Font size
WorksheetsVL12: Ôn tập lí thuyết thi TNTHPTQG 2022
Total questions: 115
Worksheet time: 20mins
Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
C. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
D Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
A. Động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
B. Khi vật đi tử vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.
C. Khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
D Thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.
Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn
A. Tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.
B. Tỉ lệ với bình phương biên độ.
C. Không đổi nhưng hướng thay đổi.
D. Và hướng không đổi.
Một dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
A. Biên độ và năng lượng.
B. Li độ và tốc độ.
C. Biên độ và tốc độ
D. Biên độ và gia tốc
Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động
A. Nhanh dần đều.
B. Chậm dần đều.
C. Nhanh dần.
D. Chậm dần.
Một hệ dao động cưỡng bức đang thực hiện dao động cưỡng bức, hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
A. Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ.
B. Chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ.
C. Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ.
D. Chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Nếu biên độ dao động tăng gấp đôi thì tần số dao động của con lắc
A. Tăng gấp 2 lần.
B. Giảm 2 lần.
C. Không đổi.
D. Tăng 4 lần.
Khi nói về dao động duy trì của một con lắc, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Biên độ dao động giảm dần, tần số của dao động không đổi.
B. Biên độ dao động giảm dần, tần số của dao động giảm dần.
C. Cả biên độ của dao động và tần số của dao động đều không đổi.
D. Cả biên độ của dao động và tần số của dao động đều giảm.
Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây của con lắc được bảo toàn
A. Cơ năng
B. Động năng và thế năng.
C. Thế năng.
D. Động năng.
Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.
B. Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.
C. Biên độ của vật giảm dần theo thời gian.
D. Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.
Con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng lên vật nhỏ của con lắc có độ lớn tỉ lệ thuận với
A. Độ lớn vận tốc của vật.
B. Độ lớn li độ của vật.
C. Biên độ dao động của con lắc.
D. Chiều dài lò xo của con lắc.
Dao động tắt dần
A. Có biên độ tăng dần theo thời gian.
B. Có biên độ giảm dần theo thời gian.
C. Luôn có hại.
D. Luôn có lợi.
Khi một con lắc lò xo đang dao động tắt dần do tác dụng của lực ma sát thì cơ năng của con lắc chuyển hóa dần dần thành
A. Nhiệt năng.
B. Điện năng.
C. Quang năng.
D. Hóa năng.
Một dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f. Tần số của dao động cưỡng bức này là
A. 0,5f.
B. 2f.
C. 4f.
D. f.
Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2 . Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng S1S2 sẽ
A. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại.
B. dao động với biên độ cực tiểu.
C. dao động với biên độ cực đại.
D. không dao động.
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
A. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
B. Gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
C. Gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
D. Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động
A. Cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
B. Cùng tần số, cùng phương.
C. Có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.
D. Cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?
A. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
B. Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.
C. Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.
D. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.
B. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
C. Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.
D. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần từ môi trường
A. Là phương ngang.
B. Là phương thẳng đứng.
C. Trùng với phương truyền sóng.
D. Vuông góc với phương truyền sóng.
Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử môi trường
A. Dao động cùng pha là một phần tư bước sóng.
B. Gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước sóng.
C. Dao động ngược pha là một phần tư bước sóng.
D. Gần nhau nhất dao động ngược pha là một bước sóng.
Đặc trưng nào sau đây là một đặc trưng vật lí của âm?
A. Độ to của âm.
B. Độ cao của âm.
C. Tần số âm.
D. Âm sắc.
Trong sự truyền sóng cơ, chu kì dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là
A. Chu kì của sóng.
B. Năng lượng của sóng.
C. Tần số của sóng.
D. Biên độ của sóng.
Một sóng cơ hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên Ox mà phần tử môi trường ở đó dao động cùng pha nhau là:
A. Hai bước sóng.
B. Một bước sóng.
C. Một phần tư bước sóng.
D. Một nửa bước sóng.
Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng sinh lí của âm?
