wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK 3 6+7+8

Total questions: 122

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.
怎么办
a)
có hứng thú, thích
b)
(được dùng để hỏi giải pháp) làm thế nào
c)
hoan nghê, chào mừng
d)
đến lúc đó
2.
迟到
a)
Kết hôn
b)
Ngân hàng
c)
sau này, về sau
d)
Muộn
3.
a)
Trước đây
b)
Ngân hàng
c)
Đón, tiếp
d)
Nửa, Bán
4.
以前
a)
Ngân hàng
b)
sau này, về sau
c)
Kết hôn
d)
Trước đây
5.
银行
a)
Cộng sự, Đồng nghiệp
b)
Trước đây
c)
Kết hôn
d)
Ngân hàng
6.
结婚
a)
Trước đây
b)
Muộn
c)
Ngân hàng
d)
Kết hôn
7.
a)
Khắc
b)
Lâu
c)
Kém
d)
Nửa, Bán
8.
a)
Ngân hàng
b)
Nửa, Bán
c)
Đón, tiếp
d)
Kết hôn
9.
a)
Kém
b)
Khắc
c)
Lâu
d)
Nửa, Bán
10.
以后
a)
sau này, về sau
b)
Cộng sự, Đồng nghiệp
c)
hoan nghê, chào mừng
d)
Trước đây
11.
欢迎
a)
Cộng sự, Đồng nghiệp
b)
có hứng thú, thích
c)
sau này, về sau
d)
hoan nghê, chào mừng
12.
同事
a)
hoan nghê, chào mừng
b)
sau này, về sau
c)
Cộng sự, Đồng nghiệp
d)
Ngân hàng
13.
a)
Nửa, Bán
b)
Khắc
c)
Lâu
d)
Kém
14.
感兴趣
a)
đến lúc đó
b)
có hứng thú, thích
c)
hoan nghê, chào mừng
d)
Cộng sự, Đồng nghiệp
15.
到时候
a)
Trước đây
b)
có hứng thú, thích
c)
đến lúc đó
d)
Ngân hàng
16.

Điền bổ ngữ thích hợp vào ô trống:

你交.....我的作业,我已经做......了

a)

给,到

b)

好,完

c)

给,完

17.

Điền bổ ngữ thích hợp vào ô trống:

我让你买的书,你买 (a)   了吗?

18.

Điền bổ ngữ thích hợp vào ô trống:

那个电影我已经看 (a)   了。

19.

Điền bổ ngữ thích hợp vào ô trống:

衣服洗 (a)   了吗?

20.

Điền bổ ngữ thích hợp vào ô trống:

他睡.....了,明天你来找他吧。

a)

b)

c)

21.

Điền bổ ngữ thích hợp vào ô trống:

签证我已经办 (a)   了。

22.

我跟他商量.....了,明天七点出发。

a)

b)

c)

23.

这个"四"字,你读....."十"字了。

a)

b)

c)

24.

我的钱包放 (a)   哪儿了?我找不到。

25.

Điền bổ ngữ thích hợp vào ô trống:

这件礼物我打算送 (a)   王老板。

26.

Đặt câu với các bổ ngữ kết quả sau:

V+着:

4 lines
27.

Đặt câu với các bổ ngữ kết quả sau:

V+懂:

4 lines
28.

Đặt câu với các bổ ngữ kết quả sau:

V+成:

4 lines
29.

Đặt câu với các bổ ngữ kết quả sau:

V+上:

4 lines
30.

Đặt câu với các bổ ngữ kết quả sau:

V+开:

4 lines
31.

Sửa câu sai:

我的手机不放在手提包里。



(a)  

32.

Sửa câu sai:

你的汽车放在停车场了。

(a)  

33.

Sửa câu sai:

那本书我一还给图书馆就看完。

(a)  

34.

Sửa câu sai:

你怎么了?附近总是丢四落三。

(a)  

35.

tận mắt

a)

亲耳

b)

亲口

c)

亲眼

36.

đủ

a)

b)

c)

