wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

FIRST TERM

Total questions: 126

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ có phần in đậm được phát âm khác với 3 từ còn lại:

a)

A. the

b)

B. there

c)

C. think

d)

D. they

2.

Chọn từ có phần in đậm được phát âm khác với 3 từ còn lại:

a)

A. nice

b)

B. hi-tech

c)

C. wireless

d)

D. living

3.

Tìm ra từ có nghĩa khác với 3 từ còn lại:

a)

A. tea

b)

B. television

c)

C. sandwich

d)

D. hamburger

4.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

a)

lamps

b)

windows

c)

desks

d)

plants

5.

Tom always            the bus to school.

a)

take

b)

taking

c)

to take

d)

takes

6.

Right now I ___ at the picture of Rebecca on the wall.

a)

am looking

b)

is looking

c)

are looking

d)

looking

7.

My elder ________ husband is an astronaut.

a)

sister

b)

sister's

c)

sisters'

d)

sisters

8.

Nam __________football now.

A. doesn’t play      

B. plays                  

C. is playing          

D. are playing

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

CHỌN TỪ CÓ NGHĨA KHÁC LOẠI

A. kitchen              

B. bedroom                  

C. living room                      

D. villa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Look! They boys…………football in the schoolyard.

A.playing

B.is playing

C.are playing

D.play

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

The book is ________ the pen and the ruler.

A. between

B. near

C. next

D. opposite

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

CHỌN TỪ CÓ NGHĨA KHÁC LOẠI

A. chair                  

B. table                        

C. toilet                                

D. sofa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

chọn phát âm khác 3.

a)

headache

b)

architect

c)

chemical

d)

children

14.

chọn phát âm khác 7

a)

bird

b)

girl

c)

first

d)

sister

15.

Tìm ra từ có nghĩa khác với 3 từ còn lại:

a)

A. tea

b)

B. television

c)

C. sandwich

d)

D. hamburger

16.

Tìm ra từ có nghĩa khác với 3 từ còn lại:

a)

A. television

b)

B. kitchen

c)

C. computer

d)

D. radio

17.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

a)

lamps

b)

windows

c)

desks

d)

plants

18.

We do_________ in the gym every afternoon.

a)

cycling

b)

swimming

c)

judo

d)

homework

19.

_________ does he have science?~ On Monday and Wednesday.  

a)

Where

b)

What

c)

When

d)

What time

20.

Right now I ___ at the picture of Rebecca on the wall.

a)

am looking

b)

is looking

c)

are looking

d)

looking

21.

CHỌN TỪ CÓ PHẦN GẠCH CHÂN PHÁT ÂM KHÁC VỚI CÁC TỪ CÒN LẠI

A. kind

B. confident

C. nice

D. like

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

CHỌN TỪ CÓ PHẦN GẠCH CHÂN PHÁT ÂM KHÁC VỚI CÁC TỪ CÒN LẠI

A.study

B. club

C. uniform

D. funny

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Nam __________football now.

A. doesn’t play      

B. plays                  

C. is playing          

D. are playing

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

CHỌN TỪ CÓ NGHĨA KHÁC LOẠI

A. kitchen              

B. bedroom                  

C. living room                      

D. villa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Look! They boys…………football in the schoolyard.

A.playing

B.is playing

C.are playing

D.play

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

4.My sister………………..TV every night.

A.watch

B.watches

C.watching

D.is watching

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Tim: What's your teacher like?

    Bella: __________

a)

She has blond hair.

b)

She's very kind.

c)

She's tall.

d)

She's black.

28.

What does it mean in Vietnamese?


shopping

a)

dọn dẹp

b)

việc giặt ủi

c)

việc mua sắm

d)

nhà bếp

29.
dictionary
a)
từ điển
b)
đặc biệt là
c)
chứng minh thư
d)
thích
30.
speaker
a)
loa
b)
món tôm-ym
c)
không phổ biến
d)
tiền tệ
31.
photography
a)
nhiếp ảnh
b)
loa
c)
món tôm-ym
d)
không phổ biến
32.

quảng trường

a)

memorial

b)

