wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hãy chọn nhận định đúng nhất về vị trí, vai trò của GVCN?

a)

A. GVCN có vài trò chủ chốt trong mọi công việc của lớp là sợi dây gắn kết giữa nhà trường phụ huynh và học sinh.

b)

B.    GVCN có vai trò giáo dục đạo đức lối sống cho HS.

c)

C.    GVCN có vai trò quyết định mọi công việc của trường của lớp.

d)

D. GVCN là người được phụ huynh HS tin tưởng và bầu nên.

2.

Câu2: GVCN là người đại diện quyền lợi, nguyện vọng chính đáng cho ai?

a)

A.    Phụ huynh

b)

B.    Học sinh

c)

C.   Nhà trường

d)

D.    Giáo viên

3.

Câu3; Đâu không phải là một trong những nhiệm vụ của người giáo viên chủ nhiệm là?

a)

A.    Vạch kế hoạch giúp lớp tổ chức thực hiện chương trình đào tạo.

b)

B. Liên hệ với gia đình HS để phối hợp giáo dục HS khi cần thiết.

c)

C.    Xây dựng bộ máy tổ chức tự quản của lớp.

d)

D.    Kiểm soát mọi hoạt đọng của HS.

4.

Câu 4: Nếu ví một trường học như là một mô hình nhà nước thu nhỏ thì GVCN sẽ đảm nhiệm chức vụ nào sau đây?

a)

A.  Chủ tịch Nước  

b)

B.  Chủ tịch Quốc Hội  

c)

C. Tổng bí thư  

d)

    A.    Chủ tịch tỉnh      

5.

Câu 5: Đâu không phải là một trong những quyền hạn của GVCN?

a)

A. Được quyền cho học sinh nghỉ học với lí do chính đáng.

b)

B.    Được tự ý quyết định mọi công việc của lớp.

c)

C.    Được mời phụ huynh HS đến trường để phối hợp giáo dục khi cần thiết.

d)

D.    Được liên hệ với các giáo viên bộ môn, Tổ trưởng tổ chuyên môn, BGH, ĐTN, Ban đại diện cha mẹ HS để phản ánh tình hình giảng dạy của giáo viên, tình hình học tập, rèn luyện của HS và bảo vệ quyền lợi chính đáng của HS lớp mình phụ trách.

6.

Câu 6: Theo luật giáo dục số: 43/2019/QH14 phát triển giáo dục được coi là?

a)

A. Đường lối tiên quyết

b)

B. Nền tảng cho sự phát triển đất nước

c)

C.    Quốc sách hàng đầu

d)

D. Điều kiện quyết định cho vận mệnh đất nước

7.

Câu 7: Luật số: 43/2019/QH14, Điều 14. Phổ cập giáo dục và giáo dục bắt buộc quy định?

a)

A.    Giáo dục tiểu học là giáo dục bắt buộc.

b)

B. Giáo dục THCS là giáo dục bắt buộc.

c)

C.    Giáo dục THPT là giáo dục bắt buộc.

d)

D.    Giáo dịc mầm non là giáo dục bắt buộc.

8.

Câu 8: Căn cứ Điều 22 (luật giáo dục 2019 số 43/2019/QH14): Có bao nhiêu hành vi bị nghiêm cấm trong cơ sở giáo dục?

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 8

d)

D. 7

9.

Câu 9: Điều 33 (luật giáo dục 2019 số 43/2019/QH14): quy định cơ sở giáo dục phổ thông không bao gồm:

a)

A.    Trường tiểu học.

b)

B. Trường trung học cơ sở.

c)

C.    Trung tâm giáo dục thường xuyên.

d)

D.    Trường phổ thông có nhiều cấp học.

10.

Câu 10: Hệ thống giáo dục quốc dân theo luật giáo dục 2019 bao gồm:

a)

A. Giáo dục phổ thông và giáo dục đại học

b)

B.    Giáo dục bắt buộc và giáo dục thường xuyên

c)

C.    Giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên

d)

D.    Giáo dục chính quy và giáo dục thường xuyên

11.

