Font size
WorksheetsUNIT 4- UNIT 5G11
Total questions: 134
Worksheet time: 1hrs 7mins
tổ tiên
(a)
đánh giá cao
(a)
đồng ý, chấp thuận
(a)
lĩnh vực
(a)
sự sắp xếp
(a)
có ích
(a)
thủ đô
(a)
lễ kỷ niệm, lễ tổ chức
(a)
cộng đồng
(a)
lời khen
(a)
tiền tệ
(a)
gần đây, hiện tại
(a)
sự phát triển
(a)
mở rộng tầm mắt, đáng kinh ngạc
(a)
ngày lễ, dịp lễ, bữa tiệc
(a)
một cách trôi chảy
(a)
mục tiêu
(a)
tôn kính, kính trọng
(a)
tổ chức, đăng cai tổ chức (hội nghị, cuộc thi,...)
(a)
phát trực tiếp
(a)
cuộc diễu hành
(a)
trình bày, thuyết trình
(a)
sự giải quyết vấn đề
(a)
khuyến khích, thúc đẩy
(a)
sự thịnh vượng
(a)
vùng
(a)
mối quan hệ
(a)
quyền
(a)
học bổng
(a)
giải pháp
(a)
té (nước)
(a)
thúc đẩy, củng cố
(a)
sự hỗ trợ/ hỗ trợ
(a)
chủ đề
(a)
thúc giục, thuyết phục
(a)
tình nguyện viên/ làm tình nguyện
(a)
nhảy sạp
(a)
bình đẳng giới
(a)
kỹ năng lãnh đạo
(a)
âm lịch
(a)
đi cà kheo
(a)
kéo co
(a)
ngôn ngữ làm việc
(a)
công việc tình nguyện dành cho thanh niên
(a)
sự trao đổi văn hoá
(a)
vấn đề hiện tại
(a)
ứng tuyển
(a)
có ích cho ai đó
(a)
thích
(a)
có đủ điều kiện cho
(a)
có liên quan tới
(a)
phá vỡ không khí ngượng ngùng
(a)
yêu cầu, xin sự giúp đỡ
(a)
làm bạn, xây dựng mối quan hệ
(a)
phụ thuộc vào
(a)
gặp mặt
(a)
tưởng nhớ tổ tiên
(a)
tham gia
(a)
tìm kiếm, kêu gọi
(a)
xua đuổi
(a)
té nước
(a)
bắt đầu một cách tươi mới
(a)
diễn ra
(a)
rửa sạch, rửa trôi
(a)
kỷ niệm, tôn vinh
(a)
lễ kỷ niệm, lễ tổ chức
(a)
đóng góp
(a)
sự đóng góp
(a)
thuộc về văn hóa
(a)
văn hóa
(a)
người lãnh đạo, người chỉ đạo
(a)
khả năng lãnh đạo, sự lãnh đạo
(a)
lời đề xuất
(a)
đề xuất
(a)
đại diện
(a)
người đại diện/đại biểu
(a)
hàng năm
(a)
khí quyển
(a)
sự cân bằng
(a)
muội than
(a)
Các-bon
(a)
nguyên nhân
(a)
sự thách thức, sự thử thách
(a)
than
(a)
hội nghị
(a)
kết quả, hậu quả
(a)
vụ mùa, cây trồng
(a)
nạn phá rừng
(a)
thoát ra
(a)
nghề nông
(a)
đất chăn nuôi, trồng trọt
(a)
nhiên liệu hoá thạch
(a)
khí gas
(a)
sự gia tăng
(a)
tờ rơi
(a)
tan chảy
(a)
khí mê tan
(a)
sự tiến triển
(a)
sự phát thải/ thoát ra, phát thải
(a)
đáng tin cậy
(a)
tái tạo
(a)
mực nước biển
(a)
đất
(a)
bồ hóng, muội than
(a)
nhiệt độ
(a)
rác, chất thải
(a)
liên quan tới
(a)
khí các-bô-nic
(a)
biến đổi khí hậu
(a)
nhà máy nhiệt điện than
(a)
chất thải nông nghiệp
(a)
nhiệt độ toàn cầu
(a)
sự nóng lên toàn cầu
(a)
hiệu ứng nhà kính
(a)
ứng suất nhiệt
(a)
chất gây ô nhiễm giữ nhiệt
(a)
hoạt động của con người
(a)
chất thải ở bãi rác
(a)
khí tự nhiên
(a)
ngọn lửa trần
(a)
chỏm băng vùng cực
(a)
năng lượng tái tạo
(a)
chịu trách nhiệm cho
(a)
mực nước biển dâng cao
(a)
hết, cạn kiệt
(a)
chịu đựng
(a)
Liên Hợp Quốc
(a)
phát thải
(a)
sự phát thải, khí thải
(a)
môi trường
(a)
thuộc về môi trường
(a)
làm ô nhiễm, gây ô nhiễm
(a)
chất gây ô nhiễm
(a)
sự ô nhiễm
(a)
