wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn luyện đi mấy má

Total questions: 112

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.
thorough(adj)
a)
bắt đầu hiểu cách làm tốt việc gì
b)
bước đi một cách đầy năng lượng, thể hiện niềm vui, hạnh phúc và sự tự tin
c)
trừng phạt
d)
hoàn toàn, toàn diện (người), đầy đủ
2.
variation
a)
sự thay đổi
b)
nhỏ nhặt, không quan trọng
c)
sự bắt đầu
d)
có chọn lựa
3.
alternately
a)
tống cổ ra, đuổi ra
b)
tương thích, hòa hợp
c)
luân phiên
d)
sự bắt đầu
4.
eject = exclude
a)
khôn ngoan, sắc sảo, thông minh
b)
trong một tâm trạng buồn bã và thất vọng
c)
tống cổ ra, đuổi ra
d)
đang được xem xét, cân nhắc, thảo luận
5.
eat out
a)
ăn ngoài, ăn hàng
b)
tin tưởng, có niềm tin vào ai/điều gì
c)
cân nhắc, suy nghĩ, xem xét
d)
tự lập, tự đứng vững trên đôi chân mình
6.
once
a)
chậm hiểu
b)
đã có một thời; trước kia
c)
tương thích, hòa hợp
d)
bước đi một cách đầy năng lượng, thể hiện niềm vui, hạnh phúc và sự tự tin
7.
dawn
a)
sự bắt đầu
b)
tâm trạng tốt
c)
tương thích, hòa hợp
d)
đi ngủ
8.
inhabitant = resident
a)
tin tưởng, có niềm tin vào ai/điều gì
b)
bước đi một cách đầy năng lượng, thể hiện niềm vui, hạnh phúc và sự tự tin
c)
người sinh sống, người trú ngụ, cư dân
d)
hoàn toàn, toàn diện (người), đầy đủ
9.
shrewd
a)
đang được xem xét, cân nhắc, thảo luận
b)
khôn ngoan, sắc sảo, thông minh
c)
ăn ngoài, ăn hàng
d)
sự thay đổi
10.
think over
a)
cân nhắc, suy nghĩ, xem xét
b)
chậm hiểu
c)
sự thay đổi
d)
rất hiệu quả
11.
drop sb a line
a)
không phân biệt, chọn lựa, bừa bãi
b)
viết thư cho ai, viết cho ai vài dòng
c)
đã có một thời; trước kia
d)
đi ngủ
12.
have faith in
a)
tin tưởng, có niềm tin vào ai/điều gì
b)
đã có một thời; trước kia
c)
thay đổi như chóng chóng, thay đổi xoành
d)
sự lịch sự, sự dễ mến, sự nhã nhặn, sự hoà nhã; sự niềm nở, sự ân cần
13.
blow your own horn/trumpet = boast
a)
tự do, tiện lợi, không bị gò bó
b)
khoe khoang, phô trương
c)
bàn bạc, hội ý
d)
bắt đầu hiểu cách làm tốt việc gì
14.
stand on his feet
a)
tin tưởng, có niềm tin vào ai/điều gì
b)
hoàn toàn, toàn diện (người), đầy đủ
c)
tự lập, tự đứng vững trên đôi chân mình
d)
người sinh sống, người trú ngụ, cư dân
15.
just blows hot and cold
a)
nhỏ nhặt, không quan trọng
b)
ăn ngoài, ăn hàng
c)
thay đổi như chóng chóng, thay đổi xoành
d)
