Font size
WorksheetsQuiz từ vựng Unit 5
Total questions: 122
Worksheet time: 1hrs 1mins
ấn tượng (n)
(a)
ấn tượng (v)
(a)
có ấn tượng (a)
(a)
bị ấn tượng bởi (a)
(a)
khuôn viên đại học
(a)
giải thích (v)
(a)
lời giải thích (n)
(a)
to come or go after or behind sb/sth (đi theo sau)
(a)
to become aware of sb/sth (Nhận thấy) (v)
(a)
presence (sự có mặt)
(a)
tồn tại (v)
(a)
hiện hữu (a)
(a)
không tồn tại (a)
(a)
cô đơn (a)
(a)
to try hard not to do or show sth
(a)
to feel comfortable and relaxed (cảm thấy thoải mái)
(a)
to think or say that sth/sb is responsible for sth bad (đổ lỗi) (v)
(a)
frightening (a)
(a)
to obtain a degree from a college or university (tốt nghiệp) (v)
(a)
người tốt nghiệp đạt học (n)
(a)
người chưa tốt nghiệp đại học (n)
(a)
người học sau đại học, nghiên cứu sinh (n)
(a)
lễ tốt nghiệp (n)
(a)
repeatedly, many times
(a)
very surprising (a)
(a)
thách thức (v)
(a)
thách thức (n)
(a)
người thách đấu (n)
(a)
(demanding )thách thức (a)
(a)
very much, greatly - carefully and completely (adv)
(a)
nâng cao (a)
(a)
ngành công trình (n)
(a)
luận án (n)
(a)
cơ hội (n)
(a)
sáng tạo (v)
(a)
sự sáng tạo (n)
(a)
tính sáng tạo (n)
(a)
sáng tạo (a)
(a)
một cách sáng tạo (adv)
(a)
hòa nhập (v)
(a)
dễ gần, gần gũi, hòa đồng (a)
(a)
xã hội (n)
(a)
thuộc về xã hội (a)
(a)
lịch hoạt động xã hội (n)
(a)
friend (bạn bè) (n)
(a)
have a good relationship with sb (có mqh tốt)
(a)
relating to education in colleges and universities (a)
(a)
a large important organization such as a university, church, or bank (n)
(a)
bắt buộc, = compulsory, mandatory
(a)
bắt buộc (v)
(a)
bắt buộc (n)
(a)
nhận vào (v)
(a)
sự nhận vào (n)
(a)
ứng dụng, nộp đơn xin việc (v)
(a)
có thể ứng dụng (a)
(a)
đơn xin việc (n)
(a)
lá thư giới thiệu (n)
(a)
bắt nguồn (v)
(a)
nguồn gốc (n)
(a)
bản gốc (n)
(a)
lúc đầu (a)
(a)
lúc đầu (adv)
(a)
chứng chỉ (n)
(a)
giấy khai sinh
(a)
bằng tốt nghiệp phổ thông trung học
(a)
to complete sth, điền vào
(a)
thạc sĩ (n)
(a)
part (n) phần
(a)
to be successful
(a)
to use
(a)
trợ giảng (n)
(a)
trợ giảng (a)
(a)
tiền học phí (n)
(a)
cung cấp chỗ ở (v)
(a)
chỗ ở (n)
(a)
kết bạn với ai
(a)
participate in sth (tham gia) (v)
(a)
hẹn gặp ai
(a)
chia sẻ điều gì đó với ai
(a)
thuộc về việc học (a)
(a)
thuộc về việc học (adv)
(a)
chấp nhận (v)
(a)
sự chấp nhận (n)
(a)
có thể chấp nhận (a)
(a)
không thể chấp nhận (a)
(a)
khuyên (v)
(a)
lời khuyên (n)
(a)
người cố vấn, người khuyên bảo (n)
(a)
nên, đáng theo (a)
(a)
không nên, không đáng theo (a)
(a)
sự tiến bộ (n)
(a)
tiến lên (v)
(a)
tiên tiến, cao cấp, nâng cao (a)
(a)
tập trung (v)
(a)
sự tập trung (n)
(a)
chúc mừng (v)
(a)
lời chúc mừng (n)
(a)
hăm hở, nhiệt tình (n)
(a)
hăm hở, nhiệt tình (a)
(a)
hăm hở, nhiệt tình (adv)
(a)
diễn tả (v)
(a)
cụm từ, sự biểu hiện (n)
(a)
hăng hái, hăm hở (a)
(a)
sự hăng hái, hăm hở (n)
(a)
biết (v)
(a)
kiến thức (n)
(a)
biết (a) (am hiểu về)
(a)
biết (adv)
(a)
chuẩn bị (v)
(a)
sự chuẩn bị (n)
(a)
phỏng vấn (v)
(a)
cuộc phỏng vấn (n)
(a)
người phỏng vấn (n)
(a)
người được phỏng vấn (n)
(a)
có liên quan (v)
(a)
bà con (n)
(a)
mối tương quan (n)
(a)
mối quan hệ (n)
(a)
ép, nhấn (v
(a)
áp lực (n)
(a)
giảm (v)
(a)
sự giảm sút (n)
(a)
