wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 9 LỚP 10

Total questions: 117

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

industrial waste

a)

chất thải công nghiệp

b)

viết tắt cho

c)

lũ lụt

d)

mưa phùn

2.

stand for

a)

viết tắt cho

b)

lũ lụt

c)

mưa phùn

d)

chất thải công nghiệp

3.

flood

a)

lũ lụt

b)

viết tắt cho

c)

mưa phùn

d)

khói bụi

4.

drizzle

a)

mưa phùn

b)

khói bụi

c)

lũ lụt

d)

viết tắt cho

5.

smog

a)

khói bụi

b)

mưa phùn

c)

có nguy cơ tuyệt chủng

d)

lũ lụt

6.

endangered

a)

có nguy cơ tuyệt chủng

b)

tuyệt chủng

c)

khói bụi

d)

mưa phùn

7.

extinct, die out

a)

tuyệt chủng

b)

khói bụi

c)

mưa phùn

d)

bị đe dọa

8.

threatened

a)

bị đe dọa

b)

biến mất

c)

tuyệt chủng

d)

có xu hướng

9.

disappeared

a)

biến mất

b)

tuyệt chủng

c)

bị đe dọa

d)

có xu hướng

10.

tend to V

a)

có xu hướng

b)

thành thị

c)

thương mại

d)

hạ cánh

11.

urban

a)

thành thị

b)

thương mại

c)

có xu hướng

d)

biến mất

12.

commercial

a)

thương mại

b)

thành thị

c)

có xu hướng

d)

hạ cánh

13.

land

a)

hạ cánh

b)

nông thôn

c)

chấn thương

d)

có xu hướng

14.

rural

a)

nông thôn

b)

chấn thương

c)

thành thị

d)

thương mại

15.

injury

a)

chấn thương

b)

sự ô nhiễm

c)

nông thôn

d)

hạ cánh

16.

pollution

a)

sự ô nhiễm

b)

gây thiệt hại

c)

chấn thương

d)

nông thôn

17.

do/ cause damage to

a)

gây thiệt hại

b)

sự ô nhiễm

c)

chấn thương

d)

nông thôn

18.

hurt

a)

thương tích

b)

nâng cao, tăng cường

c)

gây thiệt hại

d)

sự ô nhiễm

19.

enhance = strengthen

a)

nâng cao, tăng cường

b)

thương tích

c)

tức giận

d)

bảo vệ

20.

protect

a)

bảo vệ

b)

chấn thương

c)

tức giận

d)

nâng cao, tăng cường

21.

furious with = angry with

a)

tức giận

b)

giải pháp

c)

khí thải

d)

bảo vệ

22.

measures = solution

a)

giải pháp

b)

khí thải

c)

sự thải ra

d)

công nghiệp

23.

emissions

a)

khí thải

b)

bảo vệ

c)

công nghiệp

d)

giải pháp

24.

emission

a)

sự thải ra

b)

công nghiệp

c)

giải pháp

d)

thương tích

25.

industry

a)

công nghiệp

b)

thuốc trừ sâu

c)

sự thải ra

d)

tức giận

26.

pesticide

a)

thuốc trừ sâu

b)

ban hành luật

c)

công nghiệp

d)

sự thải ra

27.

introduce, bring in a law

a)

ban hành luật

b)

đóng góp

c)

nông nghiệp

d)

thuốc trừ sâu

28.

contribute to

a)

đóng góp

b)

nông nghiệp

c)

phân bón

d)

cây trồng

29.

agriculture

a)

nông nghiệp

b)

phân bón

c)

cây trồng

d)

thuốc trừ sâu

30.

fertilizer

a)

phân bón

b)

cây trồng

c)

nông nghiệp

d)

thuốc trừ sâu

31.

crops

a)

cây trồng

b)

phân bón

c)

dần dần

d)

nông nghiệp

32.

gradual = slow = steady

a)

dần dần

b)

cây trồng

c)

hiệu ứng nhà kính

d)

sự nóng lên toàn cầu

33.