trừng phạt
16.
confer
a)
bàn bạc, hội ý
b)
trong một tâm trạng buồn bã và thất vọng
c)
bắt đầu hiểu cách làm tốt việc gì
d)
cân nhắc, suy nghĩ, xem xét
17.
affability
a)
hoàn toàn, toàn diện (người), đầy đủ
b)
đang được xem xét, cân nhắc, thảo luận
c)
tống cổ ra, đuổi ra
d)
sự lịch sự, sự dễ mến, sự nhã nhặn, sự hoà nhã; sự niềm nở, sự ân cần
18.
trivial
a)
tâm trạng tốt
b)
khoe khoang, phô trương
c)
nhỏ nhặt, không quan trọng
d)
tương thích, hòa hợp
19.
compatible
a)
đi ngủ
b)
tương thích, hòa hợp
c)
sự thay đổi
d)
trong một tâm trạng buồn bã và thất vọng
20.
selective
a)
rất hiệu quả
b)
có chọn lựa
c)
tống cổ ra, đuổi ra
21.
indiscriminate
a)
tâm trạng tốt
b)
tự lập, tự đứng vững trên đôi chân mình
c)
không phân biệt, chọn lựa, bừa bãi
d)
cân nhắc, suy nghĩ, xem xét
22.
penalize
a)
tự do, tiện lợi, không bị gò bó
b)
bắt đầu hiểu cách làm tốt việc gì
c)
trừng phạt
d)
bàn bạc, hội ý
23.
thick
a)
hoàn toàn, toàn diện (người), đầy đủ
b)
thay đổi như chóng chóng, thay đổi xoành
c)
chậm hiểu
d)
tự do, tiện lợi, không bị gò bó
24.
at one's leisure
a)
tự do, tiện lợi, không bị gò bó
b)
sự lịch sự, sự dễ mến, sự nhã nhặn, sự hoà nhã; sự niềm nở, sự ân cần
c)
khoe khoang, phô trương
d)
trừng phạt
25.
work like a charm on
a)
rất hiệu quả
b)
viết thư cho ai, viết cho ai vài dòng
c)
không phân biệt, chọn lựa, bừa bãi
d)
người sinh sống, người trú ngụ, cư dân
26.
get a feel for st
a)
bước đi một cách đầy năng lượng, thể hiện niềm vui, hạnh phúc và sự tự tin
b)
trong một tâm trạng buồn bã và thất vọng
c)
bắt đầu hiểu cách làm tốt việc gì
d)
tương thích, hòa hợp
27.
under consideration
a)
đang được xem xét, cân nhắc, thảo luận
b)
khôn ngoan, sắc sảo, thông minh
c)
luân phiên
d)
trong một tâm trạng buồn bã và thất vọng
28.
(Walk/have) spring in one's step
a)
thay đổi như chóng chóng, thay đổi xoành
b)
khoe khoang, phô trương
c)
bước đi một cách đầy năng lượng, thể hiện niềm vui, hạnh phúc và sự tự tin
d)
trong một tâm trạng buồn bã và thất vọng
29.
a bad and sorrow mood
a)
rất hiệu quả
b)
trong một tâm trạng buồn bã và thất vọng
c)
trừng phạt
30.
hit the hay
a)
chậm hiểu
b)
thay đổi như chóng chóng, thay đổi xoành
c)
cân nhắc, suy nghĩ, xem xét
d)
đi ngủ
31.
the right frame of mind
a)
tâm trạng tốt
b)
bắt đầu hiểu cách làm tốt việc gì
c)
có chọn lựa
d)
trừng phạt
32.

