wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E8 - REVIEW VOCABULARY

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.
Activity
a)
Hoạt động
b)
Chăm sóc
c)
Cực kỳ ghét
d)
Không ngại, không ghét lắm
e)
Thời gian thư giãn nghỉ ngơi
2.
Adore
a)
Yêu thích, mê thích
b)
Thơ ca
c)
Phần mềm
d)
Lướt nét
e)
Trau dồi, nâng cao
3.
Trick
a)
Thủ thuật
b)
Dựa vào, phụ thuộc vào
c)
Bao quanh
d)
Tổ chức
e)
Trung tâm văn hoá cộng đồng
4.
Bracelet
a)
Vòng đeo tay
b)
Thời gian rảnh
c)
Đóng kịch
d)
Làm đồ thủ công
e)
Mặt tốt
5.
Communicate
a)
Giao tiếp
b)
Bao quanh
c)
Chăm sóc
d)
Kì cục
e)
Hài kịch
6.
Bead
a)
Hạt chuỗi
b)
Len
c)
Đồ tự làm, tự sửa
d)
Bảnh bao, sáng sủa, thông minh
e)
Đi chơi với bạn bè
7.
Detest
a)
Cực kỳ ghét
b)
Tìm kiếm
c)
Kì cục
d)
Trò thể thao trên bãi biển
e)
Ngăn cấm ai đó
8.
Addicted to
a)
Nghiện (thích) cái gì
b)
Trau dồi, nâng cao
c)
Thời gian rảnh
d)
Vòng đeo tay
e)
Truyện tranh
9.
Relaxing
a)
Thư giãn
b)
Tình nguyện viên
c)
Dựa vào, phụ thuộc vào
d)
Vấn đề về sức khỏe
e)
Đưa ra một giải pháp
10.
Hang out
a)
Đi chơi với bạn bè
b)
Trung tâm văn hoá cộng đồng
c)
Tổ chức
d)
Thông tin cá nhân
e)
Thông tin cá nhân
11.
Hooked on
a)
Yêu thích cái gì
b)
Lễ hội, hoạt động ở địa phương
c)
Xem kĩ
d)
Có hại cho
e)
Bưc bội
12.
Smart
a)
Bảnh bao, sáng sủa, thông minh
b)
Tình nguyện viên
c)
Vấn đề về sức khỏe
d)
Thuyết phục
e)
Công nghệ
13.
Satisfied
a)
Hài lòng
b)
Yêu thích cái gì
c)
Trau dồi, nâng cao
d)
Lướt nét
e)
Bưc bội
14.
Weird
a)
Kì cục
b)
Thư giãn
c)
Xem kĩ
d)
Hoạt động
e)
Giao tiếp
15.
Improve
a)
Trau dồi, nâng cao
b)
Đóng kịch
c)
Chăm sóc
d)
Đóng kịch
e)
Bảnh bao, sáng sủa, thông minh
16.
Look for
a)
Tìm kiếm
b)
Len
c)
Chương trình truyền hình thực tế
d)
Đi thăm họ hàng
e)
Yêu thích, mê thích
17.
Volunteer
a)
Tình nguyện viên
b)
Nhắn tin
c)
Thuyết phục
d)
Tổ chức
e)
Nhắn tin
18.
Fancy
a)
Thích, muốn
b)
Lướt nét
c)
Lễ hội, hoạt động ở địa phương
d)
Xem kĩ
e)
Hoạt động thư giãn nghỉ ngơi
19.
Look after
a)
Chăm sóc
b)
Lễ hội, hoạt động ở địa phương
c)
Cập nhật
d)
Kết bạn
e)
Ngắm người qua lại
20.
Rely on
a)
Dựa vào, phụ thuộc vào
b)
Chương trình truyền hình thực tế
c)
Truyện tranh
d)
Tổ chức
e)
Làm đồ thủ công
21.
Effect on
a)
Sự ảnh hưởng
b)
Truyện tranh
c)
Người lạ
d)
Tham gia
e)
Thời gian rảnh
22.
Persuade
a)
Thuyết phục
b)
Thời gian thư giãn nghỉ ngơi
c)
Giao tiếp để tạo mối quan hệ
d)
Hạt chuỗi
e)
Bao quanh
23.
Check out
a)
Xem kĩ
b)
Nhắn tin
c)
Cập nhật
d)
Sự bảo vệ
e)
Ngắm hàng hóa trưng bày
24.
Community centre
a)
Trung tâm văn hoá cộng đồng
b)
Bộ dụng cụ làm thủ công
c)
