NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsNQH - UNIT 10 REVIEW
Total questions: 18
Worksheet time: 2mins
Name
Class
Date
1.
to be on dangerous_______: trong tình huống nguy hiểm
a)
ground
b)
base
2.
endangerment
a)
sự đe dọa
b)
hành động gây nguy hiểm
c)
sự nguy hiểm đe dọa
d)
sự yêu thích
3.
commerce
a)
quảng cáo
b)
thương mại
4.
exploit
a)
tuyển dụng
b)
lợi dụng
c)
sử dụng
d)
tiêu dùng
5.
vulnerable ____ s.t: dễ bị nguy hiểm bởi
a)
with
b)
to
c)
at
d)
in
6.
urbanite
a)
cư dân đô thị
b)
đô thị hóa
7.
toxicity
a)
tính chất độc hại
b)
chất độc
8.
fertilizer
a)
sự thụ phấn
b)
phân bón
9.
benefactor
a)
người hưởng lợi
b)
mạnh thường quân
10.
unidentified (a)
a)
không thể nhận diện
b)
vô danh
11.
enact
a)
thực hiện
b)
ban hành
12.
conservatory
a)
sự bảo tồn
b)
nhà kính trồng cây
13.
____ table: đặt bàn
a)
conserve
b)
reserve
c)
reverse
d)
cancel
14.
____ reserve: để dự trữ
a)
of
b)
in
c)
at
d)
under
15.
có tác dụng của cồn
a)
intoxicant
b)
intoxicate
16.
identify ____ s.o
a)
on
b)
with
c)
in
d)
at
17.
dập tắt
a)
extinct
b)
extinguish
c)
globalize
d)
prime
18.
benefit ____ s.t: có lợi từ
a)
no artical
b)
from
c)
for
Reset
