Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm chương 10

Total questions: 40

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đâu không phải là những áp lực mà doanh nghiệp phải đối mặt trước xu thế toàn cầu hóa

a)

A. Tăng chi phí

b)

B. Áp lực nội địa hóa

c)

C. Quy định của các chính phủ sở tại

d)

D. Khác biệt về thị hiếu và sở thích khách hàng

2.

Câu 2: Đâu không phải chiến lước cơ bản để thâm nhập và cạnh tranh trong môi trường toàn cầu

a)

A. Chiến lược đổi mới

b)

B. Chiến lược toàn cầu

c)

C. Chiến lược đa quốc gia

d)

D. Chiến lược quốc tế

3.

Câu 3: Việc thành lập công ty con ở nhiều nước nhưng mỗi công ty con đều có chiến lược sản xuất riêng của mình thuộc chiến lược:

a)

A. Chiến lược toàn cầu

b)

B. Chiến lược quốc tế

c)

C. Chiến lược đa quốc gia

d)

D. Chiến lược xuyên quốc gia

4.

Câu 4: Việc thực hiện tiêu chuẩn hóa, sản xuất sản phẩm từ một hoặc một số trung tâm và phân phối trên thị trường toàn cầu thuộc chiến lược:

a)

A. Chiến lược toàn cầu

b)

B. Chiến lược xuyên quốc gia

c)

C. Chiến lược đa quốc gia

d)

D. Chiến lược quốc tế

5.

Câu 5: Đâu không phải là phương thức thâm nhập thị trường nước ngoài

a)

A. Bán bản quyền

b)

B. Nhập khẩu

c)

C. Nhượng quyền kinh doanh

d)

D. Liên doanh

6.

Câu 6: Các lợi thế của liên minh chiến lược là: 

a)

A. Chia sẻ chi phí cố định cũng như rủi ro liên quan 

b)

B. Tạo điều kiện thuận lợi cho việc thâm nhập vào thị trường nước ngoài

c)

C. Khả năng lập các tiêu chuẩn kỹ thuật cho ngành có lợi cho doanh nghiệp

d)

D. Tất cả các đáp án trên

7.

Câu 7: Đâu là bất lợi đáng lo ngại nhất của các liên minh chiến lược:

a)

A. Tốn chi phí cho việc thiết lập mạng lưới liên kết

b)

B. Sự phụ thuộc và hạn chế năng lực của các bên

c)

C. Bất đồng về nhận thức, văn hóa

d)

D. Làm mất công nghệ, mất thị trường

8.

Câu 8: Lợi thế của việc thiết lập một công ty con sở hữu hoàn toàn là:

a)

A. Giảm rủi ro mất quyền kiểm soát

b)

B. Cho công ty mẹ cách thức kiểm soát chặt chẽ các quốc gia khác nhau để tiến hành phối hợp chiến lược

c)

C. Thực hiện tính kinh tế của vị trí và hiệu ứng đường cong kinh nghiệm

d)

D. Cả 3 đáp án trên

9.

Câu 9: chiến lược toàn cầu có ý nghĩa khi:

a)

A. Sức ép nội địa hóa thấp, Sức ép giảm chi phí cao

b)

B. Sức ép nội địa hóa cao, Sức ép giảm chi phí thấp

c)

C. Sức ép nội địa hóa thấp, Sức ép giảm chi phí thấp

d)

D. Sức ép nội địa hóa cao, Sức ép giảm chi phí thấp

10.

Câu 10: Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược toàn cầu thu lợi bằng cách:

a)

A. Thu hoạch lợi ích từ sự giản chi phí

b)

B. Chuyển giao các kỹ năng và sản phẩm có giá trị

c)

C. Cả A và b đều đúng 

d)

D. Không có đáp án đúng

11.

Câu 11: chiến lược nào tạo ra giá trị bằng việc chuyển giao các kỹ năng 

a)

A. Toàn cầu

b)

B. Quốc tế

c)

C. Xuyên quốc gia

d)

D. Đa quốc gia

12.

Câu 12:  Các áp lực lớn khi doanh nghiệp tham gia cạnh trên trên thị trường toàn cầu:

a)

A. Áp lực giảm chi phí

b)

B. Áp lực đáp ứng nhu cầu

c)

C. Áp lực tư liệu sản xuất

d)

D. Cả A và B đều đúng

13.

Câu 13: Hai áp lực lớn khi tham gia thị trường toàn cầu có mối quan hệ:

a)

A. Thuận chiều

b)

B. Ngược chiều

c)

C. Bổ trợ 

d)

D. Không có mối quan hệ nào

14.

