wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 3,4,5 Grade 12 ( No 1) old

Total questions: 105

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Informality

a)

sự thân mật

b)

sự trang trọng

c)

sự lịch sự

d)

sự thô lỗ

2.

Formal

a)

trang trọng

b)

lịch sự

c)

thân mật

d)

thô lỗ

3.

Thu hút sự chú ý của ai

a)

To attract someone's attention

b)

To pay attention to

c)

to nod slightly

d)

to raise one's hand

4.

thô lỗ

a)

polite

b)

impolite

c)

rude

d)

appropriate

5.

không bằng lời

a)

verbal

b)

non-verbal

c)

signal

d)

obvious

6.

Pay attention to

a)

chú ý đến

b)

thu hút sự chú ý

c)

đồng ý

d)

giơ tay

7.

communication

a)

sự giao tiếp

b)

sự thân mật

c)

sự trang trọng

d)

bằng lời

8.

for instance

a)

ví dụ

b)

giả sử

c)

tương đương

d)

phù hợp

9.

appropriate

a)

suitable

b)

rude

c)

polite

d)

odedient

10.

rõ ràng, hiển nhiên

a)

obvious

b)

big

c)

impolite

d)

rude

11.

to catch one's eye

a)

bắt gặp ánh mắt của ai

b)

nhẹ nhàng

c)

húyt sáo

d)

khiếm nhã, bất lịch sự với ai

12.

húyt sáo

a)

to whistle

b)

to pass

c)

to get off

d)

to get on

13.

xuống (xe/ máy bay)

a)

to get off

b)

to get on

c)

to be excited

d)

to jump up and down

14.

lời khen ngợi

a)

compliment

b)

communication

c)

signal

d)

joke

15.
society
a)
xã hội
b)
tiến gần / tiếp cận
c)
vỗ tay
d)
thích hợp, đúng
16.
social
a)
thuộc về xã hội
b)
phản đối
c)
bất lịch sự
d)
gật đầu
17.
socialize
a)
hòa đồng, xã hội hóa
b)
phù hợp
c)
sự ko trang trọng
d)
vỗ tay
18.
socialization
a)
sự hòa đồng, sự xã hội hóa
b)
hỏng
c)
tiến gần / tiếp cận
d)
bất lịch sự
19.
verbal
a)
bằng lời
b)
chỉ vào
c)
phản đối
d)
sự ko trang trọng
20.
non-verbal
a)
không bằng lời
b)
nhẹ/ nhẹ nhàng
c)
phù hợp
d)
tiến gần / tiếp cận
21.
attract one's attention
a)
thu hút sự chú ý của ai
b)
sự trợ giúp
c)
hỏng
d)
phản đối
22.
communicate
a)
giao tiếp
b)
xã hội
c)
chỉ vào
d)
phù hợp
23.
communication
a)
sự giao tiếp
b)
thuộc về xã hội
c)
nhẹ/ nhẹ nhàng
d)
hỏng
24.
communicative
a)
có tính giao tiếp, truyền đạt
b)
hòa đồng, xã hội hóa
c)
sự trợ giúp
d)
chỉ vào
25.
wave
a)
sóng
b)
sự hòa đồng, sự xã hội hóa
c)
xã hội
d)
nhẹ/ nhẹ nhàng
26.
signal
a)
dấu hiệu, ra dấu
b)
bằng lời
c)
thuộc về xã hội
d)
sự trợ giúp
27.
catch one's eyes
a)
làm ai chú ý
b)
không bằng lời
c)
hòa đồng, xã hội hóa
d)
xã hội
28.
appropriate
a)
thích hợp, đúng
b)
thu hút sự chú ý của ai
c)
sự hòa đồng, sự xã hội hóa
d)
thuộc về xã hội
29.
nod
a)
gật đầu
b)
giao tiếp
c)
bằng lời
d)
hòa đồng, xã hội hóa
30.
clap hands
a)
vỗ tay
b)
sự giao tiếp
c)
không bằng lời
d)
sự hòa đồng, sự xã hội hóa
31.
impolite
a)
bất lịch sự
b)
có tính giao tiếp, truyền đạt
c)
thu hút sự chú ý của ai
d)
bằng lời
32.
informality
a)
sự ko trang trọng
b)
sóng
c)
giao tiếp
d)
không bằng lời
33.
approach
a)
tiến gần / tiếp cận
b)
dấu hiệu, ra dấu
c)
sự giao tiếp
d)
thu hút sự chú ý của ai
34.
object to
a)
phản đối
b)
làm ai chú ý
c)
có tính giao tiếp, truyền đạt
d)
giao tiếp
35.
reasonable
a)
phù hợp
b)
thích hợp, đúng
c)
sóng
d)
sự giao tiếp
36.
break down
a)
hỏng
b)
gật đầu
c)
dấu hiệu, ra dấu
d)
có tính giao tiếp, truyền đạt
37.
point at
a)
chỉ vào
b)
vỗ tay
c)
làm ai chú ý
d)
sóng
38.
slightly
a)
nhẹ/ nhẹ nhàng
b)
bất lịch sự
c)
thích hợp, đúng
d)
dấu hiệu, ra dấu
39.
assistance
a)
sự trợ giúp
b)
sự ko trang trọng
c)
gật đầu
d)
làm ai chú ý
40.

