wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Diễn biến hòa bình là chiến lược cơ bản nhằm :

a)

Lật đổ chế độ chính trị của các nước tiến bộ, trước hết là các nước xã hội chủ nghĩa.

b)

Lật đổ chế độ kinh tế - xã hội của các nước tiến bộ, trước hết là các nước xã hội chủ nghĩa.

c)

Lật đổ chế độ chính trị cộng sản của các nước tiến bộ, trước hết là các nước xã hội chủ nghĩa.

d)

Lật đổ đảng lãnh đạo các nước tiến bộ, trước hết là các nước xã hội chủ nghĩa

2.

Điền từ thích hợp và những chỗ trống : Trong chiến lược Diễn biến hòa bình, địch luôn lấy chống phá về (1).... là trọng tâm; (2) ... là mũi nhọn; (3)... là ngòi nổ; (4)... để hỗ trợ; (5)  ... để răn đe.

a)

(1)- Kinh tế, (2)- Chính trị, (3)- Ngoại giao, (4)- Dân tộc, tôn giáo, (5)- Vũ lực

b)

(1)- Quân sự, (2)- Tư tưởng, (3)- Dân tộc tôn giáo, (4)- Quân sự, (5)- Ngoại giao

c)

(1)- Kinh tế, (2)- Dân tộc tôn giáo, (3)- Chính trị tư tưởng, (4)- Ngoại giao, (5)- Quân sự

d)

(1)- Chính trị tư tưởng, (2)- Kinh tế, (3)- Dân tộc tôn giáo, (4)- Ngoại giao, (5)- Quân sự

3.

Phương châm “coi trọng chất lượng là chính” nghĩa là gì?

a)

Là chất lượng phải toàn diện cả về chính trị, tư tưởng, tổ chức, trình độ chính trị, quân sự và chuyên môn nghiệp vụ giỏi.

b)

Là chất lượng phải đảm bảo cơ động nhanh, sẵn sàng chiến đấu tốt

c)

Là phải xây dựng ở hầu hết các địa phương, làng, bản, xóm, ấp…

d)

Là chỉ tuyển chọn những người có lý lịch rõ ràng, hộ khẩu thường trú tại địa phương, có phẩm chất chính trị tốt và có sức khỏe tốt.

4.

Một trong những quan điểm, nguyên tắc xây dựng lực lượng dự bị động viên là:

a)

Bảo đảm số lượng, chất lượng cao toàn diện, rộng khắp, sẵn sàng chiến đấu cao.

b)

Bảo đảm toàn diện nhưng có trọng điểm chủ yếu xây dựng chất lượng.

c)

Bảo đảm số lượng đông, chất lượng cao, xây dựng toàn diện nhưng có trọng tâm, trọng điểm.

d)

Bảo đảm số lượng đông, chất lượng cao cho những đơn vị sẵn sàng chiến đấu.

5.

Lãnh thổ quốc gia được cấu thành bởi các bộ phận sau:

a)

Vùng đất, vùng biển, vùng trời và vùng lòng đất

b)

Vùng đất, vùng biển, vùng nội địa và vùng nội thủy

c)

Vùng đất, vùng lãnh hải và vùng trời

d)

Vùng đất, vùng biển, vùng trời và lãnh thổ đặc biệt

6.

Lãnh hải của Việt Nam là vùng biển:

a)

Có chiều rộng 12 hải lý tính từ đường cơ sở

b)

Nằm tiếp liền với vùng tiếp giáp lãnh hải

c)

Có chiều rộng 12 hải lý tính từ đường biên giới

d)

Nằm ngoài nội thủy của có chiều rộng 24 hải lý

7.

Biên giới quốc gia trên biển của Việt Nam là ranh giới phía ngoài của:

a)

Lãnh hải Việt Nam

b)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

c)

Vùng đặc quyền kinh tế

d)

Vùng thềm lục địa Việt Nam

8.

Khi nào tôn giáo mang tính chính trị?

a)

Phản ánh nguyện vọng của nhân dân

b)

Khi các cuộc chiến tranh tôn giáo xảy ra

c)

Khi các giai cấp thống trị đã lợi dụng và sử dụng tôn giáo để phục vụ lợi ích của mình.

d)

Tất cả đều đúng

9.

Một trong những nội dung giải quyết vấn đề dân tộc theo quan điểm của Lê – nin là gì?

a)

Các dân tộc hoàn toàn đoàn kết

b)

Các dân tộc hoàn toàn được tôn trọng

c)

Các dân tộc được quyền tự quyết

d)

Các dân tộc hoàn toàn tự do

10.