Đi thăm họ hàng
d)
Trò lướt ván
e)
Đi thăm họ hàng
25.
Craft kit
a)
Bộ dụng cụ làm thủ công
b)
Ngắm hàng hóa trưng bày
c)
Đi chơi với bạn
d)
Bảnh bao, sáng sủa, thông minh
e)
Cực kỳ ghét
26.
Cultural event
a)
Sự kiện văn hoá
b)
Thời gian rảnh
c)
Cập nhật
d)
Hài lòng
e)
Phần mềm
27.
Diy
a)
Đồ tự làm, tự sửa
b)
Tham gia
c)
Chương trình truyền hình thực tế
d)
Thời gian thư giãn nghỉ ngơi
e)
Chống lại vi rút
28.
Wool
a)
Len
b)
Sự ảnh hưởng
c)
Bộ dụng cụ làm thủ công
d)
Thích, muốn
e)
Làm đồ thủ công
29.
Button
a)
Khuy
b)
Trò lướt ván
c)
Hài lòng
d)
Trò lướt ván
e)
Tổ chức
30.
Melody
a)
Giai điệu (âm nhạc)
b)
Lễ hội, hoạt động ở địa phương
c)
Len
d)
Thời gian rảnh
e)
Yêu thích, mê thích
31.
Comic book
a)
Truyện tranh
b)
Xem kĩ
c)
Ngôn ngữ dùng để giao tiếp trên mạng
d)
Tham gia
e)
Len
32.
Surf the internet
a)
Lướt nét
b)
Hài kịch
c)
Đồ tự làm, tự sửa
d)
Sự kiện văn hoá
e)
Tổ chức
33.
Go out with friend
a)
Đi chơi với bạn
b)
Ngăn cấm ai đó
c)
Thế hệ
d)
Thư giãn
e)
Thư giãn
34.
Make crafts
a)
Làm đồ thủ công
b)
Bảnh bao, sáng sủa, thông minh
c)
Bưc bội
d)
Ngôn ngữ dùng để giao tiếp trên mạng
e)
Thời gian rảnh
35.
Text
a)
Nhắn tin
b)
Khuy
c)
Đồ tự làm, tự sửa
d)
Công nghệ
e)
Cập nhật
36.
Skateboard
a)
Trò lướt ván
b)
Ngôn ngữ dùng để giao tiếp trên mạng
c)
Có hại cho
d)
Len
e)
Đi chơi với bạn
37.
Novel
a)
Cuốn tiểu thuyết
b)
Ngăn cấm ai đó
c)
Mặt tốt
d)
Bộ dụng cụ làm thủ công
e)
Thời gian thư giãn nghỉ ngơi
38.
Poetry
a)
Thơ ca
b)
Cuốn tiểu thuyết
c)
Người lạ
d)
Bộ dụng cụ làm thủ công
e)
Thuyết phục
39.
Comedy
a)
Hài kịch
b)
Dựa vào, phụ thuộc vào
c)
Cập nhật
d)
Sự bảo vệ
e)
Cuốn tiểu thuyết
40.
Reality show
a)
Chương trình truyền hình thực tế
b)
Thuyết phục
c)
Tìm kiếm
d)
Thuyết phục
e)
Lướt nét
41.
Make origami
a)
Gấp giấy
b)
Chống lại vi rút
c)
Trau dồi, nâng cao
d)
Giao tiếp
e)
Bộ dụng cụ làm thủ công
42.
Window shopping
a)
Ngắm hàng hóa trưng bày
b)
Nhắn tin
c)
Truyện tranh
d)
Lướt nét
e)
Yêu thích cái gì
43.
Do drama
a)
Đóng kịch
b)
Thời gian rảnh
c)
Len
d)
Làm đồ thủ công
e)
Yêu thích cái gì
44.
Generation
a)
Thế hệ
b)
Đóng kịch
c)
Chống lại vi rút
d)
Cực kỳ ghét
e)
Gấp giấy
45.
Spare time
a)
Thời gian rảnh
b)
Khuy
c)
Tổ chức
d)
Bảnh bao, sáng sủa, thông minh
e)
Tổ chức
46.
Technology
a)
Công nghệ
b)
Tìm kiếm
c)
Thời gian rảnh
d)
Có hại cho
e)
Thích, muốn
47.
Comfortable
a)
Thoải mái
b)
Không ngại, không ghét lắm
c)
Giao tiếp
d)
Khuy
e)
Thích, muốn
48.
Stranger
a)
Người lạ
b)
Chăm sóc
c)
Đi chơi với bạn
d)
Yêu thích, mê thích
e)
Thế hệ
49.
Make friends
a)
Kết bạn
b)
Trò thể thao trên bãi biển
