wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGÂN HÀNG CÂU HỎI CHUYÊN ĐỀ CÁC THÌ QUÁ KHỨ

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Hành động đang xảy ra ở quá khứ

a)

Quá khứ đơn

b)

Quá khứ tiếp diễn

c)

Quá khứ hoàn thành

d)

Hiện tại tiếp diễn

2.

Các dấu hiệu sau đây của thì nào?

At 3pm yesterday

At this time last night

all this morning

a)

Quá khứ đơn

b)

Quá khứ tiếp diễn

c)

Quá khứ hoàn thành

3.

Hành động xảy ra trước 1 thời điểm ở quá khứ hoặc xảy ra trước 1 hành động trong quá khứ

a)

Quá khứ đơn

b)

Quá khứ tiếp diễn

c)

Quá khứ hoàn thành

d)

Hiện tại tiếp diễn

4.

Các dấu hiệu sau đây của thì nào?

by the end of + thời gian ở quá khứ

(e.g: by the end of 2010,...)

a)

Quá khứ đơn

b)

Quá khứ tiếp diễn

c)

Quá khứ hoàn thành

5.

Các dấu hiệu sau đây của thì nào?

in 2000

last year

this morning

yesterday

when I was young

a)

Quá khứ đơn

b)

Quá khứ tiếp diễn

c)

Quá khứ hoàn thành

6.

Công thức sau đây của thì nào?

S + V2/ed

a)

Quá khứ đơn

b)

Quá khứ tiếp diễn

c)

Quá khứ hoàn thành

7.

Công thức sau đây của thì nào?

S + had V3/ed

a)

Quá khứ đơn

b)

Quá khứ tiếp diễn

c)

Quá khứ hoàn thành

8.

Công thức sau đây của thì nào?

S + was/were + V-ing

a)

Quá khứ đơn

b)

Quá khứ tiếp diễn

c)

Quá khứ hoàn thành

9.

sau "while" chia thì nào?

a)

Quá khứ đơn

S + V2/ed

b)

Quá khứ tiếp diễn

S + was/were + V-ing

c)

Quá khứ hoàn thành

S + had V3/ed

10.

A: hành động đang xảy ra

B: hành động xen vào

vậy A và B chia những thì nào?

a)

A: quá khứ đơn

B: quá khứ hoàn thành

b)

A: quá khứ hoàn thành

B: quá khứ đơn

c)

A: quá khứ tiếp diễn

B: quá khứ đơn

d)

A: quá khứ đơn

B: quá khứ tiếp diễn

11.

A: hành động xảy ra trước

B: hành động xảy ra sau

vậy A và B chia những thì nào?

a)

A: quá khứ đơn

B: quá khứ hoàn thành

b)

A: quá khứ hoàn thành

B: quá khứ đơn

c)

A: quá khứ tiếp diễn

B: quá khứ đơn

d)

A: quá khứ đơn

B: quá khứ tiếp diễn

12.

I (be)___ a student in Moloxop School in 1998.

a)

was

b)

were

c)

to be

d)

to was

13.

While Tom (play)…… the piano, his mother was doing the washing-up.

a)

was playing

b)

were playing

c)

played

d)

play

14.

I (have) dinner when I suddenly heard a loud bang.

a)

was having

b)

were having

c)

had

d)

having

15.

He had taught in this school before he ( leave)____ for London.

a)

left

b)

leave

c)

leaving

d)

had left

16.

I (study) French when I was a child.

a)

studies

b)

study

c)

studied

d)

were study

17.

When it (start) to rain, our dog wanted to come inside.

a)

start

b)

started

c)

was starting

d)

was started

18.

What ........ when I called?

a)

did you do

b)

were you doing

19.

I ...................my friends last summer holiday.

a)

didn’t visit

b)

weren’t visiting

20.

While we ...................... in the park, Mary fell over.

a)

ran

b)

were running

21.
... to the National Museum before we went last month?
a)
Have you been
b)
Had you been
c)
Had you be
d)
Hadn't you been
22.

John _____ out when I _____ in the office.

a)

had gone / arrived

b)

had gone / had arrived

c)

has gone / arrived

d)

went / had arrived

23.

Quá khứ đơn dùng để diễn tả ...........................

a)

Hành động đã xảy ra

b)

Hành động sắp xảy ra

c)

Hành động sẽ xảy ra

d)

Hành động thường xuyên xảy ra

24.

I ----------- Robert at the supermarket this morning.

a)

meet

b)

have met

c)

met

d)

to meet

25.

......... before ............

