Font size
S
M
L
XL
Worksheets12-Vocab 9
Total questions: 106
Worksheet time: 9mins
Name
Class
Date
1.
(decide) to V
a)
quyết định làm gì
b)
lên đến đỉnh núi
c)
bày tỏ lòng biết ơn
d)
hình thành một tình bạn
2.
(reach) final decision
a)
đi đến quyết định cuối cùng
b)
thay mặt cho ai
c)
nổi cơn thịnh nộ
d)
đưa ra phản đối
3.
(donate) ST to SB
a)
quyên góp cái gì cho ai
b)
cãi nhau to
c)
mất kiên nhẫn
d)
làm gương tốt cho ai
4.
(turn) up
a)
đến, xuất hiện
b)
quyết định làm gì
c)
lên đến đỉnh núi
d)
bày tỏ lòng biết ơn
5.
(reach) SB's destination
a)
đến đích/điểm đến
b)
đi đến quyết định cuối cùng
c)
thay mặt cho ai
d)
nổi cơn thịnh nộ
6.
have eyes like a hawk
a)
mắt sắc như diều hâu, tinh ý
b)
quyên góp cái gì cho ai
c)
cãi nhau to
d)
mất kiên nhẫn
7.
(come) as no surprise to SB
a)
chẳng có gì ngạc nhiên với ai
b)
đến, xuất hiện
c)
quyết định làm gì
d)
lên đến đỉnh núi
8.
(sail) through
a)
vượt qua (kỳ thi)
b)
đến đích/điểm đến
c)
đi đến quyết định cuối cùng
d)
thay mặt cho ai
9.
(disrupt) ST
a)
phá vỡ, làm gián đoạn cái gì
b)
mắt sắc như diều hâu, tinh ý
c)
quyên góp cái gì cho ai
d)
cãi nhau to
10.
(disturb) SB
a)
làm phiền ai
b)
chẳng có gì ngạc nhiên với ai
c)
đến, xuất hiện
d)
quyết định làm gì
11.
(distract) SB from ST
a)
àm ai sao nhãng khỏi cái gì
b)
vượt qua (kỳ thi)
c)
đến đích/điểm đến
d)
đi đến quyết định cuối cùng
12.
(disperse) SB
a)
giải tán ai
b)
phá vỡ, làm gián đoạn cái gì
c)
mắt sắc như diều hâu, tinh ý
d)
quyên góp cái gì cho ai
13.
no matter what
a)
dù cho điều gì
b)
làm phiền ai
c)
chẳng có gì ngạc nhiên với ai
d)
đến, xuất hiện
14.
(keep) a stiff upper lip
a)
tỏ ra cứng rắn, kiên cường
b)
àm ai sao nhãng khỏi cái gì
c)
vượt qua (kỳ thi)
d)
đến đích/điểm đến
15.
I couldn't agree more
a)
Tôi hoàn toàn đồng ý
b)
giải tán ai
c)
phá vỡ, làm gián đoạn cái gì
d)
mắt sắc như diều hâu, tinh ý
16.
dessert (n)
a)
món tráng miệng
b)
dù cho điều gì
c)
làm phiền ai
d)
chẳng có gì ngạc nhiên với ai
17.
full (a)
a)
đầy, no
b)
tỏ ra cứng rắn, kiên cường
c)
àm ai sao nhãng khỏi cái gì
d)
vượt qua (kỳ thi)
18.
(found) => founded => founded
a)
thành lập
b)
Tôi hoàn toàn đồng ý
c)
giải tán ai
d)
phá vỡ, làm gián đoạn cái gì
19.
(wipe) out
a)
xoá sổ, phá huỷ hoàn toàn, tiêu diệt
b)
món tráng miệng
c)
dù cho điều gì
d)
làm phiền ai
20.
(recover)
a)
hồi phục
b)
đầy, no
c)
tỏ ra cứng rắn, kiên cường
d)
àm ai sao nhãng khỏi cái gì
21.
