Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quizzi - Miu

Total questions: 24

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Hình ảnh này miêu tả điều gì

a)

swelled

b)

nudged

c)

exhausted

2.

Đây là con gì trong tiếng Anh ?



(a)  

3.

Cái con cổ ngắn chân ngắn này tên gì trong tiếng Anh nhể

(a)  

4.

Người kiêu ngạo thì là gì nhể

a)

boastful

b)

ancient

c)

injury

5.

Do you think Robert is _____ me? I haven’t seen him for a month.

a)

avoid

b)

avoiding

c)

avoided

6.

She _____ that it was the best chocolate cake she had ever tasted.

a)

declare

b)

declared

c)

complain

d)

complained

7.

Siêu toa khổng lồ trong tiếng Anh là gì nhệ

(a)  

8.

physical harm or damage to someone's body caused by an accident or an attack (noun)

(a)  

9.

Định nghĩa từ gạch chân và tìm lỗi sai trong câu sau. Ví dụ: con đà điểu - visited:

He feel exhausted because of his homework.

(a)  

10.

Điền định nghĩa của từ được gạch chân sau

I certainly hope to gain a little wisdom as I grow older.

4 lines
11.

Ghi định nghĩa của từ và đặt câu có chứa từ đó

of or from a long time ago, having lasted for a very long time => từ này là gì

4 lines
12.

Ông áo đen đang phàn nàn với ông áo trắng. Zị phàn nàn (verb) trong tiếng Anh là gì nhệ

(a)  

13.

Huých trong tiếng Anh là gì nhệ

(a)  

14.

Đặt câu với từ STUBBORN

4 lines
15.

Cơn gió mạnh là?

a)

Gust

b)

Wind

c)

Breeze

d)

Rain

16.

Cơn gió nhẹ là?

a)

Breeze

b)

Gust

c)

Windy

d)

Rainy

17.

Chỉ ra nghĩa của từ gạch chân shady (adj) và tìm lỗi sai

ví dụ: We sit on the shady grass for our picnic at the park last Sunday

(a)  

18.
a)

nymph

b)

princess

c)

fairy

19.

Đặt câu với từ mutter (verb)

4 lines
20.

to close and open the eyes quickly, once or several times:

a)

blink

b)

stare

c)

see

d)

look

21.

to go to another place to get something or someone and bring it, him, or her back:

a)

fetch

b)

clutch

c)

hold

22.

cái zì đơy

(a)  

23.

to say or shout something suddenly because of surprise, fear, pleasure, etc. (verb)

a)

scream

b)

exclaim

c)

declare

d)

mutter

24.

to take or try to take hold of something tightly, usually in fear, worry, or pain (verb)

(a)