Font size
Worksheetsôn luyện đi mấy má
Total questions: 112
Worksheet time: 56mins
He’s a new employee, he’s never had a job before. It’s obvious that he’s still wet
……………. the ears
behind
next to
after
under
let my hair down
xuống tóc
đặt cái gì xuống
xoã tóc
thư giãn
do sb good
làm gì có lợi cho ai
ai đó làm gì tốt
cho ai đó hàng hoá
lợi dụng
keep the flag flying
cầm cờ
làm cho ai đó thành công
giữ vững ngọn cờ
kết quả thuận lợi
I am in trouble = I am in a (pretty) _____
melon
apple
pickle
grape
nhắm mắt cũng làm được
with one’s eye shut
with two eyes shut
one eye shut can do
with one’s eyes shut
A hot potato
làm bỏng tay ai
làm tình hình tệ đi
củ khoai tây nóng
vấn đề gây tranh cãi
Turn a blind eye to sth
phản bội ai
phớt lờ vấn đề gì đó
mù mắt
lười biếng
hit the ___
spot
pan
pot
spots
full plate
đã ăn no
kín lịch
đầy đủ
đầy đĩa
Giọt nước tràn ly
that’s the last straws
a drop out of a cup
broken cup of water
that’s the last straw
Jenny is a totally social-butterfly, she’s so friendly and always knows how to break the …………..
rock
gap
ice
pot
hold your ______
horse
buffalos
cats
horses
thành viên khác biệt/ kỳ quặc trong gia đình/tập thể
a gray sheep
a black sheep
a black bird
a black wolf
a bad _____ (kẻ có ảnh hưởng tiêu cực)
apple
grape
peach
lemon
Blood is thicker than water
một giọt máu đào làm loãng hơn ao nước lã
một giọt máu đào hơn ao nước lã
một giọt máu đào không bằng ao nước lã
một giọt máu đào hơn hồ nước lã
Anna and Jim tied the knot after 6 months dating, Jim loved Anna at first ………….
sight
saight
eye
scene
Nicki is feeling ………. since she has failed the middle-term exam.
green
black
pink
blue
UNDER THE WEATHER
NGHÈO
ỐM, BỆNH
BUỒN
MƯA
TRONG KHÓ KHĂN THỬ THÁCH KIỂU GÌ CŨNG XUẤT HIỆN ĐIỀU LẠC QUAN, SỰ HI VỌNG
EVERY CLOUD HAS A GOLD
EVERY CLOUD HAS A DIAMOND
EVERY CLOUD HAS A SILVER
EVERY CLOUD HAS A PINK
NGƯỜI KIẾM TIỀN CHÍNH TRONG GIA ĐÌNH: SOMEONE BRINGS HOME THE......
BACON
CHICKEN
MEAT
BEEF
NỊNH NỌT:
GIVE UP
CHEER UP
COME UP
BUTTER UP
RẤT NHỎ, KHÔNG ĐÁNG KỂ: A GRAIN OF........
SUGAR
SALT
WATER
HONEY
SEE=
MAKE OUT
MAKE OVER
MAKE UP
THỰC HIỆN=
CARRY ON
CARRY OUT
CARRY ABOUT
NỘP=
GIVE IN
GET IN
PUT IN
THE OLD GARBAGE USUALLY........... AFTER A LONG TIME
GIVES ON
GIVES UP
GIVES OFF
ALL HIS HARD WORK ...............IN THE END.
GAVE OFF
PAID OFF
TURNED OFF
PUT FORWARD:
ĐƯA RA(Ý KIẾN, PHƯƠNG ÁN,...)
THỰC HIỆN KẾ HOẠCH
BẮT KỊP XU HƯỚNG
TURN UP CÓ MẤY NGHĨA?