greenhouse effect

a)

hiệu ứng nhà kính

b)

sự nóng lên toàn cầu

c)

bức xạ

d)

ánh sáng

34.

global warming

a)

sự nóng lên toàn cầu

b)

bức xạ

c)

ánh sáng

d)

quả cầu tuyết

35.

radiation

a)

bức xạ

b)

sự nóng lên toàn cầu

c)

hiệu ứng nhà kính

d)

dần dần

36.

light

a)

ánh sáng

b)

quả cầu tuyết

c)

tuyết lở

d)

sự nóng lên toàn cầu

37.

snowballs

a)

quả cầu tuyết

b)

tuyết lở

c)

ánh sáng

d)

chỏm băng

38.

avalanches

a)

tuyết lở

b)

chỏm băng

c)

quả cầu tuyết

d)

ánh sáng

39.

ice cap

a)

chỏm băng

b)

tuyết lở

c)

quả cầu tuyết

d)

tảng băng

40.

iceberg

a)

tảng băng

b)

chỏm băng

c)

tuyết lở

d)

quả cầu tuyết

41.

climate change

a)

biến đổi khí hậu

b)

tài nguyên thiên nhiên

c)

tảng băng

d)

môi trường sống tự nhiên

42.

natural resources

a)

tài nguyên thiên nhiên

b)

môi trường sống tự nhiên

c)

biến đổi khí hậu

d)

tảng băng

43.

natural habitat

a)

môi trường sống tự nhiên

b)

tài nguyên thiên nhiên

c)

lối sống

d)

che phủ

44.

ways of life

a)

lối sống

b)

che phủ

c)

lâu dài

d)

môi trường sống tự nhiên

45.

cover

a)

che phủ

b)

lâu dài

c)

tái chế

d)

môi trường sống tự nhiên

46.

permanetly = long-term

a)

lâu dài

b)

tái chế

c)

tái sử dụng

d)

có thể tái tạo

47.

recycle

a)

tái chế

b)

không thể tái tạo

c)

lâu dài

d)

có thể tái tạo

48.

reused

a)

tái sử dụng

b)

không thể tái tạo

c)

có thể tái tạo

d)

lâu dài

49.

renewable

a)

có thể tái tạo

b)

không thể tái tạo

c)

có thể tái chế

d)

tái sử dụng

50.

nonrenewable

a)

không thể tái tạo

b)

có thể tái chế

c)

có thể tái tạo

d)

tái chế

51.

recycable

a)

có thể tái chế

b)

băng cực

c)

không thể tái tạo

d)

có thể tái tạo

52.

polar ice

a)

băng cực

b)

có thể tái chế

c)

không thể tái tạo

d)

tầng ô zôn

53.

ozone layer

a)

tầng ô zôn

b)

băng cực

c)

có thể tái chế

d)

nhà kính

54.

greenhouse

a)

nhà kính

b)

tầng ô zôn

c)

băng cực

d)

có thể tái chế

55.

threat

a)

mối đe dọa

b)

nhà kính

c)

đạt được

d)

thúc đẩy

56.

achieve

a)

đạt được

b)

thúc đẩy

c)

xảy ra

d)

quy cái gì là do cái gì

57.

promote

a)

thúc đẩy

b)

xảy ra

c)

quy cái gì là do cái gì

d)

mối đe dọa

58.

occur = happen

a)

xảy ra

b)

quy cái gì là do cái gì

c)

dẫn đến

d)

có kết quả từ

59.

put sth down to sth

a)

quy cái gì là do cái gì

b)

dẫn đến

c)

xảy ra

d)

thúc đẩy

60.

