Font size
WorksheetsKiểm tra từ vựng tiếng Việt
Total questions: 117
Worksheet time: 20mins
Từ 'accumulate' có nghĩa là gì?
miêu tả
động viên
tích lũy
yêu cầu
Từ 'adopt' có nghĩa là gì?
phân tích
giảm
nhận nuôi / áp dụng
kinh nghiệm
Từ 'affect' có nghĩa là gì?
dự đoán
toàn cầu
ảnh hưởng
đánh giá
Từ 'analyse' có nghĩa là gì?
khuyến khích
phân tích
hiệu quả
sụp đổ
Từ 'appreciate' có nghĩa là gì?
dự đoán
đánh giá cao
đánh giá
phản hồi
Từ 'assign' có nghĩa là gì?
đánh giá cao
nhận nuôi / áp dụng
đóng góp
phân công
Từ 'attitude' có nghĩa là gì?
lợi ích
tác động
thái độ
phản hồi
Từ 'benefit' có nghĩa là gì?
kinh nghiệm
lợi ích
môi trường
tập trung
Từ 'collapse' có nghĩa là gì?
độc lập
ảnh hưởng
sụp đổ
phản đối
Từ 'compete' có nghĩa là gì?
tự tin
cạnh tranh
phản hồi
lợi ích
Từ 'concentrate' có nghĩa là gì?
yêu cầu
xứng đáng
tập trung
hiệu quả
Từ 'confident' có nghĩa là gì?
dự đoán
thái độ
tự tin
sụp đổ
Từ 'contribute' có nghĩa là gì?
chỉ trích
cạnh tranh
đóng góp
nền kinh tế
Từ 'cooperate' có nghĩa là gì?
hợp tác
phản hồi
cống hiến
tích lũy
Từ 'criticize' có nghĩa là gì?
chỉ trích
nhận dạng
tổ chức
miêu tả
Từ 'decline' có nghĩa là gì?
giảm sút
khuyến khích
sáng kiến
đề xuất
Từ 'dedicate' có nghĩa là gì?
tổ chức
tác động
nhận nuôi / áp dụng
cống hiến
Từ 'describe' có nghĩa là gì?
tham gia
nhận dạng
nhấn mạnh
miêu tả
Từ 'dedicate' có nghĩa là gì?
tổ chức
tác động
nhận nuôi / áp dụng
cống hiến
Từ 'describe' có nghĩa là gì?
tham gia
nhận dạng
nhấn mạnh
miêu tả
Từ 'deserve' có nghĩa là gì?
phát triển
phản đối
xứng đáng
tạo ra
Từ 'develop' có nghĩa là gì?
duy trì
đề xuất
phát triển
bằng chứng
Từ 'economy' có nghĩa là gì?
nền kinh tế
tham gia
khuyến khích
nhận dạng
Từ 'effective' có nghĩa là gì?
chỉ trích
hiệu quả
thái độ
tiềm năng
Từ 'emphasize' có nghĩa là gì?
ước lượng
miêu tả
tổ chức
nhấn mạnh
Từ 'encourage' có nghĩa là gì?
trưởng thành
hiệu quả
nhấn mạnh
khuyến khích
Từ 'environment' có nghĩa là gì?
động viên
môi trường
ảnh hưởng
sụp đổ
Từ 'estimate' có nghĩa là gì?
thái độ
nền kinh tế
ước lượng
độc lập
Từ 'evaluate' có nghĩa là gì?
sáng kiến
đánh giá
nền kinh tế
đóng góp
Từ 'evidence' có nghĩa là gì?
tham gia
cạnh tranh
tác động
bằng chứng
Từ 'experience' có nghĩa là gì?
ảnh hưởng
dự đoán
kinh nghiệm
giảm sút
Từ 'explore' có nghĩa là gì?
đánh giá
yêu cầu
khuyến khích
khám phá
Từ 'generate' có nghĩa là gì?
xứng đáng
hiệu quả
cống hiến
tạo ra
Từ 'global' có nghĩa là gì?
sáng kiến
toàn cầu
xứng đáng
nhấn mạnh
Từ 'identify' có nghĩa là gì?
cạnh tranh
giảm sút
nhận dạng
đóng góp
Từ 'impact' có nghĩa là gì?
giảm sút
tham gia
miêu tả
tác động
Từ 'independent' có nghĩa là gì?
tổ chức
đóng góp
tác động
độc lập
Từ 'impact' có nghĩa là gì?
giảm sút
tham gia
miêu tả
tác động
Từ 'independent' có nghĩa là gì?
tổ chức
đóng góp
tác động
độc lập
Từ 'influence' có nghĩa là gì?
dự đoán
thái độ
cạnh tranh
ảnh hưởng
Từ 'initiative' có nghĩa là gì?
nhận dạng
sáng kiến
tập trung
nền kinh tế
Từ 'maintain' có nghĩa là gì?
cống hiến
ước lượng
duy trì
khám phá
Từ 'mature' có nghĩa là gì?
phân công
trưởng thành
phân tích
ảnh hưởng
Từ 'motivate' có nghĩa là gì?
