wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 4 GRADE 11

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

blind /blaɪnd/

(adj.)

a)

liên quan đến nhận thức

b)

thiếu tôn trọng

c)

hiệu quả

d)

mù, không nhìn thấy được

2.

campaign /kæmˈpeɪn/

(n.)

a)

chiến dịch

b)

sự suy yếu, hư hại, hư hỏng

c)

câm, không nói được

d)

quyên góp, tặng

3.

campaign /kæmˈpeɪn/

(n.)

a)

chiến dịch

b)

sự suy yếu, hư hại, hư hỏng

c)

câm, không nói được

d)

quyên góp, tặng

4.

charity /ˈtʃærəti/

(n.)

a)

hội từ thiện, việc từ thiện

b)

không có khả năng sử dụng chân tay

c)

chiến dịch

d)

câm, không nói được

5.

cognitive /ˈkɒɡnətɪv/

(adj.)

a)

rào cản, chướng ngại vật

b)

sự hợp tác

c)

sự vất vả

d)

liên quan đến nhận thức

6.

deaf /def/

(adj.)

a)

hiệu trưởng

b)

điếc, không nghe thấy được

c)

tài năng, người có tài

d)

liên quan đến nhận thức

7.

disability /ˌdɪsəˈbɪləti/

(n.)

a)

hiệu trưởng

b)

sự ốm yếu, tàn tật

c)

có thể tiếp cận được

d)

phát động, khởi động

8.

disabled /dɪsˈeɪbld/

(adj.) (n.)

a)

thiếu tôn trọng

b)

quyên góp, tặng

c)

không có khả năng sử dụng chân tay, người tàn tật

d)

hiệu quả

9.

disrespectful /ˌdɪsrɪˈspektfl/

(adj.)

a)

(thuộc về) cơ thể, thể chất

b)

người tình nguyện, tình nguyện viên

c)

sự hợp tác

d)

thiếu tôn trọng

10.

donate /dəʊˈneɪt/

(v.)

a)

hòa nhập, hội nhập

b)

(thuộc về) cơ thể, thể chất

c)

bao gồm, bao hàm

d)

quyên góp, tặng

11.

impairment /ɪmˈpeəmənt/

(n.)

a)

sự suy yếu, hư hại, hư hỏng

b)

hiệu trưởng

c)

sự hợp tác

d)

sự phân biệt đối xử

12.

integrate /ˈɪntɪɡreɪt/

(v.)

a)

câm, không nói được

b)

người tàn tật

c)

người tình nguyện, tình nguyện viên

d)

hòa nhập, hội nhập

13.

launch /lɔ:ntʃ/

(v.)

a)

phát động, khởi động

b)

thiên niên kỷ

c)

tính di động, lưu động

d)

hòa nhập, hội nhập

14.

physical /ˈfɪzɪkl/

(adj.)

a)

hiệu quả

b)

sự hợp tác

c)

(thuộc về) cơ thể, thể chất

d)

hòa nhập, hội nhập

15.

visual /ˈvɪʒuəl/

(adj.)

a)

sự giới hạn, hạn chế

b)

có thể tiếp cận được

c)

(thuộc về) thị giác, có liên quan đến thị giác

d)

thiên niên kỷ

16.

volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/

(n.)

a)

người đi bộ

b)

người tình nguyện, tình nguyện viên

c)

sự hợp tác

d)

sự vất vả

17.

coordination /kəʊˌɔːdɪˈneɪʃn/

(n.)

a)

bổ ích, đáng làm

b)

xe lăn

c)

sự hợp tác

d)

đào tạo nghề

18.

mobility /məʊˈbɪləti/

(n.)

a)

chiến dịch

b)

hiệu quả

c)

sự ốm yếu, tàn tật

d)

tính di động, lưu động

19.

rewarding /rɪ'wɔ:dɪŋ/

(adj.)

a)

sự phân biệt đối xử

b)

bổ ích, đáng làm

c)

sự giới hạn, hạn chế

d)

(thuộc về) cơ thể, thể chất

20.

disability (n)

a)

sự khuyết tật, sự hạn chế

b)

khuyết tật

c)

thuộc thị giác

d)

thuộc thân thể