
CH3COOC3H7
C2H5COOCH3
HCOOCH3
Este etyl axetat có công thức là
CH3COOC2H5
CH3COOH
CH3CHO
CH3CH2OH
Chất X có công thức cấu tạo thu gọn HCOOCH3. Tên gọi của X là
metyl fomat
metyl axetat
etyl axetat
etyl fomat
Vinyl axetat có công thức là
CH3COOCH3
C2H5COOCH3
HCOOC2H5
CH3COOCH=CH2
Chất X có công thức phân tử C3H6O2 là este của axit axetic ( CH3COOH). Công thức cấu tạo của X là
C2H5COOH
CH3COOCH3
HCOOC2H5
HOC2H4CHO
Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là
CnH2nO (n>2)
CnH2nO2 (n>2)
CnHnO3 (n>2)
CnH2nO4 (n>2)
Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
trùng hợp
este hóa
xà phòng hóa
trùng ngưng
Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat?
CH3COOH và CH3OH
HCOOH và CH3OH
HCOOH và C2H5OH
CH3COOH và C2H5OH
Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là
CH3OH và C6H5ONa
CH3COOH và C6H5ONa
CH3COOH và C6H5OH
CH3COONa và C6H5ONa
Chất béo là trieste của axit béo với
ancol metylic
etylen glicol
ancol etylic
glixerol
Chất không phải axit béo là
axit axetic
axit stearic
axit oleic
axit panmitic
Công thức của axit oleic là
C2H5COOH
C17H33COOH
HCOOH
CH3COOH
Công thức của axit stearic là
C2H5COOH
CH3COOH
C17H35COOH
HCOOH
Công thức của tristearin là
(C2H5COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5
(CH3COO)3C3H5
(HCOO)3C3H5
Công thức của triolein là
(HCOO)3C3H5
(C17H33COO)3C3H5
(C2H5COO)3C3H5
(CH3COO)C3H5
Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X . Công thức của X là
C17H35COONa
CH3COONa
C2H5COONa
C17H33COONa
Thủy phân tripanmitin có công thức (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X . Công thức của X là
C15H31COONa
C17H33COONa
HCOONa
CH3COONa
Thủy phân tristearin có công thức (C17H35COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X . Công thức của X là
C2H3COONa
HCOONa
C17H33COONa
C17H35COONa
Thủy phân tristearin có công thức (C17H35COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối có công thức là
C17H35COONa
C2H3COONa
C17H33COONa
CH3COONa
Thủy phân tripanmitin (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối có Công thức
C17H35COONa
C2H5COONa
CH3COONa
C15H31COONa
Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được
1 mol etylen glicol
3 mol glixerol
1 mol glixerol
3 mol etylen glicol
Thủy phân hoàn toàn 1 mol tristearin trong NaOH dư, thu được
1 mol natri stearat
3 mol glixerol
1 mol glixerol
3 mol axit stearic
Thủy phân hoàn toàn 1 mol triolein trong môi trường axit, thu được
3 mol C15H31COONa
3 mol C3H5(OH)3
3 mol C17H33COOH
3 mol C17H33COONa
Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
phenol
glixerol
ancol đơn chức
este đơn chức
Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?
Saccarozo
Glucozo
Metyl axetat
Tristearin
Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?
Glucozo
Metyl axetat
Triolein
Saccarozo
Chất nào sau đây là disaccarit?
Glucozo
Saccarozo
Tinh bột
Xenlulozo
Chất rắn X dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước ngay cả khi đun nóng. Thủy phân hoàn toàn X nhờ xúc tác axit hoặc ezim thu được chất Y. Hai chất X và Y lần lượt là
xenlulozo và glucozo
xenlulozo và saccarozo
tinh bột và saccarozo
tinh bột và glucozo
Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
Saccarozo
Xenlulozo
Tinh bột
Glucozo
Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
Saccarozo
Xenlulozo
Glucozo
Tinh bột
Chất nào sau đây thuộc loại disaccarit?
Glucozo
Fructozo
Mantozo
Tinh bột
Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Fructozo
Glucozo
Saccarozo
Tinh bột
Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Saccarozo
Xenlulozo
Fructozo
Glucozo
Glucozo là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín. Công thức phân tử của glucozo là
C2H4O2
(O6H10O5)n
C12H22O11
C6H12O6
Fructozo là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, vị ngọt sắc. Công thức phân tử của fructozo là
C6H12O6
C2H4O2
C12H22O11
(C6H10O5)n
Số nguyên tử hidro trong phân tử fructozo là
10
12
22
6
Số nguyên tử cacbon trong phân tử fructozo là
22
6
12
11
Số nguyên tử oxi trong phân tử glucozo là
12
6
5
10
Số nguyên tử hidro trong phân tử glucozo là
11
22
6
12
Số nguyên tử cacbon trong phân tử glucozo là
5
10
6
12
Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?
Glucozo
Saccarozo
Fructozo
Tinh bột
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây dễ tan trong nước?