Câu 11. Theo giáo trình Trần Thị Tuyết Oanh "Nền văn hóa là sản phẩm của hoạt động sáng tạo của con người mà trước hết là hoạt động…."

a)

A. Lao động

b)

B. Văn hóa

c)

C. Xã hội

d)

D. Tư tưởng

12.

Câu 12.Có bao nhiêu thành phần chính cuả nội dung dạy học

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

13.

Câu 13.Có bao nhiêu thành phần của nội dung học vấn

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

14.

Câu 14.Đâu là nền tảng, xây dựng hệ thống giáo dục chuẩn hóa, hiện đại hóa và xã hội ở nước ta hiện nay

a)

A. Chủ Nghĩa Mác- Lênin

b)

B. Cương lĩnh của đảng

c)

C. Chủ nghĩa Mác lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh

d)

D. Tất cả phương án trên

15.

Câu 15.Chương trình giáo dục phải đảm bảo

a)

A.tính hiện đại, tính ổn định, tính kế thừa

b)

B.tính hiện đại, tính ổn định, tính thống nhất, kế thừa

c)

C.Các chuẩn mực của xã hội

d)

D.tính thực tiễn và tính ứng dụng

16.

Câu 16.Điền vào chỗ chấm: "Phương pháp dạy học là cách thức hoạt động phối hợp thống nhất của … trong quá trình dạy học được tiến hành dưới vai trò chủ đạo của giáo viên nhằm thực hiện tối ưu mục tiêu và các nhiệm vụ dạy học

a)

A.giáo viên và học sinh

b)

B.hoạt động dạy và học

c)

C.hoạt động dạy học của giáo viên và cách thức tổ chức hoạt động học tập của học sinh

d)

D.phương pháp dạy của giáo viên và phương pháp học của học sinh

17.

Câu .Đâu là đặc điểm khách quan của  phương pháp dạy học?

a)

A.những quy luật tâm lí, quy luật dạy học chi phối hoạt động nhận thức của người học

b)

B.những thao tác, những hành động mà giáo viên lựa chọn phù hợp với quy luật chi phối đối tượng

c)

C. Chịu sự chi phối của mục đích dạy học

d)

D.Chịu sự chi phối của nội dụng dạy học

18.

Câu 18.Điển hình của dạy học phát huy tính tích cực nhận thức của học sinh trong quá trình dạy học là dạy học?

a)

A.nêu và giải quyết vấn đề

b)

B.giải quyết tình huống có vấn đề

c)

C.tạo nên những tình huống có vấn đề

d)

D.những tri thức mới

19.

Câu 19: Nhiệm vụ dạy học chủ yếu dựa trên cơ sở nào sau đây?

a)

A. Mục tiêu đào tạo và đặc điểm tâm sinh lý của học sinh

b)

B. Nhu cầu phát triển kinh tế và xã hội của quốc gia

c)

C. Điều kiện về cơ sở vật chất đội ngũ giáo viên của nhà trường

d)

D. Trình độ chuyên môn và nghiệp vụ sư phạm của giáo viên

20.

Câu 2 :Nguyên tắc đảm bảo sự thống nhất giữa lý luận và thực tiễn, học đi đôi với hành, nhà trường gắn liền với xã hội dựa trên cơ sở lý luận nào?

a)

A. Phương pháp luận của các nhà khoa học về sự tiến bộ của khoa học và kỹ thuật.

b)

B.Nhận thức luận của các nhà Triết học phương Đông và phương Tây.

c)

C. Nhận thức luận và phương pháp luận của các chuyên gia giáo dục ở thế kỷ XXI.

d)

D. Nhận thức luận của Chủ nghĩa Mác-Lênin và tương tưởng giáo dục Hồ Chí Minh.

21.