A. Tần số âm.
B. Độ cao của âm.
C. Cường độ âm.
D. Mức cường độ âm.
Đặc trưng nào sau đây không phải đặc trưng vật lí của âm?
A. Mức cường độ âm.
B. Tần số âm.
C. Cường độ âm.
D. Độ to của âm.
Đexiben (dB) là đơn vị đo của đại lượng Vật Lí nào sau đây?
A. Tần số âm.
B. Tốc độ truyền âm.
C. Cường độ âm.
D. Mức cường độ âm.
Máy biến áp là thiết bị
A. Biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
B. Có khả năng biến đổi điện ấp của dòng điện xoay chiều.
C. Làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.
D. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
Trong bài thực hành khảo sát đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, để đo điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây, người ta dùng
A. Ampe kế xoay chiều mắc nối tiếp với cuộn dây.
B. Ampe kế xoay chiều mắc song song với cuộn dây.
C. Vôn kế xoay chiều mắc nối tiếp với cuộn dây.
. Vôn kế xoay chiều mắc song song với cuộn dây.
Nguyên tắc hoạt động của mát phát điện xoay chiều dựa trên hiện tượng
A. Quang điện trong.
B. Quang điện ngoài.
C. Cộng hưởng điện.
D. Cảm ứng điện từ.
Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa từ nhà mát phát điện đến nơi tiêu thụ, để giảm công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây tải điện thì người ta thường sử dụng biện pháp nào sau đây?
A. Tăng điện áp hiệu dụng ở nơi truyền đi.
B. Giảm tiết diện dây truyền tải.
C. Tăng chiều dài dây truyển tải.
D. Giảm điện áp hiệu dụng ở nơi truyền đi.
Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian
A. Luôn ngược pha nhau.
B. Với cùng biên độ.
C. Luôn cùng pha nhau.
D. Với cùng tần số.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A. Sóng điện từ là sóng ngang.
B. Khi sóng điện từ lan truyền, vecto cường độ điện trường luôn vuông góc với vecto cảm ứng từ.
C. Khi sóng điện từ lan truyền, vecto cường độ điện trường luôn cùng phương với vecto cảm ứng từ.
. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A. Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ.
B. Sóng điện từ truyền được trong chân không.
C. Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn.
D. Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha với nhau.
Sóng điện từ
A. Là sóng dọc và truyền được trong chân không.
B. Là sóng ngang và truyền được trong chân không.
C. Là sóng dọc và không truyền được trong chân không.
D. Là sóng ngang và không truyền được trong chân không.
Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại
A. Sóng trung.
B. Sóng ngắn.
C. Sóng dài.
D. Sóng cực ngắn.
Trong sơ đồ khối của một mát phát thanh vô tuyến đơn giản và một máy thu thanh đơn giản đều có bộ phận nào sau đây?
A. Micro.
B. Mạch biến điệu.
C. Mách tách sóng.
D. Anten.
Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, micro ở máy phát thanh có tác dụng
A. Biến dao động điện thành dao động âm có cùng tần số.
B. Biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số.
C. Tách sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần.
D. Trộn sóng âm tần với sóng cao tần.
Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?
A. Mạch khuếch đại.
B. Mạch tách sóng.
C. Mạch chọn sóng.
D. Mạch biến điệu.
Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?
A. Sóng điện từ là sóng ngang.
B. Sóng điện từ không lan truyền được trong điện môi.
C. Sóng điện từ mang năng lượng.
D. Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ như ánh sáng.
Trong sóng vô tuyến, sóng nào sau đây có bước sóng dài nhất?
A. Sóng dài.
B. Sóng cực ngắn.
C. Sóng ngắn.
D. Sóng trung.
Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì
A. Chùm sáng bị phản xạ toàn phần.
B. So với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam.
C. Tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần.
D. So với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng.
Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là
A. Tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
B. Tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.
C. Ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
D. Tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
Quang phổ liên tục
A. Phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.
B. Phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.
C. Không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.
. Phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.
Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
B. Các vật ở nhiệt độ trên 20000C chỉ phát ra tia hồng ngoại.
C. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.
. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
Tia tử ngoại được dùng
A. Để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.
B. Trong y tế để chụp điện, chiếu điện.
C. Để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.
D. Để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.
Quang phổ vạch phát xạ
A. Của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch.
B. Là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
C. Do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.
D. Là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
Thực hiện thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc màu lam ta quan sát được hệ vân giao thoa trên màn. Nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và các điều kiện khác của thí nghiệm được giữ nguyên thì
A. Khoảng vân tăng lên.
B. Khoảng vân giảm xuống.
C. Vị trí vân trung tâm thay đổi.
D. Khoảng vân không thay đổi.
Khi nói về ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
B. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
C. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.
D. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau.
Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.
B. Tia tử ngoại dễ dàng đi xuyên qua tấm chì dày vài xentimet.
C. Tia tử ngoại làm ion hóa không khí.
D. Tia tử ngoại có tác dụng sinh học: diệt vi khuẩn, hủy diệt tế bào da.
Bức xạ có tần số nhỏ nhất trong số các bức xạ: hồng ngoại, tử ngoại, Rơn-ghen, gamma là
A. Gamma.
B. Hồng ngoại.
C. Rơn-ghen.
D. Tử ngoại.
Khi nói về tia Rơn-ghen và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia Rơn-ghen và tia tử ngoại đều có cùng bản chất là sóng điện từ.
B. Tần số của tia Rơn-ghen nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại.
C. Tần số của tia Rơn-ghen lớn hơn tần số của tia tử ngoại.
D. Tia Rơn-ghen và tia tử ngoại đều có khả năng gây phát quang một số chất
Trong chân không, ánh sáng có bước sóng lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng, lam, tím là
A. Ánh sáng tím.
B. Ánh sáng đỏ.
C. Ánh sáng vàng.
D. Ánh sáng lam.
Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
B. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng.
C. Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hidro, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ, vạch lam, vạch chàm, vạch tím.
D. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hóa học khác nhau thì khác nhau.
Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.
B. Tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại.
C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.
. Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.
Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là
A. Ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia gamma, sóng vô tuyến và tia hồng ngoại.
B. Sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X và tia gamma.
C. Tia gamma, tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại và sóng vô tuyến.
D. Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia gamma và sóng vô tuyến.
Hiện tượng chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính, bị phân tách thành các chùm ánh sáng đơn sắc là hiện tượng
A. Phản xạ toàn phần.
B. Phản xạ ánh sáng.
C. Tán sắc ánh sáng.
D. Giao thoa ánh sáng.
Chiếu chùm ánh sáng hẹp, đơn sắc tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này
A. Không bị lệch khỏi phương ban đầu.
B. Bị đổi màu.
C. Bị thay đổi tần số.
D. Không bị tán sắc.
Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tia X có khả năng đâm xuyên kém hơn tia tử ngoại.
B. Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.
C. Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy.
D. Tia X có tác dụng sinh lí: hủy diệt tế bào.
Tầng Ozon là “tấm áo giáp” bảo vệ cho người và sinh vật trên Trái Đất khỏi bị tác dụng hủy diệt của
A. Tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.
B. Tia đơn sắc màu đỏ trong ánh sáng Mặt Trời.
C. Tia đơn sắc màu tím trong ánh sáng Mặt Trời.
D. Tia hồng ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.
Tia X không có ứng dụng nào sau đây?
A. Chữa bệnh ung thư.
B. Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại.
C. Chiếu điện, chụp điện.
D. Sấy khô, sưởi ấm.
Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng
A. Tăng cường độ chùm sáng.
B. Giao thoa ánh sáng.
C. Tán sắc ánh sáng.
D. Nhiễu xạ ánh sáng.
Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng
A. Là sóng siêu âm.
B. Là sóng dọc.
C. Có tính chất hạt.
D. Có tính chất sóng.
Khi nói về sóng ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Ánh sáng trắng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
B. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
C. Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng nhìn thấy.
