Font size
S
M
L
XL
Worksheets12-VOCAB 4
Total questions: 131
Worksheet time: 11mins
Name
Class
Date
1.
(see)
a)
nhìn thấy, chứng kiến
b)
tìm kiếm
c)
giải quyết
d)
chứng tỏ, chứng minh
2.
gradual (a)
a)
dần dần
b)
nhìn thấy, chứng kiến
c)
tìm kiếm
d)
giải quyết
3.
(vanish) = (disappear)
a)
biến mất
b)
dần dần
c)
nhìn thấy, chứng kiến
d)
tìm kiếm
4.
factor (n)
a)
nhân tố
b)
biến mất
c)
dần dần
d)
nhìn thấy, chứng kiến
5.
(result) in
a)
gây ra, dẫn đến
b)
nhân tố
c)
biến mất
d)
dần dần
6.
unpleasant (a)
a)
khó chịu
b)
gây ra, dẫn đến
c)
nhân tố
d)
biến mất
7.
phenomenon (n)
a)
hiện tượng
b)
khó chịu
c)
gây ra, dẫn đến
d)
nhân tố
8.
hunting (n)
a)
sự săn bắt
b)
hiện tượng
c)
khó chịu
d)
gây ra, dẫn đến
9.
main (a)
a)
chính, chủ yếu
b)
sự săn bắt
c)
hiện tượng
d)
khó chịu
10.
(endanger)
a)
gây nguy hiểm
b)
chính, chủ yếu
c)
sự săn bắt
d)
hiện tượng
11.
wildlife (n)
a)
động vật hoang dã
b)
gây nguy hiểm
c)
chính, chủ yếu
d)
sự săn bắt
12.
pleasure (n)
a)
niềm vui
b)
động vật hoang dã
c)
gây nguy hiểm
d)
chính, chủ yếu
13.
(take) pleasure in ST
a)
thích làm gì, có niềm vui trong việc gì
b)
niềm vui
c)
động vật hoang dã
d)
gây nguy hiểm
14.
hide (n)
a)
bộ da
b)
thích làm gì, có niềm vui trong việc gì
c)
niềm vui
d)
động vật hoang dã
15.
(specialize) in ST
a)
chuyên về cái gì
b)
bộ da
c)
thích làm gì, có niềm vui trong việc gì
d)
niềm vui
16.
commercial (a)
a)
thương mại
b)
chuyên về cái gì
c)
bộ da
d)
thích làm gì, có niềm vui trong việc gì
17.
Apart from = Except (for)
a)
ngoài ra, ngoại trừ
b)
thương mại
c)
chuyên về cái gì
d)
bộ da
18.
rapid (a) => rapidly (adv)
a)
nhanh chóng
b)
ngoài ra, ngoại trừ
c)
thương mại
d)
chuyên về cái gì
19.
population (n)
a)
dân số
b)
nhanh chóng
c)
ngoài ra, ngoại trừ
d)
thương mại
20.
popularity (n)
a)
sự phổ biến
b)
dân số
c)
nhanh chóng
d)
ngoài ra, ngoại trừ
21.
threat (n)
a)
mối đe dọa
b)
sự phổ biến
c)
dân số
d)
nhanh chóng
22.
(threaten)
a)
đe dọa
b)
mối đe dọa
c)
sự phổ biến
d)
dân số
23.
(burn)
a)
đốt cháy
b)
đe dọa
c)
mối đe dọa
d)
sự phổ biến
24.
(chop) ST down
a)
chặt, đốn hạ
b)
đốt cháy
c)
đe dọa
d)
mối đe dọa
25.
(seem)
a)
dường như, có vẻ
b)
chặt, đốn hạ
c)
đốt cháy
d)
đe dọa
26.
within reach
a)
trong tầm với, trong tầm tay
b)
dường như, có vẻ
c)
chặt, đốn hạ
d)
đốt cháy
27.