- Linda: “Your hairstyle is terrific, Mary!”

- Mary: “___________ .”

a)

Yes, all right.   

b)

Thanks, Linda. I had it done yesterday.

c)

Never mention it.       

d)

Thanks, but I’m afraid.

41.

Daisy and Mary are talking about Mary’s new dress.

Daisy: “That’s a very nice dress you’re wearing.”

Mary: “________________________________”

a)

How a compliment!

b)

That’s all right.

c)

It’s nice of you to say so.

d)

I like you said so.

42.

Carol is wearing a new dress and Helen loves it.

-Helen: “ _____________ ”

- Carol: “Thanks. I’m glad you like it. My sister gave it to me yesterday.”

a)

What a fashionable dress you are wearing!

b)

Oh! I don’t like your fashionable dress.

c)

I think you have a fashionable dress.

d)

Your fashionable must be expensive.

43.

Hana and Jenifer are talking about a book they have just read.

- Hana: “The book is really interesting and educational.”

- Jenifer: “___________.”

a)

Don’t mention it

b)

That’s nice of you to say so.

c)

I’d love it.

d)

I couldn’t agree more.

44.

- Roger: “Wow! You look terrific in that new dress!” - Tina: “________”

a)

Oh, what a pity!

b)

I’m afraid so!

c)

Thank you. I’m glad you think so.

d)

Why dare you say so?

45.

- John: “What an attractive hair style you have got, Mary.”

- Mary: “____________”

a)

I don't like your saying.

b)

Thank you very much, I'm afraid.

c)

Thank you for your compliment.

d)

You are telling a lie.

46.

Liz and Laura is going shopping together.

Liz: "Look! This sweater is beautiful."

Laura: “______?”

a)

Why not trying it on

b)

Why not trying on it

c)

Why not try it on

d)