Square

c)

temple

d)

outskirts

33.
new
a)
mới
b)
rẻ tiền
c)
kinh khủng
d)
nhàm chán
34.
cheap
a)
rẻ tiền
b)
kinh khủng
c)
nhàm chán
d)
nhanh nhẹn
35.
boring
a)
nhàm chán
b)
nhanh nhẹn
c)
to, lớn
d)
trên
36.
fast
a)
nhanh nhẹn
b)
to, lớn
c)
trên
d)
gần
37.
big
a)
to, lớn
b)
trên
c)
gần
d)
bên dưới
38.
on
a)
trên
b)
gần
c)
bên dưới
d)
ở giữa
39.
near
a)
gần
b)
bên dưới
c)
ở giữa
d)
bên trong
40.
under
a)
bên dưới
b)
ở giữa
c)
bên trong
d)
kế bên
41.
between
a)
ở giữa
b)
bên trong
c)
kế bên
d)
đối diện
42.
in
a)
bên trong
b)
kế bên
c)
đối diện
d)
viết của tôi
43.
next to
a)
kế bên
b)
đối diện
c)
viết của tôi
d)
rẻ tiền
44.
my pen
a)
viết của tôi
b)
không được ưa chuộng
c)
mới
d)
nhàm chán
45.
video games
a)
trò chơi điện tử
b)
âm nhạc
c)
mỹ thuật
d)
đọc sách
46.
music
a)
âm nhạc
b)
mỹ thuật
c)
đọc sách
d)
xem truyền hình
47.
art
a)
mỹ thuật
b)
đọc sách
c)
xem truyền hình
d)
phim ảnh
48.
reading
a)
đọc sách
b)
xem truyền hình
c)
phim ảnh
d)
động vật
49.
watching TV
a)
xem truyền hình
b)
phim ảnh
c)
động vật
d)
nấu ăn
50.
films
a)
phim ảnh
b)
động vật
c)
nấu ăn
d)
trượt ván
51.
animals
a)
động vật
b)
nấu ăn
c)
trượt ván
d)
đi xe đạp
52.
cooking
a)
nấu ăn
b)
trượt ván
c)
đi xe đạp
d)
nhiếp ảnh
53.
skateboarding
a)
trượt ván
b)
đi xe đạp
c)
nhiếp ảnh
d)
thể thao
54.
cycling
a)
đi xe đạp
b)
nhiếp ảnh
c)
thể thao
d)
mua sắm
55.
photography
a)
nhiếp ảnh
b)
thể thao
c)
mua sắm
d)
tán gẫu trên mạng
56.
sport
a)
thể thao
b)
mua sắm
c)
tán gẫu trên mạng
d)
gặp gỡ bạn bè
57.
shopping
a)
mua sắm
b)
tán gẫu trên mạng
c)
gặp gỡ bạn bè
d)
đọc sách
58.
chatting online
a)
tán gẫu trên mạng
b)
gặp gỡ bạn bè
c)
âm nhạc
d)
xem truyền hình
59.
meeting friends
a)
gặp gỡ bạn bè
b)
trò chơi điện tử
c)
mỹ thuật
d)
phim ảnh
60.

...................a nice park in my area.

a)

There are

b)

There is

c)

Is there

d)

There isn't

61.

What is it in the picture?

a)

a square

b)

a monument

c)

a building

d)

a station

62.

We can food and vegetables in the.................................

a)

flat

b)

office building

c)

bus station

d)

market

63.

There aren't ........................big movie theaters in my neighborhood.

a)

some

b)

an

c)

any

d)

a

64.

This is a.........................

a)

hotel

b)

department store

c)

library

d)

restaurant

65.