D. Tia tử ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng nhìn thấy.
Khi bị nung nóng đến 30000C thì thanh vonfram phát ra
A. Tia Rơn-ghen, tia hồng ngoại và ánh sáng nhìn thấy.
B. Ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại và tia Rơn-ghen.
C. Tia tử ngoại, tia Rơn-ghen và tia hồng ngoại.
D. Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy và tia tử ngoại.
Chùm sáng rọi vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính, sau khi qua bộ phận nào sau đây của máy thì sẽ là một chùm song song?
A. Hệ tán sắc.
B. Phim ảnh.
C. Buồng tối.
D. Ống chuẩn trực.
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, người ta sử dụng nguồn sáng gồm các ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng, chàm và lam. Vân sáng gần vân trung tâm nhất là vân sáng của ánh sáng màu
A. Vàng.
B. Lam.
C. Đỏ.
D. Chàm.
Tách ra một chùm hẹp ánh sáng Mặt Trời cho rọi xuống mặt nước của một bể bơi. Chùm sáng này đi vào trong nước tạo ra ở đáy bể một dải sáng có màu từ đỏ đến tím. Đây là hiện tượng
A. Giao thoa ánh sáng.
B. Nhiễu xạ ánh sáng.
C. Tán sắc ánh sáng.
D. Phản xạ ánh sáng.
Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tia hồng ngoại có tính chất nổi bật nhất là tác dụng nhiệt.
B. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
C. Tia hồng ngoại là bức xạ nhìn thấy được.
D. Tia hồng ngoại được ứng dụng để sấy khô, sưởi ấm.
Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Ánh sáng đơn sắc không bị thay đổi bước sóng khi truyền từ không khí vào lăng kính thủy tinh.
B. Ánh sáng đơn sắc bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
C. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
D. Ánh sáng đơn sắc bị đổi khi truyền qua lăng kính.
Trong y học, laze không được ứng dụng để
A. Chiếu điện, chụp điện.
B. Chữa một số bệnh ngoài da.
C. Phẫu thuật mạch máu.
D. Phẫu thuật mắt.
Chiếu một chùm ánh sáng trắng vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính, trên kính ảnh của buồng tối ta thu được
A. Một dải sáng trắng.
B. Một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
C. Các vạch sáng, vạch tối xen kẽ.
D. Bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
Chiếu ánh sáng do đèn hơi thủy ngân ở áp suất thấp (bị kích thích bằng điện) phát ra vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính thì quang phổ thu được là
A. Một dải màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
B. Các vạch sáng, tối xen kẽ nhau đều đặn.
C. Các vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi các vạch tối.
D. Bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
Hiện tượng cầu vồng sau mưa được giải thích chủ yếu dựa vào hiện tượng nào?
A. Tán sắc ánh sáng
B. Giao thoa ánh sáng.
C. Nhiễu xạ ánh sáng.
D. Quang – phát quang.
Một người đang dùng điện thoại di động để thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra
A. Tia Rơn-ghen.
B. Tia gamma.
C. Tia tử ngoại.
D. Sóng vô tuyến.
Cơ thể người có thân nhiệt 370C là một nguồn phát ra
A. Tia Rơn-ghen.
B. Tia gamma.
C. Tia tử ngoại.
D. Tia hồng ngoại.
Thanh sắt và thanh niken tách rời nhau khi được nung nóng đến cùng nhiệt độ 12000C thì phát ra
A. Hai quang phổ liên tục không giống nhau.
B. Hai quang phổ vạch giống nhau.
C. Hai quang phổ vạch không giống nhau.
D. Hai quang phổ liên tục giống nhau.
Tia Laze được dùng
A. Để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay.
B. Để khoan, cắt chính xác trên nhiều chất liệu.
C. Tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại.
D. Trong chiếu điện, chụp điện.
Trong chân không, bức xạ có bước sóng nào sau đây là bức xạ tử ngoại?