(sự kết hợp thì)

a)

QKĐ - QKHT

b)

QKĐ - QKĐ

c)

QKĐ - HTĐ

d)

QKHT - QKĐ

26.

......... after ............

(sự kết hợp thì)

a)

QKĐ - QKĐ

b)

QKĐ - QKHT

c)

QKHT - QKĐ

d)

HTHT - QKĐ

27.

She __________ around the world before 2020.

a)

had travelling

b)

has travelled

c)

had travelled

d)

has travelling

28.

The motorbike burned just after it ____________ into the tree.

a)

crash

b)

crashing

c)

had crash

d)

had crashed

29.

By the time they ______ up, they ______ with each other for 3 years.

a)

breaks - had lived

b)

breaks - lived

c)

broke - had lived

d)

broke - lived

30.

The house (burn) _______ to the ground by the time the firemen (arrive) _______.

a)

burned - arrived

b)

burned - had arrived

c)

had burned - had arrived

d)

had burned - arrive

31.

I _______ a presentation in front of 500 people when the microphone _______working.

a)

made - was stopped

b)

was making - stopped

c)

was made - was stopping

d)

makes - stopped

32.
1.  The rain ______________  when my father _____________ the car.
a)
started / was washing
b)
started / washed
c)
was starting / washed
d)
started / were washing
33.
When I ... up yesterday, the sun was ... . 
a)
get/were shining
b)
get/was shining
c)
got/had shined
d)
got/was shining
34.

My siblings ______________ a movie while I was cooking.

a)

were watching

b)

was watching

c)

are watching

d)

were watchin

35.

Choose the correct verb tense for the following sentence:


Onyinye _________ her hair when I called this afternoon.

a)

washing

b)

is washing

c)

was washing

d)

will be washing

36.

Julie __________ when she broke her ankle yesterday.

a)

was skating

b)

will be skating

c)

is skating

d)

skating

37.

The Second World War _______ in 1939.

a)

had started

b)

has started

c)

started

d)

start

38.

Mary _______ me an hour ago.

a)

phones

b)

was phoning

c)

has phoned

d)

phoned

39.

While my mother was cooking dinner, the phone _______.

a)

had rung

b)

rang

c)

has rung

d)

ring

40.

The manager _______ the store before I arrived.

a)

closed

b)

had closed

c)

has closed

d)

was closing

41.

Before cars _______, people _______ horses and bicycles.

a)

were discovered/ had used

b)

have been discovered / have been using

c)

were discovering / use

d)

is discovered/ using

42.

I _______ in the waiting room when I heard someone _______ me.

a)

am sitting / called

b)

have sat / called

c)

was sitting / call

d)

am sitting / to call

43.

After I _______ lunch, I looked for my bag.

a)

have had

b)

had had

c)

will have had

d)

had

44.

After he _______ his English course, he went to England to continue his study.

a)

had finished

b)

will have finished

c)

will finish

d)

has finished

45.

The train _______ when I _______ at the station. I was 10 minutes late.

a)

already left / had arrived

b)

had already left / arrived

c)

left already/had arrived

d)

already had left / arrived

46.

It began to rain while he _______.

a)

fishes

b)

is fishing

c)

was fishing

d)

has fished

47.

Yesterday I went to Nam’s house, but the front door was locked. He ___________ out.

a)

went

b)

had gone

c)

was going

d)

has gone

48.

When I _______ to visit her last night, she was watching TV.

a)

came

b)

has come

c)

is coming

d)

had come

49.

By the time I__________ into town, the shops ___________.

a)

get / has closed

b)

got / had closed

c)

got / closed

d)

had got/ closed

50.

Did you __________anywhere interesting last weekend?

a)

go

b)

went

c)

was going

d)

gone

51.

My son _______ when I went home.

a)

sleeps

b)

is sleeping

c)

were sleeping

d)

was sleeping

52.

Every day/ week/ month…: mỗi ngày/ tuần/ tháng Often, usually, frequently: thường Sometimes, occasionally: thỉnh thoảng Always, constantly: luôn luôn Seldom, rarely: hiếm khi

a)

HIỆN TẠI ĐƠN

b)

QUÁ KHƯ ĐƠN

c)

HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

d)

TƯƠNG LAI ĐƠN

53.