(move) on to ST
a)
chuyển sang cái gì
b)
trong tầm với, trong tầm tay
c)
dường như, có vẻ
d)
chặt, đốn hạ
28.
habitat (n)
a)
môi trường sống
b)
chuyển sang cái gì
c)
trong tầm với, trong tầm tay
d)
dường như, có vẻ
29.
leopard (n)
a)
con báo
b)
môi trường sống
c)
chuyển sang cái gì
d)
trong tầm với, trong tầm tay
30.
(die) off
a)
chết dần chết mòn
b)
con báo
c)
môi trường sống
d)
chuyển sang cái gì
31.
shelter (n)
a)
nơi trú ẩn, trú ngụ
b)
chết dần chết mòn
c)
con báo
d)
môi trường sống
32.
(provide)
a)
cung cấp
b)
nơi trú ẩn, trú ngụ
c)
chết dần chết mòn
d)
con báo
33.
(expand) => expansion (n)
a)
(sự) mở rộng
b)
cung cấp
c)
nơi trú ẩn, trú ngụ
d)
chết dần chết mòn
34.
industrial (a)
a)
thuộc công nghiệp
b)
(sự) mở rộng
c)
cung cấp
d)
nơi trú ẩn, trú ngụ
35.
poisonous chemical (n)
a)
hoá chất độc hại
b)
thuộc công nghiệp
c)
(sự) mở rộng
d)
cung cấp
36.
waste (n/v)
a)
rác thải, lãng phí
b)
hoá chất độc hại
c)
thuộc công nghiệp
d)
(sự) mở rộng
37.
(dump) ST into ST
a)
vứt, đổ cái gì vào cái gì
b)
rác thải, lãng phí
c)
hoá chất độc hại
d)
thuộc công nghiệp
38.
greatly (adv)
a)
rất, lắm, nhiều
b)
vứt, đổ cái gì vào cái gì
c)
rác thải, lãng phí
d)
hoá chất độc hại
39.
(depend) on
a)
phụ thuộc vào
b)
rất, lắm, nhiều
c)
vứt, đổ cái gì vào cái gì
d)
rác thải, lãng phí
40.
(survive) => survival (a)
a)
(sự) sống sót, sinh tồn
b)
phụ thuộc vào
c)
rất, lắm, nhiều
d)
vứt, đổ cái gì vào cái gì
41.
flesh (n)
a)
thịt
b)
(sự) sống sót, sinh tồn
c)
phụ thuộc vào
d)
rất, lắm, nhiều
42.
thus
a)
do đó, vì vậy
b)
thịt
c)
(sự) sống sót, sinh tồn
d)
phụ thuộc vào
43.
aware (of ST)
a)
có ý thức, nhận thức được cái gì
b)
do đó, vì vậy
c)
thịt
d)
(sự) sống sót, sinh tồn
44.
(shoot)
a)
bắn súng, chụp hình, quay phim
b)
có ý thức, nhận thức được cái gì
c)
do đó, vì vậy
d)
thịt
45.
rather than
a)
hơn là, thay vì
b)
bắn súng, chụp hình, quay phim
c)
có ý thức, nhận thức được cái gì
d)
do đó, vì vậy
46.
(remove)
a)
loại bỏ
b)
hơn là, thay vì
c)
bắn súng, chụp hình, quay phim
d)
có ý thức, nhận thức được cái gì
47.
sign (n)
a)
dấu hiệu, biển báo
b)
loại bỏ
c)
hơn là, thay vì
d)
bắn súng, chụp hình, quay phim
48.
(farm) the sea/land
a)
canh tác
b)
dấu hiệu, biển báo
c)
loại bỏ
d)
hơn là, thay vì
49.
(regulate)
a)
điều chỉnh
b)
canh tác
c)
dấu hiệu, biển báo
d)
loại bỏ
50.
frequency (n)
a)
tần suất, sự thường xuyên
b)
điều chỉnh
c)
canh tác
d)
dấu hiệu, biển báo
51.
breed (n/v)
a)
nòi giống, sinh sản
b)
tần suất, sự thường xuyên
c)
điều chỉnh
d)
canh tác
52.
