Font size
WorksheetsĐÊ ÔN LỊCH SỬ GK
Total questions: 131
Worksheet time: 1hrs 6mins
Câu 1. Đầu thế kí XVII, ngành công nghiệp phát triển nhất ở nước Anh là
A. luyện kim.
B. khai thác mỏ
C. len, dạ.
D. chế tạo máy móc.
Câu 2. Một trong những giai cấp mới xuất hiện ở Tây Âu thời hậu kì trung đại là
A. Tư sản.
B.Quý tộc.
C. Nông dân.
D.Tăng lữ.
Câu 3. Đến giữa thế ki XVIII, miền Bắc của 13 bang thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ phổ biến phát triển
A. kinh tế đồn điễn.
B. công trường thủ công.
C. dệt và làm gốm.
D. phường hội thủ công.
Câu 2. Một trong những giai cấp mới xuất hiện ở Tây Âu, Bắc Mỹ thời hậu kì trung đại là
A. Quý tộc mới.
B.Quý tộc.
C. Nông dân.
D.Tăng lữ.
Câu 5. Từ thế ki XVII, nền nông nghiệp Anh có điểm gì nồi bật?
A. Nông nghiệp lạc hậu, manh mún, thô sơ, năng suất thấp, mất mùa.
B.Nóng nghiệp kém phát triên, bị nông phẩm của Pháp cạnh tranh.
C. Phương thức kinh doanh tư bản chủ nghĩa thâm nhập mạnh vào nông nghiệp.
D. Bắt đầu cuộc cách mạng trong lĩnh vực nông nghiệp đặc biệt là ngành sao su.
Câu 6. Giai cấp nào sau đây là một trong những giai cấp lãnh đạo các cuộc cách mạng tư sản ?
A. Giai cấp tư sản.
B. Giai cấp công nhân.
C. Giai cấp nông dân.
D. Giai cấp địa chủ.
Câu 7. Giai cấp nào sau đây là một trong những giai cấp lãnh đạo các cuộc cách mạng tư sản ?
A. Giai câp quý tộc mới.
B. Giai cấp công nhân.
C. Giai cấp nông dân.
D. Giai cấp địa chủ.
Câu 8. Một trong những kết quả chung của các cuộc cách mạng tư sản ở Tây Âu, Bắc Mỹ (thế ki XVII-XVIII) là
A. lật đổ và xóa bỏ tàn dự của chế độ phong kiến.
B. thúc đầy phong trào đầu tranh giành độc lập Mĩ Latinh.
C. lật đồ ách thống trị ngoại xâm, giải phóng dân tộc.
D. xuất hiện các tư tưởng tiến bộ về quyền dân tộc, dân chủ.
Câu 9. Một trong những kết quả chung của các cuộc cách mạng tư sản ở Tây Âu, Bắc Mỹ (thế ki XVII-XVIII) là
A. Thiết lập quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.
B. thúc đẩy phong trào đầu tranh giành độc lập Mĩ Latinh.
C. lật đổ ách thống trị ngoại xâm, giải phóng dân tộc.
D. xuất hiện các tư tưởng tiến bộ về quyền dân tộc, dân chủ
Câu 10. Lật đồ chế độ phong kiến, thiết lập chế độ quân chủ lập hiến là kết quả của cuộc cách mạng tư sản nào sau đây?
A. Cách mạng tư sản Pháp.
C. Cách mạng tư sản Anh.
B. Cách mạng tư sản Nệ đéc lan.
D. Cách mạng tư sản Bắc Mĩ.
Câu 11. Lật đồ ách thống trị của ngoại xâm, giành độc lập dân tộc là kết quả của cuộc cách mạng tư sản nào sau đây?
A. Cách mạng tư sản Pháp.
B. Cách mạng tư sản Italia.
C. Cách mạng tư sản Anh.
D. Cách mạng tư sản Bắc Mĩ.
Câu 12. Biểu hiện của sự phát triên kinh tế công thương nghiệp ở Tây Âu, Bắc Mĩ giai đoạn hậu ki Trung đại là
A. xuất hiện các công ty độc quyền.
B. xuất hiện các công trường thủ công.
C. địa chủ tăng cường bóc lột nông dân.
D. Xuất hiện trào lưu "Triết học Ánh sáng.
Câu 13. Biểu hiện của sự phát triển kinh tế công-thương nghiệp ở Tây Âu, Bắc Mĩ giai đoạn hậu kì Trung đại là
A. xuất hiện các công ty độc quyền.
B. xuất hiện các trung tâm công-thương nghiệp.
C. địa chủ tăng cường bóc lột nông dân.
D. Xuất hiên trào lưu "Triêt học Anh sáng:
Câu 15. Sự xuất hiện trào lưu "Triết học Ánh sáng" là tiền đề trên lĩnh vực nào của các cuộc cách mạng tư sản?
A. Kinh tế.
B. Xã hội.
D. Chính trị.
D. Tư tưởng.
Câu 16. Sự phát triển kinh tế công-thương nghiệp là tiền đề trên lĩnh vực nào của các cuộc cách mạng tư sản?
A. Kinh tế.
B. Xã hội.
D. Chính trị.
D. Tư tưởng.
•Câu 17. Sự xuất hiện phong trảo "Cải cách tôn giáo" tiền đề trên lĩnh vực nào của các cuộc cách mạng tư sản?
