Font size
WorksheetsUNIT 12- GLOBAL SUCCESS 9
Total questions: 120
Worksheet time: 10mins
lựa chọn nghề nghiệp
(a)
người pha chế
(a)
nhà thiết kế thời trang
(a)
công nhân may mặc
(a)
thợ làm tóc
(a)
thợ máy
(a)
trường cao đẳng nghề
(a)
khóa học đào tạo
(a)
hoàn thành
(a)
có tính thông tin
(a)
môn học thuật
(a)
chuẩn bị cho
(a)
kiếm sống
(a)
có kỹ năng
(a)
đạt được
(a)
đam mê
(a)
quản trị kinh doanh
(a)
thợ may
(a)
bác sĩ phẫu thuật
(a)
nha sĩ
(a)
nhân viên thu ngân
(a)
kỹ sư phần mềm
(a)
đòi hỏi cao
(a)
lặp đi lặp lại
(a)
có thu nhập cao
(a)
thành công
(a)
quyết đoán
(a)
sáng tạo
(a)
không căng thẳng
(a)
khó khăn
(a)
hợp lý
(a)
nhà toán học
(a)
trì hoãn
(a)
tắc đường
(a)
phối hợp tay và mắt
(a)
kiên nhẫn
(a)
bình tĩnh
(a)
đội ngũ phẫu thuật
(a)
phù hợp
(a)
trường đại học y
(a)
một cách nghiêm túc
(a)
công nhân
(a)
người bán vé
(a)
kỹ năng máy tính
(a)
hợp tác (với)
(a)
tự tin
(a)
con đường nghề nghiệp
(a)
thời thượng
(a)
giỏi (về)
(a)
thuyết phục
(a)
tiệm làm tóc
(a)
truyền thống gia đình
(a)
chứng chỉ
(a)
giải quyết vấn đề
(a)
môn lý thuyết
(a)
khăng khăng
(a)
lương
(a)
đau đớn
(a)
đánh giá cao
(a)
nghề nghiệp tương lai
(a)