c)
Vòng đeo tay
d)
Yêu thích cái gì
e)
Xem kĩ
50.
Personal information
a)
Thông tin cá nhân
b)
Giao tiếp để tạo mối quan hệ
c)
Hạt chuỗi
d)
Đi thăm họ hàng
e)
Giao tiếp để tạo mối quan hệ
51.
Update
a)
Cập nhật
b)
Bộ dụng cụ làm thủ công
c)
Giao tiếp để tạo mối quan hệ
d)
Đưa ra một giải pháp
e)
Đi chơi ngắm đồ bày ở cửa hàng
52.
Antivirus
a)
Chống lại vi rút
b)
Len
c)
Cực kỳ ghét
d)
Bộ dụng cụ làm thủ công
e)
Đi thăm họ hàng
53.
Software
a)
Phần mềm
b)
Chống lại vi rút
c)
Thoải mái
d)
Kết bạn
e)
Nghiện (thích) cái gì
54.
Don't mind
a)
Không ngại, không ghét lắm
b)
Xem kĩ
c)
Có hại cho
d)
Thời gian rảnh
e)
Đi chơi ngắm đồ bày ở cửa hàng
55.
Join
a)
Tham gia
b)
Lướt nét
c)
Kì cục
d)
Cập nhật
e)
Bưc bội
56.
Leisure activity
a)
Hoạt động thư giãn nghỉ ngơi
b)
Vấn đề về sức khỏe
c)
Ngắm hàng hóa trưng bày
d)
Đi thăm họ hàng
e)
Len
57.
Netlingo
a)
Ngôn ngữ dùng để giao tiếp trên mạng
b)
Truyện tranh
c)
Lễ hội, hoạt động ở địa phương
d)
Giai điệu (âm nhạc)
e)
Sự ảnh hưởng
58.
People watching
a)
Ngắm người qua lại
b)
Trò thể thao trên bãi biển
c)
Thời gian thư giãn nghỉ ngơi
d)
Trau dồi, nâng cao
e)
Người lạ
59.
Relax
a)
Thư giãn
b)
Dựa vào, phụ thuộc vào
c)
Thế hệ
d)
Thông tin cá nhân
e)
Thủ thuật
60.
Surround
a)
Bao quanh
b)
Ảo (chỉ có ở trên mạng)
c)
Sự bảo vệ
d)
Yêu thích cái gì
e)
Trau dồi, nâng cao
61.
Window shopping
a)
Đi chơi ngắm đồ bày ở cửa hàng
b)
Vòng đeo tay
c)
Ngôn ngữ dùng để giao tiếp trên mạng
d)
Đi thăm họ hàng
e)
Nghiện (thích) cái gì
62.
Virtual
a)
Ảo (chỉ có ở trên mạng)
b)
Trau dồi, nâng cao
c)
Ngôn ngữ dùng để giao tiếp trên mạng
d)
Sự ảnh hưởng
e)
Thư giãn
63.
Visit relatives
a)
Đi thăm họ hàng
b)
Trau dồi, nâng cao
c)
Trò thể thao trên bãi biển
d)
Bao quanh
e)
Thơ ca
64.
Local performances
a)
Lễ hội, hoạt động ở địa phương
b)
Cập nhật
c)
Có hại cho
d)
Cực kỳ ghét
e)
Đi thăm họ hàng
65.
Protection
a)
Sự bảo vệ
b)
Tham gia
c)
Thế hệ
d)
Hài lòng
e)
Tình nguyện viên
66.
Organisation
a)
Tổ chức
b)
Truyện tranh
c)
Hài lòng
d)
Hoạt động thư giãn nghỉ ngơi
e)
Trò lướt ván
67.
Band sb from
a)
Ngăn cấm ai đó
b)
Giao tiếp để tạo mối quan hệ
c)
Kì cục
d)
Công nghệ
e)
Trò lướt ván
68.
Offer a solution
a)
Đưa ra một giải pháp
b)
Cuốn tiểu thuyết
c)
Hoạt động
d)
Đi thăm họ hàng
e)
Tìm kiếm
69.
Positive side
a)
Mặt tốt
b)
Truyện tranh
c)
Khuy
d)
Tìm kiếm
e)
Đi thăm họ hàng
70.
Harmful to
a)
Có hại cho
b)
Sự bảo vệ
c)
Ngăn cấm ai đó
d)
Tình nguyện viên
e)
Đúng vị của tớ!
71.
Health problem
a)
Vấn đề về sức khỏe
b)
Làm đồ thủ công
c)
Đóng kịch
d)
Cuốn tiểu thuyết
e)
Tình nguyện viên
72.