37.
同事
a)
cuối tuần
b)
hay là
c)
Sốt
d)
đồng nghiệp
38.
以前
a)
dự định
b)
leo núi
c)
Cho
d)
trước đây
39.
银行
a)
a
b)
cẩn thận
c)
chăm sóc
d)
ngân hàng
40.
a)
cùng
b)
lượng từ cho quần áo
c)
dùng
d)
lâu
41.
感兴趣
a)
liên tục
b)
quần
c)
cảm cúm
d)
có hứng thú
42.
结婚
a)
trò chơi
b)
nhớ
c)
họ Trương
d)
kết hôn
43.
欢迎
a)
bài tập về nhà
b)
áo sơ mi
c)
mùa
d)
hoan nghênh
44.
迟到
a)
lo lắng
b)
đồng
c)
đương nhiên
d)
đến muộn
45.
a)
ôn tập
b)
tươi
c)
mùa xuân
d)
rưỡi
46.
a)
hướng nam
b)
ngọt
c)
cỏ
d)
đón
47.
a)
hướng bắc
b)
chỉ
c)
mùa hạ
d)
nên
48.
a)
bánh mì
b)
mang
c)
váy
d)
kém
49.
a)
mang
b)
nguyên liệu
c)
gần đây
d)
lại
50.
满意
a)
bản đồ
b)
hoặc
c)
mặt trăng
d)
hài lòng
51.
电梯
a)
thường
b)
thoải mái
c)
mắt
d)
thang máy
52.
a)
chân
b)
hoa
c)
đột nhiên
d)
tầng
53.
害怕
a)
đau
b)
xanh
c)
rời khỏi
d)
sợ hãi
54.
熊猫
a)
bàn chân
b)
cuộc thi
c)
rõ ràng
d)
gấu trúc
55.
见面
a)
cây
b)
ảnh
c)
vừa mới
d)
gặp mặt
56.
安静
a)
dễ
b)
lớp
c)
giúp đỡ
d)
yên tĩnh
57.
快乐
a)
khó
b)
lại
c)
cực kì
d)
vui vẻ
58.
可乐
a)
b)
Tiểu Minh
c)
giải thích
d)
coca
59.
一会儿
a)
thư kí
b)
Marco
c)
hiểu
d)
một lát
60.
马上
a)
giám đốc
b)
thông minh
c)
luyện tập
d)
lập tức
61.
洗手间
a)
văn phòng
b)
nhiệt tình
c)
âm nhạc
d)
nhà vệ sinh
62.
a)
tuần
b)
nỗ lực
c)
công viên
d)
già
63.
几乎
a)
Châu Minh
b)
luôn luôn
c)
nói chuyện
d)
hầu như
64.
变化
a)
Lượng từ dành cho xe
b)
trả lời
c)
ngủ được
d)
thay đổi
65.
健康
a)
lầu
b)
đứng
c)
càng
d)
khỏe mạnh
66.
重要
a)
cầm
b)
đói
c)
liên tục
d)
quan trọng
67.
超市
a)
cầm
b)
siêu thị
c)
trò chơi
d)
mắt
68.
蛋糕
a)
ô
b)
bánh kem
c)
bài tập về nhà
d)
đột nhiên
69.
年轻
a)
béo
b)
trẻ tuổi
c)
lo lắng
d)
rời khỏi
70.
认真
a)
thật ra
b)
nghiêm túc
c)
ôn tập
d)
rõ ràng
71.
客人
a)
gầy
b)
khách hàng
c)
hướng nam
d)
vừa mới
72.
李小美
a)
luyện tập
b)
Lý Tiểu Mỹ
c)
giám đốc
d)
Marco
73.

Câu 1: Chọn từ phù hợp để điền vào câu:

今天____昨天热。

a)

b)

c)

还没

d)

74.

Câu 2: Chọn từ phù hợp để điền vào câu:

我的汉语____你说得好。

a)

没那么

b)

还没

c)

没有

d)

75.

Câu 3: Chọn từ phù hợp để điền vào câu:

这家餐厅的菜比那家餐厅的……。

a)

便宜

b)

素材

c)

蔬菜

d)

包子

76.

Câu 4: Chọn câu đúng với nghĩa của câu gốc.

这家超市的水果比那家贵。

a)

这家超市的水果没有那家贵。

b)

那家超市的水果比这家便宜。

c)

这家超市的水果不如那家便宜。

d)

B 和 C 都对。

77.

Câu 5: Chọn câu đúng với nghĩa của câu gốc

我今天的作业比昨天少。

a)

我昨天的作业没有今天少。

b)

我昨天的作业比今天多。

c)

我今天的作业多。

d)

我今天的作业少。

78.

Câu 6: Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu đúng

比 / 我的 / 高 / 弟弟 / 我/。

4 lines
79.

Câu 7:

好吃 / 这家餐厅 / 那家餐厅 / 没有/。

4 lines
80.

Câu 8:

不仅 / 这家店 / 便宜 / 而且 / 服务好/。

4 lines
81.

Câu 9:

不仅 / 昨天 / 下雨 / 今天 / 也下雨/。

4 lines
82.

Câu 10: Viết lại câu sử dụng cấu trúc so sánh với 没有

我哥哥很高,我不高。

4 lines
83.

Câu 11: Viết lại câu sử dụng cấu trúc so sánh với 比

这家商店的衣服很贵,那家商店的衣服便宜。

4 lines
84.

Câu 12: Viết lại câu sử dụng cấu trúc 不仅……而且/也/还……

这个房子很大,也很便宜。

4 lines
85.

Câu 13: Viết lại câu sử dụng cấu trúc 不仅……而且/也/还……

这个城市的生活很方便,娱乐也很多。

4 lines
86.

