WorksheetsREVISE UNIT 8 - grade 10
Total questions: 116
Worksheet time: 2hrs 58mins
access(v)
(a)
có thể truy cập (adj)
(a)
access(n)
(a)
application
(a)
tập trung
(a)
tập trung vào gì
(a)
device
(a)
kỹ thuật số
(a)
nhược/khuyết điểm
(a)
disadvantage = ?=?=?
(a)
advantage=?=?
(a)
giáo dục(v)
(a)
educational(adj)
(a)
đầu ngón tay
(a)
identify
(a)
cải thiện
(a)
instruction
(a)
bản ngữ
(a)
portable
(a)
phần mềm
(a)
syllable
(a)
công nghệ
(a)
màn hình cảm ứng
(a)
nhận dạng tiếng nói
(a)
electronic
(a)
công cụ
(a)
gadget
(a)
technique
(a)
nhận thấy lợi ích của việc làm gì
(a)
hiểu
(a)
học lấy bằng + lĩnh vực chuyên ngành
(a)
LƯỠNG LỰ, CHƯA QUYẾT ĐỊNH
(a)
cơ sở dữ liệu
(a)
memory
(a)
máy đánh chữ
(a)
make progress
(a)
học + kiến thức
(a)
take up + môn thể thao, sở thích
(a)
có một cuộc nói chuyện
(a)
check up
(a)
kính trọng, tra cứu
(a)
translate = interpret
(a)
viết vào vở
(a)
pull smb socks up
(a)
permanent
(a)
radiation
(a)
làm cho ai không còn tập trung vào cái gì
(a)
make neglect
(a)
chuyển hướng
(a)
immediate
(a)
short-term
(a)
gián đoạn
(a)
ủng hộ (adj)
(a)
discouraging(adj)
(a)
rối loạn (a)
(a)
làm cho được yêu thích
(a)
bao gồm
(a)
contain
(a)
deteroriated
(a)
decent
(a)
sufficient
(a)
deficient
(a)
tính phép tính(v)
(a)
gây gián đoạn , làm cho người ta bị ngắt lại
(a)
inappropriate
(a)
pronunciation
(a)
make smth/smb + adj
(a)
a pat on the back
(a)
dễ như ăn bánh, rất dễ
(a)
a teacher's pet
(a)
vô tình nảy ra ý tưởng
(a)
áp dụng cái gì vào làm việc gì
(a)
be decorated with smth
(a)
lưỡng lự, chưa quyết định được
(a)
be perfect for smb/smth
(a)
nhanh/ chậm tiếp thu
(a)
be under mis apprehension that + clause
(a)
hữu ích cho cái gì
(a)
be/get tired of smth/doing smth
(a)
có lợi ích từ cái gì
(a)
tiến bộ nhanh chóng
(a)
chance upon smb/smth
(a)
thay đổi ý kiến hoàn toàn
(a)
concentrate/focus on smth
(a)
làm ai sao nhãng khỏi cái gì
(a)
do a degree IN smth
(a)
làm bài tập/dự án
(a)
do harm to / do good to
(a)
thiết bị điện tử
(a)
from time to time/for the time being
(a)
tức giận cáu kỉnh(idiom)
(a)
go to one's head (idiom)
(a)
gặp khó khăn trong việc làm gì
(a)
have/keep one's wits about smb
(a)
giữ/ có niềm tin rằng
(a)
hold/have discussions with smb about/on smth
(a)
trò chuyện với ai
(a)
in the age of/ at the age of
(a)
cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng
(a)
look up
(a)
tiến bộ
(a)
mull over
(a)
suy nghĩ về/ cân nhắc về/ trầm tư
(a)
pull one's socks up
(a)
thay thế cái gì với cái gì
(a)
search for
(a)
hiểu
(a)
slow but sure
(a)
chậm lại / tăng tốc
(a)
squeeze in/ out/ through
(a)
liều lĩnh
(a)
swot up = brush up
(a)
lợi dụng, tận dụng
(a)
take notes= jot down = write down
(a)
chụp ảnh ai/ cái gì
(a)
widen one's knowledge
(a)