động viên
cạnh tranh
ước lượng
sáng kiến
Từ 'oppose' có nghĩa là gì?
hiệu quả
ảnh hưởng
phản đối
thái độ
Từ 'organize' có nghĩa là gì?
tự tin
đạt được
tổ chức
nhấn mạnh
Từ 'participate' có nghĩa là gì?
khuyến khích
tham gia
độc lập
thái độ
Từ 'persuade' có nghĩa là gì?
thuyết phục
đóng góp
sụp đổ
giảm
Từ 'potential' có nghĩa là gì?
cống hiến
duy trì
tiềm năng
chỉ trích
Từ 'predict' có nghĩa là gì?
giảm
dự đoán
giảm sút
hiệu quả
Từ 'recommend' có nghĩa là gì?
thuyết phục
giảm sút
cống hiến
đề xuất
Từ 'reduce' có nghĩa là gì?
tập trung
giảm
đóng góp
sụp đổ
Từ 'require' có nghĩa là gì?
yêu cầu
đánh giá
cống hiến
độc lập
He tried to (a) a balance between work and life.
He tried to (a) a balance between work and life.
Từ "achievement" có nghĩa là gì?
thành tích, thành tựu
sự cống hiến
danh tiếng
người tiên phong
Từ nào có nghĩa là "ẩn danh"?
talented
respectable
anonymous
dedication
Từ "dedication" được phiên âm như thế nào?
/ˌdedɪˈkeɪʃn/
/əˈnɒnɪməs/
/ˈdaɪəɡnəʊz/
/dɪs'tɪŋktɪv/
Từ nào có nghĩa là "chân giả"?
prosthetic leg
hospitalisation
perseverance
figure
Từ "reputation" có nghĩa là gì?
danh tiếng
sự cống hiến
người đi đầu
tính kiên trì
Từ nào có nghĩa là "sự công nhận"?
recognition
exceptional
respectful
influential
Từ "urbanization" có nghĩa là gì?
sự phân biệt chủng tộc
sự đô thị hóa
sự công nghiệp hóa
sự bảo tồn
Từ nào có nghĩa là "khu nhà ổ chuột"?
slum
immigrant
infrastructure
facilities
Từ "migrate" có nghĩa là gì?
di trú, di cư
đưa vào bệnh viện
sự thất nghiệp
nhập cư
Từ "sustainable development" được phiên âm như thế nào?
/ˈkɒmpaʊnd/
/səs'teɪnəbl dɪ'vɛləpmənt/
/ˌɪnfrəˌstrʌktʃə/
/ˈhɒspɪtəlaɪˈzeɪʃn/
Từ nào có nghĩa là "bệnh hen"?
habitat
clutter
biomass
asthma
Từ "conservation" có nghĩa là gì?
sự tưới tiêu
sự bảo tồn
sự đốt cháy
sự phân biệt chủng tộc
Từ nào có nghĩa là "sự đồng hóa"?
cultural identity
unify
assimilation
diversity
Từ "endangered" có nghĩa là gì?
sự tuyệt chủng
có nguy cơ tuyệt chủng
bảo tồn
môi trường sống
Từ "extinction" được phiên âm như thế nào?
/ˈkɒnsəˈveɪʃn/
/ˈhæbɪtæt/
/ˈvʌlnərəbl/
/ɪkˈstɪŋkʃn/
Từ nào có nghĩa là "tự động"?
automated
algorithm
commitment
activate
Từ "pessimistic" có nghĩa là gì?
lạc quan
bi quan
thất bại
thành công
Từ nào có nghĩa là "công việc giấy tờ"?
contribution
shadow
paperwork
responsibility
Từ "rewarding" có nghĩa là gì?
đáng công
đơn giản
tẻ nhạt
khó khăn
Từ nào có nghĩa là "cải tiến, cải thiện"?
to promote
to develop
to improve
to contribute
Từ "to disappear" có nghĩa là gì?
xuất hiện
biến mất
đến gần
đi xa
Từ nào có nghĩa là "cơ hội"?
interaction
initiative
opportunity
flexibility
Từ "to contribute" có nghĩa là gì?
