wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VOCAB U4

Total questions: 119

Worksheet time: 2hrs 59mins

Name
Class
Date
1.

một điểm lưu trú nhỏ cung cấp chỗ ở qua đêm và kèm theo phục vụ bữa ăn sáng cho du khách (n)

(a)  

2.

nhà trọ giá rẻ (thường cho những người trẻ)

(a)  

3.

a small hotel

(a)  

4.

một tòa nhà được sở hữu ở nơi khác để đi du lịch

(a)  

5.

một cái holiday home được sở hữu bởi nhiều người, chia nhau ra để sử dụng

= timeshare

(a)  

6.

căn hộ có sẵn bếp tự phục vụ

(a)  

7.

nơi cung cấp chỗ ở tiện nghi và các hoạt động giải trí cho một đoàn du khách

(a)  

8.

địa điểm để dựng lều, đậu xe di động (thường có cả nvs, nước,..)

= campground

(a)  

9.

du lịch sinh thái

(a)  

10.

du lịch đạp xe

(a)  

11.

du lịch tình nguyện

(a)  

12.

du lịch phiêu lưu (leo núi, lái canoe,..)

(a)  

13.

hình thức nghỉ dưỡng mà đổi nhà với 1 ng khác

(a)  

14.

chuyến đi ngắn trong thành phố

(a)  

15.

kì nghỉ chơi các trò thể thao mùa đông (trượt tuyết,...)

(a)  

16.

kiểu du lịch mà chỉ ở lại nhà người khác một đêm (thường chỉ có chỗ ngủ và được chính chủ đăng lên quảng cáo)

(a)  

17.

du lịch mà mang tất cả quần áo, vật dụng vào trong một cái balo (thường dùng tiền tiết kiệm)

(a)  

18.

chuyến đi bằng thuyền đi dạo vòng quanh các điểm du lịch

(a)  

19.

du lịch theo đoàn, tour

(a)  

20.

nhàm chán (adj) = boring

(a)  

21.

u ám, xám xịt, mờ đục (adj)
ex: Her eyes were (a)  

22.

sự nhàm chán/ sự u ám, xám xịt (n)

(a)  

23.

truy cập, tiếp cận (v)

(a)  

24.

sự tiếp cận (n)

get/gain (a)   to

25.

(không) có khả năng tiếp cận (adj)

(a)  

26.

quá đông đúc (adj)

(a)  

27.

đầy ắp cái gì đó

(a)  

28.

đông đúc và nhiều hđ cho khách dl

(a)  

29.

hẻo lánh, cô quạnh, ít tiếp xúc với mọi người xung quanh (adj)

(a)  

30.

xa xôi (adj) = remote (adj) => remoteness (n)

(a)  

31.

sự cô lập/ sự hẻo lánh (n)

(a)  

32.

cô lập (v)

(a)  

33.

độc đáo, độc nhất (adj)

(a)  

34.

sự độc đáo, độc nhất

(a)  

35.

làm tổn hại, phá hỏng (v) = ruin (v)

(a)  

36.

chiều hư ai đó (v)

(a)   someone rotten

37.

hư hỏng (dành cho những đứa trẻ)

(a)  

38.

chưa bị tổn hại, vẫn còn nét đẹp nguyên sơ (adj) (thường chỉ cảnh vật)

(a)  

39.

đầy năng lượng, đầy sức sống (adj)

(a)  

40.

tươi sáng, rực rỡ (adj)

(a)  

41.

sự đầy năng lượng, sự tươi sáng (n)

(a)  

42.

lộ trình (n)

FROM a TO b

(a)  

43.

bảo tồn (v)

(a)  

44.

sự bảo tồn (n)

(a)  

45.

mở rộng, làm cho rộng hơn (v)

(a)  

46.