A. Kinh tế.
B. Xã hội.
D. Chính trị.
D. Tư tưởng.
Câu 18. Tiền đề xã hội dẫn đến sự bùng nổ của các cuộc cách mạng tư sản là
A. Sự phát triên kinh tê công-thương nghiệp.
B. Sự xuất hiện trảo lưu "Triết học Ánh sáng".
C. mâu thuẫn giữa tư sản với chế độ phong kiến bảo thủ.
D. Chế độ phong kiên Tây Au khủng hoảng sâu sắc.
Câu 19. Tiên đê kinh tê dẫn đên sự bùng nổ của các cuộc cách mạng tư sản là
A. Sự phát triên kinh tê công-thương nghiệp.
B. Sự xuất hiện trào lưu "Triết học Ánh sáng"
C. mâu thuẫn giữa tự sản với chế độ phong kiến bảo thủ.
D. Chế độ phong kiến Tây Âu khủng hoảng sâu sắc.
Câu 20. Tiền để tư tưởng dẫn đến sự bùng nổ của các cuộc cách mạng tư sản là
A. Sự phát triển kinh tế công-thương nghiệp.
B. Sự xuất hiện trào lưu tư tưởng mới.
C. mâu thuần giữa tự sản với chế độ phong kiến bảo thủ.
D. Chê độ phong kiến Tây Âu khủng hoảng sâu sắc.
• Câu 21. Tiên đê chính trị dẫn đến sự bùng nổ của các cuộc cách mạng tư sản là
A. Sự phát triên kinh tê công-thương nghiệp.
B. Sự xuất hiện trào lưu "Triết học Ánh sáng"
C. mâu thuẫn giữa tự sản với chế độ phong kiến bảo thủ.
D. Chế độ phong kiến Tây Âu khủng hoảng sâu sắc.
Câu 22. Các cuộc cách mạng tư sản là mốc đánh dấu sự xuất hiện của chế độ
A. Phong kiến.
B. Xã hội chủ nghĩa
C. Chiếm hữu nô lệ.
D. Tự bản chủ nghĩa.
Câu 23. Đến đầu thập kỉ 70 của thế kì XIX, chế độ xã hội nào sau đây được xác lập ở châu Âu, Bắc Mỹ?
A. Phong kiến.
B. Xã hội chủ nghĩa
C. Chiêm hữu nô lệ.
D. Từ bản chủ nghĩa.
Câu 24. Lật đồ chế độ phong kiên, xây dựng nên cộng hòa dân chủ, là kết quả của cuộc cách mạng tư sản nào sau dây?
A. Cách mạng tư sản Pháp.
B. Cách mạng tư sản Nê đéc lan.
C. Cách mạng tư sản Anh.
D. Cách mạng tư sản Bắc Mĩ.
Câu 25. Động lực đưa đến thắng lợi của các cuộc cách mạng tư sản là
A. giai cấp tư sản.
B. giai cấp công nhân.
C. quần chúng nhân dân.
D. giai cấp nông dân và tư sản.
Câu 26. Các cuộc cách mạng tư sản đã góp phần thúc đẩy mạnh mẽ các cuộc cách mạng chống phong kiến ở
A. Châu Á, châu Phi, khu vực Mĩ Latinh.
C. Châu Âu, Châu Á, khu vực Mĩ latinh.
B. Châu Á, Bắc Mĩ.
D. Bắc Mĩ, Châu Âu.
Câu 27. Một trong những giai cấp lãnh đạo các cuộc cách mạng tư sản ở Tây Âu, Bắc Mĩ (TK XVII-XVIII) là
A. Địa chủ.
B. Nông dân.
C. Tư sản.
D. Nô lệ.
Câu 28. Một trong những giai cấp lãnh đạo các cuộc cách mạng tư sản ở Tây Ấu, Bắc Mĩ (TK XVII-XVIII) là
A. Địa chủ.
B. Nông dân.
C. Quý tộc mới.
D. Nô lệ.
Câu 29. Ai là người lãnh đạo cuộc cách mạng tư sản Anh (Thế ki XVII)?
A.Crôm-Oen.
B. Oa-sinh-tơn.
D. Rô-be-spie.
D. Bix-mac.
Câu 30. Ai là người lãnh đạo cuộc cách mạng tư sản ở Bắc Mĩ (Cuối thế ki XVIII)?
A. Crôm-Oen.
B. Oa-sinh-tơn.
D. Rô-be-spie.
D. Bix-mac.
Cầu 1. Một trong những nhiệm vụ của các cuộc cách mạng tư sản từ giữa thế kị XVI đến đầu thế ki XX) là
A. đưa giai cấp công nhân lên nắm quyền.
B. xóa bỏ triệt để mâu thuẫn trong xã hội.
C. xác lập sự thống trị của chủ nghĩa thực dân.
D. xóa bỏ tình trạng phong kiên cát cứ.
Cầu 2. Một trong những nhiệm vụ của các cuộc cách mạng tư sản từ giữa thế ki XVI đến đâu thê ki XX) là
A. đưa giai cấp công nhân lên nắm quyền.
B. hình thành thị trường dân tộc thống nhất.
C. xóa bỏ triệt để mâu thuẫn trong xã hội.
D. xác lập sự thông trị của chủ nghĩa thực dân.
Câu 3. Một trong những nhiệm vụ của các cuộc cách mạng tư sản từ giữa thế kỉ XVỊ đến đầu thế ki XX) là
A. xóa bỏ chế độ phong kiến chuyên chế.
B. đưa giai cấp công nhân lên nắm quyền.
C. xóa bỏ triệt để mâu thuẫn trong xã hội.
D. xác lập sự thống trị của chủ nghĩa thực dân.
Câu 4. Một trọng những nhiệm vụ của các cuộc cách mạng tư sản từ giữa thế ki XVI đến đầu thế ki XX) là
A. xóa bỏ phong kiến, xác lập nền dân chủ tư sản.
B. đưa giai cấp công nhân lên nắm chính quyền
C. xóa bỏ triệt để những mâu thuẫn trong xã hội.
D. xác lập sự thống trị của chủ nghĩa thực dân.
Câu 5. Một trong những mục tiêu của các cuộc cách mạng tư sản từ giữa thế ki XVI đến đầu thế ki XX) là
A. mở đường cho tư bản chủ nghĩa phát triển.
C. xóa bỏ triệt để những mâu thuẫn trong xã hội.
B. đưa giai cấp công nhân lên nắm chính quyền.
D. xác lập sự thống trị của chủ nghĩa thực dân.
Cầu 6. Một trong những mục tiêu của các cuộc cách mạng tư sản từ giữa thế ki XVI đến đầu thế ki XX) là