1. What is the meaning of " addicted"?

a)

Nghiện, thích cái gì

b)

Đồ thủ công

c)

Giải trí

d)

Mối quan hệ

73.

2. What is the meaning of " adore"?

a)

Adj: Yêu thích

b)

Verb: Chán ghét

c)

Verb: Yêu thích, mê thích

d)

Verb: Tin tưởng

74.

4. Fill in the blank " ______________ craft"?

a)

Do

b)

Make

c)

Listen

d)

Turn

75.

5. What does "DIY" stand for?

a)

Done it yours

b)

Do it yourself

c)

Done it your

d)

Do it yours

76.

6. Find the synonym of " hang out"

a)

Dinner out

b)

have savings

c)

Go out and play

d)

surf internet

77.

8. Choose the correct answer

a)

Prefer doing st to doing st: Muốn làm gì hơn làm gì

b)

Prefer to do st to do st: Muốn làm gì hơn làm gì

c)

Prefer doing st to do st: Muốn làm gì hơn làm gì

d)

Prefer to do st to doing st: Muốn làm gì hơn làm gì

78.

9. Choose the correct answer

"You can ____________ his judgement"

a)

trick

b)

surf

c)

depend on

d)

rely on

79.

10. He spends 3 hours a day ____________ his homework.

a)

to do

b)

doing

c)

done

d)

did

80.

ADDICTED TO

a)

đam mê

b)

nghiện

c)

yêu

81.

HOOKED + GIỚI TỪ ?

a)

on

b)

to

c)

in

82.

WIERD

a)

kì lạ, kì quặc

b)

bình thường

c)

phổ biến

83.

It's up your street!

a)

yêu thích

b)

đúng sở thích của bạn rồi

c)

không phải đường của bạn

84.

take all my savings

a)

tốn hết tiền tiết kiệm của tôi

b)

tốn hết năng lượng

c)

tốn hết thời gian của tôi

85.

đồng nghĩa với

LIKE

a)

hate

b)

dislike

c)

enjoy

86.

đồng nghĩa với

fancy

a)

be addicted to

b)

be keen on

c)

be good at

87.

đồng nghĩa với

it takes + thời gian + to V

a)

spend + thời gian + to V

b)

spend + thời gian + V-ing

c)

spend + thời gian + to V-ing

88.

prefer V-ing to .........: thích làm gì hơn

a)

V

b)

V-ing

c)

to V

89.

mind + ........: bận tâm

a)

V

b)

V-ing

c)

to V

90.

improve

a)

cải thiện

b)

thăng cấp

c)

cố gắng

91.

hanging out

a)

đi sở thú

b)

đi ăn bên ngoài

c)

đi chơi với bạn

92.

spend time with families

a)

giành thời gian với gia đình

b)

đi cắm trại với gia đình

c)

đi ăn nhà hàng với gia đình

93.

look after

a)

nhìn

b)

xem

c)

chăm sóc

94.

have harmful effects on sth

a)

có hại với

b)

có sở thích làm gì

c)

có ảnh hưởng xấu tới

95.

ban from

a)

cấm làm gì

b)

cho phép làm gì

c)

ghét làm gì

96.

Would you mind ........ (close) the window? It's cold.

a)

close

b)

to close

c)

closing

97.

trái nghĩa với

VIRTUAL

a)

real

b)

doesn't exist

c)

imaginative

98.



(a)  

99.

tìm kiếm ( phrasal verb )

(a)  

100.

I detest (have) __________a conversation with John.

(Có thể chọn nhiều phương án)

a)

have

b)

to have

c)

having

d)

has

101.

Do you enjoy (do)________DIY in your freetime?

(Có thể chọn nhiều phương án)

a)

doing

b)

to do

c)

do

d)

done

102.

I don’t mind (explain)_______the problem again.

(Có thể chọn nhiều phương án)

a)

to explain

b)

explaining

c)

explain

d)

explained

103.

I spend 2 hours a day (study) ___________ ukulele.

a)

study

b)

studying

c)

to study

d)

studied

104.
a)

Bead

b)

Wool

c)

Button

d)

Comic

105.

"Saving" có nghĩa là?

a)

Giai điệu

b)

Tiền tiết kiệm

c)

Dụng cụ

d)

Thỏa mãn

106.

traditional

a)

lễ hội

b)

truyền thống

c)

bài học

d)

phổ biến

107.

Sửa lỗi sai: I like watch football on TV

a)

like

b)

watch

c)

football

d)

on

108.

Câu phủ định thì hiện tại hoàn thành

a)

S+ hasn't+ V(pp3)

b)

S+ have+ V(pp3)

c)

S+ haven't+ V(pp3)

d)

S+ have/has+ not+ V(pp3)

109.

1. Many teenagers spend too much time ……………….. TV or playing computer games instead of doing outdoor activities.

a)

taking

b)

making

c)

watching

d)

listening

110.

tham gia vào

a)

join

b)

participate in

c)

take part in

d)

go in

e)

come in