Tính chất của tôn giáo là:

a)

Tính lịch sử, tính quần chúng, tính chính trị

b)

Tính kế thừa,tính phát triển, tính chính trị

c)

Tính chính trị, tính chọn lọc, tính phát triển

d)

Tính kế thừa, tính quần chúng, tính thực tiễn

11.

Lòng biết ơn, sự tôn kính đối với những người có công khai phá tự nhiên và chống lại các thế lực áp bức trong tình cảm tâm lý con người là nguồn gốc:

a)

Tâm lý của tôn giáo

b)

Cảm xúc của tôn giáo

c)

Nhận thức của tôn giáo

d)

Xã hội của tôn giáo

12.

Vai trò, trách nhiệm của Quốc hội trong công tác đấu tranh phòng chống tội phạm là:

a)

Là cơ quan lập pháp và giám sát

b)

Là cơ quan tư pháp

c)

Là cơ quan hành pháp

d)

Là cơ quan lãnh đạo, điều hành công tác phòng chống tội phạm

13.

Cơ quan bảo vệ pháp luật ở nước ta hiện nay là:

a)

Công an, quân đội, tòa án quân sự

b)

Cảnh sát điều tra, cảnh sát biển, viện kiểm sát

c)

Công an, viện kiểm sát, tòa án

d)

Cảnh sát phòng chống tội phạm, viện kiểm sát

14.

Quan điểm nào của Đảng ta thể hiện tính chỉ đạo và hướng dẫn hành động cụ thể để giành thắng lợi trong chiến tranh?

a)

Tiến hành CTND là phải toàn dân đánh giặc, lấy LLVT 3 thứ quân làm nòng cốt, kết hợp chặt chẽ tác chiến của LLVT địa phương, với tác chiến của các binh đoàn chủ lực

b)

Tiến hành chiến tranh toàn diện, kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranh quân sự, chính trị, ngoại giao, kinh tế, văn hoá và tư tưởng, lấy đấu tranh quân sự là chủ yếu, lấy thắng lợi trên chiến trường là yếu tố quyết định để giành thắng lợi trong chiến tranh

c)

Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại, phát huy tinh thần tự lực tự cường, tranh thủ sự giúp đỡ quốc tế, sự đồng tình, ủng hộ của nhân dân tiến bộ trên thế giới

d)

Kết hợp đấu tranh quân sự với bảo đảm an ninh chính trị, giữ gìn trật tự an toàn xã hội, trấn áp kịp thời mọi âm mưu và hành động phá hoại gây bạo loạn

15.

Quan điểm: “Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại, phát huy tinh thần tự lực tự cường, tranh thủ sự giúp đỡ quốc tế, sự đồng tình, ủng hộ của nhân dân tiến bộ trên thế giới” đã thể hiện:

a)

tính nhân dân sâu sắc trong chiến tranh

b)

tính chỉ đạo kết hợp chặt chẽ hai nhiệm vụ chiến lược vừa kháng chiến vừa xây dựng.

c)

tính chỉ đạo việc kết hợp nội lực với ngoại lực tạo sức mạnh tổng hợp trong chiến tranh

d)

tính chỉ đạo và hướng dẫn hành động cụ thể để giành thắng lợi trong chiến tranh

16.

Lực lượng nòng cốt tham gia chiến tranh nhân dân bảo vệ tổ quốc VN XHCN là:

a)

Quân đội nhân dân, công an nhân dân, dân quân tự vệ

b)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, dân quân tự vệ

c)

Quân đội thường trực, dự bị động viên, dân quân tự vệ.

17.

Lực lượng vũ trang nhân dân gồm các tổ chức:

a)

Vũ trang và bán vũ trang.

b)

Quốc phòng và an ninh.

c)

Quân sự và an ninh trật tự.

d)

An ninh trật tự và bán vũ trang.

18.

Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam bao gồm:

a)

Quân đội nhân dân, công an nhân dân, dân quân tự vệ.

b)

Quân đội nhân dân, dự bị động viên, dân quân tự vệ.

c)

Quân đội thường trực, dự bị động viên, dân quân tự vệ.

d)

Quân đội chủ lực, cảnh sát nhân dân, dân quân tự vệ.

19.

Quan điểm, nguyên tắc cơ bản nhất trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:

a)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo, quản lý của Nhà nước đối với lực lượng vũ trang nhân dân.

c)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của các tổ chức chính trị trong lực lượng vũ trang.

d)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của các cơ quan chính trị trong lực lượng vũ trang.

20.