A. đưa giai cấp công nhân lên năm chính quyền.
B. xóa bỏ những rào cản của chê độ phong kiên.
C. xóa bỏ triệt đê những mâu thuân trong xã hội.
D. xác lập sự thông trị của chủ nghĩa thực dân.
Câu 7. Mục tiêu kinh tế của các cuộc cách mạng tư sản từ giữa thế ki XVI đến đầu thê ki XX) là
A. đưa giai câp công nhân lên nắm chính quyền.
B. thúc đầy kinh tế hàng hóa phát triển.
C. xóa bỏ triệt để những mâu thuẫn trong xã hội.
D. xác lập sự thống trị của chủ nghĩa thực dân.
Câu 8. Mục tiêu chính trị của các cuộc cách mạng tư sản từ giữa thế ki XVI đến đầu thế ki XX) là
A. đưa giai cấp công nhân lên nắm chính quyền.
B. Xây dựng nhà nước pháp quyền, nhà nước dân chủ tư sản.
C. xóa bỏ triệt để những mâu thuẫn trong xã hội.
D. xác lập sự thống trị của chủ nghĩa thực dân.
•Câu 9. Đâu không phải là mục tiêu của các cuộc cách mạng tư sản từ giữa thế ki XVI đến đầu thế ki XX?
A. Lật đồ chế độ phong kiên, thực dân cùng tàn tích của nó.
B. Tạo điều kiện cho sự phát triển của nên kinh tê tư bản chủ nghĩa.
_C. Thiết lập nền thống trị của giai cấp tư sản.
D. Mở ra thời đại mới: thời đại thắng lợi của chủ nghĩa xã hội
Câu 10. Hình thức của cuộc cách mạng tư sản Anh (Thế ki XVII) là
A. chiến tranh giành độc lập.
B. nội chiến.
C. chiến tranh xâm lược.
D. đấu tranh chính trị, hòa bình.
Câu 11. Hình thức của cuộc cách mạng tư sản Bắc Mĩ (cuối thế ki XVII) là
A. chiến tranh giành độc lập.
B. nội chiến.
C. chiến tranh xâm lược.
D. đấu tranh chính tri, hòa bình.
Câu 12. Mục tiệu chung của cách cuộc cách mạng tư sản ở Tây Âu, Bắc Mỹ thế ki XVI- XVIII là gi?
A. Lật đồ chế đô phong kiên, thực dẫn cùng tân tích của no.
B. Lật đồ xã hội nguyên thúy, cố đại cùng tàn tích của nó.
C. Tạo điều kiện cho sự phát triển của chế độ phong kiến.
D. Mở đường cho sự phát triển của chủ nghĩa xã hội.
Câu 13. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về nhiệm vụ dân chủ trong các cuộc cách mạng tư sản?
A. Xóa bỏ chế độ phong kiến chuyên chế.
B. Xác lập nên dân chủ tư sản.
C. Đem lại quyền tự do chính tri, kinh tế cho người dân.
D. Thống nhất thị trường, tạo thành quốc gia dẫn tộc.
Câu 14. Cuộc cách mạng tư sản ở nước nào sau dđậy do giai cấp vô sản lãnh đạo?
A. Anh.
B. Nga.
C. Pháp.
D. Bắc Mĩ.
Câu 15. Cuộc cách mạng tư sản ở nước nào sau đây do giai cấp tư sản và quý tộc mới lãnh đạo?
A. Anh.
B. Nga.
C. Pháp.
D. Bắc Mĩ.
Câu 16.Thế nào là tâng lớp Quý Tộc Mới ?
A. tầng lớp có nguồn gốc từ quý tộc phong kiến, cấu kết với tăng lỡ bóc lột nhân dân.
B. bộ phận quý tộc phong kiến cũ nhưng chuyển hướng kinh doanh theo lối tư bản chủ nghĩa.
c. những người có quan hệ gần gũi với nhân dân, có quyền lợi kinh tế gắn liên với giai cấp tư sản.
D. tầng lớp đã thực hiện nhiều chính sách cải cách tiền bộ đồi với nhân dân.
Câu 17. Xóa bỏ tính chất chuyên chế phong kiến, xác lập nền dân chủ tư sản là
A. Nhiệm vụ của các cuộc cách mạng tư sản.
B. Tiền đề của các cuộc cách mạng tư sản.
C. Động lực của các cuộc cách mạng tư sản.
D. Tính triệt để của các cuộc cách mạng tư sản.
Câu 18. Quần chúng nhân dân - lực lượng đông đảo trong các cuộc cách mạng tư sản thường
A. bị giai cấp tư sản lợi dụng, không được hưởng quyền lợi.
B. giữ vai trò lãnh đạo cách mạng, thúc đây cách mạng đi lên.
C. giữ vai trò chính trong việc lật đô giai câp tư sản.
D. có vai trò quan trọng thúc đầy cách mạng đi đến thành công.
Câu 19. Điểm tiến của giữa Tuyên ngôn Độc lập 1776 của nước Mỹ và Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền 1789 của nước Pháp là gì?
A. Đề cao quyền công dân và quyền con người.
B. Bảo vệ quyền lợi cho tất cả các tầng lớp trong xã hội.
C. Bảo vệ quyền lợi cho giai cấp tư sản.
D. Khẳng định tư hữu là quyền thiêng liêng, bất khả xâm phạm.
Câu 20. Các cuộc cách mạng tư sản thời cận đại tuy có nhiều điểm khác nhạu nhưng đều.
A. dẫn đến sự xác lập quan hệ sản xuất tư sản chủ nghĩa.
B. tạo ra một nên dân chủ, tự do thực sư.
C. lật đô chê độ phong kiến, thiết lập nền cộng hòa.
D. tạo ra một lực lượng sản xuất nhiều hơn và đồ sợ hơn.
Câu 1. Chủ nghĩa tư bản chính thức được xác lập khắp châu Âu và Bắc Mỹ từ thời gian nào?