A. 750 nm.
B. 920 nm.
C. 120 nm.
D. 450 nm.
Trong bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, lục, lam và tím. Chiết suất thủy tinh có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng
A. Lam.
B. Đỏ.
C. Tím.
D. Lục.
Trong chân không, bức xạ có bước sóng nào sau đây là bức xạ thuộc miền tử ngoại?
A. 450 nm.
B. 620 nm.
C. 310 nm.
D. 1050 nm.
Để đo thân nhiệt của một người mà không cần tiếp xúc trực tiếp, ta dùng máy đo thân nhiệt điện từ. Máy này tiếp nhận năng lượng bức xạ phát ra từ người cần đo. Nhiệt độ của người càng cao thì máy tiếp nhận năng lượng càng lớn. Bức xạ chủ yếu mà máy nhận được do người phát ra thuộc miền
A. Hồng ngoại.
B. Tử ngoại.
C. Tia X.
D. Tia gamma.
Cầu vồng bảy sắc xuất hiện sau cơn mưa giải thích dựa vào hiện tượng?
A. Phóng xạ.
B. Quang điện trong.
C. Quang điện ngoài.
D. Tán sắc ánh sáng.
Khi nói về quang phổ liên tục, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Quang phổ liên tục do các chất rắn, chất lỏng và chất khí ở áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.
B. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng.
C. Quang phổ liên tục của các chất khác nhau ở cùng một nhiệt độ thì khác nhau.
D. Quang phổ liên tục là một dải màu có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
Tia hồng ngoại không có tính chất nào sau đây?
A. Truyền được trong chân không.
B. Có tác dụng nhiệt rất mạnh.
C. Có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.
D. Kích thích sự phát quang của nhiều chất.
Sử dụng thiết bị phát tia X để kiểm tra hành lí ở sân bay là dựa vào tính chất nào của tia X?
A. Khả năng đâm xuyên.
B. Gây tác dụng quang điện ngoài.
C. Tác dụng sinh lí, hủy diệt tế bào.
D. Làm ion hóa không khí.
Tia nào sau đây thường được sử dụng trong các bộ điều khiển từ xa để điều khiển hoạt động của tivi, quạt điện, máy điều hào nhiệt độ?
A. Tia hồng ngoại.
B. Tia X.
C. Tia tử ngoại.
D. Tia gamma.
Bộ phận nào sau đây là một trong ba bộ phận chính của máy quang phổ lăng kính?
A. Pin quang điện.
B. Hệ tán sắc.
C. Mạch tách sóng.
D. Mạch biến điệu.
Trong chân không, bức xạ có bước sóng nào sau đây không thuộc miền ánh sáng nhìn thấy?
A. 640 nm
B. 450 nm
C. 820 nm
D. 570 nm
Tia nào sau đây được dùng để tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại, kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay?
A. Tia tử ngoại.
B. Tia gamma.
C. Tia hồng ngoại.
D. Tia X.
Trong miền ánh sáng nhìn thấy, chiết suất của kim cương có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng đơn sắc nào sau đây?
A. Ánh sáng lục.
B. Ánh sáng tím.
C. Ánh sáng lam.
D. Ánh sáng vàng.
Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Năng lượng photon càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.
B. Photo có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.
C. Năng lượng của photon càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với photon đó càng nhỏ.
D. Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là photon.
: Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexerin thì thấy dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đó là hiện tượng
A. Phản xạ ánh sáng.
B. Quang – phát quang.
C. Hóa – phát quang.
D. Tán sắc ánh sáng.
Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào
A. Hiện tượng tán sắc ánh sáng.
B. Hiện tượng quang điện ngoài.
C. Hiện tượng quang điện trong.
D. Hiện tượng phát quang của chất rắn.
Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi
A. Chiếu vào tấm kim lọai này một chùm hạt nhân Heli.
B. Chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp.
C. Cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này.
D. Tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt.
Ánh sáng nhìn thấy có thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài với
A. Kim loại bạc.
B. Kim loại kẽm.
C. Kim loại xesi.
D. Kim loại đồng.
Pin quang điện là nguồn điện
A. Biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng.
B. Biến đổi trực tiếp nhiệt năng thành điện năng.
C. Hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài.
D. Hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
Khi nói về photon, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Năng lượng của photon càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với photon đó càng lớn.