Một trong những thuận lợi cơ bản trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân:

a)

Nhân dân ta luôn thương yêu đùm bọc, tin tưởng tuyệt đối vào sự lãnh đạo quân đội.

b)

Nhân dân ta có truyền thống đánh giặc độc đáo, sáng tạo.

c)

Nhân dân ta có truyền thống yêu nước, đoàn kết, tin tưởng vào sự lãnh đạo của Đảng.

d)

Nhân dân ta có tinh thần đoàn kết quốc tế, được quốc tế ủng hộ.

21.

Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân theo nguyên tắc:

a)

Tuyệt đối, trực tiếp và toàn diện.

b)

Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt.

c)

Tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt.

d)

Toàn diện trên mọi lĩnh vực.

22.

Quan điểm, nguyên tắc cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới là:

a)

Tự lực, tự cường xây dựng lực lượng vũ trang.

b)

Tự lực cánh sinh, tăng cường đối ngoại.

c)

Phát huy nội lực, tranh thủ hợp tác kinh tế.

d)

Tích cực hợp tác quốc tế về mọi mặt.

23.

Bảo đảm lực lượng vũ trang nhân dân luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi phản ánh:

a)

Chức năng, nhiệm vụ chiến lược cơ bản, thường xuyên của lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

Chức năng, nhiệm vụ chủ yếu cơ bản, thường xuyên của lực lượng vũ trang nhân dân.

c)

Quy luật của dân tộc Việt Nam trong lịch sử dựng nước và giữ nước.

d)

Quy luật của sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.

24.

Một trong những phương hướng xây dựng lực lượng vũ trang nhân

dân là gì?

a)

Xây dựng lực lượng vũ trang 3 thứ quân theo hướng vững mạnh, đáp

ứng tình hình mới.

b)

Xây dựng quân đội, công an nhân dân theo hướng chính quy, thống nhất,

tinh nhuệ từng bước hiện đại.

c)

Xây dựng quân đội, công an nhân dân theo hướng cách mạng, chính

quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.

d)

Xây dựng quân đội nhân dân theo hướng chính quy, hiện đại sẵn sàng

chiến đấu cao

25.

Một trong những đặc điểm liên quan đến xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:

a)

Bảo vệ chế độ XHCN và những thành quả cách mạng trong điều kiện quốc tế đã thay đổi, có nhiều diễn biến phức tạp.

b)

Xây dựng dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong điều kiện quốc tế đã thay đổi, có nhiều diễn biến phức tạp

c)

Xây dựng lực lượng chiến tranh nhân dân và thế trận chiến tranh nhân dân trong điều kiện quốc tế đã thay đổi, có nhiều diễn biến phức tạp.

d)

Xây dựng đất nước và xây dựng nền quốc phòng toàn dân trong điều kiện quốc tế đã thay đổi.

26.

Một trong những nhiệm vụ chủ yếu của Lực lượng vũ trang nhân dân là:

a)

Bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội, bảo vệ nhân dân, bảo vệ chế độ XHCN và những thành quả cách mạng.

b)

Xây dựng tiềm lực quốc phòng và thế trận quốc phòng vững chắc.

c)

Tổ chức lực lượng chiến tranh nhân dân và thế trận chiến tranh nhân dân.

d)

Tổ chức lực lượng quần chúng rộng rãi xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.

27.

Phương châm xây dựng lực lượng dân quân tự vệ là:

a)

Cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại

b)

Vững mạnh, rộng khắp, coi trọng chất lượng là chính

c)

Bảo đảm số lượng đông, chất lượng cao nhưng có trọng tâm trong điểm

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

28.

Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:

a)

Nâng cao kết quả huấn luyện quân sự, giáo dục, đẩy mạnh đối ngoại.

b)

Nâng cao kết quả giáo dục chính trị, tư tưởng, phát triển cách đánh.

c)

Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang nhân dân có phẩm chất, năng lực tốt.

d)

Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang nhân dân có số lượng đông, năng lực tốt.

29.

Chính quy trong quân đội thể hiện ở chỗ nào?

a)

Là sự thống nhất về huấn luyện tác chiến

b)

Là sự thống nhất về mọi mặt

c)

Là sự thống nhất về tổ chức biên chế

d)

Là sự thống nhất về nghệ thuật tác chiến

30.

Biên giới quốc gia được cấu thành bởi bộ phận nào sau đây?

a)

Biên giới quốc gia trên đất liền, biên giới quốc gia trên biển và trên không

b)

Biên giới quốc gia trong lòng đất và Biên giới quốc gia trên biển

c)

Biên giới quốc gia trên không, Biên giới quốc gia trên biển và trong lòng đất

d)

Biên giới quốc gia trên đất liền, trên biển, trên không và trong lòng đất