1
2
3
be walking/floating on air
rất tức giận
xúc phạm
quen thuộc
rất vui
have/throw a fit
rất tức giận
xúc phạm
quen thuộc
rất vui
ruffle one’s feathers
rất tức giận
xúc phạm
quen thuộc
điều đáng suy ngẫm
have a familiar ring
hiểu ngụ ý của ai
xúc phạm
quen thuộc
điều đáng suy ngẫm
get (hold of) the wrong end of the stick
hiểu ngụ ý của ai
xúc phạm
hiểu lầm
điều đáng suy ngẫm
food for thought
hiểu ngụ ý của ai
quên mất điều gì đó quan trọng
hiểu lầm
điều đáng suy ngẫm
get the message
hiểu ngụ ý của ai
quên mất điều gì đó quan trọng
hiểu lầm
điều đáng suy ngẫm
lose sight of something
quên mất điều gì đó quan trọng
quên mất điều gì đó quan trọng
hiểu lầm
điều đáng suy ngẫm
work/go like a dream
quên mất điều gì đó quan trọng
quên mất điều gì đó quan trọng
mang lại kết quả tốt
diễn ra cục kỳ tốt
do a/the trick
quên mất điều gì đó quan trọng
quên mất điều gì đó quan trọng
mang lại kết quả tốt
diễn ra cục kỳ tốt
a blessing in disguise
quên mất điều gì đó quan trọng
trong cái rủi có cái may
mang lại kết quả tốt
diễn ra cục kỳ tốt
leave a mark
quên mất điều gì đó quan trọng
có ảnh hưởng
mang lại kết quả tốt
diễn ra cục kỳ tốt
something slips your mind
quên cái gì
có ảnh hưởng
mang lại kết quả tốt
diễn ra cục kỳ tốt
be on the cards
nỗ lực làm gì
hoàn toàn điềm tĩnh
mang lại kết quả tốt
có khả năng xảy ra
not turn a hair
nỗ lực làm gì
hoàn toàn điềm tĩnh
mang lại kết quả tốt
có khả năng xảy ra
take/go to (great) pains to do something
nỗ lực làm gì
hoàn toàn điềm tĩnh
mang lại kết quả tốt
có khả năng xảy ra
make somebody’s hair stand on end
làm ai dựng tóc gáy
hoàn toàn điềm tĩnh
nấn ná, chần chừ làm gì
khởi đầu tốt, thuận lợi
drag your feet/heels
làm ai dựng tóc gáy
hoàn toàn điềm tĩnh
nấn ná, chần chừ làm gì
khởi đầu tốt, thuận lợi
get off to a flying start
làm ai dựng tóc gáy
hoàn toàn điềm tĩnh
nấn ná, chần chừ làm gì
khởi đầu tốt, thuận lợi
until you are blue in face
làm ai dựng tóc gáy
không đạt kết quả
xu nịnh
khởi đầu tốt, thuận lợi
throw the book at somebody
phạt nặng ai đó
hoàn toàn điềm tĩnh
nấn ná, chần chừ làm gì
khởi đầu tốt, thuận lợi
high and dry
ngày càng thành công
bỏ mặc
có khả năng thành công trong tương lai
khởi đầu tốt, thuận lợi
go places
ngày càng thành công
bỏ mặc
có khả năng thành công trong tương lai
khởi đầu tốt, thuận lợi
be thrilled to bits
rất hài lòng
bỏ mặc
có khả năng thành công trong tương lai
khởi đầu tốt, thuận lợi
chance one’s arm
rất hài lòng
làm liều
có khả năng thành công trong tương lai
khởi đầu tốt, thuận lợi
be clutching/grasping at straws
ôm đồm nhiều
nỗ lực tuyệt vọng
có khả năng thành công trong tương lai
khởi đầu tốt, thuận lợi
spread yourself too thin
ôm đồm nhiều
nỗ lực tuyệt vọng
có khả năng thành công trong tương lai
khởi đầu tốt, thuận lợi
keep a low profile
tránh gây sự chú ý
nỗ lực tuyệt vọng
có khả năng thành công trong tương lai
khởi đầu tốt, thuận lợi