He’s a new employee, he’s never had a job before. It’s obvious that he’s still wet

……………. the ears

a)

behind

b)

next to

c)

after

d)

under

33.

let my hair down

a)

xuống tóc

b)

đặt cái gì xuống

c)

xoã tóc

d)

thư giãn

34.

do sb good

a)

làm gì có lợi cho ai

b)

ai đó làm gì tốt

c)

cho ai đó hàng hoá

d)

lợi dụng

35.

keep the flag flying

a)

cầm cờ

b)

làm cho ai đó thành công

c)

giữ vững ngọn cờ

d)

kết quả thuận lợi

36.

I am in trouble = I am in a (pretty) _____

a)

melon

b)

apple

c)

pickle

d)

grape

37.

nhắm mắt cũng làm được

a)

with one’s eye shut

b)

with two eyes shut

c)

one eye shut can do

d)

with one’s eyes shut

38.

A hot potato

a)

làm bỏng tay ai

b)

làm tình hình tệ đi

c)

củ khoai tây nóng

d)

vấn đề gây tranh cãi

39.

Turn a blind eye to sth

a)

phản bội ai

b)

phớt lờ vấn đề gì đó

c)

mù mắt

d)

lười biếng

40.

hit the ___

a)

spot

b)

pan

c)

pot

d)

spots

41.

full plate

a)

đã ăn no

b)

kín lịch

c)

đầy đủ

d)

đầy đĩa

42.

Giọt nước tràn ly

a)

that’s the last straws

b)

a drop out of a cup

c)

broken cup of water

d)

that’s the last straw

43.

Jenny is a totally social-butterfly, she’s so friendly and always knows how to break the …………..

a)

rock

b)

gap

c)

ice

d)

pot

44.

hold your ______

a)

horse

b)

buffalos

c)

cats

d)

horses

45.

thành viên khác biệt/ kỳ quặc trong gia đình/tập thể

a)

a gray sheep

b)

a black sheep

c)

a black bird

d)

a black wolf

46.

a bad _____ (kẻ có ảnh hưởng tiêu cực)

a)

apple

b)

grape

c)

peach

d)

lemon

47.

Blood is thicker than water

a)

một giọt máu đào làm loãng hơn ao nước lã

b)

một giọt máu đào hơn ao nước lã

c)

một giọt máu đào không bằng ao nước lã

d)

một giọt máu đào hơn hồ nước lã

48.

Anna and Jim tied the knot after 6 months dating, Jim loved Anna at first ………….

a)

sight

b)

saight

c)

eye

d)

scene

49.

Nicki is feeling ………. since she has failed the middle-term exam.

a)

green

b)

black

c)

pink

d)

blue

50.

UNDER THE WEATHER

a)

NGHÈO

b)

ỐM, BỆNH

c)

BUỒN

d)

MƯA

51.

TRONG KHÓ KHĂN THỬ THÁCH KIỂU GÌ CŨNG XUẤT HIỆN ĐIỀU LẠC QUAN, SỰ HI VỌNG

a)

EVERY CLOUD HAS A GOLD

b)

EVERY CLOUD HAS A DIAMOND

c)

EVERY CLOUD HAS A SILVER

d)

EVERY CLOUD HAS A PINK

52.

NGƯỜI KIẾM TIỀN CHÍNH TRONG GIA ĐÌNH: SOMEONE BRINGS HOME THE......

a)

BACON

b)

CHICKEN

c)

MEAT

d)

BEEF

53.

NỊNH NỌT:

a)

GIVE UP

b)

CHEER UP

c)

COME UP

d)

BUTTER UP

54.

RẤT NHỎ, KHÔNG ĐÁNG KỂ: A GRAIN OF........

a)

SUGAR

b)

SALT

c)

WATER

d)

HONEY

55.

SEE=

a)

MAKE OUT

b)

MAKE OVER

c)

MAKE UP

56.

THỰC HIỆN=

a)

CARRY ON

b)

CARRY OUT

c)

CARRY ABOUT

57.

NỘP=

a)

GIVE IN

b)

GET IN

c)

PUT IN

58.

THE OLD GARBAGE USUALLY........... AFTER A LONG TIME

a)

GIVES ON

b)

GIVES UP

c)

GIVES OFF

59.

ALL HIS HARD WORK ...............IN THE END.

a)

GAVE OFF

b)

PAID OFF

c)

TURNED OFF

60.

PUT FORWARD:

a)

ĐƯA RA(Ý KIẾN, PHƯƠNG ÁN,...)

b)

THỰC HIỆN KẾ HOẠCH

c)

BẮT KỊP XU HƯỚNG

61.

TURN UP CÓ MẤY NGHĨA?

a)

1

b)

2

c)

3

62.

be walking/floating on air

a)

rất tức giận

b)

xúc phạm

c)

quen thuộc

d)

rất vui

63.

have/throw a fit

a)

rất tức giận

b)

xúc phạm

c)

quen thuộc

d)

rất vui

64.

 ruffle one’s feathers

a)

rất tức giận

b)

xúc phạm

c)

quen thuộc

d)

điều đáng suy ngẫm

65.

have a familiar ring

a)

hiểu ngụ ý của ai

b)

xúc phạm

c)

quen thuộc

d)

điều đáng suy ngẫm

66.