đóng góp
tăng cường
cắt giảm
giảm thiểu
Từ nào có nghĩa là "sự tiến bộ"?
progress
prediction
development
situation
Từ "to maintain" có nghĩa là gì?
tăng cường
cải cách
thay đổi
bảo vệ, duy trì
Từ nào có nghĩa là "tính linh động"?
overwhelming
flexibility
initiative
self-directed
Từ "to promote" có nghĩa là gì?
cắt giảm
tăng cường
giảm thiểu
đẩy mạnh
Từ nào có nghĩa là "sự lôi cuốn"?
temptation
commitment
priority
situation
Hoá chất
Chemicals
Species
Pollute
Protect
Phá huỷ
Rhino
Destroyed
Natural
Invest
Bởi vì
turn on
Due to
Habitat
Declined
Hoàn toàn bị tuyệt chủng
The wild
Domestic
Extinct
Endangered
Có nguy cơ bị tuyệt chủng
Bore
Construct
Endangered
Compete
Bảo vệ
Amuse
Prefer
Effect
Protect
Species
Giống loài
Thực vật
Động vật
Hoang dã
Rhino
Con trâu
Con bò
Con tê giác
Sư tử
Môi trường sống tự nhiên
Natural habitat
Natural pollute
Industry
Suspect
Invest
Thua lỗ
Đầu tư
Tư bản
Hoang dã
Biến hình
addition
Transformation
Careful
Finance
Individuals
Nông dân
Tập thể
Cá nhân
Chính phủ
Governments
Chính phủ
Cá nhân
Tập thể
Xã hội
Đánh bắt quá mức
Funding
Extinction
Overfishing
Cooperate
Từ Foreigner có ý nghĩa là ?
Người nước ngoài
Hiện đại
Một người bạn
Bầu không khí
Mausoleum có nghĩa là?
Ngọn núi
Lăng mộ
Một người bạn
Đạo Phật
Đền thờ hồi Giáo có từ tiếng Anh tương ứng là?
Peace
Atmosphere
Mosque
Pray
Pray là động từ và nó có nghĩa là?
giữ liên lạc với người khác
thờ cúng
cầu nguyện
gây ấn tượng
Depend có nghĩa là gì?
(v) lệ thuộc, phụ thuộc, tùy thuộc
(adj) lệ thuộc, phụ thuộc, tùy thuộc
(adj) hiện đại
(v) thờ cúng, tôn thờ
His favourite recreations are golf and playing Scrabble.
Từ " recreation" trong câu trên có nghĩa là ?
sự tái tạo
một sở thích,một thói quen
trò giải trí, trò tiêu khiển
đồng nghiệp thân thiết
Impressed là ?
(noun) cảm giác ấn tượng
(adj) hùng vĩ , đầy ấn tượng
(adj) bị ấn tượng bởi ai đó, điều gì đó
(verb) gây ấn tượng
Trong các từ sau, từ nào có nghĩa là " tình bạn" ?
friendly
friend
friendliness
friendship
Hiện đại hóa giúp người nông dân làm việc thuận lợi hơn.Từ các phương tiện như máy cày, máy thu hoạch nông sản, đến các thiết bị không người lái dùng để tưới tiêu trên cánh đồng...... đã và đang phát triển nền nông nghiệp trên thế giới nói chung và Việt Nam nói riêng.
" Hiện đại hóa " là từ nào sau đây?
Industrialize
Agriculture
Modernization
Development
Penpal là danh từ, có nghĩa là?
người Hồi Giáo
bạn qua thư tín ( quen biết bằng cách trao đổi thư)
người trong cùng một gia đình
người tạo tác phẩm nghệ thuật bằng bút chì
Meet (met - met )có nghĩa tiếng việt là gì?
(v) gặp mặt
(n) cuộc gặp gỡ
(n) thịt
Tốt nghiệp cấp 3 xong rồi, sau này bọn mình không còn gặp nhau thường xuyên như hồi học lớp 12 được nữa. Tụi mình nhớ giữ liên lạc thường xuyên với nhau nhen. Từ gạch dưới có cách viết tiếng Anh là?
Contact
Keep in touch
Have a phonecall
Be out of tuoch
Cụm từ " Over the next few days" có nghĩa là?
Ngày mai trời lại sáng
Những ngày cuối tuần
Vượt qua khoảng thời gian này
Những ngày sau đó
Động từ " trao đổi thư từ với ai đó" là từ tiếng Anh nào sau đây?
Post office
Correspond
Send a email
Handwritten letter
Năm ngoái, chúng tôi đã có một chuyến đi ra nước ngoài để du lịch. Cụ thể là chúng tôi đã ở Thái Lan 5 ngày và có nhiều trải nghiệm tuyệt vời ở đó.
Cụm từ gạch dưới có từ Tiếng Anh là?
Travel
Go abroad
Go outside
Worship
"Any way " là trạng từ - nghĩa của cụm từ này là?
Bất cứ lúc nào
Dù sao thì
Bất cứ ở đâu
Đang trên đường
Biểu tượng này có nghĩa là?
Victory
Dove
Peace
The Earth
Tôn thờ là một động từ có cách viết trong tiếng Anh là?
Pray
Mausoleum
Church
Worship
" shift toward" could be replaced by...............
suffer from
depend on
move away from
turn to
spirit of solidarity" could best be replaced by ______.
a sense of danger
a strong community bond
a feeling of loneliness
a tradition of separation