Câu 14: Cá biệt hoá sản phẩm một cách rộng rãi sản phẩm và chiến lược marketing là đặc tính của:

a)

A. Chiến lược quốc tế

b)

B. Chiến lược xuyên quốc gia

c)

C. Chiến lược toàn cầu

d)

D. Chiến lược đa quốc gia

15.

Câu 15: các doanh nghiệp theo đuổi chiến lược toàn cầu kết hợp giữa:

a)

A. Chiến lược đa quốc gia và chiến lược quốc tế

b)

B. Chiến lược toàn cầu và chiến lược đa quốc gia

c)

C. Chiến lược quốc tế và chiến lược toàn cầu

d)

D. Cả A và B sai

16.

Câu 16: Chuyển giao kỹ năng và sản phẩm một chiều từ trong nước ra nước ngoài là khác nhau của 2 chiến lược:

a)

A. Toàn cầu và đa quốc gia

b)

B. Quốc tế và toàn cầu

c)

C. Đa quốc gia và toàn cầu

d)

D. Không có đáp án đúng

17.

Câu 17: Nếu lợi thế cạnh tranh của một cty là dựa trên nguồn lực đặc trưng của công ty, đồng thời lợi thế này được chuyển đổi trong công ty thì công ty khai thác thị trường nước ngoài bằng?

a)

A.Thương mại xuất nhập khẩu

b)

B.Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài

c)

C.Liên doanh- Liên kết đầu tư với đối tác nước ngoài

d)

D. Tất cả đều đúng

18.

Câu 18: Chiến lược quốc tế áp dụng khi :

a)

A. Khi áp lực giảm chi phí và áp lực đáp ứng nhu cầu địa phương đều cao

b)

B. Khi áp lực giảm chi phí cao và áp lực đáp ứng nhu cầu địa phương thấp.

c)

C. Khi áp lực giảm chi phí và áp lực đáp ứng nhu cầu địa phương đều thấp.

d)

D. Khi áp lực giảm chi phí thấp và áp lực đáp ứng nhu cầu địa phương cao.

19.

Câu 19: Có mấy chiến lược cơ bản để xâm nhập thị trường?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

20.

Câu 20: Có bao nhiêu phương thức thâm nhập thị trường nước ngoài?

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 7

d)

D. 8

21.

Câu 21 : Sự thành công của liên minh chiến lược dựa trên 3 yếu tố nào?

a)

A. Lựa chọn đối tác, cấu trúc liên minh, phương thức hoạt động/quản lý

b)

B. Lựa chọn sản phẩm,cấu trúc giá thành,phương thức hoạt động/quản lý.

c)

C. Lựa chọn sản phẩm,cấu trúc giá thành,phương thức phân phối.

d)

D. Tất cả đều sai.

22.

Câu 22: Hạn chế của các công ty khi theo đuổi chiến lược quốc tế:

a)

A. Giảm sức cạnh tranh so với đối thủ địa phương

b)

B. Không đáp ứng nhu cầu thị trường nội địa phân hoá cao 

c)

C. Chịu áp lực về hoạt động marketing

d)

D. Kiểm soát chặt chẽ chi nhánh nước ngoài

23.

Câu 23: Để liên minh chiến lược toàn cầu thành công cần có mấy yếu tố?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

24.

Câu 24: Khi một cty nhượng quyền kinh doanh cho một người khác thì bên nhận quyền kinh doanh đó sẽ phải ____ cho bên nhượng quyền.

a)

A. trả một số tiền nhất định

b)

B. trả một phần trăm doanh thu nào đó từ việc kinh doanh sản phẩm

c)

C. Đáp án A và B

d)

D. Các đáp án trên đều sai

25.

Câu 25. Ưu điểm của việc tham gia vào quá trình toàn cầu hóa:

a)

A. Giúp tạo nên chi phí sản xuất thấp hơn

b)

B. Bổ sung cơ hội hoặc giảm bớt hạn chế của thị trường nội địa

c)

C. Điều kiện để doanh nghiệp đạt được lợi thế nhờ quy mô

d)

D. Tất cả các đáp án trên

26.

Câu 26. Đâu không phải là một ưu điểm của xuất khẩu

a)

A. Tiết kiệm chi phí

b)

B. Có những kỹ năng, nguồn lực bổ sung

c)

C. Chi phí quản lý thấp

d)

D. Rủi ro thấp

27.

Câu 27. Đâu là một chiến lược cơ bản để thâm nhập vào môi trường toàn cầu

a)

A. Chiến lược xuyên quốc gia

b)

B. Chiến lược tăng giá

c)

C. Chiến lược khuyến mãi

d)

D. Cải tiến sản phẩm

28.

