WorksheetsÔN TẬP GHKII - SINH 11
Total questions: 20
Worksheet time: 14mins
Câu 1. Cảm ứng là …… và ……. của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường trong và ngoài.
A. Sự tiếp nhận – phản ứng.
B. Sự kích thích – phản ứng.
C. Sự điều tiết – phản ứng.
D. Sự bài tiết – phản ứng.
Câu 2: Cảm ứng ở sinh vật là:
A. khả năng cơ thể sinh vật tiếp nhận các kích thích từ môi trường.
B. khả năng cơ thể sinh vật thay đổi hình dạng, cấu tạo trước các tác nhân từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.
C. khả năng cơ thể sinh vật tiếp nhận và phản ứng thích hợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.
D. khả năng cơ thể sinh vật tiếp nhận và phản ứng thích hợp với các kích thích từ sinh vật khác, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.
Câu 3: Các phản ứng của thực vật trả lời các kích thích của môi trường được điều khiển bởi
A. dịch mạch gỗ.
B. hormone thực vật.
C. màng tế bào.
D. hệ thần kinh.
Câu 4. Cảm ứng có vai trò:
A. Đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.
B. Đảm bảo cho sinh vật vận động.
C. Đảm bảo cho sinh vật có các cử động dinh dưỡng.
D. Đảm bảo cho sinh vật không bị tổn thương bởi nhiệt.
Câu 8. Ví dụ nào dưới đây xảy ra do sự thay đổi hàm lượng trong tế bào?
A. Hoa bồ công anh nở khi có ánh sáng.
B. Lá cây trinh nữ cụp lại khi chạm tay vào.
C. Vận động thức, ngủ của chồi cây bàng theo mùa.
D. Hiện tượng thức, ngủ của lá cây muồng xanh theo ngày.
Câu 7. Ứng động là hình thức phản ứng của cây trước
A. nhiều tác nhân kích thích.
B. tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng.
C. tác nhân kích thích không định hướng.
D. tác nhân kích thích không ổn định.
Câu 6. Hormone nào chi phối tính hướng sáng của cây?
A. Auxin.
B. Gibberellin.
C. Etylen.
D. Phitocrom.
Câu 5. Hướng động là hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với
A. tác nhân kích thích từ một hướng.
B. sự phân giải sắc tố.
C. đóng khí khổng
D. sự thay đổi hàm lượng axit nuclêic.
Câu 9. Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là:
A. Xảy ra nhanh, dễ nhận thấy.
B. Xảy ra chậm, khó nhận thấy.
C. Xảy ra nhanh, khó nhận thấy.
D. Xảy ra chậm, dễ nhận thấy.
Câu 10. Trong thực tiễn, biện pháp sử dụng giàn để thúc đẩy sinh trưởng của cây họ Bầu bí là ứng dụng của
A. tính hướng sáng ở thực vật.
B. tính nước hóa ở thực vật.
C. tính hướng tiếp xúc của thực vật.
D. tính hướng nước ở thực vật.
Câu 11. Khi chạm tay phải gai nhọn, trật tự nào sau đây mô tả đúng cung phản xạ co ngón tay?
A. Thụ quan đau ở da → sợi vận động của dây thần kinh tủy → tủy sống→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay
B. Thụ quan đau ở da→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → các cơ ngón tay
C. Thụ quan đau ở da→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → sợi vận động của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay
D. Thụ quan đau ở da → tủy sống → sợi vận động của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay
Xung thần kinh đến làm Ca2+ đi vào chùy synapse → Ca2+ vào làm bóng chứa ...................... gắn vào màng trước và vỡ ra, giải phóng ...................... vào khe synapse → ...................... gắn vào thụ thể trên màng sau và làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp.
(a)
Thi giác: Ánh sáng từ vật qua giác mạc, thuỷ tinh thể được hội tụ trên (a)
Câu 14. Chức năng của hệ thần kinh là gì?
A. Điều khiển, điều hòa, phối hợp hoạt động các cơ quan trong cơ thể.
B. Giám sát các hoạt động, thông báo cho não bộ hoạt động của các cơ quan trong cơ thể.
C. Điều hòa nhiệt độ, tuần hoàn, tiêu hóa.
D. Sản xuất tế bào thần kinh.
Thuộc loại phản xạ không điều kiện là
A. nghe tiếng gọi “chích chích”, gà chạy tới.
B. nhìn thấy quả chanh ta tiết nước bọt.
C. nhìn thấy con quạ bay trên trời, gà con nấp vào cánh gà mẹ.
D. Chạy bộ thời gian lâu bị chảy mồ hôi.
Hệ thần kinh dạng lưới: Các tế bào thần kinh nằm rải rác khắp cơ thể và nối với nhau thành một mạng lưới thần kinh.
- Đại diện: ngành (a)
Chú thích vào ô trống
(a)
Cơ quan có vai trò chủ yếu trả lời kích thích ở người là
A. cơ quan thụ cảm.
B. cơ hoặc tuyến.
C. hệ thần kinh.
D. dây thần kinh.
Khứu giác có vai trò
A. giúp động vật giữ thăng bằng khi di chuyển.
B. gây ra nhiều phản ứng như đánh giá trượt ngã, giữ vật chính xác không để tuột, rơi, nuốt khi thức ăn trong miệng đã nhỏ và tạo thành viên.
C. giúp động vật chọn lựa loại thức ăn ăn được và không ăn được, đảm bảo chất dinh dưỡng cho cơ thể tồn tại và phát triển.
D. giúp động vật thu được thông tin từ môi trường như tìm kiếm thức ăn, chọn thức ăn phù hợp, tránh kẻ thù, tìm đến bạn tình, định hướng đường đi, nhận ra con mới sinh.
Nhằm sử dụng tối ưu diện tích đất canh tác, tại một số địa phương ở Việt Nam đã triển khai mô hình trồng xen canh cây ngô và cây đậu. Cho biết mô hình trên là ứng dụng của hiện tượng cảm ứng nào?
A. Hướng sáng.
B. Hướng nước.
C. Hướng hóa.
D. Hướng tiếp xúc.