(establish) = (set) up
a)
thành lập
b)
thành lập
c)
Tôi hoàn toàn đồng ý
d)
giải tán ai
22.
breaking the bank
a)
tốn nhiều tiền
b)
xoá sổ, phá huỷ hoàn toàn, tiêu diệt
c)
món tráng miệng
d)
dù cho điều gì
23.
dominant (a)
a)
át, trội hơn, chiếm ưu thế
b)
hồi phục
c)
đầy, no
d)
tỏ ra cứng rắn, kiên cường
24.
minor (a)
a)
nhỏ hơn, thứ yếu, không quan trọng
b)
thành lập
c)
thành lập
d)
Tôi hoàn toàn đồng ý
25.
obvious (a)
a)
rõ ràng, hiển nhiên
b)
tốn nhiều tiền
c)
xoá sổ, phá huỷ hoàn toàn, tiêu diệt
d)
món tráng miệng
26.
major (a)
a)
lớn, nhiều hơn, chủ yếu
b)
át, trội hơn, chiếm ưu thế
c)
hồi phục
d)
đầy, no
27.
time-consuming (a)
a)
tốn thời gian
b)
nhỏ hơn, thứ yếu, không quan trọng
c)
thành lập
d)
thành lập
28.
(tie) down
a)
ràng buộc
b)
rõ ràng, hiển nhiên
c)
tốn nhiều tiền
d)
xoá sổ, phá huỷ hoàn toàn, tiêu diệt
29.
trivial (a)
a)
tầm thường , không đáng kể, không quan trọng
b)
lớn, nhiều hơn, chủ yếu
c)
át, trội hơn, chiếm ưu thế
d)
hồi phục
30.
(prioritize) ST
a)
ưu tiên việc gì
b)
tốn thời gian
c)
nhỏ hơn, thứ yếu, không quan trọng
d)
thành lập
31.
(execute) = (implement)
a)
thực hiện, thi hành cái gì
b)
ràng buộc
c)
rõ ràng, hiển nhiên
d)
tốn nhiều tiền
32.
concrete (a) = specific
a)
cụ thể, rõ ràng
b)
tầm thường , không đáng kể, không quan trọng
c)
lớn, nhiều hơn, chủ yếu
d)
át, trội hơn, chiếm ưu thế
33.
productivity (n)
a)
năng suất
b)
ưu tiên việc gì
c)
tốn thời gian
d)
nhỏ hơn, thứ yếu, không quan trọng
34.
transferable skill (n)
a)
kỹ năng chuyển, linh hoạt được sử dụng trong nhiều tình huống khác nhau
b)
thực hiện, thi hành cái gì
c)
ràng buộc
d)
rõ ràng, hiển nhiên
35.
(stretch) the truth
a)
phóng đại, nói quá sự thật
b)
cụ thể, rõ ràng
c)
tầm thường , không đáng kể, không quan trọng
d)
lớn, nhiều hơn, chủ yếu
36.
confidence (n)
a)
sự tự tin
b)
năng suất
c)
ưu tiên việc gì
d)
tốn thời gian
37.
(set) the limits
a)
đặt ra giới hạn
b)
kỹ năng chuyển, linh hoạt được sử dụng trong nhiều tình huống khác nhau
c)
thực hiện, thi hành cái gì
d)
ràng buộc
38.
at no time
a)
không bao giờ
b)
phóng đại, nói quá sự thật
c)
cụ thể, rõ ràng
d)
tầm thường , không đáng kể, không quan trọng
39.
(get) under SB's skin = (annoy) SB
a)
làm ai khó chịu
b)
sự tự tin
c)
năng suất
d)
ưu tiên việc gì
40.
fortuitous (a)
a)
may mắn, tình cờ
b)
đặt ra giới hạn
c)
kỹ năng chuyển, linh hoạt được sử dụng trong nhiều tình huống khác nhau
d)
thực hiện, thi hành cái gì
41.