Câu 28. Chọn phương án đúng nhất. Các phương thức thâm nhập thị trường nước ngoài:

a)

A. Xuất khẩu, Bán bản quyền

b)

B. Bán bản quyền, Xuất khẩu, Liên doanh

c)

C. Liên doanh, Bán bản quyền, Xuất khẩu, Nhượng quyền kinh doanh

d)

D. Liên doanh, Xuất khẩu

29.

Câu 29. Đâu không phải ưu điểm của bán bản quyền

a)

A. Tránh được rào cản thương mại của nước sở tại

b)

B. Đầu tư khiêm tốn

c)

C. Xâm nhập nhanh

d)

D. Giảm rủi ro mất quyền kiểm soát

30.

Câu 30. Liên minh chiến lược toàn cầu có những lợi ích gì?

a)

A. Tiết kiệm chi phí sản xuất

b)

B. Liên kết nghiên cứu, chia sẻ kinh nghiệm

c)

C. Hợp lực để tấn công đối thủ chung

d)

D. Tất cả các phương án trên

31.

Câu 31. Đâu là nhược điểm của liên doanh

a)

A. Không ổn định về lâu dài

b)

B. Vấp phải rào cản thương mại

c)

C. Bị ảnh hưởng mạnh bởi tỷ giá hối đoái

d)

D. Phụ thuộc vào nhà phân phối ở nước ngoài

32.

Câu 32. Việc lập một công ty con sở hữu hoàn toàn có mấy lợi thế

a)

A. 5

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 2

33.

Câu 33: Áp lực nào không phải áp lược mà DN phải đối mặt trước xu thế toàn cầu:

a)

A. Áp lực giảm chi phí

b)

B. Áp lực đáp ứng nhu cầu nội địa hóa

c)

C. Áp lực từ gia đình

d)

D. Áp lực về khác biệt thị hiếu khách hàng

34.

Câu 34: Đâu là nhược điểm của xuất khẩu hàng hóa:

a)

A. Vấp phải rào cản thương mại

b)

B. Chi phí vận tải cao

c)

C. Phụ thuộc vào các nhà phân phối ở nước ngoài

d)

D. Các đáp án trên đều đúng

35.

Câu 35: Các chiến lược là phương sách để doanh nghiệp đối mặt với:

a)

A. Áp lực nội địa hóa

b)

B. Áp lực giảm chi phí

c)

C. Cả 2 đáp án đều sai

d)

D. Cả 2 đáp án đều đúng

36.

Câu 36: Liên minh chiến lược toàn cầu là:

a)

A. Là sự hợp tác giữa các doanh nghiệp và cũng có thể là các đối thủ cạnh tranh

b)

B. Chỉ diễn ra bởi các doanh nghiệp trong nước

c)

C. Có thể diễn ra khi chỉ một bên góp vốn

d)

D. Là sự hợp tác giữa các doanh nghiệp và họ không phải là các đối thủ cạnh tranh

37.

Câu 37: Các yếu tố để trở thành liên minh chiến lược:

a)

A. Thích nghi với những khác biệt về văn hóa

b)

B. Bất kể ai cũng có thể trở thành đối tác

c)

C. Tiến trình trở thành đối tác phải tuân thủ đúng các bước và đúng thời gian, không thể nhanh chóng 

d)

D. Một kế hoạch hợp tác có thể dùng từ đầu đến cuối, không cần điều chỉnh

38.

Câu 38: Việc lập công ty con sở hữu hoàn toàn:

a)

A. Là công ty được kết hợp giữa các doanh nghiệp liên minh

b)

B. Là công ty do công ty mẹ sở hữu 100% cổ phiếu

c)

C. Là công ty do công ty mẹ sở hữu khoảng 60% vốn là có thể lập

d)

D. Các đáp án đều đúng

39.

Câu 39: Đâu không phải là ưu điểm của liên doanh:

a)

A. Có được những kỹ năng, nguồn lực bổ sung

b)

B. Giảm chi phí vận tải

c)

C. Không cần chia sẻ bí quyết công nghệ

d)

D. Tránh được hàng rào thương mại

40.

Câu 40: Bán bản quyền quốc tế là:

a)

A. Là một sự tình cờ gặp gỡ giữa 2 doanh nghiệp

b)

B. Không có sự chuẩn bị, thỏa thuận trước

c)

C. Là một sự thỏa thuận, dàn xếp

d)

D. Tất cả đáp án đều sai