Tristearin
Xenlulozo
Glucozo
Tinh bột
Chất phản ứng được với AgNO3/NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là
glucozo
saccarozo
xenlulozo
tinh bột
Trong điều kiện thích hợp glucozo lên men tạo thành khí CO2 và
C2H5OH
CH3COOH
HCOOH
CH3CHO
Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là
saccarozo
xenlulozo
tinh bột
glucozo
Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
Glucozo
Saccarozo
Fructozo
Mantozo
Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Chất X là
etyl axetat
glucozo
tinh bột
saccarozo
CHất rắn X vô định hình, màu trắng, không tan trong nước nguội. Thủy phân X với xúc tác axit hoặc enzim, thu được chất Y.Chất X và Y lần lượt là
tinh bột và glucozo
tinh bột và saccarozo
xenlulozo và saccarozo
saccarozo và glucozo
Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho .Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là
glucozo và sobitol
glucozo và sobitol
glucozo và sobitol
saccarozo và glucozo
Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong mật ong nên làm cho mật ong có vị ngọt sắc . Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là
glucozo và fructozo
saccarozo và glucozo
saccarozo và xenlulozo
fructozo và saccarozo
Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y. Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát. Tên goi của X, Y lần lượt là
glucozo và xenlulozo
saccarozo và tinh bột
fructozo và glucozo
glucozo và saccarozo
Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là
glucozo và saccarozo
saccarozo và sobitol
glucozo và fructozo
saccarozo và glucozo
Polisaccarit X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Thủy phân X, thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?
Y tác dụng với H2 tạo sobitol
X có phản ứng tráng bạc
Phân tử khối của Y là 162
X dễ tan trong nước lạnh
Polisaccarit X là chất rắn, màu trắng, dạng sợi. Trong bông nõn có gần 98% chất X. Thủy phân X, thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?
Y có tính chất của ancol đa chức
X có phản ứng tráng bạc
Phân tử khối của Y bằng 342
X dễ tan trong nước
Thủy phân saccarozo, thu được hai monosaccarit X và Y. Chất X có trong máu người với nồng độ khoảng 0,1%. Phát biểu nào sau đây đúng?
Y bị thủy phân trong môi trường kiềm
X không có phản ứng tráng bạc
X có phân tử khối bằng 180
Y không tan trong nước
Thủy phân saccarozo, thu được hai monosaccarit X và Y. Chất X có trong quả nho chín nên còn được gọi là đường nho. Phát biểu nào sau đây đúng?
X có tính chất của ancol đa chức
X không có phản ứng tráng bạc
Y có phân tử khối bằng 342
Y không tan trong nước
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Glyxin
Metylamin
Anilin
Glucozo
Số nguyên tử oxi trong phân tử axit glutamic là
1
2
3
4
Dung dịch metyl amin trong nước làm
quì tím không đổi màu
quì tím hóa xanh
phenolphtalein hóa xanh
phenolphtalein không đổi màu
Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
C2H5OH
NaCl
C6H5NH2
C2H5NH2
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
Etylamin
Metylamin
Anilin
Dimetylamin
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh giấy quỳ tím?
Axit glutamic
Metylamin
Alanin
Glyxin
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
etylamin
glyxin
axit glutamic
alanin
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Axit glutamic
Alanin
Glyxin
Metylamin
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Axit glutamic
Anilin
Glyxin
Etylamin
Công thức chung của amin no, đơn chức,mạch hở là
CnH2n-5N (n>6)
CnH2n+1N (n>2)
CnH2n-1N (n>2)
CnH2n+3N (n>1)
Công thức phân tử của dimetylamin là
C2H8N2
C2H7N
C4H11N
CH6N2
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
(CH3)3N
CH3NHCH3
CH3NH2
CH3CH2NHCH3
Chất nào sau đây là amin bậc hai?
H2N-CH2-NH2
(CH3)2CH-NH2
CH3-NH-CH3
(CH3)3N
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc BA?
(CH3)3N
CH3-NH2
C2H5-NH2
CH3-NH-CH3
Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là
4
3
2
5
Số amin có công thức phân tử C3H9N là
4
3
2
5
Số đồng phân cấu tạo amin bậc 1 ứng với công thức phân tử C3H9N là
1
2
4
3
Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen?
Phenylamin
Propylamin
Etylamin
Metylamin
Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?
Etanol
Glyxin
Anilin
Metylamin
Amin tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là
anilin
etylamin
metylamin
dimetylamin
Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
K2SO4
NaOH
HCl
KCl
Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
dung dịch NaCl
nước Br2
dung dịch NaOH
dung dịch HCl
Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa anilin, hiện tượng quan sát được là
xuất hiện màu tím
có kết tủa màu trắng
có bọt khí thoát ra
xuất hiện màu xanh
Amino axit có phần tử khối nhỏ nhất là
Glyxin
Alanin
Valin
Lysin
Chất X có công thức H2N-CH(CH3)COOH. Tên gọi của X là
glyxin
valin
alanin
lysin
Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử alanin là
3
4
2
1
Số nhóm amino (NH2) trong phân tử alanin là
3
4
2
1
Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử glyxin là
3
4
2
1
Số nhóm amino (-NH2) trong phân tử glyxin là
3
4
2
1
Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là
1 và 2
1 và 1
2 và 1
2 và 2
Số nguyên tử oxi trong phân tử axit glutamic là
1
2
3
4
Số nguyên tử nito trong phân tử valin là
1
2
3
4
Số nguyên tử cacbon trong phân tử lysin là
6
5
3
4
Số nguyên tử hidro trong phân tử alanin là
5
7
3
9
Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
NaNO3
NaCl
HCl
Na2SO4
Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?
C2H5OH
CH3COOH
H2N-CH2-COOH
C2H6
