wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Thanh 17/1

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Người trưởng thành

(a)  

2.

Giàu có

(a)  

3.

Sự đối lập

(a)  

4.

Một năm hai lần

(a)  

5.

Đa dạng sinh học

(a)  

6.

Danh mục

(a)  

7.

Thế kỷ

(a)  

8.

Đặc điểm

(a)  

9.

Thuộc về thương mại

(a)  

10.

Một cách phổ biến

(a)  

11.

Khái niệm

(a)  

12.

Người tiêu dùng

(a)  

13.

Cốt yếu

(a)  

14.

Khách hàng

(a)  

15.

Chứng minh

(a)  

16.

Nghĩ ra

(a)  

17.

Sáng suốt

(a)  

18.

Thất vọng, sững sờ

(a)  

19.

Đặc trưng

(a)  

20.

Đã thuần hóa

(a)  

21.

Hiện thân

(a)  

22.

Đang gặp nguy hiểm

(a)  

23.

Khổng lồ

(a)  

24.

Doanh nghiệp / sự nghiệp

(a)  

25.

Chủ nghĩa bảo vệ môi trường

(a)  

26.

Nổi tiếng

(a)  

27.

Thế hệ

(a)  

28.

Toàn cầu hóa

(a)  

29.

Được đảm bảo

(a)  

30.

Di sản

(a)  

31.

Giống lai

(a)  

32.

Nhận dạng, xác định

(a)  

33.

Thu nhập

(a)  

34.

Một cách độc lập

(a)  

35.

Thuộc công nghiệp

(a)  

36.

Quốc tế

(a)  

37.

Không thể thay thế

(a)  

38.

Tung ra, khởi xướng

(a)  

39.

Thời gian rảnh rỗi

(a)  

40.

Hạn chế

(a)  

41.

Duy trì

(a)  

42.

Cách thức

(a)  

43.

Sự mới lạ

(a)  

44.

Đạt được

(a)  

45.

Tổ chức

(a)  

46.

Được cấp bằng sáng chế

(a)  

47.

Dân số

(a)  

48.

Sự chuẩn bị

(a)  

49.

Bảo tồn

(a)  

50.

Sự sản xuất

(a)  

51.

Dự án

(a)  

52.

Thúc đẩy, quảng bá

(a)  

53.

Bảo vệ

(a)  

54.

Ngành xuất bản

(a)  

55.

Số lượng

(a)  

56.

Sự quý hiếm

(a)  

57.

Có sức kháng cự

(a)  

58.

Quyết tâm

(a)  

59.

Bị hạn chế

(a)  

60.

Loài (động/thực vật)

(a)  

61.

Cụ thể

(a)  

62.

Chiến lược

(a)  

63.

Mối đe dọa

(a)  

64.

Phát triển mạnh

(a)  

65.

Tổng cộng

(a)  

66.

Truyền thống

(a)  

67.

Đặc điểm

(a)  

68.

Không thay đổi

(a)  

69.

Không nản lòng

(a)  

70.

Sự đa dạng

(a)  

71.

Đức tính tốt

(a)  

72.

Đạo đức

(a)  

73.

Tình nguyện

(a)  

74.

Hoang dã

(a)  

75.

Chống chịu

(a)  

76.

(Nhạc cụ) không dùng điện

(a)  

77.

Sự thích nghi, phỏng theo

(a)  

78.

Được cho là (chưa chứng minh)

(a)  

79.

Khoảng chừng, xấp xỉ

(a)  

80.

Giúp đỡ

(a)  

81.

Đích thực

(a)  

82.

Tính xác thực

(a)  

83.

Thương hiệu

(a)  

84.

Sự nghiệp

(a)  

85.

Hợp âm

(a)  

86.

Sự kết hợp

(a)  

87.

Chung, phổ biến

(a)  

88.

Bị giới hạn trong

(a)  

89.

Sự đóng góp

(a)  

90.

Sự ra mắt

(a)  

91.

Định nghĩa

(a)  

92.

Sự mô tả, khắc họa

(a)  

93.

Bắt nguồn từ

(a)  

94.

Sự khác biệt

(a)  

95.

Kích thước

(a)  

96.

To lớn

(a)  

97.

Kỷ nguyên

(a)  

98.

Sự tồn tại

(a)  

99.

Đồ giả

(a)  

100.

Nổi tiếng

(a)  

101.

Thế hệ

(a)  

102.

Lịch sử

(a)  

103.

Cá nhân

(a)  

104.

Nhà đổi mới

(a)  

105.

Vô hình

(a)  

106.

Các yếu tố then chốt

(a)  

107.

Phần lớn

(a)  

108.

Thuộc ngôn ngữ học

(a)  

109.

Thợ làm đàn

(a)  

110.

Hiện đại

(a)  

111.

Nhiều, đông đảo

(a)  

112.

Phần, bộ phận

(a)  

113.

Bằng sáng chế / cấp bằng sáng chế

(a)  

114.

Được nhận thức

(a)  

115.

Người tiên phong

(a)  

116.

Sự phổ biến

(a)  

117.

Trước khi

(a)  

118.

Nhận ra, công nhận

(a)  

119.

Gốc rễ

(a)  

120.

Hình dáng

(a)  

121.

Đơn giản

(a)  

122.

Thân đặc

(a)  

123.

Thân (cây), gốc (từ)

(a)  

124.

Dây đàn

(a)  

125.

Nghi ngờ / đáng nghi

(a)  

126.

Truy tìm nguồn gốc

(a)  

127.

Sự không chắc chắn

(a)  

128.

Hầu như

(a)  

129.

Thuộc về thị giác

(a)