Câu 21: Đặc điểm nổi bậc của các phương pháp dạy học tích cực là gì?

a)

A. Học sinh tham gia giải quyết chuỗi những tình huống có vấn đề.

b)

B.Học sinh luôn chủ động khi tham gia trò chơi và đóng kịch.

c)

C.Học sinh tự tìm ra kiến thức bằng hành động của chính mình.

d)

D.Giáo viên có thể giải quyết các nhiệm vụ của dạy học.

22.

Câu 22: Quá trình dạy học bao gồm những thành tố nào?

a)

A. Mục đích, nội dung, phương pháp, phương tiện và hình thức tổ chức dạy học.

b)

B. Mục tiêu bài giảng, phương pháp giảng dạy, kỹ thuật giảng dạy của giáo viên.

c)

c. Sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, dụng cụ và đồ dùng học tập của học sinh.

d)

D. Nhà trường, giáo viên, học sinh và các nhân viên phục vụ trong nhà trường

23.

Câu 23: Nguyên tắc đảm bảo sự thống nhất giữa lý luận và thực tiễn, học đi đôi với hành, nhà trường gắn liền với xã hội dựa trên cơ sở lý luận nào?

a)

A.Phương pháp luận của các nhà khoa học về sự tiến bộ của khoa học và kỹ thuật.

b)

B.Nhận thức luận của các nhà Triết học phương Đông và phương Tây.

c)

C.Nhận thức luận và phương pháp luận của các chuyên gia giáo dục ở thế kỷ XXI.

d)

D.Nhận thức luận của Chủ nghĩa Mác-Lênin và tương tưởng giáo dục Hồ Chí Minh.

24.

Câu 24.Quá trình dạy học bao gồm những thành tố nào?

a)

A.Mục tiêu bài giảng, phương pháp giảng dạy, kỹ thuật giảng dạy của giáo viên.

b)

B.Mục đích, nội dung, phương pháp, phương tiện và hình thức tổ chức dạy học.

c)

C.Sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, dụng cụ và đồ dùng học tập của học sinh.

d)

D.Nhà trường, giáo viên, học sinh và các nhân viên phục vụ trong nhà trường.

25.

Câu 25. Thành phần nào sau đây có trong nội dung dạy học:

a)

A.  Hệ thống tri thức

b)

A. Hệ thống kỹ năng 

c)

A.  Hệ thống thái độ

d)

A.   Hệ thống những kinh nghiệm hoạt động tìm tòi sáng tạo

26.

Câu : Điền từ vào chỗ trống “… được xem là một con đường, phương tiện hữu hiệu nhất để thực hiện quá trình giáo dục.”

a)

A.  Giao phó

b)

B. Truyền thụ

c)

C. Hướng dẫn

d)

D. Dạy học

27.

Câu 27:Các phương pháp giúp học sinh hình thành kỹ năng, kỹ xảo thuộc nhóm phương pháp nào sau đây?

a)

A.Nhóm phương pháp theo đặc điểm hoạt động nhận thức của học sinh.

b)

B.Nhóm phương pháp theo nguồn tri thức và đặc điểm tri giác thông tin.

c)

C.Nhóm phương pháp dựa trên nhiệm vụ cơ bản của lý luận dạy học.

d)

D.Nhóm phương pháp theo quan điểm điều khiển học.

28.

Câu 28:. Phương pháp giảng dạy nào sau đây không thuộc nhóm phương pháp nguồn tri thức?

a)

A.Giáo viên biểu diễn thí nghiệm cho học sinh quan sát.

b)

B.Giáo viên dùng lời nói để trình bày nội dung dạy học.

c)

C.Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hiện đề án.

d)

D.Giáo viên tường thuật các sự kiện một cách có hệ thống.

29.

Câu 29:Đặc điểm nổi bật của các phương pháp dạy học tích cực là gì?

a)

A.Học sinh tham gia giải quyết chuỗi những tình huống có vấn đề.

b)

B.Học sinh luôn chủ động khi tham gia trò chơi và đóng kịch.

c)

C.Học sinh tự tìm ra kiến thức bằng hành động của chính mình.

d)

D.Giáo viên có thể giải quyết các nhiệm vụ của dạy học.