get (hold of) the wrong end of the stick

a)

hiểu ngụ ý của ai

b)

xúc phạm

c)

hiểu lầm

d)

điều đáng suy ngẫm

67.

food for thought

a)

hiểu ngụ ý của ai

b)

quên mất điều gì đó quan trọng

c)

hiểu lầm

d)

điều đáng suy ngẫm

68.

get the message

a)

hiểu ngụ ý của ai

b)

quên mất điều gì đó quan trọng

c)

hiểu lầm

d)

điều đáng suy ngẫm

69.

lose sight of something

a)

quên mất điều gì đó quan trọng

b)

quên mất điều gì đó quan trọng

c)

hiểu lầm

d)

điều đáng suy ngẫm

70.

work/go like a dream

a)

quên mất điều gì đó quan trọng

b)

quên mất điều gì đó quan trọng

c)

mang lại kết quả tốt

d)

diễn ra cục kỳ tốt

71.

do a/the trick

a)

quên mất điều gì đó quan trọng

b)

quên mất điều gì đó quan trọng

c)

mang lại kết quả tốt

d)

diễn ra cục kỳ tốt

72.

a blessing in disguise

a)

quên mất điều gì đó quan trọng

b)

trong cái rủi có cái may

c)

mang lại kết quả tốt

d)

diễn ra cục kỳ tốt

73.

 leave a mark

a)

quên mất điều gì đó quan trọng

b)

có ảnh hưởng

c)

mang lại kết quả tốt

d)

diễn ra cục kỳ tốt

74.

something slips your mind

a)

quên cái gì

b)

có ảnh hưởng

c)

mang lại kết quả tốt

d)

diễn ra cục kỳ tốt

75.

be on the cards

a)

nỗ lực làm gì

b)

hoàn toàn điềm tĩnh

c)

mang lại kết quả tốt

d)

có khả năng xảy ra

76.

not turn a hair

a)

nỗ lực làm gì

b)

hoàn toàn điềm tĩnh

c)

mang lại kết quả tốt

d)

có khả năng xảy ra

77.

take/go to (great) pains to do something

a)

nỗ lực làm gì

b)

hoàn toàn điềm tĩnh

c)

mang lại kết quả tốt

d)

có khả năng xảy ra

78.

make somebody’s hair stand on end

a)

 làm ai dựng tóc gáy

b)

hoàn toàn điềm tĩnh

c)

nấn ná, chần chừ làm gì

d)

khởi đầu tốt, thuận lợi

79.

drag your feet/heels

a)

 làm ai dựng tóc gáy

b)

hoàn toàn điềm tĩnh

c)

nấn ná, chần chừ làm gì

d)

khởi đầu tốt, thuận lợi

80.

 get off to a flying start

a)

 làm ai dựng tóc gáy

b)

hoàn toàn điềm tĩnh

c)

nấn ná, chần chừ làm gì

d)

khởi đầu tốt, thuận lợi

81.

until you are blue in face

a)

 làm ai dựng tóc gáy

b)

không đạt kết quả

c)

xu nịnh

d)

khởi đầu tốt, thuận lợi

82.

 throw the book at somebody

a)

phạt nặng ai đó

b)

hoàn toàn điềm tĩnh

c)

nấn ná, chần chừ làm gì

d)

khởi đầu tốt, thuận lợi

83.

high and dry

a)

ngày càng thành công

b)

bỏ mặc

c)

có khả năng thành công trong tương lai

d)

khởi đầu tốt, thuận lợi

84.

go places

a)

ngày càng thành công

b)

bỏ mặc

c)

có khả năng thành công trong tương lai

d)

khởi đầu tốt, thuận lợi

85.

be thrilled to bits

a)

rất hài lòng

b)

bỏ mặc

c)

có khả năng thành công trong tương lai

d)

khởi đầu tốt, thuận lợi

86.

chance one’s arm

a)

rất hài lòng

b)

làm liều

c)

có khả năng thành công trong tương lai

d)

khởi đầu tốt, thuận lợi

87.

be clutching/grasping at straws

a)