A. Đầu thế ki XVII.
B. Cuối thế ki XVII.
C. Nửa sau thế ki XVIII.
D. Nửa sau thế ki XIX.
Câu 2. Từ thế ki XVI đến đầu thế ki XX, hệ thông thuộc địa của chủ nghĩa thực dân đã được hình thành ở
A. Chau Á, Chau Au.
B. Châu Á, châu Phi, khu vực Mĩ Latinh.
C. Châu Âu, Châu Mĩ.
D. Châu Á, Băc Mĩ và châu Âu.
Câu 3. Sau các cuộc cách mạng tư sản, chủ nghĩa tư bản từng bước được xác lập ở đâu?
Câu 4. Nửa sau thế ki XIX, hầu hết các cuộc cách mạng tư sản đã
A. giành được thắng lợi ở châu Âu, Bắc Mỹ.
B. hoàn toàn thất bại
C. bắt đầu diễn ra ở châu Âu.
D. giành được thắng lợi ở châu Phi.
Câu 5. Sự kiện đánh dấu sự mở rộng của cuộc cách mạng tư sản bên ngoài Châu Âu là
A. Cách mạng tư sản Anh.
B. Cách mạng tư sản Pháp.
C. Cách mạng tư sản Hà Lan.
D. Cách mạng tư sản Bắc Mĩ.
Cầu 6. Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân thúc đầy các nước tư bản tiến hành xâm lược thuộc
A. Tìm kiếm nguồn nguyên liệu.
B. Mở rộng thị trường tiêu thụ hàng hóa.
C. Tìm kiêm nguôn nhân công dôi dào.
D.Thúc đẩy giao lưu văn hóa giữa các nước
Câu 7. Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân thúc đầy các nước tư bản tiến hành xâm lược thuộc
A. Tìm kiếm nguồn nguyên liệu.
B. Mở rộng thị trường tiêu thụ hàng hóa.
C. Tìm kiếm nguồn nhân công dồi dào.
D. Hợp tác để phát triển khoa học kĩ thuật.
Cầu 8. Từ nửa sau thế ki XIX, nước tư bản nào được mệnh danh là "công xưởng của thế giới"?
A.Anh
B.Pháp
C.Hà Lan
D.Đức
Câu 9. Từ thế kỉ XVI đến đầu thế kí XX, nước nào có hệ thống thuộc địa rộng lớn nhất trong số các nước tư bản?
A.Anh
B.Pháp
C.HÀ LAn
D.Đức
Câu 10. Từ thế ki XVI đến đầu thế kí XX, nước Anh được gọi là
.A. "trung tâm kinh tế-tài chính của thế giới".
B. "siêu cường tài chính số một thế giới"
C. "Đất nước mặt trời mọc".
D. "Đế quốc mặt trời không bao giờ lặn"
Câu 11. Khu vực nào bị nước Mỹ không chế và biến thành "sân sau"9
A. Đông Nam A.
B. Đông Bắc Á.
C. Mĩ Latinh.
. D. Tây Âu.
Câu 12. Biểu hiện rõ nhất chứng tỏ chủ nghĩa tư bản chuyển sang giai đoạn độc quyền là gì?
A. Sự phát triển của kinh tế công thương nghiệp.
B. Sự xuất hiện các tổ chức độc quyền.
C. Hệ thống thuộc địa của các nước tư bản được thiết lập.
D.Sự xuất hiện của các tổ chức quân sự trên thế giới
Đâu 13. Từ đầu thế ki x th ứể đập ăg n thể ngày càng cao về nguyên liệu và nhân công các nước tư bản phương tây đã tăng cường
A. hợp tác và mở rộng đầu tư.
B. thu hút vốn đầu tư bên ngoài.
C. xâm lược và mở rộng thuộc địa.
D. đổi mới hình thức kinh doanh.
Câu 14. Chủ nghĩa để quốc ra đời từ cuối thế ki XIX đầu thế ki XX là hệ quả trực tiếp của quá trình
A. xâm lược thuộc địa.
B. giao lưu buôn bán.
C. mở rộng thị trường.
D. hợp tác kinh tế.
Câu 15. Các tổ chức độc quyền ra đời ở các nước tư bản (từ cuối thế ki XIX đầu thế ki XX) là sự liên minh giữa
A. vô sản và tư sản.
B. chủ nô và tư sản.
C. các nhà tư bản lớn.
D. địa chủ và quý tộc.
Câu 16. Các hình thức của tổ chức độc quyền ở Đức và Pháp (ra đời từ cuối thế kỉ XIX đầu thế ki XX) có tên gọi
A. To-rớt, Dai-bát-xư.
B. Các-ten, Xanh-đi-ca.
C. Con-sen, To-rớt.
D. Dai-bát-xu, Con-sen.
Cầu 17. Các hình thức của tổ chức độc quyền ở Mỹ (ra đời từ cuối thế ki XIX đầu thế ki XX) có tên gọi là
A. Các-ten.
B. Tơ-rớt.
C. Đai-bát-xu.
D. Xanh-di-ca.
Câu 18. Thuật ngữ: "chủ nghĩa tư bản hiện đại" dùng để chi sự phát triển của chủ nghĩa tư bản trong giai đoạn
A. trước Chiến tranh thế giới thứ hai.
B. sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến nay.
C. sau Chiên tranh thế giới thứ nhất đến nay.
D. trước Chiên tranh thế giới thứ nhất.
Câu 19. Chủ nghĩa tư bản hiện đại là sự kết hợp giữa những yếu tố nào sau đây?
A. Sức mạnh kịnh tế của các tổ chức độc quyền với sức mạnh chỉnh rị của nhà nước.
B. Sức mạnh kinh tế của các tổ chức độc quyền với sức mạnh quân sự của quân đội.
C.Sức mạnh quân sự của các tổ chức độc quyền với sức mạnh chính trị của nhà nước
D: Sức mạnh kinh tế của cá fổ chức độc quyền với sức mạnh chính trị của nhân dân.