Why not try on it

47.
GCSE
a)
Chứng chỉ giáo dục phổ thông trung học ( General Certificate of Secondary Education)
b)
môn học
c)
song song
d)
giáo dục tiểu học
48.
compulsory
a)
bắt buộc
b)
người vô trách nhiệm
c)
nhà nước
d)
giáo dục trung học
49.
certificate
a)
giấy chứng nhận
b)
ngăn nắp
c)
độc lập
d)
trường trung học cơ sở
50.
nursery
a)
nhà trẻ
b)
phá vỡ
c)
học phí
d)
trường trung học phổ thông
51.
kindergarten
a)
trường mẫu giáo
b)
Chứng chỉ giáo dục phổ thông trung học ( General Certificate of Secondary Education)
c)
chính quyền
d)
học kỳ
52.
general education
a)
giáo dục phổ thông
b)
bắt buộc
c)
môn học
d)
hội viên học viện
53.
primary education
a)
giáo dục tiểu học
b)
giấy chứng nhận
c)
người vô trách nhiệm
d)
giữa
54.
secondary education
a)
giáo dục trung học
b)
nhà trẻ
c)
ngăn nắp
d)
song song
55.
lower secondary school
a)
trường trung học cơ sở
b)
trường mẫu giáo
c)
phá vỡ
d)
nhà nước
56.
upper secondary school
a)
trường trung học phổ thông
b)
giáo dục phổ thông
c)
Chứng chỉ giáo dục phổ thông trung học ( General Certificate of Secondary Education)
d)
độc lập
57.
term
a)
học kỳ
b)
giáo dục tiểu học
c)
bắt buộc
d)
học phí
58.
academic
a)
hội viên học viện
b)
giáo dục trung học
c)
giấy chứng nhận
d)
chính quyền
59.
mid
a)
giữa
b)
trường trung học cơ sở
c)
nhà trẻ
d)
môn học
60.
parallel
a)
song song
b)
trường trung học phổ thông
c)
trường mẫu giáo
d)
người vô trách nhiệm
61.
state
a)
nhà nước
b)
học kỳ
c)
giáo dục phổ thông
d)
ngăn nắp
62.
independent
a)
độc lập
b)
hội viên học viện
c)
giáo dục tiểu học
d)
phá vỡ
63.
fee
a)
học phí
b)
giữa
c)
giáo dục trung học
d)
Chứng chỉ giáo dục phổ thông trung học ( General Certificate of Secondary Education)
64.
government
a)
chính quyền
b)
song song
c)
trường trung học cơ sở
d)
bắt buộc
65.
subject
a)
môn học
b)
nhà nước
c)
trường trung học phổ thông
d)
giấy chứng nhận
66.
tearaway
a)
người vô trách nhiệm
b)
độc lập
c)
học kỳ
d)
nhà trẻ
67.
methodical
a)
ngăn nắp
b)
học phí
c)
hội viên học viện
d)
trường mẫu giáo
68.
disruptive
a)
phá vỡ
b)
chính quyền
c)
giữa
d)
giáo dục phổ thông
69.
abroad (adv)
a)
ở nước ngoài
b)
thuộc về/ liên quan đến giáo dục
c)
nơi ở
d)
đạt được
70.
academic (adj)
a)
thuộc về/ liên quan đến giáo dục
b)
nơi ở
c)
đạt được
d)
việc được nhận vào một trường học
71.
accommodation (n)
a)
nơi ở
b)
đạt được
c)
việc được nhận vào một trường học
d)
thuộc phân tích
72.
achieve (v)
a)
đạt được
b)
việc được nhận vào một trường học
c)
thuộc phân tích
d)
kì thi tú tài
73.
bachelor (n)
a)
người có bằng cử nhân
b)
mở rộng, nới rộng
c)
khuôn viên trường học
d)
cộng tác
74.
broaden (v)
a)
mở rộng, nới rộng
b)
khuôn viên trường học
c)
cộng tác
d)
trường cao đẳng, trường chuyên nghiệp
75.
campus (n)
a)
khuôn viên trường học
b)
cộng tác
c)
trường cao đẳng, trường chuyên nghiệp
d)
hỏi ý kiến, tra cứu
76.
collaboration (n)
a)
cộng tác
b)
trường cao đẳng, trường chuyên nghiệp
c)
hỏi ý kiến, tra cứu
d)
người điều phối, điều phối riêng
77.
college (n)
a)
trường cao đẳng, trường chuyên nghiệp
b)
hỏi ý kiến, tra cứu
c)
người điều phối, điều phối riêng
d)
khóa học, chương trình học
78.
consult (v)
a)
hỏi ý kiến, tra cứu
b)
người điều phối, điều phối riêng
c)
khóa học, chương trình học
d)
thuộc bình phẩm, phê bình
79.
coordinator (n)
a)
người điều phối, điều phối riêng
b)
khóa học, chương trình học
c)
thuộc bình phẩm, phê bình
d)
bàn sơ yếu lí lịch
80.
course (n)
a)
khóa học, chương trình học
b)
thuộc bình phẩm, phê bình
c)
bàn sơ yếu lí lịch
d)
chủ nhiệm khoa
81.
critical (adj)
a)
thuộc bình phẩm, phê bình
b)
bàn sơ yếu lí lịch
c)
chủ nhiệm khoa
d)
học vị, bằng cấp
82.
CV = curriculum vitae (n)
a)
bàn sơ yếu lí lịch
b)
chủ nhiệm khoa
c)
học vị, bằng cấp
d)
bằng cấp, văn bằng
83.
dean (n)
a)
chủ nhiệm khoa
b)
học vị, bằng cấp
c)
nơi ở
d)
học vị tiến sĩ
84.
degree (n)
a)
học vị, bằng cấp
b)
nơi ở
c)
học vị tiến sĩ
d)
đủ tư cách, thích hợp
85.
diploma (n)
a)
bằng cấp, văn bằng
b)
học vị tiến sĩ
c)
đủ tư cách, thích hợp
d)
ghi danh
86.
doctorate (n)
a)
học vị tiến sĩ
b)
đủ tư cách, thích hợp
c)
ghi danh
d)
ở nước ngoài
87.
eligible (adj)
a)
đủ tư cách, thích hợp
b)
ghi danh
c)
ở nước ngoài
d)
thuộc về/ liên quan đến giáo dục
88.
enrol (v)
a)
ghi danh
b)
ở nước ngoài
c)
thuộc về/ liên quan đến giáo dục
d)
nơi ở
89.

Choose the word which is stressed differently from the rest.

a)

university

b)

application

c)

entertainment

d)

technology

90.

Choose the word which is stressed differently from the rest.

a)

engineering

b)

mathematics

c)

laboratory

d)

scientific

91.

Choose the word which is stressed differently from the rest.

a)

certificate

b)

necessary

c)

economy

d)

geography

92.

Stress pattern

a)

interviewer

b)

preparation

c)

economics

d)

education

93.

Stress pattern

a)

considerable

b)

information

c)

librarian

d)

technician

94.

Stress pattern

a)

veterinary

b)

consequently

c)

application

d)

difficulty

95.

Stress pattern

a)

maximum

b)

decision

c)

requirement

d)

admission

96.

Stress pattern

a)

institution

b)

university

c)

preferential

d)

indicative

97.

Stress pattern

a)

available

b)

majority

c)

tutorial

d)

differently

98.

Stress pattern

a)

graduation

b)

understanding

c)

international

d)

accommodation

99.

be busy doing sth:

a)

bận rộn làm gì

b)

hào hứng làm gì

c)

càu nhàu

100.

gõ (bàn phím)

a)

type

b)

walk around

c)

go out

101.

một mình (adv)

I'm sitting ... .

a)

lonely /'lounli/

b)

alone /ə'loun/

102.

chú ý (v) /'noutis/

He ... me.

a)

notices

b)

notice

c)

noticing

103.

đi chơi

go ...

a)

in

b)

out

c)

around

104.

dạo quanh

walk ...

a)

in

b)

around

c)

at

105.

I'm walking around the ...

a)

campus

b)

college

c)

roommate