wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BAI 5 TU BAI TOAN DEN CHUONG TRINH 8C

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Các bước giải bài toán tự động trên máy tính:

a)

A. Xác định bài toán → Viết chương trình → Thuật toán mô tả.

b)

B. Xác định bài toán → Mô tả thuật toán → Viết chương trình.

c)

C. Mô tả thuật toán → Xác định bài toán → Viết chương trình.

d)

D. Viết chương trình → Xác định bài toán → Mô tả thuật toán.

2.

Vui lòng biết kết quả sau khi thực hiện thuật toán sau:

Bước 1. Tam ← x; Bước 2. x ← y; Bước 3. y ← tam;

a)

    A. Giá trị của biến x bằng giá trị của biến y

b)

B. Hoán đổi giá trị hai biến x và y

c)

   C. Giá trị của biến y bằng giá trị của biến x

d)

D. Khác

3.

Xác định bài toán: “kiểm tra n là một số lẻ hay không? ”

a)

  A. Input: Nhập số n;

Output: n là số lẻ hoặc n không phải là số lẻ

b)

B. Input: n là số lẻ hoặc n là số lẻ;

Output: Nhập số n

c)

C. Input: n là số chẵn;

Output: Nhập số n

d)

D. Input: Nhập số n;

Output: n là buổi tối

4.

Thuật toán là:

a)

A. Những điều kiện cho trước.

b)

B. Một nhiệm vụ cần thực hiện để thu được kết quả cần thiết từ những điều kiện trước đó.

c)

C. Dãy hữu hạn các thao tác cần thực hiện để giải một bài toán.

d)

D. Kết quả thu được

5.

Xác định bài toán “Tính toán tổng số 100 tự nhiên đầu tiên”.

a)

A.Đầu vào: Tổng số 100 tự nhiên; Đầu ra: Nhập 100 tự nhiên.

b)

B. Đầu vào: Nhập số 100; Đầu ra: Tổng cộng là 100.

c)

C. Đầu vào: dãy 100 số tự nhiên đầu tiên 1,2,…, 100; Đầu ra: Giá trị tổng của 1 + 2 +… + 100.

d)

D. Đầu vào: Giá trị 1 + 2 +… + 100; Đầu ra: Nhập 100 tự nhiên đầu tiên.

6.

Xác định bài toán “Tính diện tích hình chữ nhật”

a)

A. Input: Chiều dài, chiều rộng; Output: Diện tích S = chiều dài + chiều rộng

b)

B. Input: Diện tích S = chiều dài + chiều rộng; Output: Chiều dài, chiều rộng.

c)

C. Input: Diện tích S = chiều dài * chiều rộng; Output: Chiều dài, chiều rộng.

d)

B. Input: Chiều dài, chiều rộng; Output: Diện tích S = chiều dài * chiều rộng

7.

Hoàn thiện thuật toán tính tổng các số dương trong dãy số A = {a1, a2…, an) cho trước. Hãy chọn phương án đúng:

a)

A. SUM <- SUM + 1

b)

B. SUM <- SUM + n

c)

C. SUM <- SUM -1.

d)

D. SUM <- SUM + a(i)

8.

Vui lòng sắp xếp các bước thuật toán mô tả: “Tính toán tổng 2 số a + b”

Bước 1: Tình tổng S = a + b.

Bước 2: Nhập 2 số a, b.

Bước 3: Kết thúc thuật toán.

a)

A. B2->B1->B3.

b)

B. B1->B2->B3.

c)

C. B3->B2->B1.

d)

D.B2->B3->B1

9.

Vui lòng sắp xếp các bước sau thuật toán mô tả: Cho hai số thực a và b. Hãy biết kết quả so sánh hai số đó dưới dạng “a lớn hơn b”, “a nhỏ hơn b”, “a bằng b”,

Bước 1: Nếu a > b, kết quả là “a lớn hơn b” và chuyển đến bước 3'

Bước 3: Kết thúc thuật toán.

Bước 2: Nếu a < b, kết quả là “a nhỏ hơn b”; ngược lại là “a bằng b”.

a)

A.B1->B3->B2.

b)

B. B2->B1->B3.

c)

C. B3->B2->B1.

d)

D.B1->B2->B3.

10.

Trong bài toán tìm số lớn nhất, thuật toán còn thiếu 2 bước (Bước 2 và bước 3). Em hãy lựa chọn phương án để hoàn chỉnh thuật toán

a)

A. Bước 2: i=1

Bước 3: nếu i>n thì chuyển đến bước 5

b)

B. Bước 2: i=1

Bước 3: nếu i<n thì chuyển đến bước 5

c)

C. Bước 2: i := i + 1

Bước 3: nếu i>n thì chuyển đến bước 5

d)

D. Bước 2: i=i-1

Bước 3: nếu i>n thì chuyển đến bước 5