The opposite of "expensive" is _______.

a)

new

b)

old

c)

cheap

d)

costly

66.

behind (pre)

a)

điều hòa nhiệt độ

b)

căn hộ

c)

phòng tắm

d)

ở phía sau, đằng sau

67.

apartment (n) = flat

a)

điều hòa nhiệt độ

b)

căn hộ

c)

phòng tắm

d)

ở phía sau, đằng sau

68.

bathroom (n)

a)

điều hòa nhiệt độ

b)

căn hộ

c)

phòng tắm

d)

ở phía sau, đằng sau

69.

air conditioner (n)

a)

điều hòa nhiệt độ

b)

căn hộ

c)

phòng tắm

d)

ở phía sau, đằng sau

70.

between (pre)

a)

ở giữa

b)

ngăn kéo tủ

c)

kì dị, lạ thường

d)

tủ chén, tủ ly

71.

chest of drawers (n)

a)

ở giữa

b)

ngăn kéo tủ

c)

kì dị, lạ thường

d)

tủ chén, tủ ly

72.

crazy (adj)

a)

ở giữa

b)

ngăn kéo tủ

c)

kì dị, lạ thường

d)

tủ chén, tủ ly

73.

cupboard (n)

a)

ở giữa

b)

ngăn kéo tủ

c)

kì dị, lạ thường

d)

tủ chén, tủ ly

74.

department store (n)

a)

cửa hàng bách hóa

b)

máy rửa chén

c)

tủ lạnh

d)

đồ đạc trong nhà, đồ gỗ

75.

dishwasher (n)

a)

cửa hàng bách hóa

b)

máy rửa chén

c)

tủ lạnh

d)

đồ đạc trong nhà, đồ gỗ

76.

fridge (n)

a)

cửa hàng bách hóa

b)

máy rửa chén

c)

tủ lạnh

d)

đồ đạc trong nhà, đồ gỗ

77.

furniture (n)

a)

cửa hàng bách hóa

b)

máy rửa chén

c)

tủ lạnh

d)

đồ đạc trong nhà, đồ gỗ

78.

hall (n)

a)

phòng lớn, sảnh

b)

ở phía trước, đằng trước

c)

phòng bếp

d)

phòng khách

79.

in front of (pre)

a)

phòng lớn, sảnh

b)

ở phía trước, đằng trước

c)

phòng bếp

d)

phòng khách

80.

kitchen (n)

a)

phòng lớn, sảnh

b)

ở phía trước, đằng trước

c)

phòng bếp

d)

phòng khách

81.

living room (n)

a)

phòng lớn, sảnh

b)

ở phía trước, đằng trước

c)

phòng bếp

d)

phòng khách

82.

messy (adj)

a)

lộn xộn, bừa bộn

b)

lò vi sóng

c)

di chuyển, chuyển nhà

d)

ở cạnh

83.

microwave (n)

a)

lộn xộn, bừa bộn

b)

lò vi sóng

c)

di chuyển, chuyển nhà

d)

ở cạnh

84.

move (v)

a)

lộn xộn, bừa bộn

b)

lò vi sóng

c)

di chuyển, chuyển nhà

d)

ở cạnh

85.

next to (pre)

a)

lộn xộn, bừa bộn

b)

lò vi sóng

c)

di chuyển, chuyển nhà

d)

ở cạnh

86.

sofa (n)

a)

ghế sô pha

b)

nhà sàn

c)

ở bên dưới, phía dưới

d)

tủ đựng quần áo

87.

stilt house (n)

a)

ghế sô pha

b)

nhà sàn

c)

ở bên dưới, phía dưới

d)

tủ đựng quần áo

88.

under (pre)

a)

ghế sô pha

b)

nhà sàn

c)

ở bên dưới, phía dưới

d)

tủ đựng quần áo

89.

wardrobe (n)

a)

ghế sô pha

b)

nhà sàn

c)

ở bên dưới, phía dưới

d)

tủ đựng quần áo

90.

She’s very _________ with kids.

Cô ấy rất kiên nhẫn với bọn trẻ.

a)

sensitive

b)

responsible

c)

reliable

d)

patient

e)

personality

91.

They are very ______ to me.

Họ rất thân thiện với tớ.

a)

funny

b)

friendly

c)

independent

d)

kind

e)

generous

92.

They are more ________ than I thought.

Họ tự tin hơn tôi tưởng.

a)

curious

b)

confident

c)

friendly

d)

funny

e)

freedom-loving

93.

My father is a very ________ person.

Bố tớ là một người rất chu đáo.

a)

competitive

b)

curious

c)

caring

d)

confident

e)

freedom-loving

94.

I don’t think he’s such a________ man.

Tôi không nghĩ anh ta lại là một người buồn tẻ như vậy.

a)

boring

b)

caring

c)

curious

d)

confident

e)

competitive

95.

