WorksheetsUNIT 2 LỚP 5
Total questions: 124
Worksheet time: 1hrs 27mins
get up
thức dậy
đi ngủ
đánh răng
tập thể dục
_______ teeth
brash
brush
brosh
bresh
do homework
đi ngủ
get up
go to bed
brush teeth
do homework
tập thể dục
do homework
do exercise
do housework
go to bed
______ a bicycle
ride
rode
ridden
rid
study with a partner
học với bạn
tập thể dục
đạp xe
đi thư viện
go to the library
đi học
đi thư viện
đi ngủ
đi câu cá
go fishing
_____ the internet
surf
suf
sur
suff
I live …………. Rose Village.
in
on
at
He lives ……………. Nguyen Van Cu Street.
in
on
at
We live …………….. the second floor of Hanoi Tower.
in
on
at
She lives …………… 22 Hoan Kiem Street.
in
on
at
John lives …………… Hanoi.
in
on
at
I live ........... 25 Xuan Thuy Street.
in
on
at
He lives ............... Ngo Gia Tu Street.
in
on
at
We live ........... Vietnam.
in
on
at
She lives ........... the 3rd floor of this building.
in
on
at
They live ........ Sapa Town.
in
on
at
always (adv)
luôn luôn (100%)
thường xuyên (80%)
thường (50%)
thỉnh thoảng (30%)
usually (adv)
luôn luôn (100%)
thường xuyên (80%)
thường (50%)
thỉnh thoảng (30%)
often (adv)
luôn luôn (100%)
thường xuyên (80%)
thường (50%)
thỉnh thoảng (30%)
sometimes (adv)
luôn luôn (100%)
thường xuyên (80%)
thường (50%)
thỉnh thoảng (30%)
never (adv)
luôn luôn (100%)
thường xuyên (80%)
thường (50%)
không bao giờ (0%)
I sometimes go to the sports centre with my friends ……… the afternoon.
in
on
at
Tôi luôn luôn thức dậy sớm
I always ............. early.
get up
gets up
take a shower
takes. a shower
Chúng tôi thường đi cắm trại vào cuối tuần
We often ............... at the weekend.
go camping
goes camping
go camp
goes camp
My mother is a vegetarian. She eats meat. (seldom)
My mother is a vegetarian. She eats seldom meat.
My mother is a vegetarian. She seldom eats meat.
My mother seldom is a vegetarian. She eats meat.
My mother is a seldom vegetarian. She eats meat.
My helps her mother in the kitchen. (usually)
My helps usually her mother in the kitchen.
My helps her mother usually in the kitchen.
My helps her mother in usually the kitchen.
My usually helps her mother in the kitchen.
It (90%).................... rains in the summer.
always
never
occasionally
usually
mother/ never/ him/ do/ His/ helps/ homework/ the
His mother never helps him do the homework.
His mother never do the homework helps him.
His mother helps him the homework never do.
His homework never helps him the mother do.
He (often/ go) ................ for a walk with his younger brother in the afternoon.
often go
often goes
went often
did go often
My grandmother (always/ do) .............. morning exercises.
do always
does always
always does
always did
never/ She/ housework/ the/ does
She does never the housework.
She does the never housework.
Never the housework she does.
She never does the housework.
Không bao giờ (0%)
(a)
Thỉnh thoảng (50%)
(a)
Thường xuyên (70%)
(a)
Thường xuyên (90%)
(a)
Luôn luôn
(a)
Đi câu cá
(a)
Đi mua sắm
(a)
Đi học
(a)
Làm bài tập về nhà
(a)
Nấu bữa tối
(a)
Nấu bữa trưa
(a)
Nấu bữa sáng
(a)
Tập thể dục
(a)
Ăn tối
(a)
Ăn trưa
(a)
Ăn sáng
(a)
Đánh răng
(a)
Rửa mặt
(a)
Thức dậy
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Trong tiếng Anh, từ nào có nghĩa là: sớm?
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Sắp xếp các từ sau theo thứ tự tần suất của hành động giảm dần:
Generally, Sometimes, Frequently,Occasionally, Hardly ever, Rarely,Usually, Never, Always, Often, Normally
(a)
Địa chỉ của bạn là gì?
(a)
Bạn sống cùng với ai?
(a)
Quê của bạn ở đâu?
(a)
Quê của bạn trông như thế nào?
(a)
Bạn có sống cùng với ông bà không?
(a)
Địa chỉ của anh ấy là gì?
(a)
Anh ấy sống cùng với ai?
(a)
Quê của anh ấy ở đâu?
(a)
Cô ấy sống ở một ngôi làng nhỏ ở vùng quê.
(a)
Làng của cô ấy nhỏ và yên bình.
(a)
Địa chỉ
(a)
đường phố
(a)
đường quê
(a)
căn hộ
(a)
tầng
(a)
sống
(a)
tòa nhà
(a)
thị trấn/ huyện
(a)
ngõ/ hẻm
(a)
quận
(a)
đến từ
(a)
thành phố
(a)
đông đúc
(a)
quê hương
(a)
nhỏ
(a)
làng
(a)
đảo
(a)
yên tĩnh
(a)
rộng lớn
(a)
bận rộn
(a)
xinh đẹp
(a)
núi
(a)
xa
(a)
thức dậy
(a)
làm bài tập về nhà
(a)
ăn sáng
(a)
nói chuyện cùng bạn qua mạng
(a)
đánh răng
(a)
tập thể dục buổi sáng
(a)
luôn luôn
(a)
thường xuyên
(a)
thỉnh thoảng
(a)
chơi cầu lông
(a)
thường
(a)
không bao giờ
(a)
đạp xe
(a)
nghe nhạc
(a)
dùng máy tính
(a)
chơi bóng chuyền
(a)
xem ti vi
(a)