这个孩子非常 (a)  

87.
米饭
a)
Mua
b)
Cơm
c)
Cốc uống
d)
Cái
88.
洗手间
a)
Phòng rửa tay, Nhà WC
b)
Yên tĩnh, Im lặng, Lặng lẽ
c)
Một lát nữa
d)
Biến hóa, thay đổi
89.
a)
nhà, nhà cửa
b)
Già, Cũ, Lâu năm
c)
Lại (lặp lại nhiều hơn 2 lần trở lên)
d)
Biến hóa, thay đổi
90.
熊猫
a)
Gặp mặt
b)
Lập tức
c)
Gấu trúc
d)
Quan trọng
91.
满意
a)
Quan trọng
b)
Khỏe mạnh
c)
Gấu trúc
d)
Hài lòng
92.
重要
a)
Quan trọng
b)
Gấu trúc
c)
Hài lòng
d)
Khỏe mạnh
93.
a)
Yên tĩnh, Im lặng, Lặng lẽ
b)
Tầng
c)
Lại (lặp lại nhiều hơn 2 lần trở lên)
d)
Già, Cũ, Lâu năm
94.
一会儿
a)
nhà, nhà cửa
b)
Một lát nữa
c)
Hài lòng
d)
Thang máy
95.
几乎
a)
Thang máy
b)
Khỏe mạnh
c)
Dường như
d)
Hài lòng
96.
害怕
a)
Sợ hãi
b)
Hài lòng
c)
Gặp mặt
d)
Lập tức
97.
安静
a)
Thang máy
b)
Yên tĩnh, Im lặng, Lặng lẽ
c)
Biến hóa, thay đổi
d)
nhà, nhà cửa
98.
马上
a)
Gặp mặt
b)
Gấu trúc
c)
Sợ hãi
d)
Lập tức
99.
a)
Già, Cũ, Lâu năm
b)
Tầng
c)
Hài lòng
d)
Thang máy
100.
健康
a)
Quan trọng
b)
Thang máy
c)
Khỏe mạnh
d)
Hài lòng
101.
见面
a)
Gấu trúc
b)
Lập tức
c)
Khỏe mạnh
d)
Gặp mặt
102.
变化
a)
Biến hóa, thay đổi
b)
Phòng rửa tay, Nhà WC
c)
nhà, nhà cửa
d)
Yên tĩnh, Im lặng, Lặng lẽ
103.
可乐
a)
Thang máy
b)
coca-cola
c)
Dường như
d)
Khỏe mạnh
104.
房子
a)
Hài lòng
b)
nhà, nhà cửa
c)
Dường như
d)
Thang máy
105.
电梯
a)
Khỏe mạnh
b)
Quan trọng
c)
Dường như
d)
Thang máy
106.
a)
buổi hòa nhạc
b)
Công viên
c)
giúp, giúp đỡ
d)
vừa, vừa mới
107.
音乐
a)
buổi hòa nhạc
b)
Âm nhạc
c)
ngủ được
d)
Rõ ràng
108.
特别
a)
Đặc biệt
b)
ngủ được
c)
Công viên
d)
mắt kính
109.
睡着
a)
ngủ được
b)
Đặc biệt
c)
Âm nhạc
d)
mắt kính
110.
聊天 (儿)
a)
tán ngẫu
b)
Đặc biệt
c)
mắt kính
d)
Âm nhạc
111.
离开
a)
Hiểu rõ
b)
Giúp đỡ
c)
Vừa mới
d)
Rời xa
112.
公园
a)
ngủ được
b)
mắt kính
c)
Đặc biệt
d)
Công viên
113.
清楚
a)
Âm nhạc
b)
mắt kính
c)
Rõ ràng
d)
Rời xa
114.
a)
giúp, giúp đỡ
b)
vừa, vừa mới
c)
Vừa mới
d)
Thêm ....
115.
刚才
a)
Vừa mới
b)
ngủ được
c)
Rời xa
d)
vừa, vừa mới
116.
音乐会
a)
Âm nhạc
b)
vừa, vừa mới
c)
giúp, giúp đỡ
d)
buổi hòa nhạc
117.
锻炼
a)
Giảng, Nói, Dạy bảo/ dỗ
b)
giúp, giúp đỡ
c)
Đột nhiên, bất thình lình
d)
Luyện tập, tập thể dục
118.
突然
a)
Đột nhiên, bất thình lình
b)
Giảng, Nói, Dạy bảo/ dỗ
c)
Đặc biệt
d)
Luyện tập, tập thể dục
119.
明白
a)
Giúp đỡ
b)
Vừa mới
c)
Hiểu rõ
d)
Rời xa
120.
眼镜
a)
Đặc biệt
b)
Rõ ràng
c)
ngủ được
d)
mắt kính
121.
a)
Luyện tập, tập thể dục
b)
vừa, vừa mới
c)
Đột nhiên, bất thình lình
d)
Giảng, Nói, Dạy bảo/ dỗ
122.
a)
Công viên
b)
Âm nhạc
c)
Thêm ....
d)
vừa, vừa mới