Câu 20. Chủ nghĩa tư bản phát triển đến giai đạo kết hợp sức mạnh kinh tế của các tổ chức độc quyền với sực mạnh chính trị của nhà nước được gọi là
A. Chủ nghĩa thực dân.
B. Chủ nghĩa đế quốc.
C. Chủ nghĩa tư bản hiện đại.
D. Chủ nghĩa phát xít.
Câu 1. Một trong những cơ sở thúc đẩy chủ nghĩa tư bản hiện đại có sức sản xuất phát triển cao là gì?
A. Những thành tựu của cách mạng khoa học - công nghệ.
B. Sự phát triển nhảy vọt của nền sản xuất.
C. Sức mạnh chính trị của nhà nước tư sản.
D. Sự khai thác nguồn tài nguyên và nhân lực các nước thuộc địa.
Câu 2. Một trong những đặc trưng của chủ nghĩa tư bản hiện đại là
A. có hệ thông thuộc địa rộng lớn.
B.xuất hiện các độc quyền nhà nước
C. tiến hành cách mạng công nghiệp.
D. sản xuất theo dây chuyên.
Câu 3. Một trong những đặc trưng của chủ nghĩa tư bản hiện đại là
A. có hệ thông thuộc địa rộng lớn.
B. không ngừng tự điều chỉnh để thích ứng và tồn tại.
C. tiến hành cách mạng công nghiệp.
D. sản xuất theo dây chuyền
Câu 4. Một trong những đặc trưng của chủ nghĩa tư bản hiện đại là
A. có hệ thông thuộc địa rộng lớn.
B. có sức sản xuất phát triển cao.
C. tiến hành cách mạng công nghiệp.
D. sản xuất theo dây chuyền
Câu 5. Một trong những tiềm năng của chủ nghĩa tư bản hiện đại là
A. Có khả năng điêu chinh đề tồn tại và phát triển.
B. Có ưu thê vê thị trường ở các nước thuộc đia.
C. Có khả năng thích nghi với những biến động của thế giới về tài chính.
D. Có các trung tâm kinh tế tài chính lớn nhất thế giới.
Câu 6. Nội dung dưới đây nội dung nào không phải là tiềm năng của chủ nghĩa tư bản hiện đại?
A. Có ưu thế trong việc sử dụng những thành tựu của khoa học - công nghệ.
B. Có ưu thế trong việc sử dụng những thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư.
C. Có quy mô nền kinh tế và thu nhập bình quân đầu người thuộc hàng cao nhất thế giới
D.có khả năng thích nghi với những biến động của thế giới về tài chính
Câu 7. Lĩnh vực nào sau đây là tiềm năng phát triển của chủ nghĩa tư bản hiện đại?
A. Quân sự, văn hóa.
B. Văn hóa - giáo dục.
C. Chính trị, ngoại giao.
D. Khoa học - công nghệ.
Câu 8. Nội dung nào sau đây là tiềm năng phát triển của chủ nghĩa tư bản hiện đại?
A. Kinh nghiệm và phương pháp quản lí.
B. Liên minh quân sự.
C. Liên kêt khu vực.
D. Hợp tác quốc tê.
Câu 9. Nội dung nào sau đây là thách thức mà chủ nghĩa tư bản hiện đại phải đối mặt?
A. Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học - công nghệ.
B. Sự sáp nhập của các công ty độc quyền lũng đoạn.
C. Sự vươn lên mạnh mẽ của các nước đang phát triển.
D. Khủng hoảng kinh tế, tài chính mang tính toàn cầu.
Câu 10. Nội dung nào sau đây là thách thức mà chủ nghĩa tư bản hiện đại phải đồi mặt?
A. Nguồn nhân công ngày càng cạn kiệt.
B.Giao lưu kinh tê quốc tế ngày càng tăng.
C. Mâu thuẫn xã hội ngày càng gia tăng.
D. Sự ra đời các tổ chức liên kết khu vực.
Câu 11. Nội dung nào không phải là vấn đề an ninh phi truyền thống mà chủ nghĩa tư bản hiện đại phải đối
A. An ninh cá nhân.
B. An ninh y tế.
C. An ninh quốc phòng.
C. An ninh lương thực.
Câu 12. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về bản chất chủ nghĩa tư bản hiện đại?
A. Luôn tìm cách xóa bỏ sự chênh lệch giàu nghèo và những bất công xã hội.
B. Theo đuổi lợi nhuận là mục tiêu cao nhất và cuối cùng của các nhà tư bản.
C. Đầu tư, hợp tác nhằm mục tiêu thúc đẩy sự phát triến kinh tế toàn cầu.
D. Không ngừng đấu tranh đòi quyền lợi chính đáng cho người lao động.
Câu 13. Không ngừng điều chỉnh, thích ứng để tồn tại và phát triển là đặc trưng của
A. Chủ nghĩa tư bản.
B. Chủ nghĩa tư bản hiện đại.
C. Chủ nghĩa để quốc.
D. Chủ nghĩa thực dân.
Câu 14. Là một hệ thống thế giới và ngày càng mang tính toàn cầu là đặc trưng của
A. Chủ nghĩa tư bản.
B. Chủ nghĩa tư bản hiện đại.
C. Chủ nghĩa để quốc.
D. Chủ nghĩa thực dân.
Câu 15. Một trong những tiềm năng phát triển của chủ nghĩa tư bản hiện đại là
A. Có sức sản xuất phát triển cao.
B. Liên minh quân sự.
C. Liên kết khu vực.
D. Hợp tác quốc tê.
Câu 16. Phong trào "99 chống lại 1" ở Mĩ đầu năm 2011 là hệ quả của
A. tình trạng xung đột sắc tộc.
B. khoảng cách giàu nghèo quá lớn.
C. tình trạng xung đột tôn giáo.
D. khủng hoảng y tế, môi trường.
Câu 1. Sau Cách mạng tháng Hai năm 1917, chính quyền của giai cấp tư sản được thiết lập ở nước Nga là
A. Chính phủ tư sản lâm thời của giai cấp tư sản.
B. Chính phủ dân tộc dân chủ của công, nông, binh.
C. Xô viết đại biểu công nhân, nông dân và binh lính.
D. Xô viết đại biểu công nhân, tiểu tư sản và binh lính.
Câu 2. Sau Cách mạng tháng Hai năm 1917, chính quyền cách mạng của quần chúng nhân dân được thiết lập ở nước Nga được gọi là
A. Chính phủ tư sản lâm thời của giai cấp tư sản.
B. Chinh phú dân tộc dân chủ của giai cấp tư sản.
C. Xô viết đại biểu công nhân, nông dân và binh lính.
D. Xô viết đại biểu công nhân, tiểu tư sản và binh lính.
Câu 3. Ngay sau khi thành lập, chính quyền Xô viết ở Nga do Lê-nin đứng đầu đã có chủ trương nào sau đây ?