(win) the lottery
a)
trúng xổ số
b)
không bao giờ
c)
phóng đại, nói quá sự thật
d)
cụ thể, rõ ràng
42.
big-headed (a)
a)
kiêu căng, tự cao, tự đại
b)
làm ai khó chịu
c)
sự tự tin
d)
năng suất
43.
modest (a)
a)
khiêm tốn
b)
may mắn, tình cờ
c)
đặt ra giới hạn
d)
kỹ năng chuyển, linh hoạt được sử dụng trong nhiều tình huống khác nhau
44.
arrogant (a)
a)
kiêu ngạo, kiêu căng; ngạo mạn
b)
trúng xổ số
c)
không bao giờ
d)
phóng đại, nói quá sự thật
45.
intact (a)
a)
còn nguyên vẹn
b)
kiêu căng, tự cao, tự đại
c)
làm ai khó chịu
d)
sự tự tin
46.
in ruins
a)
bị phá hủy, đổ nát
b)
khiêm tốn
c)
may mắn, tình cờ
d)
đặt ra giới hạn
47.
preferential (a)
a)
ưu đãi, ưu tiên
b)
kiêu ngạo, kiêu căng; ngạo mạn
c)
trúng xổ số
d)
không bao giờ
48.
preference (n)
a)
sở thích
b)
còn nguyên vẹn
c)
kiêu căng, tự cao, tự đại
d)
làm ai khó chịu
49.
(undergo)
a)
trải qua
b)
bị phá hủy, đổ nát
c)
khiêm tốn
d)
may mắn, tình cờ
50.
purpose (n)
a)
mục đích
b)
ưu đãi, ưu tiên
c)
kiêu ngạo, kiêu căng; ngạo mạn
d)
trúng xổ số
51.
at night
a)
buổi đêm
b)
sở thích
c)
còn nguyên vẹn
d)
kiêu căng, tự cao, tự đại
52.
(make) SB's day
a)
làm ai đó vui, hạnh phúc, cảm thấy tốt hơn
b)
trải qua
c)
bị phá hủy, đổ nát
d)
khiêm tốn
53.
dull (a)
a)
tẻ nhạt, chậm hiểu
b)
mục đích
c)
ưu đãi, ưu tiên
d)
kiêu ngạo, kiêu căng; ngạo mạn
54.
dim (a)
a)
lờ mờ, tối
b)
buổi đêm
c)
sở thích
d)
còn nguyên vẹn
55.
faint (a)
a)
mờ nhạt, không nghe/nhìn rõ được
b)
làm ai đó vui, hạnh phúc, cảm thấy tốt hơn
c)
trải qua
d)
bị phá hủy, đổ nát
56.
unnoticeable (a)
a)
không đáng chú ý
b)
tẻ nhạt, chậm hiểu
c)
mục đích
d)
ưu đãi, ưu tiên
57.
(put) SB up
a)
cho ai ở nhờ
b)
lờ mờ, tối
c)
buổi đêm
d)
sở thích
58.
absent-minded (a)
a)
đãng trí
b)
mờ nhạt, không nghe/nhìn rõ được
c)
làm ai đó vui, hạnh phúc, cảm thấy tốt hơn
d)
trải qua
59.
(take) it easy
a)
thư giãn, cứ từ từ
b)
không đáng chú ý
c)
tẻ nhạt, chậm hiểu
d)
mục đích
60.
(oblige) SB to V
a)
bắt buộc ai làm gì
b)
cho ai ở nhờ
c)
lờ mờ, tối
d)
buổi đêm
61.
(urge)
a)
thúc giục
b)
đãng trí
c)
mờ nhạt, không nghe/nhìn rõ được
d)
làm ai đó vui, hạnh phúc, cảm thấy tốt hơn
62.
