wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 12- GLOBAL SUCCESS 9

Total questions: 120

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
career choice
a)
lựa chọn nghề nghiệp
b)
đau đớn
c)
khăng khăng
d)
giải quyết vấn đề
e)
tiệm làm tóc
2.
bartender
a)
người pha chế
b)
đánh giá cao
c)
lương
d)
môn lý thuyết
e)
truyền thống gia đình
3.
fashion designer
a)
nhà thiết kế thời trang
b)
nghề nghiệp tương lai
c)
đau đớn
d)
khăng khăng
e)
chứng chỉ
4.
garment worker
a)
công nhân may mặc
b)
lựa chọn nghề nghiệp
c)
đánh giá cao
d)
lương
e)
giải quyết vấn đề
5.
hairdresser
a)
thợ làm tóc
b)
người pha chế
c)
nghề nghiệp tương lai
d)
đau đớn
e)
môn lý thuyết
6.
mechanic
a)
thợ máy
b)
nhà thiết kế thời trang
c)
lựa chọn nghề nghiệp
d)
đánh giá cao
e)
khăng khăng
7.
vocational college
a)
trường cao đẳng nghề
b)
công nhân may mặc
c)
người pha chế
d)
nghề nghiệp tương lai
e)
lương
8.
training course
a)
khóa học đào tạo
b)
thợ làm tóc
c)
nhà thiết kế thời trang
d)
lựa chọn nghề nghiệp
e)
đau đớn
9.
complete
a)
hoàn thành
b)
thợ máy
c)
công nhân may mặc
d)
người pha chế
e)
đánh giá cao
10.
informative
a)
có tính thông tin
b)
trường cao đẳng nghề
c)
thợ làm tóc
d)
nhà thiết kế thời trang
e)
nghề nghiệp tương lai
11.
academic subject
a)
môn học thuật
b)
khóa học đào tạo
c)
thợ máy
d)
công nhân may mặc
e)
lựa chọn nghề nghiệp
12.
prepare (for)
a)
chuẩn bị cho
b)
hoàn thành
c)
trường cao đẳng nghề
d)
thợ làm tóc
e)
người pha chế
13.
earn a living
a)
kiếm sống
b)
có tính thông tin
c)
khóa học đào tạo
d)
thợ máy
e)
nhà thiết kế thời trang
14.
skillful
a)
có kỹ năng
b)
môn học thuật
c)
hoàn thành
d)
trường cao đẳng nghề
e)
công nhân may mặc
15.
achieve
a)
đạt được
b)
chuẩn bị cho
c)
có tính thông tin
d)
khóa học đào tạo
e)
thợ làm tóc
16.
passion
a)
đam mê
b)
kiếm sống
c)
môn học thuật
d)
hoàn thành
e)
thợ máy
17.
business management
a)
quản trị kinh doanh
b)
có kỹ năng
c)
chuẩn bị cho
d)
có tính thông tin
e)
trường cao đẳng nghề
18.
tailor
a)
thợ may
b)
đạt được
c)
kiếm sống
d)
môn học thuật
e)
khóa học đào tạo
19.
surgeon
a)
bác sĩ phẫu thuật
b)
đam mê
c)
có kỹ năng
d)
chuẩn bị cho
e)
hoàn thành
20.
dentist
a)
nha sĩ
b)
quản trị kinh doanh
c)
đạt được
d)
kiếm sống
e)
có tính thông tin
21.
cashier
a)
nhân viên thu ngân
b)
thợ may
c)
đam mê
d)
có kỹ năng
e)
môn học thuật
22.
software engineer
a)
kỹ sư phần mềm
b)
bác sĩ phẫu thuật
c)
quản trị kinh doanh
d)
đạt được
e)
chuẩn bị cho
23.
demanding
a)
đòi hỏi cao
b)
nha sĩ
c)
thợ may
d)
đam mê
e)
kiếm sống
24.
repetitive
a)
lặp đi lặp lại
b)
nhân viên thu ngân
c)
bác sĩ phẫu thuật
d)
quản trị kinh doanh
e)
có kỹ năng
25.
well-paid
a)
có thu nhập cao
b)
kỹ sư phần mềm
c)
nha sĩ
d)
thợ may
e)
đạt được
26.
successful
a)
thành công
b)
đòi hỏi cao
c)
nhân viên thu ngân
d)
bác sĩ phẫu thuật
e)
đam mê
27.
decisive
a)
quyết đoán
b)
lặp đi lặp lại
c)
kỹ sư phần mềm
d)
nha sĩ
e)
quản trị kinh doanh
28.
creative
a)
sáng tạo
b)
có thu nhập cao
c)
đòi hỏi cao
d)
nhân viên thu ngân
e)
thợ may
29.
stress-free
a)
không căng thẳng
b)
thành công
c)