(multiply)
a)
nhân lên, sinh sôi nảy nở
b)
nòi giống, sinh sản
c)
tần suất, sự thường xuyên
d)
điều chỉnh
53.
net (n/v)
a)
lưới, đánh bắt bằng lưới
b)
nhân lên, sinh sôi nảy nở
c)
nòi giống, sinh sản
d)
tần suất, sự thường xuyên
54.
reserve (n/v)
a)
khu bảo tồn, đặt trước
b)
lưới, đánh bắt bằng lưới
c)
nhân lên, sinh sôi nảy nở
d)
nòi giống, sinh sản
55.
(pass) law
a)
thông qua, ban hành luật
b)
khu bảo tồn, đặt trước
c)
lưới, đánh bắt bằng lưới
d)
nhân lên, sinh sôi nảy nở
56.
(prohibit)
a)
cấm
b)
thông qua, ban hành luật
c)
khu bảo tồn, đặt trước
d)
lưới, đánh bắt bằng lưới
57.
especially (adv)
a)
đặc biệt là
b)
cấm
c)
thông qua, ban hành luật
d)
khu bảo tồn, đặt trước
58.
rare (a)
a)
hiếm
b)
đặc biệt là
c)
cấm
d)
thông qua, ban hành luật
59.
already (adv)
a)
đã, rồi
b)
hiếm
c)
đặc biệt là
d)
cấm
60.
(retain)
a)
giữ lại
b)
đã, rồi
c)
hiếm
d)
đặc biệt là
61.
the least
a)
ít nhất
b)
giữ lại
c)
đã, rồi
d)
hiếm
62.
(prevent) ST (from ST/Ving)
a)
ngăn chặn, ngăn ngừa
b)
ít nhất
c)
giữ lại
d)
đã, rồi
63.
cycle of nature (n)
a)
vòng tuần hoàn tự nhiên
b)
ngăn chặn, ngăn ngừa
c)
ít nhất
d)
giữ lại
64.
vicious (a)
a)
luẩn quẩn, xấu
b)
vòng tuần hoàn tự nhiên
c)
ngăn chặn, ngăn ngừa
d)
ít nhất
65.
insecticide (n)
a)
thuốc diệt côn trùng
b)
luẩn quẩn, xấu
c)
vòng tuần hoàn tự nhiên
d)
ngăn chặn, ngăn ngừa
66.
pesticide (n)
a)
thuốc trừ sâu
b)
thuốc diệt côn trùng
c)
luẩn quẩn, xấu
d)
vòng tuần hoàn tự nhiên
67.
(spray)
a)
phun, xịt
b)
thuốc trừ sâu
c)
thuốc diệt côn trùng
d)
luẩn quẩn, xấu
68.
crop (n)
a)
vụ mùa, cây trồng
b)
phun, xịt
c)
thuốc trừ sâu
d)
thuốc diệt côn trùng
69.
(form)
a)
hình thành
b)
vụ mùa, cây trồng
c)
phun, xịt
d)
thuốc trừ sâu
70.
(feed) on ST
a)
ăn cái gì
b)
hình thành
c)
vụ mùa, cây trồng
d)
phun, xịt
71.
no longer = not___any longer
a)
không còn nữa
b)
ăn cái gì
c)
hình thành
d)
vụ mùa, cây trồng
72.
suddenly (adv)
a)
đột nhiên, đột ngột
b)
không còn nữa
c)
ăn cái gì
d)
hình thành
73.
(drop)
a)
rơi, giảm
b)
đột nhiên, đột ngột
c)
không còn nữa
d)
ăn cái gì
74.
ancient (a)
a)
cổ xưa
b)
rơi, giảm
c)
đột nhiên, đột ngột
d)
không còn nữa
75.
(incorporate)
a)
sát nhập, kết hợp
b)
cổ xưa
c)
rơi, giảm
d)
đột nhiên, đột ngột
76.
perfume (n)
a)
nước hoa
b)
sát nhập, kết hợp
c)
cổ xưa
d)
rơi, giảm
77.
followed by
a)
theo sau là
b)
nước hoa
c)
sát nhập, kết hợp
d)
cổ xưa
78.
