Worksheets3급 6과
Total questions: 127
Worksheet time: 1hrs 4mins
Tiền xu
(a)
Tiền giấy
(a)
Ngân phiếu
(a)
Loại tiền 1000won
(a)
Tiền lẻ
(a)
Con dấu
(a)
Chứng minh thư, căn cước
(a)
Số tài khoản
(a)
Mật khẩu
(a)
Máy, cây rút tiền tự động
(a)
Nạp tiền
(a)
Rút tiền
(a)
Chuyển tiền qua tài khoản
(a)
Kiểm tra tiền dư, vấn tin số dư
(a)
Kiểm tra sổ tài khoản, sao kê tài khoản
(a)
Gửi tiền vào ngân hàng
(a)
Gửi tiền, chuyển tiền
(a)
Đổi tiền
(a)
Vay tiền
(a)
Mở sổ tài khoản
(a)
Gửi tiết kiệm định kì
(a)
Trả tiền lệ phí, hoa hồng
(a)
Nộp chi phí tiện ích
(a)
Tự động chuyển tiền/trừ tiền
(a)
Telebanking – dịch vụ giao dịch ngân hàng qua điện thoại
(a)
Internet banking – giao dịch ngân hàng qua mạng
(a)
Đổi tiền xu
(a)
Sự giao dịch
(a)
Danh mục đầu tư/hóa đơn
(a)
Chi nhánh
(a)
Màu tím
(a)
Tím nhạt
(a)
Xanh lá cây nhạt
(a)
Xanh dương
(a)
Tiền thừa (tiền thối lại)
(a)
Thẻ cư trú của người nước ngoài
(a)
Sổ tiết kiệm
(a)
Tiết kiệm
(a)
Hủy sổ tiết kiệm
(a)
Hủy (hợp đồng (a) )
Nghiệp vụ
(a)
Hủy, sa thải
(a)
Dollar
(a)
Tiền polime
(a)
Đóng dấu
(a)
Kí tên
(a)
Vua tiết kiệm
(a)
Nhân ngày...
(a)
Tiêu xài, tiêu dùng
(a)
Thói quen kinh tế
(a)
Mang tính cơ bản
(a)
Số tiền lớn
(a)
Tiền thuế
(a)
Tiền tệ
(a)
phát quyền, phát hành
(a)
Điều tiết, điều hành, điều chỉnh
(a)
Ngân hàng Thủy sản
(a)
Phát triển
(a)
Việc kinh doanh, dự án
(a)
Tận tâm, tận tụy
(a)
Ngành chăn nuôi
(a)
Cây đực
(a)
Ngân hàng/ cây ngân hạnh (cây đặc trưng của Hàn)
(a)
Trúng xổ số
(a)
Viết sổ chi tiêu
(a)
Chi phí tiện ích (như tiền điện, tiền nước…)
(a)
Bị ăn trộm
(a)
Mất (đồ đạc)
(a)
Thông báo mất (đồ đạc)
(a)
Nhổ ra, chọn ra
(a)
Thu nhập
(a)
Sổ ghi chép tiền tiêu cá nhân
(a)
Trả, nộp tiền tự động
(a)
Hộp bỏ tiền tiết kiệm (tiền xu)
(a)
Một nửa
(a)
Giấy báo chuyển khoản
(a)
Chi tiêu
(a)
Hồ đồ, suy nghĩ
(a)
Sâu răng
(a)
Tiêu xài quá mức
(a)
Toàn thân mệt mỏi
(a)
Phiếu số thứ tự
(a)
Rửa bát
(a)
Tiền thưởng
(a)
Tiết kiệm tiền, tích lũy
(a)
Rút tiền
(a)
Trong số đó
(a)
Mật khẩu 4 chữ số
(a)
Số tiền
(a)
Nhập (mật khẩu, số tiền….)
(a)
Hoa dâm bụt (quốc hoa của Hàn) (1won)
(a)
Quốc hoa/hoa cúc
(a)
Thuyền rùa (5won)
(a)
Tháp Đại Bảo(10won)
(a)
Bông lúa(50won)
(a)
Tướng quân Lee Soon Sin(100won)
(a)
Con sếu(500won)
(a)
Đóng sổ tiết kiệm
(a)
Cốc giấy
(a)
Phiếu du lịch (nạp tiền -> đi du lịch)
(a)
Ngoại hối
(a)
Thời gian kinh doanh
(a)
Nơi đổi tiền
(a)
Thời hạn đóng phí
(a)
Quá nhiều, quá 1 chút
(a)
Người dùng
(a)
Tên
(a)
Chủ tài khoản
(a)
Từng cái
(a)
Lấy ra
(a)
Chi phí công cộng
(a)
Xổ số, vé số
(a)
Phiếu quà tặng
(a)
Thiết lập, thành lập
(a)
Dựa theo…
(a)
Vận hành
(a)
Ngân hàng trung ương
(a)
Ngân hàng đặc biệt
(a)
Ngân hàng nông nghiệp
(a)
Ngân hàng Hiệp hội súc sản
(a)
Ngoại trừ
(a)
Thủy hải sản
(a)
Đối diện, đối đầu
(a)
Khách hàng chính
(a)
Cây cái
(a)
Tiền trúng số
(a)
Phục quyền, phục chức
(a)