Now: bây giờ Right now Listen!: Nghe nào! At the moment At present Look!: nhìn kìa Watch out!: cẩn thận! Be quiet!: Im lặng

a)

HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

b)

QUÁ KHƯ TIẾP DIỄN

c)

HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

d)

HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

54.

từ chỉ nhận thức, tri giác như: be, understand (hiểu), know (biết), like (thích) ,want (muốn), see (nhìn), hear (nghe), glance (liếc qua), feel (cảm thấy), think (nghĩ), smell (ngửi), love (yêu), hate (ghét), realize (nhận ra), seem (dường như), remember (nhớ), forget (quên), etc

KHÔNG ĐƯỢC DÙNG VỚI THÌ NÀO?

a)

HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

b)

QUÁ KHỨ ĐƠN

c)

TƯƠNG LAI ĐƠN

d)

QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN

55.

Just, recently, lately: gần đây, vừa mới Already : đã….rồi , before: đã từng Not….yet: chưa Never, ever Since, for So far = until now = up to now: cho đến bây giờ So sánh nhất

a)

hIỆN TẠI ĐƠN

b)

QUÁ KHỨ ĐƠN

c)

HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

d)

HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN

56.

Ago: cách đây…

In… Yesterday: ngày hôm qua

Last night/month…: tối qua, tháng trước

DÙNG VỚI THÌ

a)

HIỆN TẠI ĐƠN

b)

TƯƠNG LAI ĐƠN

c)

QUÁ KHƯ ĐƠN

d)

QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH

57.

đây là ct to be của thì g


S + was/ were +…

a)

quá khứ đơn

b)

hiện tại đơn

58.

động từ thường của thì quá khứ đơn ở dạng nào sau đây?

a)

Vs/es

b)

Ved/2

c)

V3/ed

59.

I was at my uncle’s house yesterday afternoon.

(Tôi đã ở nhà bác tôi chiều hôm qua)


đây là thì gì

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

60.

động từ thường của thì quá khứ đơn ở dạng nào sau đây?

a)

Vs/es

b)

Ved/2

c)

V3/ed

61.

câu sau đây được viết theo thì nào:

I often get up early to catch the bus to go to work.

a)

hiện tai đơn

b)

quá khứ đơn

c)

quá khứ tiếp diễn

62.

công thức to be của thì hiện tại đơn?

a)

S+ V-2/ed

b)

S+ V-am/is/are

c)

S+ was/were

63.

Yesterday. Last night. Last week


là từ nhận biết của thì nào

a)

Hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

quá khứ tiếp diễn

64.

Liverpool gave away tickets to their fans last week.


câu trên được viết ở thì nào?

a)

quá khứ hoàn thành

b)

hiện tại hoàn thành

c)

quá khứ đơn

65.

Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

66.

Last night, Two years ago, yesterday morning, ...

là dấu hiệu thì .................

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại đơn

67.

At the moment, now, Look! Listen! ..................

Là dấu hiệu thì .........................

a)

Hiện tại đơn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại tiếp diễn

68.

Câu nào sau đây sử dụng thì Quá khứ đơn?

a)

She had a huge breakfast this morning.

b)

She is having a huge breakfast at the moment.

c)

She usually has a huge breakfast.

d)

She was having a huge breakfast at 7 a.m.

69.

V2/ed

a)

Hiện tại đơn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại hoàn thành

d)

Tương lai trong quá khứ

70.

Hiện tại hoàn thành (CHỌN 2 ĐÁP ÁN)

a)

last year

b)

since

c)

tomorrow

d)

for

71.

used to + V0

a)

tương lai trong quá khứ

b)

quá khứ hoàn thành

c)

quá khứ tiếp diễn

d)

quá khứ đơn

72.

will/shall + V0 (CHỌN 3 ĐÁP ÁN)

a)

next week

b)

tomorrow

c)

for a long time

d)

tonight

73.

V0 ; Vs/es

a)

quá khứ đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

tương lai trong quá khứ

d)

hiện tại đơn

74.

CHỌN 2 ĐÁP ÁN

have/has + V3/ed

a)

today

b)

yesterday

c)

since last week

d)

up to the present

75.

CHỌN 2 ĐÁP ÁN

is/am/are + V-ing

a)

right now

b)

Listen! ......

c)

this morning

d)

tomorrow

76.

What are you doing.........?

a)

now

b)

yesterday

c)

so far

d)

next year

77.

I have never visited London ........CHỌN 2 ĐÁP ÁN

a)

for a long time

b)

for 2010

c)

last month

d)

since last year

78.

tomorrow

a)

I will have an English test

b)

I was playing volleyball

c)

I have won that game

d)

I became a doctor

79.

quá khứ đơn

a)

cooked

b)

is cooking

c)

would cook

d)

has cooked

80.

hiện tại đơn (2 ĐÁP ÁN ĐÚNG)

a)

play

b)

were singing

c)

drives

d)

have written

81.