đường chân trời (n)

(a)  

47.

mức giới hạn của tri thức (n)

(a)  

48.

theo chiều ngang (adj)

(a)   axis: trục hoành

vertical axis: trục tung

49.

tận hưởng cái gì đó hết mức có thể

(a)  

50.

nuông chiều, chăm sóc (v)

(a)  

51.

sạc lại pin (v) + OF batteries

(a)  

52.

nghỉ ngơi để hồi phục tinh thần (v)
(a)   your batteries

53.

hấp dẫn, ngoạn mục (adj)

(a)  

54.

ngành thương mại (n)

(a)  

55.

ngành thương mại điện tử (n)

(a)  

56.

mang tính thương mại (adj)

(a)  

57.

quảng cáo (n)

(a)  

58.

thương mại hóa (in a negative way) (v)

(a)  

59.

tối tăm và dơ bẩn (adj)

(a)  

60.

sự tối tăm, dơ bẩn (n)

(a)  

61.

cũ kĩ, xuống cấp (adj)

(a)  

62.

mọi thứ mà mình có thể nghĩ đến (idm)

(a)  

63.

tận hưởng (idm)

(a)  

64.

thoải mái như ở nhà (idm)

(a)  

65.

off the beaten track (idm)

(a)  

66.

chính xác cái mà mình cần (idm)

(a)  

67.

tạo ra một luồng gió mới (idm)

(a)  

68.

giáo dục, dạy dỗ (v)

(a)  

69.

sự giáo dục (n)

(a)  

70.

liên quan đến giáo dục, thuộc lĩnh vực giáo dục (adj)

(a)  

71.

mang tính giáo dục (adj) = educative (adj)

(a)  

72.

(ko) được giáo dục

(a)  

73.

báo tin (v)

(a)  

74.

chứa, cung cấp nhìu thông tin (adj)

(a)  

75.

lịch trình của chuyến đi (n)

(a)  

76.

chuyến đi để đời

(a)  

77.

khu vực Bắc Cực (n)

(a)  

78.

thuộc Bắc Cực (adj)

(a)  

79.

khu vực Nam Cực (n)

(a)  

80.

thuộc Nam Cực (adj)

(a)  

81.

châu Nam Cực (n)

(a)  

82.

tower (n) tòa tháp => cao lớn hùng vĩ, vĩ đại (adj)

(a)  

83.

tảng băng (n)

(a)  

84.

đụng phải, gặp phải (v) (sth unpleasant)

(a)  

85.

tình cờ gặp hoặc phát hiện ra (v) = come across

(a)  

86.

cuộc gặp gỡ bất ngờ (n)

(a)  

87.

ngưu tầm ngưu, mã tầm mã

(a)  

88.

bước đi (v)

(a)   - trod - trodden

89.

chả trách, hèn gì

(a)  

90.

cư ngụ, sinh sống (v)

(a)  

91.

cư dân

(a)  

92.

(ko) có ng sinh sống (adj)

(a)  

93.

độc ác, nặng nề (adj)

criticism/words/punishments/treatments/...

(a)  

94.

khó khăn/ khắc nghiệt (adj)

weather

(a)  

95.

ngân sách (n)

(a)  

96.

chi phí thấp (adj)

(thường dùng để quảng cáo)

(a)  

97.

mang tính tưởng nhớ (adj)

(a)  

98.

một công trình để tưởng nhớ (n)

(a)  

99.

tưởng nhớ (v) (formal)

(a)  

100.

backpack (n) synomym

(a)  

101.

đặt chỗ (v) = book/ để dành, chừa lại (v)

(a)  

102.

khu bảo tồn (n)

(a)  

103.

sự đặt chỗ (n)

make a (a)  

104.

việc chỉ xảy ra một lần (n)

(a)  

105.

costly (adj)

sth cost an arm and a leg

sth cost a fortune

expensive (adj)

(a)  

106.

tàu du lịch lớn chở khách trên biển (n)

(a)  

107.

thân thiện với môi trường (adj)

(a)  

108.

phần lớn các trường hợp (adv)

(a)  

109.

không tin tưởng (v)

(a)  

110.

persuade (v) => (phr.v)

(a)  

111.

thuyết phục ai đó o làm j (phr.v)

(a)  

112.

nghiêm trọng/ nghiêm túc (adj)

(a)  

113.

nhìn nhận, xem xét một cách nghiêm túc

(a)  

114.

no interest (idm)

(a)  

115.

hết, cạn kiệt (phr.v)

(a)  

116.

con kênh (n)

(a)  

117.

free time (n)

(a)  

118.

thong thả, ko vội vã (adj) (adv)

(a)  

119.

(làm vc j đó) trc khi 1 vc khác diễn ra

ex: Thanks (a)   for your help