(discover)
a)
khám phá, phát hiện ra
b)
theo sau là
c)
nước hoa
d)
sát nhập, kết hợp
79.
archaeologist (n)
a)
nhà khảo cổ học
b)
khám phá, phát hiện ra
c)
theo sau là
d)
nước hoa
80.
(date) back (to)
a)
có niên đại từ, bắt nguồn từ
b)
nhà khảo cổ học
c)
khám phá, phát hiện ra
d)
theo sau là
81.
(identify)
a)
xác định, nhận dạng
b)
có niên đại từ, bắt nguồn từ
c)
nhà khảo cổ học
d)
khám phá, phát hiện ra
82.
(record)
a)
ghi lại, ghi nhận
b)
xác định, nhận dạng
c)
có niên đại từ, bắt nguồn từ
d)
nhà khảo cổ học
83.
use (n/v)
a)
(sự) sử dụng
b)
ghi lại, ghi nhận
c)
xác định, nhận dạng
d)
có niên đại từ, bắt nguồn từ
84.
bottle (n)
a)
chai, lọ
b)
(sự) sử dụng
c)
ghi lại, ghi nhận
d)
xác định, nhận dạng
85.
(invent) => invention (n)
a)
phát minh
b)
chai, lọ
c)
(sự) sử dụng
d)
ghi lại, ghi nhận
86.
glass (n)
a)
ly, thuỷ tinh
b)
phát minh
c)
chai, lọ
d)
(sự) sử dụng
87.
common (a)
a)
phổ biến, chung
b)
ly, thuỷ tinh
c)
phát minh
d)
chai, lọ
88.
chemist (n)
a)
nhà hóa học
b)
phổ biến, chung
c)
ly, thuỷ tinh
d)
phát minh
89.
(codify)
a)
hệ thống hóa
b)
nhà hóa học
c)
phổ biến, chung
d)
ly, thuỷ tinh
90.
production (n)
a)
sự sản xuất
b)
hệ thống hóa
c)
nhà hóa học
d)
phổ biến, chung
91.
spread (n/v)
a)
(sự) lan truyền, lan rộng
b)
sự sản xuất
c)
hệ thống hóa
d)
nhà hóa học
92.
throughout
a)
khắp, suốt
b)
(sự) lan truyền, lan rộng
c)
sự sản xuất
d)
hệ thống hóa
93.
antique (a) => antiquity (n)
a)
cổ
b)
khắp, suốt
c)
(sự) lan truyền, lan rộng
d)
sự sản xuất
94.
rise (n)
a)
sự tăng, trỗi dậy
b)
cổ
c)
khắp, suốt
d)
(sự) lan truyền, lan rộng
95.
decline (n/v)
a)
(sự) giảm sút
b)
sự tăng, trỗi dậy
c)
cổ
d)
khắp, suốt
96.
alive (a)
a)
còn sống, còn tồn tại
b)
(sự) giảm sút
c)
sự tăng, trỗi dậy
d)
cổ
97.
(trigger)
a)
kích hoạt, khơi dậy
b)
còn sống, còn tồn tại
c)
(sự) giảm sút
d)
sự tăng, trỗi dậy
98.
(revive) => revival (n)
a)
(sự) phục hồi, hồi sinh
b)
kích hoạt, khơi dậy
c)
còn sống, còn tồn tại
d)
(sự) giảm sút
99.
onset (n)
a)
sự bắt đầu
b)
(sự) phục hồi, hồi sinh
c)
kích hoạt, khơi dậy
d)
còn sống, còn tồn tại
100.
(explode)
a)
nổ, bùng nổ
b)
sự bắt đầu
c)
(sự) phục hồi, hồi sinh
d)
kích hoạt, khơi dậy
101.
upper class (n)
a)
tầng lớp thượng lưu
b)
nổ, bùng nổ
c)
sự bắt đầu
d)
(sự) phục hồi, hồi sinh
102.
noble (n)
a)
quý tộc
b)
tầng lớp thượng lưu
c)
nổ, bùng nổ
d)
sự bắt đầu
103.
court (n)
a)
tòa án, triều đình
b)
quý tộc
c)
tầng lớp thượng lưu
d)
nổ, bùng nổ
104.