CHỌN 2 ĐÁP ÁN

............ for 4 years

a)

has lived

b)

lives

c)

were living

d)

have lived

82.

Did you buy it...........?

a)

2 months ago

b)

for 2 months

c)

tonight

d)

now

83.

...........many years ago

CHỌN 2 ĐÁP ÁN

a)

was

b)

have studied

c)

were building

d)

had

84.

I am opening the door yesterday.

a)

True

b)

False

85.

They rebuilt their house 2 years ago.

a)

True

b)

False

86.

Đâu không là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại tiếp diễn?

a)

Every weekend

b)

Tomorrow

c)

Look!

d)

At present

87.

Đâu là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại đơn?

a)

Yesterday

b)

Always, usually, frequently, ...

c)

Look!, Listen!, ...

d)

Now, at the moment, at present

88.

Chọn (những) đáp án đúng: Đâu là động từ chỉ trạng thái?

a)

Hear, smell, see, taste, feel

b)

Sing, dance, skite

c)

have, own, belong

d)

Run, walk, sit

89.

My friends and I ... (not go) to the library last weekend.

a)

don't go

b)

didn't go

c)

didn't went

d)

went

90.

Chọn (những) đáp án đúng:

Dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn?

a)

Tomorrow

b)

Never

c)

Ago

d)

Yesterday

91.

Now:

- Right now:

- At the moment:

- At present

- It’s + giờ cụ thể + now

Look! keep silent !

a)

Thì hiện tại tiếp diễn

b)

Thì Hiện tại đơn

c)

Thì Hiện tại hoàn thành

d)

Thì quá khứ hoàn thành

92.

Đây là thì nào :

S + have/ has + Vp2/ ed + O

S + haven't/ hasn't + Vp2/ ed + O

Have/ has + S + Vp2/ ed + O?

a)

Hiện tại hoàn thành

b)

Hiện tại đơn

c)

Quá khứ hoàn thành

d)

Tương lai hoàn thành

93.

chọn 2 đáp án đúng

Hiện tại hoàn thành

a)

now: bây giờ right now: ngay bây giờ at the moment: lúc này at present: hiện tại at + giờ cụ thể (at 12 o’lock)

b)

just, recently, lately: gần đây, vừa mới / already: rồi/ before: trước đây/ ever: đã từng/ never: chưa từng, không bao giờ

c)

Look!/ Watch ! Listen!

d)

+ for + N – quãng thời gian (for a year, for a long time, …)/ since + N – mốc/ điểm thời gian(since 1992, since June, …/ yet: chưa (dùng trong câu phủ định và câu hỏi)/ so far = until now = up to now = up to the present: cho đến bây giờ

94.

Mr. Smith (teach)…………….at this school since he (graduate)………………..in 1990

a)

teaches/ graduate

b)

teachs/ graduated

c)

taught/ has graduated

d)

has taught/ graduated

95.

Công thức thì quá khứ đơn?

a)

S + will + V(bare)+…

b)

S + Ved/ V2+ O…

c)

S + have/ has + Ved/V3 + O…

d)

S + had+ Ved/V3 + O…

96.

Công thức thì hien tại hoàn thành?

a)

S + will + V(bare)+…

b)

S + Ved/ V2+ O…

c)

S + have/ has + Ved/V3 + O…

d)

S + had+ Ved/V3 + O…

97.

Up to now, Dyland ________ a lover.

a)

doesn't have

b)

haven't had

c)

hasn't had

d)

didn't have

98.

We _______ Dorothy since last Saturday.

a)

A. don't see

b)

B. have't seen

c)

C. didn't see

d)

D. won't see

99.

dấu hiệu HTĐ

a)

always, usually, often, recently, sometimes, seldom, rarely, never, every, normally, regularly

b)

always, usually, sometimes, seldom, rarely, never, every, normally, regularly, already

c)

always, usually, often, sometimes, seldom, rarely, never, every, normally, regularly

100.

công thức quá khứ đơn nào đúng?

a)

S + didn't + V2/ed

b)

S + were/was + V2/ed

c)

S + were/ was + not + Vo...

d)

S + were/was + not...

101.

công thức nào đúng?

a)

HTHT + since + HTĐ

b)

HTHT + since + QKĐ

c)

HTTD + since + QKĐ

102.

at the moment

là dấu hiệu của thì nào?

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại hoàn thành

c)

qua khứ đơn

d)

hiện tại tiếp diễn

103.

this morning là dấu hiệu thì nào?