ôm đồm nhiều

b)

nỗ lực tuyệt vọng

c)

có khả năng thành công trong tương lai

d)

khởi đầu tốt, thuận lợi

88.

spread yourself too thin

a)

ôm đồm nhiều

b)

nỗ lực tuyệt vọng

c)

có khả năng thành công trong tương lai

d)

khởi đầu tốt, thuận lợi

89.

keep a low profile

a)

tránh gây sự chú ý

b)

nỗ lực tuyệt vọng

c)

có khả năng thành công trong tương lai

d)

khởi đầu tốt, thuận lợi

90.
find fault with
a)
bắt lỗi
b)
thỉnh thoảng
c)
miễn phí
d)
may sẵn
91.
off and on = on and off
a)
thỉnh thoảng
b)
giả bộ, giả vờ
c)
may sẵn
d)
giận dữ
92.
make believe
a)
giả bộ, giả vờ
b)
đi nhanh
c)
giận dữ
d)
làm cả phòng vỗ tay kịch liệt
93.
make good time
a)
đi nhanh
b)
nhìn ai một cách giận dữ
c)
làm cả phòng vỗ tay kịch liệt
d)
quá đát tiền
94.
look dagger at sb
a)
nhìn ai một cách giận dữ
b)
không thể được
c)
quá đát tiền
d)
sát sao
95.
be out of the question
a)
không thể được
b)
bất ngờ
c)
sát sao
d)
chọc ai
96.
all at once
a)
bất ngờ
b)
khoác lác
c)
chọc ai
d)
lấy làm lạ
97.
blow sb's own trumpet
a)
khoác lác
b)
suy nghĩ thêm về điều gì
c)
lấy làm lạ
d)
mọi nơi
98.
sleep on it
a)
suy nghĩ thêm về điều gì
b)
đánh nhau dữ dội
c)
mọi nơi
d)
càng đông, cáng vui
99.
fight tooth and claw/ nail
a)
đánh nhau dữ dội
b)
chọc ghẹo
c)
càng đông, cáng vui
d)
ngăn nắp, gọn gàng
100.
play tricks/ jokes on
a)
chọc ghẹo
b)
đổ sông đổ biển
c)
ngăn nắp, gọn gàng
d)
thỉnh thoảng
101.
down the drain
a)
đổ sông đổ biển
b)
hoài nghi
c)
thỉnh thoảng
d)
quan trọng, thiết yếu
102.
smell a rat
a)
hoài nghi
b)
giọt nước tràn ly
c)
quan trọng, thiết yếu
d)
khiến ai kiêu ngạo
103.
the last straw
a)
giọt nước tràn ly
b)
nắm bắt được, biết cách sử dụng
c)
khiến ai kiêu ngạo
d)
rất hiếm
104.
get the hang of
a)
nắm bắt được, biết cách sử dụng
b)
lãng tai
c)
rất hiếm
d)
hiếm gặp
105.
hard of hearing
a)
lãng tai
b)
coi chừng, ngó chừng
c)
hiếm gặp
d)
kiêng rượu
106.
keep an eye on
a)
coi chừng, ngó chừng
b)
đặt nặng chuyện gì
c)
kiêng rượu
d)
ngay lập tức
107.
have a bee in sb's bonnet
a)
đặt nặng chuyện gì
b)
chùn bước, mất can đảm
c)
ngay lập tức
d)
bên bờ vực
108.
get/ have cold feet
a)
chùn bước, mất can đảm
b)
suy nghĩ kỹ
c)
bên bờ vực
d)
dắt mũi ai
109.
on second thought
a)
suy nghĩ kỹ
b)
vô ích
c)
dắt mũi ai
d)
vào phút chót
110.
in vain
a)
vô ích
b)
quyên góp, góp tiền
c)
vào phút chót
d)
có sẵn theo ý muốn cùa ai
111.
chip in
a)
quyên góp, góp tiền
b)
loạn trí, điên
c)
có sẵn theo ý muốn cùa ai
d)
đau đầu như búa bổ
112.
off sb's head
a)
loạn trí, điên
b)
có sẵn theo ý muốn cùa ai
c)
đau đầu như búa bổ
d)
miễn phí