wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 11- Ôn Giữa Kì

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Nước và các ion khoáng xâm nhập từ đất vào mạch gỗ của rễ theo những con đường:

a)

Gian bào và tế bào nội bì      

b)

Gian bào và tế bào chất

c)

Gian bào và màng sinh chất    

d)

Gian bào và tế bào biểu bì

2.

Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng chủ yếu qua thành phần cấu tạo nào của rễ ?

a)

Miền lông hút

b)

Đỉnh sinh trưởng 

c)

Miền sinh trưởng

d)

Rễ chính

3.

Tế bào mạch gỗ của cây gồm

a)

Quản bào và mạch ống.  

b)

Quản bào và tế bào nội bì.       

c)

Quản bào và tế bào lông hút.     

d)

Quản bào và tế bào biểu bì.

4.

Thành phần của dịch mạch gỗ gồm chủ yếu:

a)

Nước và các ion khoáng.   

b)

Amit và hooc môn.

c)

Axitamin và vitamin. 

d)

Xitôkinin và ancaloit.

5.

Các con đường thoát hơi nước qua lá là:

a)

Con đường qua cuống lá.  

b)

Con đường qua khí khổng.   

c)

Con đường qua cutin.

d)

Con đường qua khí khổng, cutin.

6.

Phát biểu nào sau đây là sai?

1. Khí khổng đóng hay mở do ảnh hưởng trực tiếp của sự trương nước hay không trương nước của tế bào hạt đậu.

2. Khí khổng đóng vào ban đêm, còn ngoài sáng khí khổng luôn luôn mở.

3. Khí khổng đóng khi cây thiếu nước, bất luận vào ban đem hay ban ngày.

4. Khi tế bào hạt đậu của khí khổng trương nước, khí khổng sẽ đóng lại.

a)

2.  

b)

2, 4.     

c)

2,3.  

d)

4.

7.

Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là các nguyên tố đại lượng

a)

C, O, Mn, Cl, K, S, Fe. 

b)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.  

c)

C, H, O, K, Zn, Cu, Fe.

d)

Zn, Cl, B, K, Cu, S.

8.

Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu trong cây?

I. Thiếu nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu cây không hoàn thành được chu kỳ sống.

II. Chỉ gồm những nguyên tố đại lượng: C, H, O, N, P, K, S, Ca.

III. Thiếu nguyên tố nitơ lá cây có màu xanh đậm.                  

IV. Phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể.

V. Nguyên tố vi lượng như Cu, Fe, Mo, Zn chiếm tỉ lệ lớn hơn 0,1%.

a)

3

b)

2  

c)

4

d)

5

9.

 Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là:

a)

Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của hoa.

b)

Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của thân cây.

c)

Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của lá cây.

d)

Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của quả mới ra.

10.

Khi lá cây bị vàng do thiếu diệp lục, có thể chọn nhóm nguyên tố khoáng thích hợp để bón cho cây là:

a)

N, Mg, Fe

b)

P, K, Mn.

c)

P, K, Fe.  

d)

S, P, K.

11.

Nguồn cung cấp nitơ tự nhiên cho cây gồm

a)

N2 trong không khí và nitơ trong đất, trong đó nitơ trong đất là chủ yếu.

b)

NO và NO2 trong không khí và nitơ trong đất, trong đó nitơ trong đất là chủ yếu.

c)

N2 trong không khí và nitơ trong đất, trong đó nitơ trong không khí là chủ yếu.

d)

NO và NO2 trong không khí và nitơ trong đất, trong đó nitơ trong không khí là chủ yếu.

12.

Dạng nitơ nào cây có thể hấp thụ được?

a)

NO2- và NO3-   

b)

NO3- và NH4+  

c)

NO2- và NH4+

d)

NO2- và N2

13.

Hệ sắc tố quang hợp bao gồm:

a)

Diệp lục b và carotenoit. 

b)

Diệp lục a và diệp lục      

c)

Diệp lục và carotenoit.

d)

Diệp lục a và carotenoit.

14.

Lục lạp có nhiều trong loại tế bào nào của lá?

a)

Tế bào biểu bì dưới. 

b)

Tế bào mô giậu

c)

Tế bào mô xốp.

d)

Tế bào biểu bì trên.      

15.

Chất nào được tách khỏi chu trình Canvil để khởi đầu tổng hợp glucozơ là?

a)

RiDP (ribulơz – 1,5 – điphotphat).       

b)

APG (axit phôtphoglixeric).

c)

AlPG (anđêhit phôtphoglixeric).  

d)

AM (axit malic).

16.

Vị trí diễn ra pha sáng của quá trình quang hợp:

a)

Tế bào chất   

b)

Chất nền lục lạp     

c)

Màng tilacoit

d)

Màng trong ti thể

17.

Pha sáng quang hợp cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?

a)

ATP và NADPH  

b)

Năng lượng ánh sáng    

c)

Nước và O2   

d)

CO2 và ATP

18.

Giai đoạn quang hợp thực sự tạo nên C6H12O6 ở cây mía là:

a)

Pha tối

b)

Quang phân ly nước  

c)

Pha sáng

d)

Chu trình Canvin  

19.

Sự khác nhau giữa con đường CAM và con đường C4 là:

 

a)

về không gian và thời gian 

b)

về sản phẩm ổn định đầu tiên 

c)

Về chất nhận CO2

d)

về bản chất

20.

Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về sự ảnh hưởng của các nhân tố ngoại cảnh đến quang hợp?

I. Quang hợp đạt cực đại tại các miền tia đỏ và tia xanh tím.

II. Quang hợp tăng tỉ lệ thuận với nồng độ CO2 cho đến trị số bão hòa CO2, trên ngưỡng đó cường độ quang hợp giảm.

III. Nhiệt độ ảnh hưởng đến quang hợp ở các loài thực vật là giống nhau.

IV. Nguyên tố khoáng không ảnh hưởng đến quá trình quang hợp ở thực vật.

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

21.

Ánh sáng nào có hiệu quả nhất đối với quang hợp?

a)

Xanh tím.  

b)

Đỏ. 

c)

xanh

d)

vàng

22.

Giai đoạn chung cho con đường phân giải hiếu khí và kị khí là:

a)

Chu trình Crep     

b)

Đường phân  

c)

Chuỗi chuyền electeron

d)

Lên men

23.

Loại bào quan nào của tế bào làm nhiệm vụ hô hấp?

a)

Tilacoit.

b)

Lục lạp.  

c)

Diệp lục

d)

Ti thể

24.

Đâu là vai trò của hô hấp đối với cây?

a)

Miễn dịch cho cây

b)

Tạo ra các sản phẩm trung gian

c)

Cung cấp O2   

d)

Tăng khả năng chống chịu

25.

Hô hấp sáng xảy ra ở nhóm thực vật:

a)

C3    

b)

C3 và C4

c)

C3 và CAM  

d)

C4