Result in = cause = lead to

a)

dẫn đến

b)

có kết quả từ

c)

mang tính phá hủy

d)

có hại

61.

result from

a)

có kết quả từ

b)

mang tính phá hủy

c)

có hại

d)

quy cái gì là do cái gì

62.

destructive

a)

mang tính phá hủy

b)

có kết quả từ

c)

dẫn đến

d)

chất ô nhiễm

63.

harmful

a)

có hại

b)

chất ô nhiễm

c)

mang tính phá hủy

d)

chung sống hòa bình

64.

contaminant = pollutant

a)

chất ô nhiễm

b)

chung sống hòa bình

c)

phải lòng

d)

đồng ý với

65.

live in harmony with = coexist peacefully with

a)

chung sống hòa bình

b)

phải lòng

c)

chất ô nhiễm

d)

có hại

66.

fall in love

a)

phải lòng

b)

đồng ý với

c)

chung sống hòa bìn

d)

hợp tác với

67.

agree with

a)

đồng ý với

b)

hợp tác với

c)

sự khác biệt

d)

sự dồi dào, dư thừa

68.

cooperate with

a)

hợp tác với

b)

sự khác biệt

c)

sự dồi dào, dư thừa

d)

sự đa dạng

69.

diffirence

a)

sự khác biệt

b)

sự dồi dào, dư thừa

c)

sự đa dạng

d)

đồng ý với

70.

abundance

a)

sự dồi dào, dư thừa

b)

sự đa dạng

c)

sự khác biệt

d)

hợp tác với

71.

variety

a)

sự đa dạng

b)

nhiều

c)

nguyên bản

d)

sinh vật biển

72.

plenty of

a)

nhiều

b)

nguyên bản

c)

sự đa dạng

d)

sự dồi dào, dư thừa

73.

original

a)

nguyên bản

b)

sinh vật biển

c)

đầu tiên

d)

nhiều

74.

sea creature

a)

sinh vật biển

b)

đầu tiên

c)

nguyên bản

d)

nhiều

75.

first

a)

đầu tiên

b)

sinh vật biển

c)

nguyên bản

d)

nhiều

76.

task

a)

nhiệm vụ

b)

hậu quả

c)

làm tệ hơn

d)

thiệt hại

77.

consequence

a)

hậu quả

b)

làm tệ hơn

c)

thiệt hại

d)

xuống cấp

78.

worsen

a)

làm tệ hơn

b)

thiệt hại

c)

xuống cấp

d)

n định

79.

damage

a)

thiệt hại

b)

xuống cấp

c)

ổn định

d)

sắc, nhọn, bén

80.

degrade

a)

xuống cấp

b)

ổn định

c)

sắc, nhọn, bén

d)

đột ngột

81.

steady

a)

ổn định

b)

sắc, nhọn, bén

c)

đột ngột

d)

lãng phí

82.

sharp

a)

sắc, nhọn, bén

b)

đột ngột

c)

lãng phí

d)

tiết kiệm tiền

83.

abrupt

a)

đột ngột

b)

lãng phí

c)

tiết kiệm tiền

d)

tự tin

84.

wasteful

a)

lãng phí

b)

tiết kiệm tiền

c)

tự tin

d)

hài lòng

85.

economical = save money

a)

tiết kiệm tiền

b)

tự tin

c)

hài lòng

d)

không hài lòng

86.

self-confident

a)

tự tin

b)

hài lòng

c)

không hài lòng

d)

khó chịu

87.

self-satisfied = content

a)

hài lòng

b)

không hài lòng

c)

khó chịu

d)

khô cằn

88.

discontent

a)

không hài lòng

b)

khó chịu

c)

khô cằn

d)

hài lòng

89.

unpleasant = unbearable

a)

khó chịu

b)

khô cằn

c)

màu mỡ

d)

nhẹ, êm dịu

90.

arid

a)

khô cằn

b)

màu mỡ

c)

khó chịu

d)

nhẹ, êm dịu

91.

fertile

a)

màu mỡ

b)

khó chịu

c)

khô cằn

d)

khắc nghiệt hơn

92.

milder

a)

khó chịu

b)

nhẹ, êm dịu

c)

khắc nghiệt hơn

d)

yêu cầu ai làm gì

93.