A. Ban hành "Sắc lệnh hòà bình" và "Sắc lệnh ruộng đất"
B. Giúp đỡ các nước xã hội chủ nghĩa xây dựng đất nước.
C. Tiến hành công cuộc "cải tổ" toàn diện đất nước.
D. Lãnh đạo nhân dân lật đổ chế độ Nga hoàng.
Câu 4. Ngay sau khi thành lập, chính quyền xô viết ở Nga do Lê-nin đứng đầu đã đã có chủ trương nào sau đây?
A. Thủ tiêu những tàn tích của chế độ phong kiến.
B. Giúp đỡ các nước xã hội chủ nghĩa xây dựng đât nước.
C. Tiên hành công cuộc "cải tổ" toàn diện đất nước.
D. Lật đô chính quyên của đại địa chủ phong kiến.
Câu 5. Chính quyên nào sau đây là nhà nước chuyên chính vô sản đầu tiên trên thê giới?
A. Bồ Đào Nha:
B. Pháp.
C. Liên Xô.
D. Mĩ.
A Câu 6. Một trong những nước cộng hòa đầu tiên gia nhập Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết vào năm 1922 là
A. Nga.
B. Nhật Bản.
C. Campuchia.
D. Lào.
Câu 7. Một trong những nước cộng hòa đầu tiên gia nhập Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết vào
năm 1922 là
A. U-crai-na.
B. Trung Quốc.
C. Ai Cập.
D. Ăn Độ.
Câu 8. Hình ảnh nào sau đây xuất hiện trên Quốc huy đầu tiên của Liên Xô (1923)?
A. Búa liêm.
B. Mặt trắng.
C. Lúa nước.
D. Cành ô liu.
Câu 9. Cách mạng tháng Hại ở Nga đã lật đỗ được
A. chế độ phong kiến của Nga hoàng Nicôlai II, chấm dứt chế độ quân chủ chuyên chế ở nga.
B. chế độ phong kiến, mở đường cho chủ nghĩa tư bản Nga phát triển.
C. chính phủ lâm thời của giai cấp tư sản, xây dựng chính quyền vô sản.
D. chính quyên của giai cấp tư sản, giành chính quyền cho giai câp vô sản.
Câu 10. Cách mạng tháng Mười ở Nga (1917) thăng lợi đã
A. lật đổ chế độ phong kiến của Nga hoàng Nicôlai II, chấm dút chế độ quân chủ chuyên chế ở nga.
B. lật độ chê độ phong kiên, mở đường cho chủ nghĩa tư bản Nga phát triên.
C. lật đồ chính phù lâm thời của giai cấp tư sản, xây dựng chính quyền Xô Viêt.
D. lật đô chính quyền của giai cấp tư sản, giành chính quyền cho giai cấp vô sản.
Câu 11. Năm 1924, Hiên pháp đầu tiên của Liên Xô được thông qua đã đánh dầu
A. hoàn thành quá trình thành lập nhà nước Liên Xô.
B. kết thúc cuộc đấu tranh bảo vệ tổ quốc của Liên Xô
C. sự thắng lợi của cách mạng tháng Mười Nga.
D. giải quyêt vân đê hòa bình cho nhân dân ruộng đất cho nông dân.
Câu 12. Đại hội lân thứ nhất các Xô viết toàn Liên bang diễn ra cuối tháng 12 năm 1922 đã tuyên bô thành lập
A. Liên bang cộng hòa xã hội chủ nghĩa xô viết (gọi tắt là Liên xô).
B. Cộng hòa Xô viết đầu tiên là Nga, Ucraina, Bêlarút và Captazo.
C. Cộng đồng các quốc gia độc lập (SNG).
D. Nước Nga Xô viết Xã hội chủ nghĩa.
Câu 12. Liên Xô là tên gọi tắt của
A. Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết.
B. Liên minh các đảng ở nước Nga.
C. Liên hiệp các nước xã hội chủ nghĩa Xô viết.
D. Phong trào liên kết toàn Xô viết.
Câu 13. Lãnh đạo Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 là
A. C. Mác.
B. Ănghen.
C. Xtalin.
D. Lênin.
Câu 14. Sự tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở châu Âu diễn ra vào khoảng thời gian nào?
A. Đầu những năm 50 đến đầu những năm 60 của thế ki XX.
B. Giữa những năm 60 đến đầu những năm 70 của thế ki XX.
C. Cuối những năm 70 đến đầu những năm 80 của thế ki XX.
D. Cuối những năm 80 đến đầu những năm 90 của thế ki XX.
Câu 15. Ngày 25/10/1917 ở nước Nga diễn ra sự kiện nào?
A. Cách mạng Tháng Mười Nga thắng lợi.
B. Cách mạng Tháng Hai thành công.
- C. Luận cương Tháng Tư được thông qua.