30.

Câu 30:Giáo viên cần phải làm gì để lựa chọn phương pháp dạy hiệu quả?

a)

A.Tiến hành khảo sát tìm hiểu sở thích của học sinh và điều kiện học tập ở gia đình.

b)

B.Áp dụng nhiều phương pháp khác nhau để đạt được mục tiêu của môn học.

c)

C.Tham khảo ý kiến của chuyên gia và đồng nghiệp trước khi chọn một phương pháp.

d)

D.Đảm bảo sự phù hợp của phương pháp dạy học với các nguyên tắc dạy học.

31.

Câu 31. Phương pháp dạy học tích cực là gì ?

a)

A. PPDH tích cực là thuật ngữ dùng để chỉ nhwuxng PPDH phát huy được tính tích cực chủ động của học sinh.

b)

B. PPDH tích cực là PP lấy học sinh làm trung tâm , dạy học chú trọng rèn luyện phương pháp tự học.

c)

C. PPDH tích cực là PP phát huy tính tích cực,chủ động của học sinh , rèn luyện kĩ năng đánh giá cho học sinh.

d)

D. PPDH tích cực là PP hiện đại , phát huy được tính tích cực, chủ đông của học sinh , lấy học sinh làm trung tâm.

32.

Câu 32: Quá trình dạy học bao gồm những thành tố nào?

a)

A. Mục đích, nội dung, phương pháp, phương tiện và hình thức tổ chức dạy học.

b)

B. Mục tiêu bài giảng, phương pháp giảng dạy, kỹ thuật giảng dạy của giáo viên.

c)

C. Sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, dụng cụ và đồ dùng học tập của học sinh.

d)

D. Nhà trường, giáo viên, học sinh và các nhân viên phục vụ trong nhà trường

33.

Câu33: Nguyên tắc đảm bảo sự thống nhất giữa lý luận và thực tiễn, học đi đôi với hành, nhà trường gắn liền với xã hội dựa trên cơ sở lý luận nào?

a)

A.Phương pháp luận của các nhà khoa học về sự tiến bộ của khoa học và kỹ thuật.

b)

B.Nhận thức luận của các nhà Triết học phương Đông và phương Tây.

c)

C.Nhận thức luận và phương pháp luận của các chuyên gia giáo dục ở thế kỷ XXI.

d)

D.Nhận thức luận của Chủ nghĩa Mác-Lênin và tương tưởng giáo dục Hồ Chí Minh.

34.

Câu 34:Quá trình dạy học bao gồm những thành tố nào?

a)

A.Mục tiêu bài giảng, phương pháp giảng dạy, kỹ thuật giảng dạy của giáo viên

b)

B. Mục đích, nội dung, phương pháp, phương tiện và hình thức tổ chức dạy học

c)

C. Sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, dụng cụ và đồ dùng học tập của học sinh.

d)

D.Nhà trường, giáo viên, học sinh và các nhân viên phục vụ trong nhà trường

35.

Câu 35. Đâu là chủ thể của quá trình giáo dục giữ vai trò chủ đạo

a)

A. Người học

b)

B. Thầy cô

c)

C. Nhà giáo dục

d)

D. Phụ huynh

36.

Câu 5: Điền từ vào chỗ trống: “Hình thức tổ chức dạy học là sự........ra bên ngoài của hoạt động phối hợp thầy trò được diễn ra theo một trật tự nhất định và theo một chế độ xác định.”

a)

A. Thể hiện

b)

B. Biểu hiện

c)

C. Biểu lộ

d)

D. Bộc lộ

37.

: Trong nhà trường phổ thông, quá trình dạy học đang diễn ra dưới các hình thức tổ chức dạy học nào?

a)

A.Bài lên lớp, học tập ở nhà, tham quan học tập, ngoại khóa, phụ đạo riêng

b)

B.   Bài lên lớp, bài tập về nhà, ngoại khóa, học thêm

c)

C.   Học trên lớp, bài về nhà, tham quan học tập, phụ đạo riêng

d)

D.   Bài lên lớp, ngoại khóa, phụ đạo riêng

38.