B. Photon có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.
C. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f xác định, các photon đều mang năng lượng như nhau.
D. Năng lượng của photon ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của photon ánh sáng đỏ.
Theo thuyết lượng ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Photon ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đó tần số càng lớn.
B. Năng lượng của photon giảm dần khi photon xa dần nguồn sáng.
C. Photon tồn tại trong cả trạng thái chuyển động và trạng thái đứng yên.
D. Năng lượng của mỗi loại photon đều bằng nhau.
Sự phát sáng nào sau đây là quang – phát quang?
A. Sự phát sáng của con đom đóm.
B. Sự phát sáng của đèn dây tóc.
C. Sự phát sáng của đèn ống thông thường.
D. Sự phát sáng của đèn LED.
Pin quang điện (còn gọi là pin Mặt Trời) là nguồn điện chạy bằng năng lượng ánh sáng. Nó biến đổi trực tiếp quang năng thành
A. Điện năng.
B. Cơ năng.
C. Năng lượng phân hạch.
D. Hóa năng.
Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Photon chỉ tồn tại ở trạng thái chuyển động. Không có photon đứng yên.
B. Năng lượng của các photon ứng với ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau.
C. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là photon.
D. Trong chân không các photon bay dọc theo tia sáng với tốc độ 3.108 m/s.
Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt?
A. Hiện tượng giao thoa ánh sáng.
B. Hiện tượng quang – phát quang.
C. Hiện tượng tán sắc ánh sáng.
D. Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng.
Khi chiếu ánh sáng đơn sắc màu chàm vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là ánh sáng
A. Màu đỏ.
B. Màu tím.
C. Màu vàng.
D. Màu lục.
Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tia laze là ánh sáng trắng.
B. Tia laze có tính định hướng cao.
C. Tia laze có tính kết hợp cao.
D. Tia laze có cường độ lớn.
Lần lượt chiếu các ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, vàng và cam vào một chất huỳnh quang thì có một trường hợp chất huỳnh quang này phát quang. Biết ánh sáng phát quang có màu chàm. Ánh sáng kích thích gây ra hiện tượng phát quang này là ánh sáng
A. Vàng.
B. Đỏ.
C. Tím.
D. Cam.
Tia laze được dùng
A. Để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay.
B. Để tìm các khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại.
C. Để khoan, cắt chính xác trên nhiều vật liệu.
D. Trong chiếu điện, chụp điện.
Chất nào sau đây là chất quang dẫn?
A. Cu.
B. Pb.
C. PbS.
D. Al.
Dùng thuyết lượng tử ánh sáng có thể giải thích được
A. Định luật về giới hạn quang điện.
B. Hiện tượng giao thoa ánh sáng.
C. Định luật phóng xạ.
D. Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng.
Xét nguyên tử hidro theo mẫu nguyên tử Borh. Trong số các quỹ đạo dừng K, L, M, N của electron thì quỹ đạo dừng có bán kính lớn nhất là
A. Quỹ đạo N.
B. Quỹ đạo L.
C. Quỹ đạo M.
D. Quỹ đạo K.
Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclon của hạt nhân X lớn hơn số nuclon của hạt nhân Y thì
A. Hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
B. Hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.
C. Năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.
D. Năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.
Hạt nào sau đây không phải là hạt sơ cấp?
A. Electron.
B. Proton.
C. Pozitron.
D. Anpha.
Phóng xạ và phân hạch hạt nhân
A. Đều có sự hấp thụ notron chậm.
B. Đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
C. Đều không phải là phản ứng hạt nhân.
D. Đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có
A. Năng lượng liên kết càng nhỏ.
B. Năng lượng liên kết càng lớn.
C. Năng lượng liên kết riêng càng lớn.
D. Năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.
Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn
A. Năng lượng toàn phần.
B. Số nuclon.
C. Động lượng.
D. Số notron.
