WorksheetsQuizzi - Miu
Total questions: 24
Worksheet time: 27mins
Hình ảnh này miêu tả điều gì
swelled
nudged
exhausted
Đây là con gì trong tiếng Anh ?
(a)
Cái con cổ ngắn chân ngắn này tên gì trong tiếng Anh nhể
(a)
Người kiêu ngạo thì là gì nhể
boastful
ancient
injury
She _____ that it was the best chocolate cake she had ever tasted.
declare
declared
complain
complained
Siêu toa khổng lồ trong tiếng Anh là gì nhệ
(a)
physical harm or damage to someone's body caused by an accident or an attack (noun)
(a)
Định nghĩa từ gạch chân và tìm lỗi sai trong câu sau. Ví dụ: con đà điểu - visited:
He feel exhausted because of his homework.
(a)
Điền định nghĩa của từ được gạch chân sau
I certainly hope to gain a little wisdom as I grow older.
Ông áo đen đang phàn nàn với ông áo trắng. Zị phàn nàn (verb) trong tiếng Anh là gì nhệ
(a)
Huých trong tiếng Anh là gì nhệ
(a)
Đặt câu với từ STUBBORN
Cơn gió mạnh là?
Gust
Wind
Breeze
Rain
Cơn gió nhẹ là?
Breeze
Gust
Windy
Rainy
Chỉ ra nghĩa của từ gạch chân shady (adj) và tìm lỗi sai
ví dụ: We sit on the shady grass for our picnic at the park last Sunday
(a)
nymph
princess
fairy
Đặt câu với từ mutter (verb)
to close and open the eyes quickly, once or several times:
blink
stare
see
look
to go to another place to get something or someone and bring it, him, or her back:
fetch
clutch
hold
cái zì đơy
(a)
to say or shout something suddenly because of surprise, fear, pleasure, etc. (verb)
scream
exclaim
declare
mutter
to take or try to take hold of something tightly, usually in fear, worry, or pain (verb)
(a)