lặp đi lặp lại
d)
kỹ sư phần mềm
e)
bác sĩ phẫu thuật
30.
difficult
a)
khó khăn
b)
quyết đoán
c)
có thu nhập cao
d)
đòi hỏi cao
e)
nha sĩ
31.
reasonable
a)
hợp lý
b)
sáng tạo
c)
thành công
d)
lặp đi lặp lại
e)
nhân viên thu ngân
32.
mathematician
a)
nhà toán học
b)
không căng thẳng
c)
quyết đoán
d)
có thu nhập cao
e)
kỹ sư phần mềm
33.
put off
a)
trì hoãn
b)
khó khăn
c)
sáng tạo
d)
thành công
e)
đòi hỏi cao
34.
traffic jam
a)
tắc đường
b)
hợp lý
c)
không căng thẳng
d)
quyết đoán
e)
lặp đi lặp lại
35.
hand-eye coordination
a)
phối hợp tay và mắt
b)
nhà toán học
c)
khó khăn
d)
sáng tạo
e)
có thu nhập cao
36.
patient
a)
kiên nhẫn
b)
trì hoãn
c)
hợp lý
d)
không căng thẳng
e)
thành công
37.
calm
a)
bình tĩnh
b)
tắc đường
c)
nhà toán học
d)
khó khăn
e)
quyết đoán
38.
surgical team
a)
đội ngũ phẫu thuật
b)
phối hợp tay và mắt
c)
trì hoãn
d)
hợp lý
e)
sáng tạo
39.
suitable
a)
phù hợp
b)
kiên nhẫn
c)
tắc đường
d)
nhà toán học
e)
không căng thẳng
40.
medical university
a)
trường đại học y
b)
bình tĩnh
c)
phối hợp tay và mắt
d)
trì hoãn
e)
khó khăn
41.
seriously
a)
một cách nghiêm túc
b)
đội ngũ phẫu thuật
c)
kiên nhẫn
d)
tắc đường
e)
hợp lý
42.
worker
a)
công nhân
b)
phù hợp
c)
bình tĩnh
d)
phối hợp tay và mắt
e)
nhà toán học
43.
ticket seller
a)
người bán vé
b)
trường đại học y
c)
đội ngũ phẫu thuật
d)
kiên nhẫn
e)
trì hoãn
44.
computer skill
a)
kỹ năng máy tính
b)
một cách nghiêm túc
c)
phù hợp
d)
bình tĩnh
e)
tắc đường
45.
collaborate
a)
hợp tác (với)
b)
công nhân
c)
trường đại học y
d)
đội ngũ phẫu thuật
e)
phối hợp tay và mắt
46.
confident
a)
tự tin
b)
người bán vé
c)
một cách nghiêm túc
d)
phù hợp
e)
kiên nhẫn
47.
career path
a)
con đường nghề nghiệp
b)
kỹ năng máy tính
c)
công nhân
d)
trường đại học y
e)
bình tĩnh
48.
fashionable
a)
thời thượng
b)
hợp tác (với)
c)
người bán vé
d)
một cách nghiêm túc
e)
đội ngũ phẫu thuật
49.
good
a)
giỏi (về)
b)
tự tin
c)
kỹ năng máy tính
d)
công nhân
e)
phù hợp
50.
persuade
a)
thuyết phục
b)
con đường nghề nghiệp
c)
hợp tác (với)
d)
người bán vé
e)
trường đại học y
51.
hair salon
a)
tiệm làm tóc
b)
thời thượng
c)
tự tin
d)
kỹ năng máy tính
e)
một cách nghiêm túc
52.
family tradition
a)
truyền thống gia đình
b)
giỏi (về)
c)
con đường nghề nghiệp
d)
hợp tác (với)
e)
công nhân
53.
certificate
a)
chứng chỉ
b)
thuyết phục
c)
thời thượng
d)
tự tin
e)
người bán vé
54.
solving problem
a)
giải quyết vấn đề
b)
tiệm làm tóc
c)
giỏi (về)
d)
con đường nghề nghiệp
e)
kỹ năng máy tính
55.
theoretical subject
a)
môn lý thuyết
b)
truyền thống gia đình
c)
thuyết phục
d)
thời thượng
e)
hợp tác (với)
56.
insist
a)
khăng khăng
b)
chứng chỉ
c)
tiệm làm tóc
d)
giỏi (về)
e)
tự tin
57.
salary
a)
lương
b)
giải quyết vấn đề
c)
truyền thống gia đình
d)
thuyết phục
e)
con đường nghề nghiệp
58.
painful
a)
đau đớn
b)
môn lý thuyết
c)
chứng chỉ
d)
tiệm làm tóc
e)
thời thượng
59.
overestimate
a)
đánh giá cao
b)
khăng khăng
c)
giải quyết vấn đề
d)
truyền thống gia đình
e)
giỏi (về)
60.
future job
a)
nghề nghiệp tương lai
b)
lương
c)
môn lý thuyết
d)
chứng chỉ
e)
thuyết phục
61.

