Font size
Worksheetsverb patterns
Total questions: 120
Worksheet time: 1hrs 2mins
admit(to)
Thừa nhận (+ V-ing )
thừa nhận (+ to v)
avoid
tránh (+V-ing)
tránh (+ to V )
anticipate
lường trước (+ Ving)
lường trước (+To V)
appreciate ( tán thành )
+ Ving
+ To V
Be busy ( bận làm gì )
V-ing
To V
be / get used to V : quen làm gì
V-ing
To V
Can't help : không thể không
V-ing
To V
can't see : không hiểu
V-ing
To V
can't stand : không thể chịu được
V-ing
To V
commit to : cam kết làm gì
V-ing
To V
complete
V-ing
To V
deny : phủ nhận
V-ing
To V
detest : ghét
V-ing
To V
discuss : thảo luận
V-ing
To V
defend : bảo vệ
V-ing
To V
defer : trì hoãn
V-ing
To V
delay
+ V-ing
+ To V
despise : Khinh thường
+ V-ing
+ To V
enjoy
+ V-ing
+ To V
end up : cuối cùng lại làm gì
+ V-ing
+ To V
escape : thoát được
+ V-ing
+ To V
excuse : thứ lỗi
+ V-ing
+ To V
fancy : đam mê
+ V-ing
+ To V
forgive : tha thứ
+ V-ing
+ To V
finish : hoàn thành
+ V-ing
+ To V
look forward to : trông ngóng làm gì
+ V-ing
+ To V
have difficulty (in) : gặp khó khăn trong việc
+ V-ing
+ To V
keep / go on : tiếp tục
+ V-ing
+ To V
imagine : tưởng tượng
+ V-ing
+ To V
involve : bao gồm
+ V-ing
+ To V
mind : phiền
+ V-ing
+ To V
miss : hụt , lỡ
+ V-ing
+ To V
mention : đề cập
+ V-ing
+ To V
offer : đề nghị
+ V-ing
+ To V
prevent : ngăn ngừa
+ V-ing
+ To V
prefer V-ing to V-ing : Thích làm gì hơn làm gì
+ V-ing
+ To V
postpone : hoãn lại
+ V-ing
+ To V
resent : căm thù
+ V-ing
+ To V
recall : gợi nhớ
+ V-ing
+ To V
recollect : nhớ ra
+ V-ing
+ To V
practice : thực hành
+ V-ing
+ To V
resist : Kháng cự
+ V-ing
+ To V
resume : cho rằng
+ V-ing
+ To V
risk : liều lĩnh
to V
V-ing
spend time : dành thời gian
to V
V-ing
suggest : đề xuất , gợi ý
to V
V-ing
suggest : đề xuất , gợi ý
to V
V-ing
tolerate : tha thứ , chịu đựng
to V
V-ing
understand : hiểu
to V
V-ing
afford : đủ điều kiện
V-ing
To V
agree : đồng ý
V-ing
To V
appear : dường như
V-ing
To V
arrange : sắp xếp
V-ing
To V
ask : yêu cầu
V-ing
To V
be able to V : có khả năng làm gì
V-ing
To V
be unable to V : có khả năng làm gì
V-ing
To V
beg : van nài
V-ing
To V
choose : chọn lựa
V-ing
To V
challenge : thử thách
V-ing
To V
claim : thỉnh cầu
V-ing
To V
decide : quyết định
V-ing
To V
demand : yêu cầu
V-ing
To V
enable : cho ai khả năng làm gì
V-ing
To V
encourage sb to V
V-ing
To V
expect : mong đợi
V-ing
To V
fail : thất bại
V-ing
To V
force : ép buộc
V-ing
To V
happen : tình cờ
V-ing
To V
help : giúp đỡ
V-ing
To V
hesitate : Ngần ngại
V-ing
To V
hope : hy vọng
V-ing
To V
instruct : chỉ dẫn
V-ing
To V
invite : mời
V-ing
To V
learn : học hành
V-ing
To V
manage : xoay sở
V-ing
To V
offer : tỏ ý muốn
V-ing
To V
order : ra lệnh
V-ing
To V
prepare : chuẩn bị
V-ing
To V
pretend : giả bộ
V-ing
To V
remind : nhắc nhở
V-ing
To V
promise : hứa
V-ing
To V
persuade : hứa
V-ing
To V
plan
V-ing
To V
refuse : từ chối
V-ing
To V
require sb to V
V-ing
To V
swear : thề thốt
V-ing
To V
seem : dường như
V-ing
To V
threaten : cảnh báo đe doạ
V-ing
To V
take : phải , yêu cầu
V-ing
To V
tell
V-ing
To V
teach sb to v
V-ing
To V
tend ; có khuynh hướng
V-ing
To V
urge sb to v
V-ing
To V
used to
V-ing
To V
wait
V-ing
To V
want
V-ing
To V
wish
V-ing
To V
would hate : không muốn
V-ing
To V
would like : muốn
V-ing
To V
warn : cảnh báo
V-ing
To V
allow : cho phép
V-ing
V + V-ing / V + O + to V
adivise : cho lời khuyên
V-ing
V + V-ing / V + O + to V
permit : cho phép
V-ing
V + V-ing / V + O + to V
recommend : khuyên
V-ing
V + V-ing / V + O + to V
let
V-ing
V + O + V
make
V-ing
V + O + V
mean + Ving
có ý nghĩa
có ý định
mean + to V
có ý nghĩa
có ý định
remember + To V
nhớ phải làm gì
nhớ đã làm gì
remember + V-ing
nhớ phải làm gì
nhớ đã làm gì
quên đã làm gì
(a)
quên đã làm gì
(a)
từ bỏ để làm gì
(a)
từ bỏ làm gì
(a)
regret + To V
TIẾC PHẢI LÀM GÌ
TIẾC ĐÃ LÀM GÌ
regret + Ving
TIẾC PHẢI LÀM GÌ
TIẾC ĐÃ LÀM GÌ
stop + Ving
dừng làm việc gì
dừng để làm gì
stop + to V
dừng làm việc gì
dừng để làm gì
try + Ving
thử
cố gắng
try + to V
thử
cố gắng
