Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phương linh

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.
meat
a)
thịt
b)
đến
2.
meet
a)
gặp
b)
quá
3.
hear
a)
nghe
b)
số 2
4.
here
a)
ở đây
b)
đàn ông
5.
sell
a)
bán
b)
lá thư
6.
cell
a)
tế bào
b)
mặt trời
7.
aloud
a)
(tiếng nói) người khác có thể nghe
b)
con trai
8.
allowed
a)
cho phép
b)
bởi
9.
to
a)
tạm biệt
b)
đến
10.
too
a)
phà
b)
quá
11.
two
a)
cô tiền
b)
số 2
12.
male
a)
xây dựng
b)
đàn ông
13.
mail
a)
lập hóa đơn
b)
lá thư
14.
sun
a)
ở đó
b)
mặt trời
15.
son
a)
tính từ sở hữu they
b)
con trai
16.
buy
a)
sàn nhà
b)
mua
17.
by
a)
flaw
b)
bởi
18.
bye
a)
tạm biệt
b)
hiệp sĩ
19.
ferry
a)
phà
b)
than
20.
fairy
a)
cô tiền
b)
then
21.
build
a)
xây dựng
b)
viết
22.
billed
a)
lập hóa đơn
b)
bên phải
23.
there
a)
ở đó
b)
thấy, xem
24.
their
a)
tính từ sở hữu they
b)
biển
25.
floor
a)
sàn nhà
b)
bài học
26.
flaw
a)
flaw
b)
4
27.
our
a)
của chúng ta
b)
cho phép
28.
hour
a)
giờ
b)
trần trụi
29.
night
a)
mực
b)
ban đêm
30.
knight
a)
trọng lương
b)
hiệp sĩ
31.
than
a)
chờ đợi
b)
than
32.
then
a)
chân
b)
then
33.
write
a)
kĩ năng đặc biệt
b)
viết
34.
right
a)
pear
b)
bên phải
35.
see
a)
pair
b)
thấy, xem
36.
sea
a)
làm
b)
biển
37.
lesson
a)
chỉ hạn chót
b)
bài học
38.
lessen
a)
tôi
b)
ít hơn
39.
route
a)
tuyến đường, lộ trình
b)
ở đâu
40.
root
a)
rễ cây, cổ vũ
b)
mực
41.
four
a)
4
b)
trọng lương
42.
for
a)
cho phép
b)
chờ đợi
43.
bare
a)
trần trụi
b)
chân
44.
bear
a)
con gấu
b)
kĩ năng đặc biệt
45.
dew
a)
giọt sương
b)
chán
46.
do
a)
làm
b)
bảng
47.
due
a)
chỉ hạn chót
b)
lối đi ở giữa
48.
I
a)
tôi
b)
hòn đảo
49.
eye
a)
mắt
b)
tiền xu
50.
no
a)
không
b)
chỉ hạn chót
51.
know
a)
flaw
b)
biết
52.
where
a)
tạm biệt
b)
ở đâu
53.
wear
a)
phà
b)
mực
54.
weight
a)
cô tiền
b)
trọng lương
55.
wait
a)
xây dựng
b)
chờ đợi
56.
feet
a)
lập hóa đơn
b)
chân
57.
feat
a)
ở đó
b)
kĩ năng đặc biệt
58.
pear
a)
tính từ sở hữu they
b)
pear
59.
pair
a)
sàn nhà
b)
pair
60.
cheque
a)
flaw
b)
cheque
61.
check
a)
tiền xu
b)
check
62.
bored
a)
chán
b)
ni cô
63.
board
a)
bảng
b)
không
64.
aisle
a)
lối đi ở giữa
b)
cảnh vật
65.
isle
a)
hòn đảo
b)
nhìn, thấy
66.
cent
a)
tiền xu
b)
tổng
67.
scent
a)
mùi hương
b)
một vài
68.
cereal
a)
ngũ cốc
b)
nhìn chằm chằm
69.
serial
a)
chuỗi, dãy
b)
cầu thang
70.
sight
a)
tầm nhìn
b)
ăn trộm
71.
site
a)
nơi, chỗ, vị trí
b)
dây thừng nhỏ
72.
hare
a)
kĩ năng đặc biệt
b)
thỏ rừng
73.
hair
a)
chán
b)
tóc
74.
nun
a)
bảng
b)
ni cô
75.
none
a)
lối đi ở giữa
b)
không
76.
scene
a)
hòn đảo
b)
cảnh vật
77.
seen
a)
tiền xu
b)
nhìn, thấy
78.
sum
a)
chỉ hạn chót
b)
tổng
79.
some
a)
biết
b)
một vài
80.
stare
a)
ở đâu
b)
nhìn chằm chằm
81.
stair
a)
mực
b)
cầu thang
82.
steel
a)
trọng lương
b)
thép
83.
steal
a)
ăn trộm
b)
tiền cu
84.
cord
a)
dây thừng nhỏ
b)
nhìn rõ
85.
chord
a)
hợp âm
b)
vùng, miền
86.
cheep
a)
tiếng chim chiếp
b)
leo, trào
87.
cheap
a)
rẻ
b)
xanh dương
88.
dual
a)
hai, đôi, gấp đôi
b)
tuyến đường, lộ trình
89.
duel
a)
đọ tay đôi
b)
rễ cây, cổ vũ
90.
caste
a)
đẳng cấp
b)
4
91.
cast
a)
sự quăng
b)
cho phép
92.
fah
a)
nốt fa
b)
trần trụi
93.
far
a)
bình
b)
xa
94.
few
a)
tiếng nói oang oang
b)
ít, không nhiều
95.
phew
a)
lời khen
b)
gớm!
96.
coin
a)
phần bổ sung
b)
tiền cu
97.
coign
a)
quả mong
b)
nhìn rõ
98.
clime
a)
chôn vùi
b)
vùng, miền
99.
climb
a)
sự ra đời
b)
leo, trào
100.
blue
a)
trồng nhóm cây nhỏ
b)
xanh dương
101.
blew
a)
phần bổ sung
b)
leo trèo
102.
earn
a)
kiếm, giành được
b)
mắt
103.
urn
a)
bình
b)
không
104.
bawl
a)
tiếng nói oang oang
b)
flaw
105.
compliment
a)
lời khen
b)
tạm biệt
106.
complement
a)
phần bổ sung
b)
phà
107.
berry
a)
quả mong
b)
cô tiền
108.
bury
a)
chôn vùi
b)
xây dựng
109.
berth
a)
giường ngủ (trên tàu thủy)
b)
lập hóa đơn
110.
birth
a)
sự ra đời
b)
ở đó
111.
copse
a)
trồng nhóm cây nhỏ
b)
tiếng nói oang oang
112.
cops
a)
bắt được, tóm được
b)
lời khen
113.
cousin
a)
anh em họ
b)
phần bổ sung
114.
cozen
a)
lừa đảo
b)
quả mong
115.
boy
a)
con trai
b)
sự kiềm chế, kìm nén
116.
buoy
a)
tiếng nói oang oang
b)
phao cứu hộ
117.
creak
a)
lời khen
b)
tiếng cọt kẹt
118.
creek
a)
phần bổ sung
b)
vùng thung lũng
119.
curb
a)
lời khen
b)
sự kiềm chế, kìm nén
120.
kerb
a)
phần bổ sung
b)
lề đường