She is over 70 but she is very ________.

Bà ấy hơn 70 tuổi rồi nhưng vẫn rất năng động.

a)

boring

b)

caring

c)

competitive

d)

active

e)

confident

96.
hard-working
a)
chăm chỉ, siêng năng
b)
buồn cười
c)
tốt bụng
d)
nói nhiều, nhiều chuyện
97.

Tìm từ đồng nghĩa với từ sau:

"intelligent (thông minh)"

a)

funny

b)

clever

c)

confident

98.

tốt bụng

a)

kind

b)

lazy

c)

funny

99.

Thông minh

a)

smart

b)

small

c)

smell

100.

Phòng trưng bày các tác phẩm nghệ thuật

a)

art gallery

b)

backyard

c)

cathedral

d)

memorial

e)

pagoda

101.

Sân phía sau nhà

a)

art gallery

b)

backyard

c)

cathedral

d)

memorial

e)

pagoda

102.

nhà thờ lớn, thánh đường

a)

art gallery

b)

backyard

c)

cathedral

d)

memorial

e)

pagoda

103.

đài tưởng niệm

a)

art gallery

b)

backyard

c)

cathedral

d)

memorial

e)

pagoda

104.

ngôi chùa

a)

art gallery

b)

backyard

c)

cathedral

d)

memorial

e)

pagoda

105.

cung điện, dinh, phủ

a)

palace

b)

suburb

c)

temple

d)

workshop

e)

convenient

106.

khu vực ngoại ô

a)

incredibly

b)

suburb

c)

temple

d)

workshop

e)

convenient

107.

đền, điện, miếu

a)

incredibly

b)

polluted

c)

temple

d)

workshop

e)

convenient

108.

phân xưởng (sửa chữa, sản xuất)

a)

incredibly

b)

polluted

c)

temple

d)

workshop

e)

convenient

109.

thuận tiện, tiện lợi

a)

incredibly

b)

polluted

c)

temple

d)

workshop

e)

convenient

110.

đáng kinh ngạc, đến nỗi không ngờ

a)

incredibly

b)

polluted

c)

temple

d)

workshop

e)

convenient

111.

bị ô nhiễm

a)

incredibly

b)

polluted

c)

temple

d)

workshop

e)

convenient

112.

ga tàu hỏa

a)

railway station

b)

square

c)

statue

d)

suburb

e)

temple

113.

quảng trường

a)

railway station

b)

square

c)

statue

d)

suburb

e)

temple

114.

bức tượng

a)

railway station

b)

square

c)

statue

d)

suburb

e)

temple

115.

What are they?

a)

red envelops

b)

peach flowers

c)

decorations

d)

first footer

116.

What is this?

a)

flowers

b)

fireworks

c)

laughter

d)

luck

117.

What is this?

a)

holiday

b)

first footer

c)

special food

d)

guest

118.

What is this?

a)

decorations

b)

luck

c)

a temple

d)

fireworks

119.

What are they?

a)

Mochi rice cakes

b)

fireworks

c)

wish

d)

relatives

120.

"clean the furniture" nghĩa là gì

a)

Lau chùi đồ đạc

b)

Chúc mừng năm mới

c)

đi thăm họ hàng

d)

cho tiền lì xì

121.

" Have fun" nghĩa là gì?

a)

Cho tiền lì xì

b)

Vui vẻ

c)

lau chùi đồ đạc

d)

xem pháo hoa

122.

"Give lucky money" nghĩa là gì?

a)

xem pháo hoa

b)

thăm họ hàng

c)

cho tiền lì xì

d)

lau chùi đồ đạc

123.

"Visit relatives" nghĩa là gì?

a)

xem pháo hoa

b)

lau chùi đồ đạc

c)

thăm họ hàng

d)

vui vẻ

124.

"Make a wish" nghĩa là gì?

a)

ước nguyện, chúc

b)

xem pháo hoa

c)

thăm họ hàng

d)

cho tiền lì xì

125.

dòng sông

a)

waterfall

b)

river

c)

water

d)

jungle

126.

thác nước

a)

river

b)

waterfall

c)

cave

d)

island