furniture (n)
a)
đồ nội thất
b)
tòa án, triều đình
c)
quý tộc
d)
tầng lớp thượng lưu
105.
standard (a)
a)
tiêu chuẩn
b)
đồ nội thất
c)
tòa án, triều đình
d)
quý tộc
106.
narrow (a)
a)
chật, hẹp
b)
tiêu chuẩn
c)
đồ nội thất
d)
tòa án, triều đình
107.
usual (a)
a)
thông thường, thường dùng
b)
chật, hẹp
c)
tiêu chuẩn
d)
đồ nội thất
108.
legal (a)
a)
hợp pháp
b)
thông thường, thường dùng
c)
chật, hẹp
d)
tiêu chuẩn
109.
(maintain)
a)
duy trì
b)
hợp pháp
c)
thông thường, thường dùng
d)
chật, hẹp
110.
extremely (adv)
a)
cực kì, vô cùng, cực độ
b)
duy trì
c)
hợp pháp
d)
thông thường, thường dùng
111.
tsunami (n)
a)
sóng thần
b)
cực kì, vô cùng, cực độ
c)
duy trì
d)
hợp pháp
112.
(occur)
a)
xảy ra
b)
sóng thần
c)
cực kì, vô cùng, cực độ
d)
duy trì
113.
in fact
a)
trên thực tế
b)
xảy ra
c)
sóng thần
d)
cực kì, vô cùng, cực độ
114.
specifically (adv)
a)
cụ thể, riêng biệt
b)
trên thực tế
c)
xảy ra
d)
sóng thần
115.
harbour (n)
a)
bến cảng
b)
cụ thể, riêng biệt
c)
trên thực tế
d)
xảy ra
116.
wave (n)
a)
sóng
b)
bến cảng
c)
cụ thể, riêng biệt
d)
trên thực tế
117.
actually (adv)
a)
thực sự
b)
sóng
c)
bến cảng
d)
cụ thể, riêng biệt
118.
quite (adv)
a)
khá là
b)
thực sự
c)
sóng
d)
bến cảng
119.
frightening (a)
a)
kinh khủng, khủng khiếp, đáng sợ
b)
khá là
c)
thực sự
d)
sóng
120.
profound (a)
a)
sâu sắc, sâu, nhiều
b)
kinh khủng, khủng khiếp, đáng sợ
c)
khá là
d)
thực sự
121.
completely (adv)
a)
hoàn toàn
b)
sâu sắc, sâu, nhiều
c)
kinh khủng, khủng khiếp, đáng sợ
d)
khá là
122.
unpredictable (a)
a)
không thể đoán trước
b)
hoàn toàn
c)
sâu sắc, sâu, nhiều
d)
kinh khủng, khủng khiếp, đáng sợ
123.
damage (n) to ST
a)
thiệt hại cho cái gì
b)
không thể đoán trước
c)
hoàn toàn
d)
sâu sắc, sâu, nhiều
124.
(wreak) damage
a)
gây thiệt hại
b)
thiệt hại cho cái gì
c)
không thể đoán trước
d)
hoàn toàn
125.
(advance)
a)
tiến bộ, nâng cao, tiến vào
b)
gây thiệt hại
c)
thiệt hại cho cái gì
d)
không thể đoán trước
126.
(rank)
a)
xếp hạng
b)
tiến bộ, nâng cao, tiến vào
c)
gây thiệt hại
d)
thiệt hại cho cái gì
127.
(assess)
a)
đánh giá
b)
xếp hạng
c)
tiến bộ, nâng cao, tiến vào
d)
gây thiệt hại
128.
scale (n)
a)
quy mô
b)
đánh giá
c)
xếp hạng
d)
tiến bộ, nâng cao, tiến vào
129.
(prove)
a)
chứng tỏ, chứng minh
b)
quy mô
c)
đánh giá
d)
xếp hạng
130.
(solve)
a)
giải quyết
b)
chứng tỏ, chứng minh
c)
quy mô
d)
đánh giá
131.
(search)
a)
tìm kiếm
b)
giải quyết
c)
chứng tỏ, chứng minh
d)
quy mô
Reset
