wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocabulary Test

Total questions: 50

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

information society

a)

kinh tế thông tin

b)

xã hội thông tin

c)

công nghệ thông tin

2.

information technology

a)

xã hội thông tin

b)

kinh tế thông tin

c)

công nghệ thông tin

3.

information scientist

a)

nhà khoa học thông tin

b)

thông tin học

c)

khoa học thông tin

4.

information management

a)

khoa học thông tin

b)

quản trị thông tin

c)

kiểm soát thông tin

5.

information resource

a)

quản trị thông tin

b)

nguồn thông tin

c)

tài nguyên thông tin

6.

information policy

a)

chính sách thông tin

b)

kế hoạch thông tin

c)

nguồn thông tin

7.

information lifecycle

a)

tài nguyên thông tin

b)

vòng đời thông tin

c)

chu trình thông tin

8.

information process

a)

chu trình thông tin

b)

vòng đời thông tin

c)

quá trình thông tin

9.

transactional information

a)

thông tin kinh doanh

b)

thông tin báo chí

c)

thông tin giao dịch

10.

summarized information

a)

thông tin tóm tắt

b)

thông tin giao dịch

c)

thông tin hợp tác

11.

data warehouse

a)

ngân hàng dữ liệu

b)

kho dữ liệu

c)

nhà dữ liệu

12.

structured information

a)

thông tin giao dịch

b)

thông tin kinh doanh

c)

thông tin có cấu trúc

13.

unstructured information

a)

thông tin có cấu trúc

b)

thông tin phi cấu trúc

c)

thông tin cấu trúc

14.

information system

a)

quá trình thông tin

b)

công nghệ thông tin

c)

hệ thống thông tin

15.

data management

a)

quản trị thông tin

b)

quản trị tri thức

c)

quản trị dữ liệu

16.

content management

a)

quản trị nội dung

b)

quản trị thông tin

c)

quản trị thông tin số

17.

records management

a)

quản trị thông tin

b)

quản lý hồ sơ

c)

quản trị dữ liệu

18.

business intelligence

a)

trí tuệ doanh nghiệp

b)

thông tin doanh nghiệp

c)

dữ liệu doanh nghiệp

19.

competitive intelligence

a)

trí tuệ doanh nghiệp

b)

dữ liệu doanh nghiệp

c)

trí tuệ cạnh tranh

20.

knowledge organization

a)

quản trị tri thức

b)

tổ chức tri thức

c)

thu thập tri thức

21.

digital library

a)

thư viện thông minh

b)

thư viện số

c)

thư viện ảo

22.

information retrieval system

a)

hệ thống thông tin

b)

hệ thống tìm kiếm thông tin

c)

hệ thống truy hồi thông tin

23.

information system management

a)

quản trị hệ thống thông tin

b)

quản trị thông tin hệ thống

c)

quản trị hệ thống

24.

information technology management

a)

quản trị thông tin công nghệ

b)

quản trị công nghệ

c)

quản trị công nghệ thông tin

25.

database

a)

cơ sở dữ liệu

b)

dữ liệu cơ sở

c)

kho dữ liệu

26.

information policy

a)

thông tin quản lý

b)

chính sách thông tin

c)

thông tin chính sách

27.

to create (information)

a)

tổ chức (thông tin)

b)

phân phối (thông tin)

c)

sáng tạo (thông tin)

28.

to acquire (information)

a)

sử dụng (thông tin)

b)

sáng tạo (thông tin)

c)

thu thập (thông tin)

29.

to organize (information)

a)

tổ chức (thông tin)

b)

thu thập (thông tin)

c)

phân phối (thông tin)

30.

to use (information)

a)

thu thập (thông tin)

b)

tổ chức (thông tin)

c)

sử dụng (thông tin)

31.

to distribute (information)

a)

phân phối (thông tin)

b)

tìm kiếm (thông tin)

c)

thu thập (thông tin)

32.

to store (information)

a)

thu thập (thông tin)

b)

lưu trữ (thông tin)

c)

phân phối (thông tin)

33.

information representation

a)

lưu trữ thông tin

b)

truy hồi thông tin

c)

trình bày thông tin

34.

information retrieval

a)

truy hồi thông tin

b)

lưu trữ thông tin

c)

trình bày thông tin

35.

information science

a)

thông tin khoa học

b)

khoa học thông tin

c)

tin học

36.

knowledge society

a)

xã hội tri thức

b)

tri thức xã hội

c)

quản trị tri thức

37.

library science

a)

thư viện khoa học

b)

khoa học thư viện

c)

quản lý thư viện

38.

information need

a)

thông tin cần thiết

b)

thông tin được cần đến

c)

nhu cầu thông tin

39.

Internet search engine

a)

máy tìm tin trên Internet

b)

máy tìm kiếm Internet

c)

thiết bị tìm kiếm Internet

40.

information industry

a)

xã hội thông tin

b)

công nghiệp thông tin

c)

kinh tế thông tin

41.

business information

a)

thông tin kinh doanh

b)

thông tin quản lý

c)

thông tin kinh tế

42.

press information

a)

thông tin kinh doanh

b)

thông tin kinh tế

c)

thông tin báo chí

43.

legal information

a)

thông tin báo chí

b)

thông tin luật pháp

c)

thông tin kinh doanh

44.

non-digital

a)

phi kỹ thuật số

b)

không kỹ thuật số

c)

kỹ thuật số

45.

non-textual

a)

phi in ấn

b)

phi văn bản

c)

phi kỹ thuật số

46.

information literacy

a)

tài liệu thông tin

b)

vấn đề thông tin

c)

năng lực thông tin

47.

computer science

a)

khoa học điện toán

b)

khoa học máy tính

c)

khoa học công nghệ máy tính

48.

information market

a)

kinh tế thông tin

b)

buôn bán thông tin

c)

thị trường thông tin

49.

end-user

a)

người dùng cuối

b)

người dùng kết thúc

c)

người sử dụng

50.

digital repository

a)

kho số

b)

kho lưu trữ số

c)

kho kỹ thuật số