(require)
a)
yêu cầu
b)
thư giãn, cứ từ từ
c)
không đáng chú ý
d)
tẻ nhạt, chậm hiểu
63.
behind closed doors
a)
kín, không công khai
b)
bắt buộc ai làm gì
c)
cho ai ở nhờ
d)
lờ mờ, tối
64.
publicly (adv)
a)
công khai
b)
thúc giục
c)
đãng trí
d)
mờ nhạt, không nghe/nhìn rõ được
65.
privately (adv)
a)
riêng tư, cá nhân
b)
yêu cầu
c)
thư giãn, cứ từ từ
d)
không đáng chú ý
66.
(long) for ST
a)
khao khát cái gì
b)
kín, không công khai
c)
bắt buộc ai làm gì
d)
cho ai ở nhờ
67.
(paddle) SB's own canoe
a)
tự làm việc của mình, tự thân vận động
b)
công khai
c)
thúc giục
d)
đãng trí
68.
between a rock and a hard place
a)
đứng giữa 2 lựa chọn khó khăn, trong tình huống khó xử
b)
riêng tư, cá nhân
c)
yêu cầu
d)
thư giãn, cứ từ từ
69.
at the cutting edge of ST
a)
công nghệ tiên tiến nhất
b)
khao khát cái gì
c)
kín, không công khai
d)
bắt buộc ai làm gì
70.
(back) up
a)
sao lưu, lưu lại
b)
tự làm việc của mình, tự thân vận động
c)
công khai
d)
thúc giục
71.
(hold) a special place in
a)
giữ một vị trí đặc biệt trong ...
b)
đứng giữa 2 lựa chọn khó khăn, trong tình huống khó xử
c)
riêng tư, cá nhân
d)
yêu cầu
72.
delightful (a)
a)
thú vị, vui
b)
công nghệ tiên tiến nhất
c)
khao khát cái gì
d)
kín, không công khai
73.
(look) forward to Ving
a)
mong đợi, mong chờ
b)
sao lưu, lưu lại
c)
tự làm việc của mình, tự thân vận động
d)
công khai
74.
(fall) short of
a)
không đạt tới cái gì, không như kỳ vọng
b)
giữ một vị trí đặc biệt trong ...
c)
đứng giữa 2 lựa chọn khó khăn, trong tình huống khó xử
d)
riêng tư, cá nhân
75.
legally (adv)
a)
một cách hợp pháp
b)
thú vị, vui
c)
công nghệ tiên tiến nhất
d)
khao khát cái gì
76.
(lift) SB out of poverty
a)
giúp ai thoát khỏi đói nghèo
b)
mong đợi, mong chờ
c)
sao lưu, lưu lại
d)
tự làm việc của mình, tự thân vận động
77.
stressed out
a)
căng thẳng, lo lắng
b)
không đạt tới cái gì, không như kỳ vọng
c)
giữ một vị trí đặc biệt trong ...
d)
đứng giữa 2 lựa chọn khó khăn, trong tình huống khó xử
78.
timid (a)
a)
rụt rè, nhút nhát
b)
một cách hợp pháp
c)
thú vị, vui
d)
công nghệ tiên tiến nhất
79.
downhearted (a)
a)
chán nản, thất vọng
b)
giúp ai thoát khỏi đói nghèo
c)
mong đợi, mong chờ
d)
sao lưu, lưu lại
80.
discouraged (a)
a)
chán nản, thoái chí
b)
căng thẳng, lo lắng
c)
không đạt tới cái gì, không như kỳ vọng
d)
giữ một vị trí đặc biệt trong ...
81.
embarrassed (a)
a)
xấu hổ
b)
rụt rè, nhút nhát
c)
một cách hợp pháp
d)
thú vị, vui
82.
exhausted (a)
a)
kiệt sức, cạn kiệt
b)
chán nản, thất vọng
c)
giúp ai thoát khỏi đói nghèo
d)
mong đợi, mong chờ
83.
reserved (a)
a)
kín đáo, dè dặt, ngại ngùng
b)
chán nản, thoái chí
c)
căng thẳng, lo lắng
d)
không đạt tới cái gì, không như kỳ vọng
84.