lựa chọn nghề nghiệp

(a)  

62.

người pha chế

(a)  

63.

nhà thiết kế thời trang

(a)  

64.

công nhân may mặc

(a)  

65.

thợ làm tóc

(a)  

66.

thợ máy

(a)  

67.

trường cao đẳng nghề

(a)  

68.

khóa học đào tạo

(a)  

69.

hoàn thành

(a)  

70.

có tính thông tin

(a)  

71.

môn học thuật

(a)  

72.

chuẩn bị cho

(a)  

73.

kiếm sống

(a)  

74.

có kỹ năng

(a)  

75.

đạt được

(a)  

76.

đam mê

(a)  

77.

quản trị kinh doanh

(a)  

78.

thợ may

(a)  

79.

bác sĩ phẫu thuật

(a)  

80.

nha sĩ

(a)  

81.

nhân viên thu ngân

(a)  

82.

kỹ sư phần mềm

(a)  

83.

đòi hỏi cao

(a)  

84.

lặp đi lặp lại

(a)  

85.

có thu nhập cao

(a)  

86.

thành công

(a)  

87.

quyết đoán

(a)  

88.

sáng tạo

(a)  

89.

không căng thẳng

(a)  

90.

khó khăn

(a)  

91.

hợp lý

(a)  

92.

nhà toán học

(a)  

93.

trì hoãn

(a)  

94.

tắc đường

(a)  

95.

phối hợp tay và mắt

(a)  

96.

kiên nhẫn

(a)  

97.

bình tĩnh

(a)  

98.

đội ngũ phẫu thuật

(a)  

99.

phù hợp

(a)  

100.

trường đại học y

(a)  

101.

một cách nghiêm túc

(a)  

102.

công nhân

(a)  

103.

người bán vé

(a)  

104.

kỹ năng máy tính

(a)  

105.

hợp tác (với)

(a)  

106.

tự tin

(a)  

107.

con đường nghề nghiệp

(a)  

108.

thời thượng

(a)  

109.

giỏi (về)

(a)  

110.

thuyết phục

(a)  

111.

tiệm làm tóc

(a)  

112.

truyền thống gia đình

(a)  

113.

chứng chỉ

(a)  

114.

giải quyết vấn đề

(a)  

115.

môn lý thuyết

(a)  

116.

khăng khăng

(a)  

117.

lương

(a)  

118.

đau đớn

(a)  

119.

đánh giá cao

(a)  

120.

nghề nghiệp tương lai

(a)