D. Nga rút khỏi chiến tranh thế giới thứ nhất.
Câu 16. Thắng lợi của Hồng quân Liên Xô trong Chiến tranh thế giới thứ Hai đã tạo điều kiện cho sự ra đời của nhà nước dân chủ nhân dân ở các nước
A. Đông Âu.
B. Tây Âu.
C. Nam Âu.
D. Bắc Âu.
Câu 18. Năm 1949, quốc gia nào sau đây ở châu Á đã được thành lập và lựa chọn con đường đi lên chủ nghĩa xã
A. Trung Quốc
B. Việt Nam.
C. Triều Tiên.
D. Cu-ba.
Câu 19. Quốc gia nào ở khu vực Mĩ Latinh đã lựa chọn xây dựng đất nước theo con đi lên chủ nghĩa xã hội
A. Chi Lê.
B. Brazin.
C. Mê-hi-cô.
D.Cu-Ba
Câu 20. Tháng 9-1948, ở phía Bắc bán đảo Triều Tiên đã thành lập nhà nước
A. Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào.
B. Cộng hòa Dân chủ nhân dân Triều Tiên.
C. Đại Hàn Dân Quốc.
D. cộng hào nhân dân trung hoa
• Câu 21. Sau 1945, các nước Đông Âu xây dựng nền dân chủ nhân dân dựa trên sự hỗ trợ của quốc gia
A. Mỹ.
B. Anh.
C. Pháp.
D. Liên Xô.
Câu 1. Liên bang cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô Viết ra đời có ý nghĩa gì đối nhân dân Nga?
A. Thúc đây phong trào cách mạng tại châu Âu.
B. Kiêm chê sự phát triên của chủ nghĩa tư ban.
C. Xây dựng được liên minh quân sự chống Đức Quốc xã.
D. Xác lập chế độ xã hội chủ nghĩa trên toàn lãnh thổ Liên Xô.
Câu 2. Sự ra đời của Liên bang cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô Viết đã
A. giải phóng các dân tộc trên toàn thế giới.
B. lãnh đạo phong trào công nhân ở các nươc tư bản.
C. tạo nên sức mạnh tổng hợp đề xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ đất nước.
D. đập tan âm mưu xâm lược của các nước đề quốc.
Câu 3. Sự kiện nào sau đây đánh dấu hoàn thành quá trình thành lập Nhà nước Liên bang Cộng hòa xã hội chù nghĩa đầu tiên trên thế giới?
A. bản Hiến pháp đầu tiên của Liên Xô được thông qua.
-B, bản Hiệp ước Liên bang lần đầu tiên được thông qua.
C. Thắng lợi trong đấu tranh chống thù trong, giặc ngoài.
D. Khi hoàn thành quá trình khôi phục và phát triển kinh tế.
Câu 4. Việc thành lập Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết năm 1922 có ý nghĩa quốc tế nào sau
A. Tạo tiền đề cho sự ra đời của hệ thống xã hội chủ nghĩa.
B. Đánh dầu chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới.
C. Đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của chính phủ tư sản lâm thời.
D. Tạo nên sức mạnh tổng hợp để Liên Xô xây dựng chủ nghĩa xã hội.
Câu 5. Sự ra đới của Liên bang Cộng hòà xã hội chủ nghĩa Xô viết đã tác động sâu sắc đên tình hình Liên Xô va thế giới ngoại trừ
A. chứng minh học thuyết Mác - Lênin là đúng đắn, khoa học.
B. xác lập và xây dựng mô hình nhà nước mới trên thế giới.
C. đê lại nhiêu bài học kinh nghiệm vê giành và bảo vệ chính quyền.
D. đánh dấu sự sụp đổ của chế độ tư bản chủ nghĩa ở châu Âu.
Câu 6. Một trong những ý nghĩa dân tộc của sự thành lập Liên bang Cộng hoa xã hội chủ nghĩa Xô Viết là
A. Tạo tiền đề cho sự ra đời của hệ thống xã hội chủ nghĩa thế giới.
B. Cô vũ phong trào giải phóng dân tộc của nhân dân các nước thuộc địa.
C. Đánh dâu sự sụp đô hoàn toàn của chính phủ tư sản lâm thời.
D. Tạo nên sức mạnh tổng hợp để Liên Xô xây dựng chủ nghĩa xã hội.
Cầu 7. Một trong những ý nghĩa dân tộc của sự thành lập Liên bang Cộng hòà xã hội chủ nghĩa Xô Viết là
A. Tạo tiên đê cho sự ra đời của hệ thông xã hội chủ nghĩa thế giới.
B. Cố vũ phong trào giải phóng dân tộc của nhân dân các nước thuộc địa.
C. Đánh dấu sự sụp để hoàn toàn của chính phủ tư sản lâm thời.
D. Thủ tiêu sự bất bình đẳng giữa các dân tộc trên lãnh thổ Liên Xô.
Câu 8. Nội dung nào sau đây là nghĩa quốc tế của sự thành lập Liên bang Cộng hòà xã hội chủ nghĩa Xô Viết
A. Tạo nên sức mạnh tông hợp đê nhân dân Liên Xô xây dựng chủ nghĩa xã hội.
B. đánh dấu sự sụp đồ của chế độ tư bản chủ nghĩa ở châu Âu.
C. Tạo tiền đề cho sự ra đời của hệ thống xã hội chủ nghĩa thế giới.
D. Thủ tiêu sự bất bình đẳng giữa các dân tộc trên lãnh thổ Liên Xô.
Câu 9. Nội dung nào sau đây là nghĩa quốc tế của sự thành lập Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô Viết
A. Tạo nên sức mạnh tông hợp đê nhân dân Liên Xô xây dựng chủ nghĩa xã hội.
B. đánh dâu sự sụp đồ của chế độ tư bản chủ nghĩa ở châu Ẩu.
C. Để lại nhiều bải học kinh nghiệm về mô hình xây dựng nhà nước sau khi giành chính quyền.
D. Thủ tiêu sự bất bình đẳng giữa các dân tộc trên lãnh thổ Liên Xô.
Cầu 10. Nguyên nhân khách quan đẫn đến sự sụp đổ chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Au là
A. đương lôi lãnh đạo mang tính chủ quan, duy ý chi.
B. không bắt kịp sự phát triển của cách mạng khoa học-công nghệ.
C. công cuộc cải tổ gặp nhiều sai lầm.
D. sự chống phá của các thể lực thù địch.
Câu 11. Một trong những nguyên nhân chủ quan dẫn đến sự sụp đổ chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông
A.sự chông phá của các thế lực thù địch
B. đường lối chỉ đạo mang tích chủ quan, duy ý chí
C. khi khủng hoảng đã không tiến hành cải tổ.
D, tiến hành đổi mới kinh tế liên tục.