harsher = more extreme

a)

khắc nghiệt hơn

b)

yêu cầu ai làm gì

c)

nhắc nhở ai làm gì

d)

nhẹ, êm dịu

94.

ask sb to V

a)

yêu cầu ai làm gì

b)

nhắc nhở ai làm gì

c)

giữ cho cái gì như thế nào

d)

giúp đỡ

95.

remind sb to v

a)

nhắc nhở ai làm gì

b)

giữ cho cái gì như thế nào

c)

giúp đỡ

d)

yêu cầu ai làm gì

96.

keep sth adj

a)

giữ cho cái gì như thế nào

b)

giúp đỡ

c)

hợp lý, phải chăng

d)

thích

97.

lend a hand

a)

giúp đỡ

b)

hợp lý, phải chăng

c)

giữ cho cái gì như thế nào

d)

nhu cầu

98.

affordable = reasonable

a)

hợp lý, phải chăng

b)

thích

c)

nhu cầu

d)

mong muốn

99.

be hooked on = be interested in = be fond of = be keen on

a)

thích

b)

nhu cầu

c)

mong muốn

d)

nếm

100.

demand

a)

nhu cầu

b)

mong muốn

c)

nếm

d)

khuyến khích ai làm gì

101.

desire

a)

mong muốn

b)

nếm

c)

khuyến khích ai làm gì

d)

nhu cầu

102.

taste

a)

nếm

b)

khuyến khích ai làm gì

c)

khuyên ai làm gì

d)

mong muốn

103.

encourage sb to do sth

a)

khuyến khích ai làm gì

b)

mong muốn

c)

cảnh báo ai không làm gì/ tránh làm gì/ về điều gì

d)

đe dọa ai

104.

advise sb to do sth

a)

khuyên ai làm gì

b)

cảnh báo ai không làm gì/ tránh làm gì/ về điều gì

c)

nhu cầu

d)

mong muốn

105.

warn sb to not to do sth/ against doing sth/ sb about sth

a)

cảnh báo ai không làm gì/ tránh làm gì/ về điều gì

b)

đe dọa ai

c)

khuyến khích ai làm gì

d)

xin lỗi ai vì làm gì

106.

threaten sb to V

a)

đe dọa ai

b)

xin lỗi ai vì làm gì

c)

cảnh báo ai không làm gì/ tránh làm gì/ về điều gì

d)

đi dạo

107.

apologize to sb for Ving

a)

xin lỗi ai vì làm gì

b)

đi dạo

c)

đe dọa ai

d)

cảnh báo ai không làm gì/ tránh làm gì/ về điều gì

108.

for a walk

a)

đi dạo

b)

đề nghị

c)

khăng khăng

d)

xin lỗi ai vì làm gì

109.

suggest Ving

a)

đề nghị

b)

đi dạo

c)

khăng khăng

d)

gợi ý, đề nghị

110.

insist on

a)

khăng khăng

b)

gợi ý, đề nghị

c)

nên làm gì

d)

thúc giục

111.

let's V = how/what about Ving = why don't you V = suggest

a)

gợi ý, đề nghị

b)

nên làm gì

c)

khăng khăng

d)

thúc giục

112.

had better = should = ought to

a)

nên làm gì

b)

thúc giục

c)

đề nghị

d)

yêu cầu

113.

urge sb to V

a)

thúc giục

b)

đề nghị

c)

yêu cầu

d)

buộc tội

114.

offer to V

a)

đề nghị

b)

yêu cầu

c)

buộc tội

d)

đổ lỗi cho ai vì làm gì

115.

request to V

a)

yêu cầu

b)

buộc tội

c)

đổ lỗi cho ai vì làm gì

d)

thúc giục

116.

charge sb with Ving

a)

buộc tội

b)

đổ lỗi cho ai vì làm gì

c)

yêu cầu

d)

đề nghị

117.

blame sb for Ving

a)

đổ lỗi cho ai vì làm gì

b)

gợi ý, đề nghị

c)

yêu cầu

d)

nên làm gì