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

hiện tại tiếp diễn

d)

hiện tại hoàn thành

104.

dấu hiệu thì hiện tại hoàn thành

a)

in the past, in the last years, recently, lately, many times, since, for

b)

in the past years, all my life, this is the first time, until now, so far, lately

c)

in the past years, lately, seldom, all his life, so far, since, for, recently

d)

in the past, in the last months, so far, up to the present, since, for, up to now

105.

Các từ sau là dấu hiệu của thì nào?

+ thời điểm cụ thể ở hiện tại: It’s 9.00.

+ câu hỏi Where are/ Where is…?

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

d)

Quá khứ tiếp diễn

106.

Các từ sau là dấu hiệu của thì nào?

+ ago: 3 minutes ago

+ yesterday (hôm qua)

+ last week/ last month…

+ in + năm quá khứ

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

d)

Quá khứ tiếp diễn

107.

Các từ sau là dấu hiệu của thì nào?

+ For + khoảng thời gian

+ Since + mốc thời gian

+ Just: vừa mới

a)

Hiện tại đơn

b)

Quá khứ đơn

c)

Quá khứ tiếp diễn

d)

Hiện tại hoàn thành

108.

hãy chỉ ra những câu có động từ đang được chia thì quá khứ đơn

a)

He has worked for this company for 3 months.

b)

He worked for this company last month..

c)

She cleans the floor twice a week.

d)

They gave me 20$.

109.

hãy chỉ ra những câu có động từ đang được chia thì hiện tại đơn

a)

She bought an English grammar book last week.

b)

Jane waters these flowers every day.

c)

My parents watch news at 7.p.m every night

d)

I don’t know her telephone number

110.

chỉ ra động từ chính trong câu và cho biết nó đang được chia thì gì?

They sent me a present last week.

a)

sent - quá khứ đơn

b)

sent - hiện tại đơn

c)

present - hiện tại đơn

d)

present - quá khứ đơn

111.

chỉ ra động từ chính trong câu và cho biết nó đang được chia thì gì?

People spend a lot of money on advertising every day.

a)

spend - hiện tại đơn

b)

spend - quá khứ đơn

c)

spend a lot of money - hiện tại đơn

d)

spend a lot of money - quá khứ đơn

112.

chỉ ra động từ chính trong câu và cho biết nó đang được chia thì gì?

Somebody has taken some of my books away.

a)

has - hiện tại hoàn thành

b)

has - hiện tại đơn

c)

has taken - hiện tại hoàn thành

d)

has taken - quá khứ hoàn thành

113.

They will hold the meeting before May Day.

a)

will - tương lai đơn

b)

will hold the meeting - hiện tại tiếp diễn

c)

hold - hiện tại đơn

d)

will hold - tương lai đơn

114.

"Look!", "Watch!", "Be quiet!" là dấu hiệu nhận biết thì nào sau đây?

a)

Hiện tại đơn (simple present tense)

b)

Quá khứ đơn (simple past tense)

c)

Hiện tại tiếp diễn (present continuous tense)

d)

Quá khứ tiếp diễn (past continuous tense)

115.

"Last Monday", "2 years ago", "It's time...." là dấu hiệu nhận biết của thì nào sau đây ?

a)

Hiện tại tiếp diễn (present continuous tense)

b)

Hiện tại đơn (simple present tense)

c)

Quá khứ tiếp diễn (past continuous tense)

d)

Quá khứ đơn (simple past tense)

116.

Động từ trong câu sau được chia ở thì nào ?

Lily will definitely pass the exam.

a)

quá khứ tiếp diễn

b)

tương lai đơn

c)

hiện tại đơn

117.

Động từ trong câu sau được chia ở thì nào ?

Minh and Eric are learning English through Step up right now.

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

hiện tại hoàn thành

118.

Động từ trong câu sau được chia ở thì nào ?

I never have anything to say in social situations.

a)

hiện tại đơn

b)

tương lai đơn

c)

hiện tại tiếp diễn

119.

Động từ trong câu sau được chia theo thì nào ?

Angela travelled to England last summer.

a)

quá khứ đơn

b)

hiện tại hoàn thành

c)

hiện tại đơn

120.

Động từ trong câu sau được chia ở thì nào?

The meeting ends at 6 o'clock.

a)

quá khứ đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

hiện tại đơn

121.

công thức nào đúng

a)

HAVE/HAS V3 + SINCE + HAD V3

b)

HAVE/HAS V3 + SINCE + V2

c)

HAVE/HAS V3 + SINCE + HAVE/HAS V3

d)

V2 + SINCE + HAVE/HAS V3