Câu 12. Một trong những nguyên nhân chủ quan đẫn đến sự sụp đổ chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu là
A. sự chống phá của các thê lực thù dịch trong và ngoài nước.
B. không bắt kịp sự phát triên của cách mạng khoa học-công nghệ.
C. khi khủng hoảng đã không tiên hành cải tô.
D. tiến hành đổi mới kinh tế liên tục dẫn đến rối loạn.
Câu 13. Một trong những nguyên nhân chủ quan đẫn đến sự sụp đổ chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông
A. sự chống phá của các thế lực thù địch trong và ngoài nước.
B. khi tiến hành cải tổ đã phạm sai lầm về đường lối, chủ trương.
C. khi khủng hoảng đã không tiền hành cải tố.
D. tiến hành đổi mới kinh tế liên tục dẫn đến rối loạn.
Câu 14. Việc xây dựng mô hình chủ nghĩa xã hội tập trung, quan liêu, bao cấp đã tác động như thê nào đến chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu (cuối những năm 70 đến đầu những năm 80 của thê ki XX)?
A. Góp phân thúc đây sự phát triển chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu.
B. Là nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu.
C. đưa Liên Xô và Đông Âu trở thành trung tâm kinh tế tài chính phát triển nhất thế giới
D. làm cho chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu được cũng cố và mở rộng
Câu 15. Từ cuối những năm 70 đến đầu những năm 80 của thế ki XX, công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu
A. chưa được tiên hành
B. bắt đầu tiến hành.
C. đạt nhiều thành tựu rực rỡ.
D. mắc nhiều sai lầm dẫn đến khủng hoảng.
Câu 16. Nguyên nhân cơ bản dẫn tới sự khủng hoảng và sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và các nước Đông Âu là do
A. tiến hành cải tổ muộn, gặp khó khăn khi tiên hành cải tô
B. không tiến hành cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại.
C. đường lôi lãnh đạo mang tính chủ quan, duy ý chí.
D. sự chống phá của các thế lực thù địch ở trong nước.
Câu 17. Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến khủng hoảng, sụp đổ của chế độ chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và các nước Đông Âu?
A. Không bắt kịp bước phát triển của khoa học - kĩ thuật tiên tiến trên thế giới.
D. Sự chống phá của các thế lực thù địch ở trong nước và các thế lực bên ngoài nước.
C.người dân không đồng tình, ủng hộ và tin tưởng vào chế độ chủ nghĩa
B. đường lối lãnh đạo mang tính chủ quan,duy ý chí,kinh tế tập chung, quan liêu
Câu 1. Tháng 12-1978, gắn với sự kiện trọng đại nào ở Trung Quốc?
A. Xây dựng chủ nghĩa xã hội.
B. Xây dựng chủ nghĩa tư bản.
C. Xây dựng dân giàu, nước mạnh.
D. Thực hiện cải cách mở cửa.
Câu 2. Những thành tụ rong công cuộc cải cách mở của của Trung Quốc cho thấy sự đúng đấn của con đường xây dựng
A. chủ nghĩa xã hội.
B. chủ nghĩa dân tộc.
C. chủ nghĩa yêu nước.
D. chủ nghĩa cơ hội.
Câu 3, Nội dung trọng tâm trong đường lỗi cải cách mà của à Trung Quo D, giáo dục.
A. chính trị.
B, kinh tế.
C.Văn hóa
D. Giáo dục
Câu 4. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng đường lối mới trong công cuộc cải cách mở cửa ở Trung Quốc từ năm 1978?
A. Lây phát triên kinh tê làm trung tâm.
B. Tiên hành cải cách và mở cửa.
C. Xây dựng kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.
D. Thực hiện đường lối "Ba ngọn cờ hồng".
Câu 5. nội dung nào sau đây không phải là thành tựu to lơn về kinh tế- xã hội của trung quốc từ khi cải cách mở của đến nay ?
A. Bình quân tăng trưởng vượt xa mức trung bình của thê giới.
B. Có những trung tâm công nghệ cao, đặc khu kinh tế hàng đầu châu Á.
C. Trở thành một cường quốc đôi mới sáng tạo đứng đầu thê giới.
D. Đạt được những tiến bộ vượt bậc trong lĩnh vực công nghệ mới.
Câu 6. Mục tiêu chủ yếu của công cuộc cải cách, mở cửa do Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc đề ra từ tháng 12-1978 là
A. Đưa Trung Quốc thành quốc gia giàu mạnh, dân chủ, văn minh.
B. mở rộng quan hệ hợp tác toàn diện với các nước XHCN.
C, hoàn thành triệt để cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
D. phát triển kinh tế XHCN do Nhà nước độc quyền quản lí.
Câu 7. Trong 30 năm (1978 - 2008) thực hiện đường lôi cải cách, Trung Quốc đã đạt được thành tựu về kinh tê nào dưới đây?
A. Năm 1998, phóng tàu vũ trụ có người lái.
B. Sản lượng cá đứng thứ hai thế giới sau Thuy Sỹ.
C. Tổng sản phẩm của Trung Quốc đứng đâu thê giới.
D. Cường quôc có tôc độ phát triên nhanh nhất thê giới.
Câu 8. Trong 30 năm (1978 - 2008) thực hiện đường lối cải cách, Trung Quốc đã đạt được thành tựu khoa học-kĩ thuật nào dưới đây?
A.NĂm 2003, phóng thành công tàu vũ trụ có người lái
B. Sản lượng cá đứng thứ hai thê giới sau Thuy Sỹ.
C. tổng sản phầm của truung quốc đứng đầu thế giới
D. Có tôc độ phát triên nhanh nhất thê giới.