(place/put) a strain on ST
a)
đặt gánh nặng lên cái gì
b)
xấu hổ
c)
rụt rè, nhút nhát
d)
một cách hợp pháp
85.
(grant) permission
a)
cho phép, cấp quyền
b)
kiệt sức, cạn kiệt
c)
chán nản, thất vọng
d)
giúp ai thoát khỏi đói nghèo
86.
(catch) sight of SB/ST
a)
bắt gặp, thấy ai/cái gì
b)
kín đáo, dè dặt, ngại ngùng
c)
chán nản, thoái chí
d)
căng thẳng, lo lắng
87.
(admire) the view
a)
chiêm ngưỡng quang cảnh
b)
đặt gánh nặng lên cái gì
c)
xấu hổ
d)
rụt rè, nhút nhát
88.
(make) a fuss
a)
làm ầm ĩ lên
b)
cho phép, cấp quyền
c)
kiệt sức, cạn kiệt
d)
chán nản, thất vọng
89.
(form) a friendship
a)
hình thành một tình bạn
b)
bắt gặp, thấy ai/cái gì
c)
kín đáo, dè dặt, ngại ngùng
d)
chán nản, thoái chí
90.
(raise) objections
a)
đưa ra phản đối
b)
chiêm ngưỡng quang cảnh
c)
đặt gánh nặng lên cái gì
d)
xấu hổ
91.
(set) a good example for SB
a)
làm gương tốt cho ai
b)
làm ầm ĩ lên
c)
cho phép, cấp quyền
d)
kiệt sức, cạn kiệt
92.
(express) gratitude
a)
bày tỏ lòng biết ơn
b)
hình thành một tình bạn
c)
bắt gặp, thấy ai/cái gì
d)
kín đáo, dè dặt, ngại ngùng
93.
(throw/have) a tantrum
a)
nổi cơn thịnh nộ
b)
đưa ra phản đối
c)
chiêm ngưỡng quang cảnh
d)
đặt gánh nặng lên cái gì
94.
(lose) patience
a)
mất kiên nhẫn
b)
làm gương tốt cho ai
c)
làm ầm ĩ lên
d)
cho phép, cấp quyền
95.
(reach) the summit
a)
lên đến đỉnh núi
b)
bày tỏ lòng biết ơn
c)
hình thành một tình bạn
d)
bắt gặp, thấy ai/cái gì
96.
on behalf of SB
a)
thay mặt cho ai
b)
nổi cơn thịnh nộ
c)
đưa ra phản đối
d)
chiêm ngưỡng quang cảnh
97.
(have) a big row
a)
cãi nhau to
b)
mất kiên nhẫn
c)
làm gương tốt cho ai
d)
làm ầm ĩ lên
98.
a number of N số nhiều
a)
V số nhiều
b)
V số ít
99.
the number of N số nhiều
a)
V số ít
b)
V số nhiều
100.
Every
a)
N số ít
b)
N số nhiều
c)
N không đếm được
d)
N số nhiều/N không đếm được
101.
Some
a)
N số nhiều/N không đếm được
b)
N số ít
c)
N số nhiều
d)
N không đếm được
102.
Much
a)
N không đếm được
b)
N số nhiều/N không đếm được
c)
N số ít
d)
N số nhiều
103.
Other
a)
N số nhiều
b)
N không đếm được
c)
N số nhiều/N không đếm được
d)
N số ít
104.
would prefer
a)
to V (rather than Vnt)
b)
Vnt (than Vnt)
c)
Ving (to Ving)
105.
(prefer)
a)
Ving (to Ving)
b)
to V (rather than Vnt)
c)
Vnt (than Vnt)
106.
would rather
a)
Vnt (than Vnt)
b)
Ving (to Ving)
c)
to V (rather than Vnt)
Reset