Câu 38: Đâu không phải là ưu điểm của hình thức dạy học cá nhân

a)

A.Phát huy cao độ được tính tự giác, tích cực của

b)

B.   Đảm bảo được tính cá biệt trong dạy học

c)

C. Lãng phí thời gian, hiệu quả không cao

d)

D.   Do có sự tiếp xúc trực tiếp giữa thầy và trò nên thầy thường xuyên có điều kiện không chỉ cá biệt học sinh trong dạy học mà cả trong quá trình giáo dục đạo đức

39.

Câu 39: “Không tạo điều kiện để học sinh học hỏi lẫn nhau, do vậy chất lượng đào tạo không cao” là hạn chế của hình thức nào?

a)

A.   Hình thức dạy học cá nhân

b)

B.   Hình thức dạy học trên lớp

c)

C.   Hình thức bài lên lớp

d)

D.   Hình thức giao bài tập về nhà

40.

Câu : Ý nào sau đây là ưu điểm của bài lên lớp?

a)

A.   Đảm bảo thời gian cho các em nắm vững và tiếp thu những kiến thức ngay tại trên lớp

b)

B.   Không đủ thời gian để học sinh nắm vững ngay những tri thức và rèn luyện kĩ năng ở trên lớp

c)

C.   Đảm bảo tính cá biệt trong học tập

d)

D.   Đảm bảo sự thống nhất trong phạm vi toàn quốc về chương trình và nội dung dạy học

41.

Câu 41: Khái niệm nguyên tắc dạy học?

a)

A.Nguyên tắc dạy học là những quy luật.

b)

B.Nguyên tắc dạy học được xem là ác tiêu chí để đánh giá và xem xét mọi hoạt động của thầy và trò trong ưuas trình dạy học.

c)

C.Các nguyên tắc dạy học không có sựu dàng buộc dành cho giáo viên.

d)

D.Nguyên tắc dạy học không phải luận điểm để phản ánh trong quá trình dạy học.

42.

Câu 2: Nguyên tắc được coi là “nguyên tắc vàng ngọc” trong số các nguyên tắc dạy học của J.A.Cômenxki là:

a)

A. Nguyên tắc đảm bảo tính trực quan.

b)

B. Nguyên tắc đảm bảo tính vừa sức.

c)

C. Nguyên tắc đảm bảo tính hệ thống, tính liên tục.

d)

D. Nguyên tắc chú ý đến đặc điểm lứa tuổi.

43.

Câu 3: Đâu không phải là nguyên tắc dạy học của Usinxki (1824-1870):

a)

A. Nguyên tắc tinh trực quan.

b)

B. Nguyên tắc tính vững chắc của tri thức.

c)

C. Nguyên tắc tính tích cực, tự lập của dạy học.

d)

D. Nguyên tắc đảm bảo tính vững chắc của tri thức.

44.

Câu 44: Đâu không phải là một trong 7 nguyên tắc dạy học:

a)

A. Nguyên tắc đảm bảo sự thống nhất giữa tính khoa học và giáo dục.

b)

B. Nguyên tắc đảm bảo giữa cái cụ thể và cái trìu tượng

c)

C. Nguyên tắc đảm bảo sự thống nhất giữa cá nhân và tập thể.

d)

D. Nguyên tắc đảm bảo giữa tính khoa học và tính thực tiễn.

45.

Câu 45: Mối quan hệ giữa các nguyên tắc dạy học:

a)

A. Các nguyên tắc dạy học có liên quan mật thiết với nhau không tách rời.

b)

B. Các nguyên tắc có liên quan mật thiết có thể tách rời.

c)

C. Các nguyên tắc không thể thực hiện đồng thời trong quá trình dạy học.

d)

D. Một vài quy tắc được coi trọng hơn cả so với các nguyên tắc khác